NEW
Font size
WorksheetsTin học ôn
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Thông tin là gì?
A. Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
B. Thông tin là những gì chỉ có trong sách, thông tin không có trong cuộc sống.
Thông tin là những gì con người phải nghiên cứu mới có được.
A. Thông tin là những gì chỉ đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh.
Câu nào trong các câu sau cho biết về thông tin?
A. Tiếng trống trường cho em biết đã đến giờ vào lớp.
A. Bản tin trên truyền hình cho em biết cơn bão sắp đến vùng biển nước ta.
A. Tấm biển báo bên đường cho em biết nơi đó cấm đỗ xe.
A. Tất cả đều đúng.
Tiếng trống trường thuộc dạng thông tin nào?
A. Văn bản.
Hình ảnh
Âm thanh
Siêu văn bản
Dòng chữ trong vở là:
Thông tin
Vật mang tin
Dữ liệu
Tất cả đều đúng
Câu 5: Máy tính hiện nay vẫn CHƯA làm được những việc gì?
A. Hỗ trợ công tác văn phòng quán lí.
A. Thực hiện liên lạc, tra cứu, tính toán.
A. Hỗ trợ giải trí, học tập.
Tư duy, suy nghĩ, sáng tạo
Thiết bị nào sau đây có thể nhập và xuất thông tin?
Bàn phím
Loa
Màn hình cảm ứng
Chuột
Câu 7: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
Hình ảnh
Văn bản
Dãy bit
Âm thanh
Câu 9: Việc ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? (TT = thông tin)
Thu nhận thông tin
Lưu trữ tt
Xử lí tt
Truyền tt
Câu 8: Số hóa dữ liệu là:
A. Việc chuyển dãy bit thành văn bản.
A. Việc chuyển dãy bit thành dãy nhị phân.
A. Việc chuyển số thành chữ.
A. Việc chuyển dữ liệu thành dãy bit
Câu 10: Một thẻ nhớ 8GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu bài hát, biết mỗi bài hát có dung lượng khoảng 4MB? (Học sinh chọn đáp án đúng nhất)
2084
3900
1099
1050
Khả năng lưu trữ của thiết bị nhớ được gọi là:
Dung lượng lưu trữ
Dung tích lưu trữ
Khối lượng lưu trữ
Thẻ nhớ
Sắp xếp đơn vị đo lượng dữ liệu theo thứ tự TĂNG DẦN.
1- Byte 2- TB. 3- MB. 4-GB.
1 3 4 2
1 2 3 4
1 4 3 2
1 3 2 4
Internet
A. Chỉ là một mạng máy tính nhỏ trong trường học, công ty.
A. Là mạng lưới các máy tính, thiết bị trên toàn cầu kết nối để truyền thông tin cho nhau.
A. Là các mạng lưới các website liên kết với nhau.
A. Tất cả đều đúng.
Câu 14: Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:
A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng.
A. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu.
A. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử.
A. Tất cả đều đúng
Đâu KHÔNG phải là mạng máy tính?
A. Là các máy tính, thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau.
A. Là các máy tính ở phòng máy tin học của trường có kết nối với nhau.
A. Là máy tính kết nối với điện thoại bằng dây cáp USB.
A. Là máy tính kết nối với nguồn điện.
Câu 16: Các thành phần chính của mạng máy tính là:
A. Các máy tính và các thiết bị có khả năng gửi nhận thông tin qua mạng.
A. Các thiết bị mạng có khả năng kết nối các máy tính với nhau.
A. Những phần mềm giúp con người kết nối và truyền thông tin qua mạng.
A. Tất cả đều đúng
Câu 17: Loại cáp nào dùng tia sáng để truyền thông tin?
A. Cáp đồng trục.
A. Cắp xoắn.
A. Cáp quang
A. Bluetooth.
Câu 18: Switch thuộc thành phần:
A. Thiết bị có khả năng gửi, nhận thông tin.
A. Thiết bị kết nối mạng.
A. Phần mềm kết nối, truyền thông tin qua mạng.
A. Dây mạng.
Câu 19: Mạng không dây được kết nối bằng?
A. Sóng âm.
A. Sóng điện từ.
A. Cáp điện.
A. Cáp quang.
Câu 20: Trong các trường hợp sau trường hợp nào sử dụng mạng không dây PHÙ HỢP HƠN mạng có dây?
A. Phục vụ Internet cho hành khách trên các phương tiện giao thông như ô tô, tàu hỏa, máy bay, …
A. Cung cấp Internet cho điện thoại di động.
A. Sử dụng Internet khi đi tới các cửa hàng ăn uống.
A. Tất cả đều đúng
Câu 21: Điện thoại di động là thành phần nào của mạng máy tính:
A. Thiết bị có khả năng gửi, nhận thông tin.
A. Thiết bị kết nối mạng.
A. Phần mềm kết nối, truyền thông tin qua mạng.
A. Dây mạng.
Câu 22: Trong các câu sau đây, câu nào ĐÚNG?
A. Các website khác nhau có thể có chung địa chỉ website.
A. Các văn bản đưa vào website phải không có dấu.
A. Thông tin trên website chỉ có ở dạng văn bản.
A. Website là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau và được gắn cùng một địa chỉ.
Câu 23: Dữ liệu nào sau đây được tích hợp trong siêu văn bản?
A. Văn bản, hình ảnh.
A. Siêu liên kết.
A. Âm thanh, phim Video.
A. Tất cả đều đúng
Câu 24: Đâu KHÔNG là địa chỉ website?
A. https::\\ googlemeet.com
Câu 25: World Wide Web là:
A. Là mạng lưới các máy tính trên Internet và được liên kết với nhau.
A. Là Internet.
A. Là mạng lưới các website được liên kết với nhau mà không cần Internet.
A. Là mạng lưới các website trên Internet và được liên kết với nhau.
Câu 26: Trình duyệt web là:
A. Một trang web.
A. Một phần mềm ứng dụng có chức năng chính là tìm kiếm thông tin.
A. Một máy tìm kiếm.
A. Một phần mềm ứng dụng cho phép truy cập và xem nội dung của website.
Câu 27: Để truy cập một trang web, ta thực hiện các bước theo thứ tự nào?
+ 1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ
+ 2: Mở trình duyệt
+ 3. Nhấn Enter
1 2 3
2 1 3
1 3 2
2 3 1
Câu 28: Các máy tìm kiếm chủ yếu dùng để tìm kiếm?
A. từ khóa
A. ẩn số
A. chìa khóa
A. Tất cả đều đúng
Câu 29: Đâu là các máy tìm kiếm?
A. Google Chrome, Google meet, Google Classroom.
A. Microsoft Word, Microsoft Edge, Microsoft Bing.
A. Google, Bing, Cốc cốc.
A. Tất cả đều đúng.
Câu 30: Câu nào SAI khi nói về máy tìm kiếm?
A. Cho phép tìm kiếm thông tin trên World Wide Web.
A. Máy tìm kiếm tìm được mọi thông tin mà con người cần.
A. Máy tìm kiếm không phân biệt chữ hoa, chữ thường trong từ khóa tìm kiếm.
A. Có thể sử dụng nhiều máy tìm kiếm trong cùng một trình duyệt web.
Câu 31: Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau đây cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm:
a. Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa.
b. Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang tương ứng.
c. Mở trình duyệt.
d. Nháy nút ký hiệu tìm kiếm hoặc nhấn phím enter.
e. Truy cập máy tìm kiếm.
a b c d e
c e a d b
c b a d e
c e d b a
Câu 32: Các mục chính trong cấu trúc thư điện tử, thông tin nào bắt buộc phải có khi gửi thư điện tử:
A. Địa chỉ email
A. Chủ đề email.
A. Nội dung email.
A. Tệp đính kèm.
Câu 33: Ưu điểm của thư điện tử so với thư bưu chính là:
A. Soạn và gửi thư nhanh.
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.
A. Không tốn giấy, mực,… giúp bảo vệ môi trường.
D. Tất cả đều đúng
Câu 34: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát là:
A. <tên đăng nhập> @ <địa chỉ dịch vụ email>
A. <tên đăng nhập> . <địa chỉ dịch vụ email>
A. <địa chỉ dịch vụ email>@<tên đăng nhập>
A. <tên đăng nhập>_<địa chỉ dịch vụ email>
Câu 35: Theo em, hành động nào dưới đây giúp phòng ngừa lây nhiễm virus cho máy tính?
A. Cắm USB vào máy tính mà không kiểm tra virus.
A. Truy cập vào liên kết lạ của bạn gửi cho mình mà không biết nó dẫn đến đâu.
A. Sử dụng phần mềm có bản quyền, không bấm vào những liên kết không rõ nguồn gốc.
A. Bẻ khóa phần mềm.
Câu 36: Nếu sử dụng Internet thiếu hiểu biết, người sử dụng sẽ phải chịu những tác hại nào?
A. Máy tính bị lây nhiễm virus.
A. Nghiện Internet làm xao nhãng học hành.
A. Ảnh hưởng những thông tin độc hại trên Internet.
A. Tất cả đều đúng.
Câu 37: Trường hợp nào sau đây là tác hại khi tham gia Internet không đúng cách?
A. Hoa tự quy định không sử dụng Internet quá 2 giờ mỗi ngày.
A. Hoa thường sử dụng Internet để tìm kiếm thông tin phục vụ cho việc học.
A. Hoa thường vào mạng xã hội thâu đêm, trong giờ học cũng lén vào mạng.
A. Tất cả đều đúng
Câu 38: Đâu là tác hại khi tham gia Internet không đúng cách ?
A. Tăng khả năng tìm tòi và học hỏi.
A. Hỗ trợ tìm kiếm thông tin.
A. Kết nối bạn bè.
A. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu trên mạng.
Câu 39: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI?
A. Cần tránh những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng, sai sự thật.
A. Học sinh không có thông tin cần bảo mật, vì chưa đi làm.
A. Không tuỳ tiện tiết lộ thông tin cá nhân của mình.
A. Sử dụng phần mềm có bản quyền.
Câu 40: Tâm đang tạo cho mình một tài khoản email. Nếu em là Tâm, em sẽ sử dụng mật khẩu như thế nào để có thể bảo mật tài khoản của mình?
A. Mật khẩu phải dễ nhớ và dễ đoán.
A. Nên dùng ngày sinh nhật hoặc địa chỉ nhà để đặt mật khẩu, sẽ không bị quên mật khẩu.
A. Sử dụng mật khẩu mạnh gồm ít nhất 8 kí tự (gồm chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt).
A. Nên đặt mật khẩu là số điện thoại của ba mẹ.
Câu 41: Bit có 2 kí hiệu là:
A. 0 và 1
A. 2 và 3.
A. 3 và 4.
A. 1 và 2.
Câu 42: Câu nào sau đây KHÔNG là lợi ích của mạng máy tính?
A. Dùng chung các thiết bị phần cứng.
A. Tốc độ xử lí của máy tính sẽ nhanh hơn.
A. Dùng chung các phần mềm.
A. Trao đổi thông tin.
Câu 43: Để truy cập Internet, ta dùng phần mềm nào?
A. Excel.
A. Paint.
A. Word.
A. Chrome
Câu 44: Địa chỉ email nào sau đây là hợp lệ?
Câu 45: Đâu là địa chỉ của một website:
Câu 46: Megabyte kí hiệu là:
A. MB
A. MG
A. BM
A. GB
Câu 48: Đĩa CD bên đây có dung lượng là:
A. 1GB
A. 8B
A. 700MB
A. 32MB
Câu 49: Câu phát biểu ĐÚNG là:
A. WWW là mạng lưới các website trên Internet và được liên kết với nhau.
A. Để truy cập website chỉ cần khởi động trình duyệt web không cần phải có Internet.
A. Cần phải khởi động tất cả các trình duyệt mới truy cập được thông tin trên WWW.
A. Trình duyệt web là một trang web hiển thị thông tin.
Câu 50: Website nào sau đây có chức năng chính là tìm kiếm thông tin?
Câu 51: Từ còn thiếu trong câu dưới đây là:
_____________ là những gì mang lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.
A. Thông tin
A. Máy tính.
A. Tin học.
A. Văn bản.
Câu 52: Mạng máy tính là:
A. Tập hợp các máy tính.
A. Bao gồm các thiết bị switch, modem kết nối với nhau.
A. Hệ thống truyền dữ liệu bằng bluetooth.
A. Tập hợp các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau.
Câu 53: Internet _____ chủ sở hữu. Từ thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. Không
B. Có
A. Chưa xác định
A. Nhà sáng lập Internet
Câu 54: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:
A. Internet explorer (IE), Google Chrome, Firefox, Microsoft Edge, Cốc cốc
A. Internet explorer (IE), Firefox, Yahoo, Google docs
A. Internet explorer (IE), Firefox, word
A. Internet explorer (IE), Firefox, word, excel
Câu 55: Có những dạng dữ liệu cơ bản nào?
A. Dạng hình ảnh, dạng âm thanh.
A. Dạng kí tự, dạng hình ảnh, dạng video.
A. Dạng văn bản, dạng âm thang
A. Dạng chữ và số, dạng hình ảnh, dạng âm thanh
Câu 56: Byte là đơn vị đo . Từ còn thiếu trong câu dưới đây là:
A. lượng thông tin.
A. lượng kí tự.
A. lượng dữ liệu
A. trọng lượng thông tin.
Câu 57: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:
A. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại
B. Máy tính, dây cáp mạng và máy in.
C. Máy tính, thiết bị mạng, phần mềm.
D. Máy tính và Internet.
Câu 58: Ổ đĩa cứng hiện tại thường có dung lượng "khoảng" bao nhiêu?
32KB
A. 500GB.
700MB
A. 1B
Câu 59: Cáp xoắn sử dụng điện để truyền tín hiệu có lõi làm bằng gì?
A. Lõi sắt.
A. Lõi chất liệu trong suốt.
A. Lõi thép.
A. Lõi đồng.
Câu 60: Điều nào SAI khi nói về sự an toàn và hợp pháp khi sử dụng thông tin?
A. Không tùy tiện sử dụng thông tin cá nhân hay tập thể nếu không được phép.
A. Khi chia sẻ thông tin tránh vi phạm bản quyền.
A. Kiểm chứng kĩ lưỡng để đảm bảo thông tin không bị sai lệch khi chia sẻ trên mạng.
A. Thông tin được nhiều người chia sẻ là thông tin chính xác, ta có thể chia sẻ không cần kiểm duyệt lại.
Câu 61: Điền các từ còn thiếu trong câu dưới đây:
Máy tìm kiếm là một hệ thống cho phép người dùng Internet thông tin trên WWW.
A. trang web/ đăng nhập.
A. website/ đăng kí.
A. phần mềm/ tìm kiếm.
A. phần mềm/ truy cập.
Câu 62: Virus máy tính không thể lây lan qua:
A. USB.
A. Thẻ nhớ.
A. Mạng máy tính.
A. Bảng đen.
Câu 63: WWW được viết tắt bởi:
A. Web Wide World.
A. World Wide Web.
A. Website
A. Web Browser In The World
Câu 64: Cáp quang dùng gì để truyền tín hiệu?
A. Nước.
A. Điện.
A. Ánh sáng.
A. Nhiệt độ.
Câu 65: Đâu KHÔNG là mặt trái của thư điện tử là?
A. Phí gửi thư điện tử cao hơn phí gửi thư bưu chính rất nhiều.
A. Khi mở các liên kết lạ trong thư điện tử, máy tính có thể bị lây nhiễm virus.
A. Thư có thể là thư rác, nội dung mà người nhận không quan tâm làm mất thời gian và công sức để lọc bỏ.
A. Có những thư giả mạo, thư lừa đảo.
Câu 66: Sử dụng máy tìm kiếm KHÔNG giúp em làm việc gì sau đây?
A. Tìm thông tin tuyển sinh vào lớp 6 của một trường học gần nơi em ở.
A. Tìm thông tin về vé máy bay giá rẻ cho kỳ nghỉ hè.
A. Tìm tuyến xe buýt để đi từ nhà em đến trường.
A. Tìm đồ em bị mất trong phạm vi nhà em.
Câu 67: Mô tả sau đây nói về Internet là ĐÚNG?
A. Là sản phẩm của tập đoàn Microsoft.
A. Là mạng máy tính có phạm vi bao phủ khắp thế giới với hàng tỉ người truy cập và sử dụng.
A. Là mạng máy tính của nước Mỹ.
A. Tất cả những tiện ích trên Internet đều miễn phí.
Câu 68: Việc làm nào sau đây giúp em bảo vệ thông tin cá nhân khi tham gia mạng máy tính?
A. Thường xuyên đăng tải thông tin cá nhân lên mạng xã hội để thu hút người theo dõi.
A. Đặt mật khẩu dễ đoán, ngắn, đơn giản cho các tài khoản.
A. Nên đặt cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản để dễ nhớ và quản lý.
A. Sử dụng mật khẩu mạnh, tránh đưa thông tin cá nhân vào mật khẩu như họ tên, ngày sinh, địa chỉ, …
Câu 69: Trong những dịch vụ dưới đây, dịch vụ nào KHÔNG là dịch vụ trên Internet?
A. Thư điện tử.
A. Máy tìm kiếm thông tin.
A. Mạng xã hội.
A. Tính toán bằng máy tính bỏ túi.
Câu 70: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?
A. Văn bản, hình ảnh.
A. Siêu liên kết.
A. Âm thanh, phim video.
A. Tất cả đều đúng.
Câu 71: Virus máy tính là:
A. Một sinh vật sống có khả năng lây lan và nhân bản từ con người sang máy tính.
A. Một loại phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng.
A. Một loại phần mềm có khả năng tự nhân bản và lây lan từ máy tính sang con người.
A. Một loại phần mềm có khả năng giúp máy tính ổn định hơn.
Câu 72: Đâu KHÔNG PHẢI là dịch vụ thư điện tử:
A. Outlook.
A. Gmail.
A. Yahoo!MAIL
A. Zalo.
Câu 73: Chọn thứ tự đúng :
A. Gigabyte, Megabyte, Kilobyte, Terabyte.
A. Megabyte, Kilobyte, Terabyte, Gigabyte.
A. Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte.
A. Terabyte, Megabyte, Gigabyte, Kilobyte.
Câu 74: Chọn đáp án đúng: 524288 KB = GB?
A. 1GB.
A. 0.5GB.
A. 2.5GB.
A. 1.5GB.
Câu 75: Thư điện tử có ƯU ĐIỂM gì so với thư truyền thống?
A. Thời gian gửi nhanh.
A. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người.
A. Chi phí thấp.
A. Tất cả các ưu điểm trên.
Câu 76: Mạng Wifi hoạt động trong gia đình là:
A. Mạng không dây.
A. Mạng có dây .
A. Mạng lưới giao thông.
A. Mạng lưới website.
Câu 77: Thiết bị nào không là thiết bị mạng?
A. Switch.
A. Màn hình.
A. Modem.
A. Modem và Switch.
Câu 78: Thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ:
A. Thiết bị.
A. Bảng mã.
A. Dữ liệu.
A. Thông tin.
Câu 79: Thiết bị nào sau đây là thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng:
A. Điện thoại thông minh.
A. Lá thư.
A. Máy tính bỏ túi.
A. Thẻ nhớ.
Câu 80: Những phần mềm giúp giao tiếp và qua mạng.
Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. kết nối
A. truyền thông tin
A. giao hàng
A. lưu trữ
Câu 48: Đĩa CD bên đây có dung lượng là:
A. 1GB
A. 8B
A. 700MB
A. 32MB
