wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập miễn dịch học – Tuyết xinh gái - hoc hay lấy chồng

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào đúng khi nói về Interferon

a)

Là một loại glycoprotein trong huyết thanh, gồm 3 loại là Interferon α, β và γ, có hoạt tính chống vi-rút theo kiểu không đặc hiệu

b)

Có hoạt tính chống vi-rút theo kiểu đặc hiệu

c)

Là một loại glycoprotein trong huyết thanh, có khả năng hợp tác với kháng thể để làm tan tế bào đích

d)

Có khả năng đục thủng màng tế bào đích

2.

Loại tế bào tạo nên sức mạnh của hệ thống miễn dịch đặc hiệu?

a)

Các bạch cầu đơn nhân

b)

Các đại thực bào

c)

Các tế bào lympho

d)

Hồng cầu

3.

Sử dụng vắc-xin để phòng chống bệnh là ví dụ điển hình của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu ...

a)

Thụ động tự nhiên

b)

Thụ động nhân tạo

c)

Chủ động tự nhiên

d)

Chủ động nhân tạo

4.

Khi kháng nguyên vi khuẩn bị giết bởi hoạt động của tế bào NK hoặc bổ thể, trên bề mặt tế bào vi khuẩn có biểu hiện chung (có thể nhận biết khi quan sát dưới kính hiển vi) là

a)

Xuất hiện các lỗ thủng

b)

Tế bào vi khuẩn bị vỡ

c)

Tế bào vi khuẩn phình ra với kích thước lớn hơn

d)

Bề mặt tế bào vi khuẩn vẫn bình thường

5.

Loại kháng nguyên nào chỉ kích thích sinh đáp ứng miễn dịch sơ cấp và không kích thích sinh đáp ứng miễn dịch thứ cấp?

a)

Kháng nguyên không phụ thuộc tế bào T

b)

Kháng nguyên phụ thuộc tế bào T

c)

Kháng nguyên protein

d)

Kháng nguyên được trình diện cho lympho T

6.

Một phân tử IgM dạng pentamer trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp với kháng nguyên?

a)

2 vị trí kết hợp kháng nguyên

b)

4 vị trí kết hợp kháng nguyên

c)

5 vị trí kết hợp kháng nguyên

d)

10 vị trí kết hợp kháng nguyên

7.

Kháng thể đơn dòng được sản xuất bằng

a)

Công nghệ ADN tái tổ hợp

b)

Phương pháp nhân dòng tế bào T nhớ

c)

Phương pháp lai tế bào B plasma và tế bào ung thư để tạo tế bào lai

d)

Phương pháp PCR

8.

Chuỗi nhẹ của một phân tử kháng thể có ký hiệu là

a)

Kappa hoặc lambda

b)

Gamma hoặc kappa

c)

Gamma hoặc lambda

d)

Alpha hoặc gamma

9.

Trong cơ thể người và động vật, các loại tế bào miễn dịch nào làm nhiệm vụ trình diện kháng nguyên cho các lympho TCD4?

a)

Chỉ có đại thực bào là loại tế bào duy nhất làm nhiệm vụ trình diện kháng nguyên cho các lympho TCD4

b)

Đại thực bào, tế bào NK, lympho B

c)

Đại thực bào, tế bào sao, lympho B

d)

Đại thực bào, tế bào sao, tế bào NK

10.

Điều nào là đúng khi mô tả về phân tử MHC lớp II?

a)

Liên kết với thụ thể CD8 của tế bào lympho TCD8

b)

Cấu trúc gồm 2 chuỗi polipeptit là chuỗi alpha (α) và chuỗi beta-2 microglobulin (β2m)

c)

Cấu trúc gồm 2 chuỗi polipeptit là chuỗi alpha (α) và chuỗi beta (β) có kích thước tương đương nhau

d)

Làm nhiệm vụ trình diện kháng nguyên nội sinh cho tế bào TCD8

11.

Điều nào đúng khi mô tả về phân tử MHC lớp I?

a)

Liên kết với thụ thể CD4 của tế bào lympho T hỗ trợ

b)

Được tìm thấy trên bề mặt của hầu hết tế bào có nhân

c)

Làm nhiệm vụ trình diện kháng nguyên ngoại sinh cho tế bào TCD4

d)

Không điều nào đúng

12.

Lớp MHC nào làm nhiệm vụ trình diện kháng nguyên cho tế bào TCD4

a)

Lớp I

b)

Lớp II

c)

Lớp III

d)

Lớp IV

13.

Các đặc điểm dưới đây đều là đặc điểm chung của phức hệ MHC lớp I và MHC lớp II, ngoại trừ

a)

Đều có tên là phức hệ phù hợp tổ chức chủ yếu, viết tắt là MHC

b)

Cấu trúc đều gồm hai chuỗi polipeptit

c)

Đều có rãnh gắn với kháng nguyên có tính đa hình cao

d)

Đều làm nhiệm vụ trình diện kháng nguyên cho các lympho TCD4

14.

Phân tử MHC lớp I được tìm thấy trên bề mặt ...

a)

Hầu hết các tế bào có nhân của cơ thể

b)

Chỉ tế bào lympho B

c)

Chỉ đại thực bào

d)

Chỉ tế bào sao

15.

Phân tử MHC lớp II được tìm thấy trên bề mặt của các tế bào trình diện kháng nguyên gồm ...

a)

Các tế bào nhiễm vi-rút trong cơ thể

b)

Tế bào B, tế bào sao và đại thực bào

c)

Hầu hết các tế bào có nhân của cơ thể

d)

Tất cả các bạch cầu của cơ thể

16.

Phân tử MHC lớp II có cấu trúc gồm hai chuỗi polipeptide ký hiệu là ... với chức năng trình diện kháng nguyên peptide ngoại sinh cho tế bào ...

a)

Alpha (α) và beta (β); TCD4

b)

Alpha (α) và beta (β); TCD8

c)

Alpha (α) và beta-microglobulin (β2m); TCD4

d)

Alpha (α) và beta-microglobulin (β2m); TCD8

17.

Phân tử MHC lớp I có cấu trúc gồm hai chuỗi polipeptide ký hiệu là ... với chức năng trình diện kháng nguyên peptide ngoại sinh cho tế bào ...

a)

Alpha (α) và beta (β); TCD4

b)

Alpha (α) và beta (β); TCD8

c)

Alpha (α) và beta-microglobulin (β2m); TCD4

d)

Alpha (α) và beta-microglobulin (β2m); TCD8

18.

Điều nào đúng khi nói về chức năng của phân tử MHC?

a)

Là dấu hiệu bề mặt để các lympho T nhận biết

b)

Trình diện peptit kháng nguyên cho các lympho T

c)

Tham gia vào quá trình biệt hóa các lympho T

19.

Điều nào sai khi nói về vị trí gắn với kháng nguyên của phân tử MHC?

a)

Là vị trí có tính đa hình cao

b)

Chỉ gắn với kháng nguyên là đoạn peptide nhỏ (5 - 15 axit amin), mạch thẳng

c)

Chỉ gắn với kháng nguyên có bản chất axit nucleic

d)

Không điều nào sai

20.

Điều nào sai khi mô tả về vị trí gắn với kháng nguyên của phân tử MHC lớp I?

a)

Có tính đa hình cao

b)

Là rãnh được tạo ra giữa hai domain α1 và α2

c)

Là rãnh được tạo ra giữa hai domain α1 và β1

d)

Không điều nào sai

21.

Điều nào sai khi mô tả về vị trí gắn với kháng nguyên của phân tử MHC lớp II?

a)

Có tính đa hình cao

b)

Là rãnh được tạo ra giữa hai domain α1 và α2

c)

Là rãnh được tạo ra giữa hai domain α1 và β1

d)

Không điều nào sai

22.

Cụm gen mã hóa cho các phân tử MHC ở người nằm trên nhiễm sắc thể số 6. Cụm gen này có đặc điểm

a)

Gồm một số cụm gen

b)

Mỗi cụm gen đều có nhiều alen

c)

Tất cả các alen đều biểu hiện đồng trội

d)

Các đặc điểm trên đều đúng

23.

Phức hợp phù hợp tổ chức chủ yếu, viết tắt là MHC còn được gọi bằng các tên khác như:

a)

Phức hợp tương thích mô chính

b)

Phức hệ phù hợp tổ chức chính

c)

Hệ thống trình diện kháng nguyên

d)

Tất cả các tên liệt kê ở trên đều chỉ phân tử MHC

24.

Tác dụng nào dưới đây thuộc vai trò của bổ thể

a)

Làm tan tế bào đích

b)

Opsonin hóa, vì một số thành phần bổ thể có khả năng gắn lên bề mặt đại thực bào làm tăng khả năng thâu tóm kháng nguyên của đại thực bào

c)

Kích thích tế bào lympho T

d)

A và B

25.

Hệ thống bổ thể liên quan tới

a)

Sự tạo phức hợp kháng nguyên-kháng thể

b)

Các protein trong huyết thanh, ký hiệu từ C1 - C9, tham gia vào phản ứng hoạt hóa bổ thể để bảo vệ cơ thể theo kiểu không đặc hiệu

c)

Một bộ gen có khả năng phân biệt tế bào lạ với các tế bào của bản thân

d)

Sự tiêu diệt các tế bào không cần thiết

26.

Bổ thể C3b khi gắn lên bề mặt đại thực bào sẽ làm

a)

Ức chế khả năng thâu tóm kháng nguyên của đại thực bào

b)

Ức chế khả năng tiêu hóa kháng nguyên của đại thực bào

c)

Tăng cường khả năng thâu tóm kháng nguyên của đại thực bào

d)

Tăng cường khả năng tiêu hóa kháng nguyên của đại thực bào

27.

Các giai đoạn nào sau đây được viết theo đúng trình tự của quá trình hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển?

a)

Sự tạo thành MAC, tạo các lỗ thủng trên bề mặt tế bào vi sinh vật, một dây chuyền các phản ứng hoạt hóa bổ thể, liên kết với bổ thể C1

b)

Liên kết với bổ thể C1, một dây chuyền các phản ứng hoạt hóa bổ thể, sự tạo thành MAC, tạo các lỗ thủng trên bề mặt tế bào vi sinh vật

c)

Một dây chuyền các phản ứng hoạt hóa bổ thể, liên kết với bổ thể C1, sự tạo thành MAC, tạo các lỗ thủng trên bề mặt tế bào vi sinh vật

d)

Liên kết với bổ thể C1, một dây chuyền các phản ứng hoạt hóa bổ thể, tạo các lỗ thủng trên bề mặt tế bào vi sinh vật, sự tạo thành MAC

28.

Một hệ thống gồm các protein có khả năng tương tác với nhau, hoạt động theo kiểu phản ứng dây chuyền và theo một trật tự nhất định để tấn công và đục thủng màng kháng nguyên vi sinh vật được gọi là

a)

Bổ thể

b)

Nội độc tố

c)

Kháng thể

d)

Interferon

29.

Thành phần bổ thể nào tham gia vào quá trình hoạt hóa bổ thể theo cả hai con đường là con đường cổ điển và con đường nhánh

a)

C1

b)

C2

c)

Yếu tố B

d)

C3

30.

Lớp kháng thể có khả năng hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển là

a)

IgE và IgD

b)

Loại kháng thể duy nhất có khả năng hoạt hóa bổ thể là IgM

c)

IgM và IgG

d)

Loại kháng thể duy nhất có khả năng hoạt hóa bổ thể là IgG

31.

Yếu tố gây hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển?

a)

Phức hợp kháng nguyên - kháng thể

b)

Kháng nguyên

c)

Kháng nguyên có bản chất protein

d)

Kháng nguyên được trình diện bởi MHC

32.

Kết quả của quá trình hoạt hóa bổ thể là sẽ hình thành phức hợp tấn công màng (MAC) có công thức

a)

C5b67

b)

C5b678

c)

C5b5789

d)

C5b678(9)n

33.

Điều nào không đúng khi mô tả về các protein thuộc hệ thống bổ thể?

a)

Là một nhóm các protein trong huyết thanh

b)

Thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu

c)

Không cần hoạt hóa cũng phát huy tác dụng và luôn ở trong trạng thái hoạt động

d)

Hoạt động kiểu phản ứng dây chuyền và theo một trật tự nhất định

34.

Thành phần bổ thể có khả năng tạo phản ứng viêm?

a)

C1

b)

C2b

c)

C4b

d)

C5a

35.

Thành phần bổ thể có khả năng gây opsonin hóa (tăng cường chức năng thâu tóm kháng nguyên của các tế bào thực bào)?

a)

C2b

b)

C3b

c)

C4a

d)

C5a

36.

Thành phần bổ thể khi liên kết với kháng thể trong phức hợp kháng nguyên-kháng thể sẽ hoạt hóa dây chuyền phản ứng bổ thể theo con đường cổ điển?

a)

C1q

b)

C3a

c)

C3b

d)

C5a

37.

Loại chữ cái in hoa nào là ký hiệu của bổ thể?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Phức hợp C3 convertase được tạo thành trong quá trình hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển có ký hiệu là

a)

C4b2a dạng hoạt hóa

b)

C4b2a3b dạng hoạt hóa

c)

C3bBb dạng hoạt hóa

d)

C3bBb3b dạng hoạt hóa

39.

Phức hợp C5 convertase được tạo thành trong quá trình hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển có ký hiệu là

a)

C4b2a dạng hoạt hóa

b)

C4b2a3b dạng hoạt hóa

c)

C3bBb dạng hoạt hóa

d)

C3bBb3b dạng hoạt hóa

40.

Phức hợp C3 convertase được tạo thành trong quá trình hoạt hóa bổ thể theo con đường nhánh có ký hiệu là

a)

C4b2a dạng hoạt hóa

b)

C4b2a3b dạng hoạt hóa

c)

C3bBb dạng hoạt hóa

d)

C3bBb3b dạng hoạt hóa

41.

Phức hợp C5 convertase được tạo thành trong quá trình hoạt hóa bổ thể theo con đường nhánh có ký hiệu là

a)

C4b2a dạng hoạt hóa

b)

C4b2a3b dạng hoạt hóa

c)

C3bBb dạng hoạt hóa

d)

C3bBb3b dạng hoạt hóa

42.

Loại phân tử nào trong hệ thống miễn dịch tiêu diệt kháng nguyên vi khuẩn bằng hình thức đục tạo các lỗ thủng trên màng vi khuẩn?

a)

Interferon

b)

Kháng thể

c)

Bổ thể

d)

Protein phân ứng C

43.

Loại tế bào có chức năng kích thích sinh đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn

a)

Lympho B

b)

Lympho T độc (CD8)

c)

Lympho TCD4 chức năng gây quá mẫn muộn (TDTH)

d)

Tế bào NK

44.

Lymphokin là tên gọi chung của nhiều yếu tố hòa tan, có đặc điểm là

a)

Do các tế bào lympho tiết ra, có khả năng ảnh hưởng đến các tế bào miễn dịch khác

b)

Có bản chất là kháng thể

c)

Do các tế bào lympho tiết ra, không ảnh hưởng đến các tế bào miễn dịch khác

d)

Không đáp án nào đúng

45.

Lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn có dấu ấn (thụ thể) bề mặt là

a)

CD4

b)

CD8

c)

CD3

d)

C3b

46.

Lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc trực tiếp (T độc) có thụ thể bề mặt là

a)

CD4

b)

CD8

c)

CD4 và CD8

d)

Không câu nào đúng

47.

Lympho bào T hỗ trợ có dấu ấn bề mặt nào?

a)

CD1

b)

CD4

c)

CD8

d)

CD12

48.

Điều nào là sai khi nói về chức năng của lympho T hỗ trợ?

a)

Hỗ trợ lympho B sinh kháng thể

b)

Hỗ trợ các tế bào T khác thực hiện chức năng

c)

Thực hiện chức năng giết trực tiếp các tế bào nhiễm vi-rút, tế bào ung thư, tế bào đột biến

d)

Không điều nào sai

49.

Thụ thể CD4 trên bề mặt lympho TCD4 có nhiệm vụ

a)

Liên kết trực tiếp với kháng nguyên

b)

Tương tác với phân tử MHC lớp I trong quá trình lympho T nhận diện kháng nguyên

c)

Tương tác với phân tử MHC lớp II trong quá trình lympho T nhận diện kháng nguyên

d)

Nhận diện các tế bào làm nhiệm vụ thực bào

50.

Thụ thể CD8 trên bề mặt lympho TCD8 có nhiệm vụ

a)

Liên kết với kháng thể

b)

Tương tác với phân tử MHC lớp I trong quá trình lympho T nhận diện kháng nguyên

c)

Tương tác với phân tử MHC lớp II trong quá trình lympho T nhận diện kháng nguyên

d)

Liên kết với kháng nguyên

51.

Điều nào sau đây không phù hợp khi ghép các cụm từ trong câu với nhau

a)

MHC lớp I - trình diện kháng nguyên cho tế bào TCD4

b)

MHC lớp I - trình diện kháng nguyên cho tế bào TCD8

c)

MHC lớp II - trình diện kháng nguyên cho tế bào TCD4

d)

Không điều nào đúng

52.

Điều nào sau đây không phù hợp khi ghép các cụm từ trong câu với nhau

a)

Lympho T hỗ trợ - Lympho TCD4

b)

Lympho T độc - Lympho TCD8

c)

Lympho T hỗ trợ - Lympho TCD8

d)

TCR - thụ thể bề mặt của tế bào T

53.

Tế bào nào làm nhiệm vụ trình diện kháng nguyên cho các lympho TCD4?

a)

Đại thực bào

b)

Tế bào sao

c)

Lympho B

d)

Các phương án đều đúng

54.

Cấu trúc hóa học của kháng nguyên được trình diện cho các lympho T là

a)

Protein

b)

Polysaccharit

c)

Lipit

d)

Axit nucleic

55.

Loại kháng nguyên nào thường được ví dụ như kháng nguyên không phụ thuộc tế bào T?

a)

Polysaccharit

b)

Lipit

c)

Axit nucleic

d)

Các phương án đều đúng

56.

Điều nào đúng khi mô tả về đặc điểm của các lympho T trưởng thành phân bố trong máu hoặc các cơ quan lympho ngoại vi

a)

Chưa trải qua quá trình chọn lọc ở tuyến ức

b)

Có một trong hai thụ thể bề mặt là CD4 hoặc CD8 chứ không bao giờ có cả hai loại

c)

Có cả 2 loại thụ thể là CD4 và CD8 trên bề mặt

d)

Không điều nào đúng

57.

Thụ thể TCR của lympho T có chức năng

a)

Tương tác với thụ thể CD4 hoặc CD8 trên bề mặt các lympho T

b)

Liên kết đặc hiệu với kháng nguyên peptid do các phức hệ phù hợp tổ chức chủ yếu (MHC) trình diện

c)

Liên kết đặc hiệu với kháng nguyên tự do và không cần phức hệ MHC trình diện

d)

B và C đều đúng

58.

Thụ thể TCR của các tế bào TCD4 chỉ liên kết với kháng nguyên được trình diện bởi

a)

Phân tử MHC lớp I

b)

Phân tử MHC lớp II

c)

Cả MHC lớp I và MHC lớp II

d)

Phân tử CD8

59.

Thụ thể TCR của các tế bào TCD8 chỉ liên kết với kháng nguyên được trình diện bởi

a)

Phân tử MHC lớp I

b)

Phân tử MHC lớp II

c)

Cả MHC lớp I và MHC lớp II

d)

Kháng thể

60.

Điều nào là sai khi mô tả chức năng của các lympho TCD4?

a)

Hỗ trợ lympho B sản xuất kháng thể

b)

Tham gia trực tiếp vào quá trình hoạt hóa bổ thể

c)

Tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn

d)

Tham gia điều hòa miễn dịch

61.

Điều nào đúng khi mô tả chức năng của lympho T điều hòa ngược?

a)

Tiết lymphokin hoạt hóa lympho T ức chế

b)

Hỗ trợ lympho B sản xuất kháng thể

c)

Gây quá mẫn muộn

d)

Tiết chất độc giết chết kháng nguyên

62.

Kháng nguyên CD8 có trên bề mặt tế bào

a)

Lympho T độc

b)

Lympho T hỗ trợ

c)

Lympho B

d)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

63.

Lympho T được huấn luyện và biệt hóa ở

a)

Túi Bursa

b)

Tủy xương

c)

Tuyến ức

d)

Hạch bạch huyết

64.

Kháng nguyên liên kết với thụ thể TCR của lympho T phải là

a)

Kháng nguyên được trình diện bởi phân tử MHC

b)

Là kháng nguyên tự do

c)

Là kháng nguyên liên kết với kháng thể

d)

Là toàn bộ tế bào vi sinh vật chưa qua xử lý (chưa bị giáng hóa)

65.

Bản chất hóa học của kháng nguyên được trình diện bởi MHC cho các lympho T là

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Đoạn polipeptit mạch thẳng

d)

Đoạn polipeptit mạch vòng

66.

Loại tế bào lympho tiêu diệt hiệu quả các tế bào nhiễm vi-rút và tế bào đột biến, tế bào ung thư?

a)

Lympho T hỗ trợ

b)

Lympho B

c)

Lympho T độc

d)

Lympho T ức chế

67.

TCR là thụ thể bề mặt của

a)

Tất cả các tế bào miễn dịch của cơ thể

b)

Tất cả các tế bào lympho trưởng thành

c)

Tất cả các tế bào lympho T trưởng thành

d)

Tất cả các tế bào đơn nhân

68.

Các tế bào sau đều là tế bào trình diện kháng nguyên cho các lympho TCD4, ngoại trừ

a)

Lympho B

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Tế bào sao

69.

CD8 là glycoprotein phân bố trên bề mặt của

a)

Tất cả các tế bào lympho

b)

Tế bào lympho T gây độc

c)

Tế bào lympho T hỗ trợ

d)

Tế bào lympho B

70.

Quá trình chọn lọc dòng tế bào T không đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên của bản thân (chọn lọc âm tính) diễn ra ở

a)

Tủy xương

b)

Hạch lympho

c)

Lách

d)

Tuyến ức

71.

Interferon và kháng thể là 2 loại phân tử đều có bản chất là

a)

Enzyme

b)

Protein

c)

Glycoprotein

d)

Lipit

72.

Điều nào là đúng khi nói về quá trình huấn luyện và biệt hóa của các tế bào lympho T trong tuyến ức?

a)

95% tế bào lympho T khởi thủy di chuyển từ tủy xương tới tuyến ức sẽ trở thành các lympho T chín

b)

50% tế bào lympho T khởi thủy di chuyển từ tủy xương tới tuyến ức sẽ trở thành các lympho T chín

c)

30% tế bào lympho T khởi thủy di chuyển từ tủy xương tới tuyến ức sẽ trở thành các lympho T chín

d)

1 - 5% tế bào lympho T khởi thủy di chuyển từ tủy xương tới tuyến ức sẽ trở thành các lympho T chín

73.

Thụ thể TCR của lympho T chỉ liên kết với kháng nguyên

a)

Là đoạn peptide tồn tại tự do trong dịch thể

b)

Là đoạn peptide mạch thẳng nằm trong rãnh của phân tử MHC

c)

Có bản chất là lipid hoặc axit nucleic

d)

Tất cả các kháng nguyên trên đều có khả năng liên kết với TCR

74.

Đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào được thực hiện bởi ... trong khi đáp ứng miễn dịch dịch thể được thực hiện bởi ...

a)

Tế bào B, tế bào T

b)

Tế bào T, tế bào B

c)

Kháng thể, kháng nguyên

d)

Kháng nguyên, kháng thể

75.

Điều nào đúng khi mô tả chức năng của lympho T ức chế?

a)

Hỗ trợ lympho B sản xuất kháng thể

b)

Gây quá mẫn muộn

c)

Tiết chất độc giết chết kháng nguyên

d)

Chịu trách nhiệm làm dừng các phản ứng đáp ứng miễn dịch thông qua việc tiết tín hiệu ức chế hoạt động của các lympho T khác

76.

Số lượng vùng siêu biến đổi của một thụ thể TCR trên bề mặt lympho T là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

77.

Một phân tử TCR trên bề mặt lympho T có mấy vị trí liên kết với kháng nguyên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Điều nào đúng khi mô tả hình thái tế bào T lưu hành trong máu và các cơ quan lympho ngoại vi?

a)

Ngoài thụ thể TCR, bề mặt lympho T còn có cả hai loại thụ thể CD4 và CD8

b)

Ngoài thụ thể TCR, bề mặt lympho T còn có một trong hai loại thụ thể CD4 hoặc CD8

c)

Trên bề mặt lympho T không có thụ thể TCR, nhưng có cả hai loại thụ thể CD4 và CD8

d)

Trên bề mặt lympho T không có các thụ thể TCR, CD4 và CD8

79.

Điều nào đúng khi mô tả cấu trúc của thụ thể TCR trên bề mặt lympho T?

a)

Gồm hai chuỗi polipeptit là chuỗi α và β nối với nhau bằng cầu disulfua

b)

Mỗi chuỗi polipeptit α và β đều chứa một vùng biến đổi và một vùng hằng định (không biến đổi)

c)

Vị trí liên kết với kháng nguyên được hợp thành từ 1 vùng biến đổi của chuỗi α và 1 vùng biến đổi của chuỗi β

d)

Tất cả các điều trên đều đúng

80.

Điều nào không phù hợp khi ghép các cụm từ trong câu với nhau?

a)

TCR - thụ thể của tế bào T

b)

TCR - thụ thể của tế bào B

c)

BCR - thụ thể của tế bào B

d)

TCR và BCR - các thụ thể của tế bào lympho

81.

Mục đích của việc sử dụng vắc-xin để phòng chống bệnh là

a)

Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống mầm bệnh

b)

Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống mầm bệnh

c)

Thành nhân miễn dịch ghi nhớ đối với mầm bệnh

d)

A và C

82.

Bệnh sởi thường không tái phát; một người đã mắc và khỏi sởi thường không bị mắc lại. Đây là một ví dụ của loại miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch chủ động thu được tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động thu được nhân tạo

c)

Miễn dịch thụ động thu được tự nhiên

d)

Miễn dịch thụ động thu được nhân tạo

83.

Kỹ thuật ELISA có thể được sử dụng cho các mục đích sau, ngoại trừ

a)

Định tính và định lượng kháng nguyên vi sinh vật trong huyết thanh

b)

Định tính và định lượng kháng nguyên ký sinh trùng trong huyết thanh

c)

Định tính và định lượng kháng thể đặc hiệu trong huyết thanh

d)

Định tính và định lượng các protein bổ thể trong huyết thanh

84.

Kỹ thuật ELISA sử dụng loại kháng thể đánh dấu nào?

a)

Kháng thể được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ

b)

Kháng thể được đánh dấu bằng thuốc nhuộm huỳnh quang

c)

Kháng thể được đánh dấu bằng enzyme

d)

Các loại kháng thể trên đều được sử dụng

85.

Mục tiêu của việc tiêm chủng vắc-xin là kích thích cơ thể hình thành miễn dịch nhớ. Chức năng ghi nhớ miễn dịch thuộc cơ chế đáp ứng miễn dịch nào?

a)

Tự nhiên

b)

Đặc hiệu

c)

Tự nhiên và đặc hiệu

d)

Thực hiện bởi hệ thống bổ thể

86.

Thành phần nào khi phối trộn với kháng nguyên để sản xuất vắc-xin sẽ làm tăng cường đáp ứng miễn dịch của cơ thể với kháng nguyên vắc-xin và nâng cao hiệu quả của vắc-xin?

a)

Chất gây dị ứng

b)

Hapten

c)

Tá chất

d)

Chất mang

87.

Yếu tố nào có tác dụng tăng cường hệ thống miễn dịch của người và động vật?

a)

Một số vitamin như vitamin C và vitamin nhóm E

b)

Các axit amin như arginin và glutamin

c)

Chế phẩm men vi sinh chứa vi sinh vật thuộc nhóm probiotics có lợi cho hệ thống tiêu hóa

d)

Các phương án đều đúng

88.

Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang sử dụng loại kháng thể đánh dấu nào?

a)

Kháng thể được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ

b)

Kháng thể được đánh dấu bằng thuốc nhuộm huỳnh quang

c)

Kháng thể được đánh dấu bằng enzyme

d)

Các loại kháng thể trên đều được sử dụng

89.

Vắc-xin nào có thành phần chứa kháng nguyên vi sinh vật sống nhưng khả năng nhân lên bị làm cho suy yếu?

a)

Sống giảm độc lực

b)

Bất hoạt

c)

Tiểu đơn vị

d)

ADN