wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cau1: Nhiệt độ trung bình vào mùa hè ở miền Trung nước ta khoảng 31oC. Ở nhiệt độ này, áp suất phía cao áp của hệ thống điều hòa đo được phải nằm trong khoảng:

a)

A. 5.0 - 10.0 bar.

b)

B. 12.0 - 17.0 bar.

c)

C. 19.0 - 24.0 bar.

d)

D. 25.0 - 30.0 bar

2.

CÂU 2 :Trong tiếng Anh, quạt giàn nóng của hệ thống điều hòa được viết là:

Máy thổi

a)

A.Blower

b)

B.Compressor.

c)

C.Condenser fan

d)

D.Heater.

3.

CÂU 3:Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của hệ thống điều hòa không khí trên ô tô:

a)

A. Làm mát hoặc sưởi ấm không khí.

b)

B.Lưu thông không khí.

c)

C.Lọc không khí.

d)

D.Diệt vi khuẩn trong không khí.

4.

CÂU4 Khi hệ thống điều hòa hoạt động ở chế độ tiết kiệm thì

a)

A Ngưỡng nhiệt độ ngắt ly hợp máy nén được cài đặt cao hơn bình thường

b)

B Ngưỡng nhiệt độ ngắt ly hợp máy nén được cài đặt thấp hơn bình thường

c)

C Ngưỡng nhiệt độ đóng ly hợp máy nén

được cài đặt cao hơn bình thường

5.

CÂU5.Quá trình xảy ra đối với môi chất khi đi qua giàn nóng (bộ ngưng tụ) diễn ra như sau:

a)

A.Môi chất ở trạng thái hơi có áp suất cao và nhiệt độ cao truyền nhiệt cho không khí có nhiệt độ thấp hơn tại giàn nóng để ngưng tụ thành môi chất ở trạng thái lỏng.

b)

B.Môi chất ở trạng thái hơi có áp suất cao và nhiệt độ thấp hấp thụ nhiệt của không khí có nhiệt độ cao hơn tại giàn nóng để ngưng tụ thành môi chất ở trạng thái lỏng.

c)

C.Môi chất ở trạng thái hơi có áp suất thấp và nhiệt độ cao truyền nhiệt cho không khí có nhiệt độ thấp hơn tại giàn nóng để ngưng tụ thành môi chất ở trạng thái lỏng.

d)

D.Môi chất ở trạng thái lỏng có áp suất cao và nhiệt độ cao hấp thụ nhiệt của không khí có nhiệt độ cao hơn tại giàn nóng để hóa hơi.

6.

Câu6.Trong hệ thống điều hoà, van giãn nở có vai trò:

a)

A.Điều chỉnh lượng môi chất lạnh đi vào giàn nóng

b)

B.Điều chỉnh lượng môi chất lạnh đi vào máy

nén

c)

C.Điều chỉnh lượng mỗi chất lạnh đi vào giàn

lạnh

d)

D.Điều chỉnh quạt giàn lạnh.

7.

CÂU7.Trong máy nén loại hành trình thay đổi, máy nén làm giảm độ lạnh yêu cầu của hệ thống điều hòa bằng cách:

a)

A.Tăng góc nghiêng của đĩa nghiêng làm giảm hành trình piston.

b)

B.Tăng góc nghiêng của đĩa nghiêng làm tăng hành trình piston

c)

C.Giảm góc nghiêng của đĩa nghiêng làm tăng hành trình piston

d)

D.Giảm góc nghiêng của đĩa nghiêng làm

giảm hành trình piston

8.

CÂU8.Trong tiếng Anh, hệ thống điều hòa không khí là HVAC. HVAC là chữ viết tắt của:

a)

A.Heating, Ventilation and Air Conditioning.

b)

B.Heating, Ventilation and Air Cutting.

c)

C.Heater, Ventilation and Air Controlling.

d)

C.Heat, Venturi and Air Conditioning.

9.

CÂU9.Trong tiếng Anh, áp suất được viết là:

a)

A.Refrigerant

b)

B.Temperature

c)

C.Pressure

d)

D.Orifice tube

10.

Câu10.Hiện tượng ngưng tụ là:

a)

A.Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.

b)

B.Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái hơi sang trạng thái lỏng.

c)

C.Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi.

d)

D.Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi.

11.

Câu11.Trong quá trình làm việc của hệ thống điều hòa, dầu bôi trơn (dầu lạnh) phân tán ở các bộ phận:

a)

A.Máy nén khí, giàn nóng.

b)

B.Máy nén khí, van tiết lưu.

c)

C.Máy nén khí, giàn nóng, bộ lọc.

d)

D.Máy nén khí, giàn nóng, giàn lạnh, bộ lọc, đường ống.

12.

Câu12.Trong hệ thống điều hòa, môi chất lạnh sau khi đi qua giàn lạnh sẽ ở trạng thái nào:

a)

A.Trạng thái lỏng có áp suất cao

b)

B.Trạng thái lỏng có áp suất thấp

c)

C.Trạng thái hơi có áp suất cao

d)

D.Trạng thái hơi có áp suất thấp

13.

Câu13.Trong hệ thống điều hòa sử dụng van giãn nở (expansion valve), bộ phận có chức năng lọc và giữ ẩm là:

a)

A. Bộ tích môi chất (Accumulator).

b)

B. Bộ lọc, hút ẩm (Filter/ Drier/ Receiver).

c)

C.Giàn nóng (Condenser).

d)

D.Giàn lạnh (Evaporator).

14.

Câu14.Lưu lượng môi chất qua lỗ tiết lưu trong van giãn nở trên hệ thống điều hòa phụ thuộc vào:

a)

A.Độ chênh áp phía trước và sau van giản nỡ và độ mở của va giãn nở.

b)

B.Độ chênh áp phía trước và sau lỗ tiết lưu và độ mở của lỗ tiết lưu.

c)

C.Áp suất phía trước lỗ tiết lưu và trang thái môi chất.

d)

D.Áp suất phía sau lỗ tiết lưu và trạng thái môi chất.

15.

Câu15.Bộ đồng hồ đo áp suất hệ thống điều hòa trên ô tô được dùng để:

a)

A.Kiểm tra áp suất của môi chất khi hệ thống điều hòa đang hoạt động

b)

B.Kiểm tra trạng thái của môi chất khi hệ thống điều hòa đang hoạt động

c)

C.Kiểm tra nhiệt độ của môi chất khi hệ thống điều hòa đang hoạt động

d)

D.Kiểm tra lưu lượng môi chất khi hệ thống điều hòa đang hoạt động

16.

Câu16.Trong hệ thống điều hòa, tín hiệu nào điều khiển ngắt máy nén:

a)

A.Điều khiển A/C và ECON, điều khiển tốc độ khi tăng tốc, khi nhiệt độ nước làm mát quá cao, khi máy nén bị kẹt, áp suất môi chất bình thường.

b)

B.Điều khiển A/C và ECON, điều khiển tốc độ khi giảm tốc, khi nhiệt độ nước làm mát quá cao, khi máy nén bị kẹt, áp suất môi chất bất thường.

c)

C.Điều khiển A/C và ECON, điều khiển tốc độ khi tăng tốc, khi nhiệt độ nước làm mát quá cao, khi máy nén bị kẹt, áp suất môi chất bất thường.

d)

D.Điều khiển A/C và ECON, điều khiển tốc độ khi tăng tốc, khi nhiệt độ nước làm mát bình thường, khi máy nén bị kẹt, áp suất môi chất bất thường.

17.

Câu17.Trong tiếng Anh, lỗ tiết lưu được viết là:

a)

A.Refrigerant.

b)

B.Temperature.

c)

C.Pressure.

d)

D.Orifice tube.

18.

Câu18.Từ năm 1993, ở các nước phát triển người ta bắt đầu sử dụng môi chất R134a thay cho môi chất R12 trong hệ thống điều hòa trên ô tô do:

a)

A. R134a có khả năng hút ẩm tốt hơn so với R12.

b)

B. R134a có thể thay đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi ở nhiệt độ thấp hơn R12.

c)

C. R134a ít gây ảnh hưởng đến tầng ô-zôn (ozone) hơn R12.

d)

D. R134a có khả năng chống cháy tốt hơn R12.

19.

Câu19 Chức năng của bộ lọc trong hệ thống điều hòa là:

a)

A.Tách dầu lạnh và bụi ra khỏi môi chất và giữ lại.

b)

B.Tách môi chất trạng thái lỏng ra khỏi môi chất trạng thái hơi và giữ lại.

c)

C.Tách hơi nước và mạt kim loại ra khỏi môi chất và giữ lại.

d)

D.Tách acid ra khỏi môi chất và giữ lại.

20.

Câu21 Các cổng nạp (charging ports) dùng trong hệ thống điều hòa sử dụng môi chất lạnh R134a và hệ thống điều hòa sử dụng môi chất lạnh R12 được phân biệt như sau:

a)

A. Cổng nạp hệ thống sử dụng R134a có ren vặn bên ngoài, hệ thống R12 dùng cổng nối nhanh.

b)

B. Cổng nạp hệ thống sử dụng R 134a có ren vặn bên ngoài bước ren lớn , hệ thống R 12 có ren vặn bên ngoài bước ren nhỏ.

c)

C. Cổng nạp hệ thống sử dụng R 134a có cổng nối nhanh, hệ thống R12 có ren vặn bên ngoài.

d)

D. Cổng nạp hệ thống sử dụng R 134a có ren vặn bên ngoài bước ren nhỏ, hệ thống R 12 có ren vặn bên ngoài bước ren lớn.

21.

Câu20 Khi hệ thống điều hòa hoạt động ở môi trường có độ ẩm cao, cửa gió thổi ra sương mù. Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng trên:

a)

A. Do chất làm lạnh bị rò từ giàn lạnh.

b)

B. Do không khí ẩm bị làm lạnh đột ngột, hơi nước ngưng tụ.

c)

C. Do nước làm mát máy rò rỉ từ lõi giàn sưởi.

d)

D. Do nước trong không khí bốc hơi khi qua giàn sưởi.

22.

Câu22 Khi động cơ ở chế độ tải trọng lớn (bướm ga mở hoàn toàn, bàn đạp ga ở vị trí lớn nhất, số vòng quay ở giá trị lớn nhất), Bộ điều khiển sẽ ngắt nguồn điện đến máy nén của hệ thống điều hòa để:

a)

A. Tránh cho động cơ khỏi bị quá tải.

b)

B. Tránh cho máy nén khỏi bị quá tải

c)

C. Tránh cho dây đai truyền động từ động cơ đến máy nén khỏi bị trượt.

d)

D. Tránh cho máy phát điện khỏi bị quá tải.

23.

Câu23 Mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ, Ý nào sau đây đúng

a)

A. Khi tăng hay giảm áp suất trên bề mặt chất lỏng, nhiệt độ sôi của chất lỏng đó không thay đổi.

b)

B. Áp suất trên bề mặt chất lỏng càng thấp thì nhiệt độ sôi của nó càng cao.

c)

C. Áp suất trên bề mặt chất lỏng càng cao thì nhiệt độ sôi của nó càng cao.

d)

D. Áp suất trong hệ thống điều hòa không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

24.

Câu24 Trong tiếng Anh, trạng thái hơi của chất được viết là:

a)

A. Vapour.

b)

B. Liquid.

c)

C. Solid.

d)

D. Plasma.

25.

Cau25.Chức năng của máy nén trong hệ thống điều hoà:

a)

A. Nén môi chất dạng khí đến áp suất cao và nhiệt độ cao.

b)

B. Nén môi chất dạng lỏng đến áp suất cao và nhiệt độ cao.

c)

C. Nén môi chất dạng lỏng đến áp suất cao và nhiệt độ thấp.

d)

D. Nén môi chất dạng khí đến áp suất thấp và nhiệt độ cao.

26.

Câu26. Ống tiết lưu có nhiều cỡ tùy thuộc vào hệ thống điều hòa. Các cỡ này được xác định theo:

a)

A. Màu của ống nhựa bao ngoài ống tiết lưu.

b)

B. Mã số in trên ống nhựa bao ngoài ống tiết lưu.

c)

C. Số lượng vạch trên ống nhựa bao ngoài ống tiết lưu.

d)

D. Màu lưới nhựa của ống tiết lưu

27.

Câu27 Điểm sôi của chất lỏng thay đổi theo áp suất trên mặt thoáng của nó như sau:

a)

A.Điểm sôi tăng khi áp suất mặt thoáng tăng.

b)

B. Điểm sôi tăng khi áp suất mặt thoáng giảm.

c)

C. Điểm sôi không thay đổi theo áp suất mặt thoáng.

d)

D. Điểm sôi tăng lên 10 oC khi áp suất mặt thoáng tăng 2 lần.

28.

Câu28.Phương thức truyền nhiệt nào dưới dây gọi là đối lưu:

a)

A. Nhiệt được truyền giữa các phần liên tục trong một vật rắn hoặc giữa các phần tiếp xúc của hai vật rắn.

b)

B. Nhiệt được trao đổi nhờ sự chuyển động của chất lỏng hay chất khí giữa các vùng có nhiệt độ khác nhau.

c)

C. Nhiệt được trao đổi nhiệt thông qua sóng điện từ, có thể truyền qua mọi loại vật chất cũng như qua chân không.

d)

D. Là phương thức mà qua đó vật có nhiệt độ thấp lấy nhiệt từ vật có nhiệt độ cao.

29.

Câu29 Trong hệ thống điều hòa trên ô tô, để kiểm tra van tiết lưu ở trạng thái mở:

a)

A. Làm ấm đầu cảm ứng nhiệt

b)

B. Làm lạnh đầu cảm ứng nhiệt

c)

C. Làm ấm đầu cảm ứng nhiệt sau đó làm lạnh đầu cảm ứng nhiệt.

d)

D. Làm lạnh đầu cảm ứng nhiệt sau đó làm nóng đầu cảm ứng nhiệt.

30.

Câu30 Khi hút chân không cho hệ thống điều hòa, áp suất chân không có giá trị:

a)

A. (0 ÷ - 0.5 ) bar

b)

B. (0 ÷ - 1 ) bar

c)

C. (- 0.5 ÷ - 1 ) bar

d)

D. (- 0.7 ÷ - 1 ) bar

31.

Câu31 Trên máy nén khí của hệ thống điều hòa ô tô, khe hở giữa đĩa trước và pu-ly được điều chỉnh bằng:

a)

A. Các vòng đệm (shim) có chiều dày khác nhau

b)

B. Bằng lực siết bu-lông ở tâm đĩa trước

c)

C. Chiều dày vòng hãm pu-ly

d)

D. Chiều dày của pu-ly

32.

Câu32 Trong tiếng Anh, dàn sưởi của hệ thống điều hòa được viết là:

a)

A. Blower

b)

B. Compressor

c)

C. Condenser fan

d)

D. Heater

33.

Cau33.Trong tiếng Anh, giàn nóng (bộ ngưng tụ) được viết là:

a)

A. Evaporator

b)

B. Expansion Valve

c)

C. Condenser

d)

D. Filter/ Drier

34.

Câu34 Khi bật chế độ ECON (Economical – Tiết kiệm) của hệ thống điều hoà thì:

a)

A. Ngưỡng nhiệt độ ngắt ly hợp máy nén được cài đặt ở nhiệt độ thấp hơn bình thường.

b)

B. Ngưỡng nhiệt độ đóng ly hợp máy nén được cài đặt ở nhiệt độ thấp hơn bình thường

c)

C. Ngưỡng nhiệt độ đóng ly hợp máy nén được cài đặt ở nhiệt độ cao hơn bình thường

d)

D. Ngưỡng nhiệt độ ngắt ly hợp máy nén được cài đặt ở nhiệt độ cao hơn bình thường

35.

Câu35 Trong bộ phận điều khiển nhiệt độ kiểu trộn khí, khi điều chỉnh núm xoay chọn nhiệt độ lạnh nhất thì cánh hòa trộn khí ở vị trí:

a)

A. Đóng hoàn toàn cửa thông khí qua giàn sưởi

b)

C. Mở 50 % của thông khí qua giàn sưởi.

c)

D. . Đóng hoàn toàn cửa thông khí qua giàn lạnh

36.

Câu36. Khi dùng đồng hồ đo áp suất để kiểm tra hệ thống điều hòa, nếu chỉ số trên đồng hồ áp suất thấp cho giá trị bình thường hoặc thấp hơn bình thường, đồng hồ áp suất cao cho giá trị thấp hơn áp suất bình thường và điều hòa không lạnh hoặc ít lạnh thì khả năng hư hỏng là do

a)

A. Khí nóng rò rỉ vào giàn lạnh hoặc vào trong xe, giàn lạnh bị đóng băng

b)

B. Thiếu môi chất, van giãn nở bị kẹt giữa chừng

c)

C. Dư môi chất, giàn nóng quá nóng

d)

D.Ly hợp điện từ của máy nén không làm việc, máy nén bị hư hỏng.

37.

Cau37.Trong tiếng Anh, trạng thái rắn của chất được viết là:

a)

A. Vapour

b)

B. Liquid

c)

C. Solid

d)

D. Plasma

38.

Câu38 Hiện tượng nào dưới đây không phải là sự thay đổi trạng thái của vật chất

a)

A. Sự hóa hơi

b)

B. Sự ngưng tụ

c)

C. Sự đông đặc

d)

D. Sự bức xạ

39.

Câu39 Khi dùng đồng hồ đo áp suất để kiểm tra hệ thống điều hòa, nếu các chỉ số trên đồng hồ áp suất cho giá trị bình thường, nhưng điều hòa vẫn không lạnh thì khả năng hư hỏng là do

a)

A. Khí nóng rò rỉ vào giàn lạnh hoặc vào trong xe, giàn lạnh bị đóng băng

b)

B. Thiếu môi chất, van giãn nở bị kẹt giữa chừng

c)

C. Dư môi chất, giàn nóng quá nóng

d)

D. Ly hợp điện từ của máy nén không làm việc, máy nén bị hư hỏng

40.

Câu40 Khi dùng đồng hồ đo áp suất để kiểm tra hệ thống điều hòa, nếu chỉ số trên đồng hồ áp suất thấp cho giá trị xấp xỉ giá trị của đồng hồ áp suất cao và điều hòa không lạnh hoặc ít lạnh thì khả năng hư hỏng là do:

a)

A. Khí nóng rò rỉ vào giàn lạnh hoặc vào trong xe, giàn lạnh bị đóng băng.

b)

B. Thiếu môi chất, van giãn nở bị kẹt giữa chừng.

c)

C. Dư môi chất, giàn nóng quá nóng.

d)

D. Ly hợp điện từ của máy nén không làm việc, máy nén bị hư hỏng.

41.

Câu 41.Trong tiếng Anh, van giãn nở được viết là:

a)

A. Evaporator

b)

B. Expansion Valve

c)

C. Condenser

d)

D. Filter/ Drier

42.

Câu 42.Trong tiếng Anh, trạng thái hơi của chất được viết là:

a)

A. Vapour

b)

B. Liquid

c)

C. Solid

d)

D. Plasma

43.

Câu 43. Nhiệt độ trung bình vào mùa hè ở miền Trung nước ta khoảng 31oC. Ở nhiệt độ này, áp suất phía thấp áp của hệ thống điều hòa đo được phải nằm trong khoảng:

a)

A. 0.4 – 1.4 bar

b)

B. 1.5 – 2.5 bar

c)

C. 2.6 – 3.6 bar

d)

D. 3.7 – 4.7 bar

44.

Câu 44 : Khoảng nhiệt độ và độ ẩm mà hầu hết con người thấy thoải mái là ở trong khoảng:

a)

A. Nhiệt độ: 21 – 26 oC, độ ẩm: 45 – 50 %.

b)

B. Nhiệt độ: 15 – 20 oC, độ ẩm: 51 – 56 %.

c)

C. Nhiệt độ: 15 – 20 oC, độ ẩm: 39 – 44 %.

d)

D. Nhiệt độ: 27 – 32 oC, độ ẩm: 51 – 56 %.

45.

Câu 45 :Khi dùng đồng hồ đo áp suất để kiểm tra hệ thống điều hòa, nếu chỉ số trên đồng hồ áp suất thấp cho giá trị bình thường hoặc cao hơn bình thường, đồng hồ áp suất cao cho giá trị cao hơn áp suất bình thường và điều hòa không lạnh hoặc ít lạnh thì khả năng hư hỏng là do:

a)

A. Khí nóng rò rỉ vào giàn lạnh hoặc vào trong xe, giàn lạnh bị đóng băng.

b)

B. Thiếu môi chất, van giãn nở bị kẹt giữa chừng.

c)

C. Dư môi chất, giàn nóng quá nóng.

d)

D. Ly hợp điện từ của máy nén không làm việc, máy nén bị hư hỏng.

46.

Câu 46: Trong hệ thống điều hòa, có hai kiểu giàn nóng/giàn lạnh là kiểu xoắn và kiểu song song. So với giàn nóng/giàn lạnh kiểu xoắn, giàn nóng/giàn lạnh kiểu song song có ưu điểm là:

a)

A. Có hiệu suất trao đổi nhiệt cao hơn

b)

B. Có giá thành thấp hơn

c)

C. Có tuổi thọ cao hơn

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa dễ dàng hơn

47.

Câu 47: Trong hệ thống điều hoà, van giãn nở có vai trò:

a)

A. Điều chỉnh lượng môi chất lạnh đi vào giàn nóng

b)

B. Điều chỉnh lượng môi chất lạnh đi vào máy nén

c)

C. Điều chỉnh lượng môi chất lạnh đi vào giàn lạnh

d)

D. Điều chỉnh quạt giàn lạnh

48.

Câu 48: Hệ thống điều hòa là hệ kín, trong đó môi chất luân chuyển tuần hoàn và chia thành 2 phía là

a)

A. Phía cao áp và phía thấp áp

b)

B. Phía hóa hơi và phía ngưng thụ

c)

C. Phía giàn nóng và phía giàn lạnh

d)

D. Phía nhánh trước và phía nhánh sau.

49.

Câu 49: Trong điều khiển nhiệt độ kiểu trộn khí, khi điều chỉnh núm xoay chọn nhiệt độ nóng nhất thì cánh hòa trộn khí ở vị trí:

a)

A. Đóng hoàn toàn cửa thông khí qua giàn sưởi

b)

B. Mở hoàn toàn cửa thông khí qua giàn sưởi

c)

C. Mở 50 % của thông khí qua giàn sưởi

d)

D. Đóng hoàn toàn cửa thông khí qua giàn lạnh

50.

Câu 50 : Trong tiếng Anh, trạng thái lỏng của chất được viết là:

a)

A. Vapour

b)

B. Liquid

c)

C. Solid

d)

D. Plasma

51.

Câu 51: Nhiệt là một dạng năng lượng. Trong tự nhiên, hiện tượng nào dưới đây không sinh ra nhiệt:

a)

A. Sự cháy

b)

B. Sự ma sát

c)

C. Tia nắng mặt trời

d)

D. Sự bốc hơi của nước biển

52.

Câu 52: Trong tiếng anh Nhiệt độ được viết là :

a)

A. Refrigerant

b)

B. Temperature

c)

C. Pressure

d)

D. Orifice tube

53.

Câu 53: Trong tiếng Anh, giàn lạnh (bộ hóa hơi) được viết là:

a)

A. Evaporator

b)

B. Expansion Valve

c)

C. Condenser

d)

D. Filter/ Drier

54.

Câu 54: Trong tiếng Anh, giàn nóng (bộ ngưng tụ) được viết là:

a)

A. Evaporator

b)

B. Expansion Valve

c)

C. Condenser

d)

D. Filter/ Drier

55.

Câu 55: Trong tiếng Anh, máy nén của hệ thống điều hòa được viết là:

a)

A. Blower

b)

B. Compressor

c)

C. Condenser fan

d)

D. Heater

56.

Câu 56: Trong tiếng Anh, máy nén của hệ thống điều hòa được viết là:

a)

A. Blower

b)

B. Compressor

c)

C. Condenser fan

d)

D. Heater

57.

Câu 57: Khi dùng đồng hồ đo áp suất để kiểm tra hệ thống điều hòa, nếu chỉ số trên đồng hồ áp suất thấp cho giá trị xấp xỉ giá trị của đồng hồ áp suất cao và điều hòa không lạnh hoặc ít lạnh thì khả năng hư hỏng là do:

a)

A. Khí nóng rò rỉ vào giàn lạnh hoặc vào trong xe, giàn lạnh bị đóng băng

b)

B. Thiếu môi chất, van giãn nở bị kẹt giữa chừng

c)

C. Dư môi chất, giàn nóng quá nóng

d)

D. Ly hợp điện từ của máy nén không làm việc, máy nén bị hư hỏng

58.

Câu 59 : Phương thức truyền nhiệt nào dưới dây gọi là bức xạ nhiệt

a)

A. Nhiệt được truyền giữa các phần liên tục trong một vật rắn hoặc giữa các phần tiếp xúc của hai vật rắn.

b)

B. Nhiệt được trao đổi nhờ sự chuyển động của chất lỏng hay chất khí giữa các vùng có nhiệt độ khác nhau

c)

C. Nhiệt được trao đổi nhiệt thông qua sóng điện từ, có thể truyền qua mọi loại vật chất cũng như qua chân không

d)

D. Là phương thức mà qua đó vật có nhiệt độ thấp lấy nhiệt từ vật có nhiệt độ cao

59.

Câu 60: Trong hệ thống điều hòa, môi chất lạnh sau khi đi qua van giãn nở hoặc lỗ tiết lưu sẽ ở trạng thái nào:

a)

A. Trạng thái lỏng có áp suất cao

b)

B. Trạng thái lỏng có áp suất thấp

c)

C. Trạng thái hơi có áp suất cao

d)

D. Trạng thái hơi có áp suất thấp

60.

Câu 61: Chức năng của công tắc áp suất cao trong hệ thống điều hòa là:

a)

A. Đóng mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía thấp áp thấp hơn giá trị thiết kế.

b)

B. Ngắt mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía thấp áp thấp hơn giá trị thiết kế

c)

C. Ngắt mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía cao áp cao hơn giá trị thiết kế

d)

D. Đóng mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía cao áp cao hơn giá trị thiết kế

61.

Câu 62: Trong tiếng Anh, phần tử lọc dung môi (lọc ga) được viết là:

a)

A. Evaporator

b)

B. Expansion Valve

c)

C. Condenser

d)

D. Filter/ Drier

62.

Câu 63: Khi lượng dầu bôi trơn trong hệ thống điều hòa vượt quá giá trị cho phép, sẽ tác động trên hệ thống như sau:

a)

A. Làm giảm hiệu quả quá trình trao đổi nhiệt trong quá trình ngưng tụ và hóa hơi, do đó khả năng làm lạnh của hệ thống bị giảm xuống

b)

B. Làm giảm tốc độ lưu thông của môi chất khi đi qua giàn nóng, do đó khả năng làm lạnh của hệ thống bị giảm xuống

c)

C. Làm giảm tốc độ lưu thông của môi chất khi đi qua giàn lạnh, do đó khả năng làm lạnh của hệ thống bị giảm xuống.

d)

D. Làm giảm tốc độ phun của môi chất khi đi qua lỗ tiết lưu trên van giãn nở hoặc ống tiết lưu, do đó khả năng làm lạnh của hệ thống bị giảm xuống.

63.

Câu 64: Hiện tượng hóa hơi là:

a)

A. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn

b)

B. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái hơi sang trạng thái lỏng

c)

C. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi

d)

D. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi

64.

Câu 65: Trong tiếng Anh, cụm từ “Việc xả cho hệ thống điều hòa” được viết là

a)

A. “Evacuating the air conditioning system”

b)

B. “Charging the air conditioning system”

c)

C. “Discharging the air conditioning system”

d)

D. “Recovering the refrigerant”

65.

Câu 66: Chức năng của công tắc áp suất thấp trong hệ thống điều hòa là:

a)

A. Đóng mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía thấp áp thấp hơn giá trị thiết kế.

b)

B. Ngắt mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía thấp áp thấp hơn giá trị thiết kế.

c)

C. Ngắt mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía cao áp cao hơn giá trị thiết kế

d)

D. Đóng mạch điện đến ly hợp máy nén khi áp suất môi chất phía cao áp cao hơn giá trị thiết kế

66.

Câu 67 : Trên thân máy nén của hệ thống điều hòa có lắp công tắc bảo vệ quá nhiệt, nguyên lý bảo vệ của công tắc là:

a)

A. Cảm nhận áp suất của thân máy nén và khi giá trị nhiệt độ đạt đến trị số định trước, mạch điện của ly hợp máy nén sẽ bị ngắt

b)

B. Cảm nhận nhiệt độ của thân máy nén và khi giá trị áp suất đạt đến trị số định trước, mạch điện của ly hợp máy nén sẽ đóng

c)

C. Cảm nhận nhiệt độ của thân máy nén và khi giá trị nhiệt độ đạt đến trị số định trước, mạch điện của ly hợp máy nén sẽ bị ngắt

d)

D. Cảm nhận nhiệt độ của thân máy nén và khi giá trị nhiệt độ đạt đến trị số định trước, mạch điện của ly hợp máy nén sẽ đóng

67.

Câu 68: Trong hệ thống điều hòa trên ô tô, để kiểm tra van tiết lưu ở trạng thái đóng:

a)

A. Làm ấm đầu cảm ứng nhiệt

b)

B. Làm lạnh đầu cảm ứng nhiệt

c)

C. Làm ấm đầu cảm ứng nhiệt sau đó làm lạnh đầu cảm ứng nhiệt

d)

D. Làm lạnh đầu cảm ứng nhiệt sau đó làm nóng đầu cảm ứng nhiệt

68.

Câu 69: Nhiệt truyền vào trong xe từ các nguồn nào dưới đây:

a)

A. Tia nắng mặt trời,từ động cơ, từ mặt đường, nhiệt từ ống xả, không khí trong xe.

b)

B. Không khí chung quanh, tia nắng mặt trời, từ động cơ, nhiệt từ ống xả, giàn nóng

c)

C. Không khí chung quanh, từ mặt đường, nhiệt từ ống xả, giàn nóng.

d)

D. Không khí chung quanh, tia nắng mặt trời, từ động cơ, từ mặt đường, nhiệt từ ống xả.

69.

Câu 70: Trong hệ thống điều hòa sử dụng ống tiết lưu (orifice tube), bộ phận có chức năng lọc và giữ ẩm là:

a)

A. Bộ tích môi chất (Accumulator).

b)

B. Bộ lọc, hút ẩm (Filter/ Drier/ Receiver).

c)

C. Giàn nóng (Condenser)

d)

D. Giàn lạnh (Evaporator)

70.

Câu 71: Trong tiếng Anh, môi chất lạnh được viết là

a)

A. Refrigerant

b)

B. Temperature

c)

C. Pressure

d)

D. Orifice tube

71.

Câu 72: Người ta cho dầu bôi trơn (dầu lạnh) vào hệ thống điều hòa để bôi trơn:

a)

A. Máy nén

b)

B. Giàn nóng

c)

C. Giàn lạnh

d)

D. Van tiết lưu

72.

Câu 73: Dầu bôi trơn trong máy nén của hệ thống điều hòa là:

a)

A. Dầu bôi trơn động cơ

b)

B. Dầu bôi trơn hộp số tự động

c)

C. Dầu bôi trơn riêng biệt

d)

D. Dầu bôi trơn hộp số sàn

73.

Câu 74: Trong bộ phận điều khiển nhiệt độ kiểu trộn khí, khi điều chỉnh núm xoay chọn nhiệt độ lạnh nhất thì cánh hòa trộn khí ở vị trí:

a)

A. Đóng hoàn toàn cửa thông khí qua giàn sưởi.

b)

B. Mở hoàn toàn cửa thông khí qua giàn sưởi.

c)

C. Mở 50 % của thông khí qua giàn sưởi.

d)

D. Đóng hoàn toàn cửa thông khí qua giàn lạnh.

74.

Câu 75 :Khi thay thế các bộ phận của hệ thống điều hòa, phải xử lý dầu bôi trơn (dầu lạnh) cho hệ thống như sau:

a)

A. Bổ sung dầu bôi trơn tùy theo bộ phận thay thế theo hướng dẫn kỹ thuật.

b)

B. Không cần bổ sung dầu bôi trơn cho bộ phận thay thế trừ trường hợp thay máy nén.

c)

C. Hút hết dầu bôi trơn của toàn hệ thống và nạp lại lượng đầy đủ theo thông số kỹ thuật.

d)

D. Cân lượng dầu bôi trơn lấy ra từ bộ phận thay thế và bổ sung vào đúng như lượng lấy ra

75.

Câu 76: Áp suất môi chất bên trong hệ thống điều hòa có thay đổi theo nhiệt độ môi trường mà ô tô hoạt động. Sự thay đổi này như sau

a)

A. Áp suất cả phía thấp áp và phía cao áp của hệ thống điều hòa tăng khi nhiệt độ môi trường tăng.

b)

B. Áp suất cả phía thấp áp và phía cao áp của hệ thống điều hòa giảm khi nhiệt độ môi trường tăng.

c)

C. Áp suất phía thấp áp không đổi và áp suất phía cao áp tăng khi nhiệt độ môi trường tăng

d)

D. Áp suất cả phía thấp áp tăng và áp suất phía cao áp không đổi khi nhiệt độ môi trường tăng

76.

Câu 77 : Bộ điều chỉnh nhiệt (thermostat) được gắn trên giàn lạnh của hệ thống điều hòa và có các đầu dây đấu nối tiếp với ly hợp máy nén. Chức năng của bộ điều chỉnh nhiệt là:

a)

A. Ngắt mạch điện của ly hợp máy nén khi nhiệt độ tại giàn lạnh xuống gần 0 độ.

b)

B. Ngắt mạch điện của ly hợp máy nén khi nhiệt độ tại giàn lạnh lên gần 40 độ

c)

C. Chuyển mạch để thêm điện trở nối tiếp cho mạch ly hợp máy nén để giảm lượng môi chất qua máy nén.

d)

D. Chuyển mạch để thêm điện trở nối tiếp cho mạch ly hợp máy nén để tăng lượng môi chất qua máy nén.

77.

Cau78_Ưu điểm của Bộ chuyển đổi áp suất so với công tắc áp suất trên hệ thống điều hòa là:

a)

A. Bộ chuyển đổi liên tục theo dõi áp suất và gửi tín hiệu về Bộ điều khiển để thực hiện việc điều khiển và lưu trữ thông tin phục vụ cho chẩn đoán.

b)

B. Bộ chuyển đổi liên tục theo dõi áp suất và gửi tín hiệu về Bộ điều khiển để tăng tốc độ làm lạnh cho hệ thống điều hòa

c)

C. Bộ chuyển đổi liên tục theo dõi áp suất và gửi tín hiệu về Bộ điều khiển để tăng tốc độ sấy nóng cho giàn sưởi

d)

D. Bộ chuyển đổi liên tục theo dõi áp suất và gửi tín hiệu về Bộ điều khiển để tăng tính an toàn cho hệ thống điều hòa.

78.

Câu79 Quá trình xảy ra đối với môi chất khi đi qua giàn lạnh (bộ hóa hơi) diễn ra như sau:

a)

A. Môi chất ở trạng thái lỏng đi qua lỗ tiết lưu của van giãn nở phun vào giàn lạnh (bộ hóa hơi) và hấp thụ nhiệt của dòng khí thổi qua giàn lạnh chuyển sang trạng thái hơi và đi vào máy nén.

b)

B. Môi chất ở trạng thái hơi đi qua lỗ tiết lưu của van giãn nở phun vào giàn lạnh (bộ hóa hơi) và hấp thụ nhiệt của dòng khí thổi qua giàn lạnh chuyển sang trạng thái lỏng và đi vào máy nén

c)

C. Môi chất ở trạng thái lỏng đi qua lỗ tiết lưu của van giãn nở phun vào giàn lạnh (bộ hóa hơi), tỏa nhiệt và truyền nhiệt cho dòng khí thổi qua giàn lạnh chuyển sang trạng thái hơi và đi vào

d)

D. Môi chất ở trạng thái hơi đi qua lỗ tiết lưu của van giãn nở phun vào giàn lạnh (bộ hóa hơi), tỏa nhiệt và truyền nhiệt cho dòng khí thổi qua giàn lạnh chuyển sang trạng thái lỏng và đi vào

79.

Câu 81.Tầng ô-zôn (ozone layer) có chức năng ngăn loại tia nào sau đây đi vào khí quyển của trái đất:

a)

A. Tia bức xạ cực tím hay tia tử ngoại từ mặt trời (ultra-violet radiation).

b)

B. Tia bức xạ hồng ngoại từ mặt trời (Infra-red radiation).

c)

C. Tia bức xạ gam-ma từ không gian.

d)

D. Tia laze (laser) từ các hành tinh trong hệ mặt trời.

80.

Câu82.Hiện tượng đông đặc là:

a)

A. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn

b)

B. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái hơi sang trạng thái lỏng

c)

C. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi

d)

D. Hiện tượng vật chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi

81.

Câu 83. Trong tự nhiên, có ba phương thức truyền nhiệt là:

a)

A. Bức xạ, đối lưu và dẫn nhiệt

b)

B. Bức xạ, hấp thụ và dẫn nhiệt

c)

C. Tỏa nhiệt, đối lưu và bức xạ

d)

D. Tỏa nhiệt, hấp thụ và đối lưu

82.

Câu 84. Trong hệ thống điều hòa trên ô tô, để làm ấm không khí thì giàn sưởi nhận nhiệt từ:

a)

A. Giàn nóng

b)

B. Giàn lạnh

c)

C. Nước làm mát động cơ

d)

D. Môi trường

83.

Câu 85. R134a và nước cùng có khả năng thay đổi trạng thái nên có thể làm môi chất trong hệ thống điều hòa, nhưng người ta chọn R134a làm môi chất vì:

a)

A. R134a có thể thay đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi nhanh hơn

b)

B. R134a có thể thay đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi ở nhiệt độ thấp hơn

c)

C. R134a hấp thụ nhiều nhiệt hơn khi hóa hơi, nhờ vậy làm tăng hiệu suất cho hệ thống điều hòa

d)

D. R134a không gây tác hại cho môi trường và có giá thành thấp hơn

84.

Câu 86 : Máy nén loại hành trình thay đổi trên hệ thống điều hòa, khi yêu cầu về độ lạnh sâu thì:

a)

A. Điều khiển tăng góc nghiêng của đĩa nghiêng làm giảm hành trình piston.

b)

B. Điều khiển tăng góc nghiêng của đĩa nghiêng làm tăng hành trình piston

c)

C. Điều khiển giảm góc nghiêng của đĩa nghiêng làm tăng hành trình piston

d)

D. Điều khiển giảm góc nghiêng của đĩa nghiêng làm giảm hành trình piston

85.

Câu 87. Trong hệ thống điều hòa sử dụng ống tiết lưu (orifice tube), trạng thái môi chất khi đi ra khỏi giàn lạnh là:

a)

A. Trạng thái lỏng hoàn toàn

b)

B. Trạng thái hơi hoàn toàn

c)

C. Trạng thái hỗn hợp lỏng và hơi

d)

D. Trạng thái hỗn hợp lỏng và rắn

86.

Câu 88 .Các vòng đệm tròn (O ring) dùng trong hệ thống điều hòa sử dụng môi chất lạnh R134a và hệ thống điều hòa sử dụng môi chất lạnh R12 được phân biệt như sau:

a)

A. Vòng đệm hệ thống sử dụng R134a có màu đỏ, hệ thống R12 có màu vàng

b)

B. Vòng đệm hệ thống sử dụng R134a có màu xanh lục, hệ thống R12 có màu đen

c)

C. Vòng đệm hệ thống sử dụng R134a có màu đỏ, hệ thống R12 có màu tím.

d)

D. Vòng đệm hệ thống sử dụng R134a có màu đen, hệ thống R12 có màu xanh

87.

Câu 89. Trong hệ thống điều hòa, dầu bôi trơn luân chuyển dưới dạng

a)

A. Luân chuyển độc lập mà không hòa tan trong môi chất lạnh

b)

B. Chỉ luân chuyển trong máy nén để bôi trơn cho máy nén.

c)

C. Luân chuyển trong toàn hệ thống bằng cách hòa tan trong môi chất lạnh

d)

D. Luân chuyển trong toàn hệ thống bằng cách hòa tan một phần trong môi chất lạnh