wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 11

Total questions: 92

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

3.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

4.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

5.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

6.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

7.

Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

8.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Công nghệ thông tin.

9.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

10.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

hạt nhân.

b)

tái tạo.

c)

hóa thạch.

d)

thủy điện.

11.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

12.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

13.

Phía tây của đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

4 lines
14.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

15.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và cận cực.

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

17.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da nâu.

18.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

19.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

xây dựng.

20.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

21.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

22.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

23.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

24.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

25.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

di lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

di lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

26.

Tự do lưu thông hàng hóa là

4 lines
27.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

28.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

29.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

30.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

31.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

32.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

33.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các dứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

34.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

b)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai.

c)

chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

d)

tập trung tối đa khai thác tài nguyên.

35.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

36.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

37.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

A. đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.

b)

B. khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

C. lao động đông, có kinh nghiệm.

d)

D. thị trường ngoài nước mở rộng.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

39.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

A. nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

B. đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

C. địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.

d)

D. đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

40.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.

b)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

c)

lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

41.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

43.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

44.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

A. có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

B. có nhiều bãi triều, đầm phá.

c)

C. thị trường thế giới mở rộng.

d)

D. nhu cầu dân cư lên cao.

45.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài; nhiều vùng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

46.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vùng, vịnh.

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vùng, vịnh.

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

47.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

48.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

49.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Thiếu đói năng lượng thực.

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên.

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo.

50.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

51.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

52.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

53.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

55.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

56.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

57.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

58.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

59.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

việc khai thác dầu mỏ.

d)

công nghiệp chế biến.

60.

Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.

a)

Quyền tự do di lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.

b)

Tự tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch.

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

61.

Cho thông tin sau: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD). a) Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD). b) Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD). Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD). d) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. a) Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. b) Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đến Ăng-co... để thu hút khách du lịch. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho biểu đồ sau: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2022. a) GDP ngành dịch vụ của Thái Lan cao hơn của Việt Nam năm 2022. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho biểu đồ sau: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2022. b) GDP ngành nông, lâm, thủy sản của Việt Nam cao hơn của Thái Lan năm 2022. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho biểu đồ sau: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2022. c) GDP ngành công nghiệp và xây dựng của Thái Lan cao hơn của Việt Nam năm 2022. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Câu 6. [TF] Cho thông tin. Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7 %). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao chất lượng dịch vụ. Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

a)

Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển top đầu thế giới.

b)

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

74.

Câu 6. [TF] Cho thông tin. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới. Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm-pơ, Băng Cốc…

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Câu 7. [TF] Đọc đoạn thông tin sau. Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nền văn minh cổ đại, cùng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giôoc-đa-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch. Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

c)

Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

77.

Câu 8. [TF] Đọc đoạn thông tin sau. Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,…

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

78.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới là 22 594,7 tỉ USD. Cần căn cứ xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới là 645,1 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2020.

a)

22 594,7 tỉ USD

b)

645,1 tỉ USD

c)

15 000,0 tỉ USD

d)

30 000,0 tỉ USD

79.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới năm 2022 so với năm 2005. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

111%

b)

95%

c)

120%

d)

130%

80.

Năm 2019, Mỹ ước tính đón 202 triệu khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách quốc tế đạt 75.600 triệu USD. Hãy tính chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/NGƯỜI).

a)

374 USD/người

b)

250 USD/người

c)

500 USD/người

d)

600 USD/người

81.

Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

a)

38 nghìn USD/người

b)

28 nghìn USD/người

c)

48 nghìn USD/người

d)

58 nghìn USD/người

82.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất ‰)

a)

11,0‰

b)

8,5‰

c)

13,2‰

d)

15,0‰

83.

Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %)

a)

36,8%

b)

28,5%

c)

42,3%

d)

31,7%

84.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân thương mại của Bru-nây năm 2021. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tỉ USD)

a)

4,3 tỉ USD

b)

2,1 tỉ USD

c)

6,5 tỉ USD

d)

3,0 tỉ USD

85.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

76%

b)

62%

c)

85%

d)

49%

86.

Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

a)

Khoảng 57,2% (tùy vào số liệu thực tế, học sinh cần tra cứu hoặc sử dụng số liệu đã học).

b)

Khoảng 45,8%

c)

Khoảng 68,3%

d)

Khoảng 32,5%

87.

Số dân đầu năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 396,2 triệu người, số dân cuối năm 2020 là 402,5 triệu người. Tính tỉ lệ gia tăng dân số của Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

1,6%

b)

2,5%

c)

0,9%

d)

3,2%

88.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Tính trị giá khu vực dịch vụ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

a)

1822 tỉ USD

b)

1500 tỉ USD

c)

2000 tỉ USD

d)

1200 tỉ USD

89.

Dân cư xã hội khu vực Đông Nam Á ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực?

a)

Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhờ nguồn lao động dồi dào và đa dạng văn hóa.

b)

Làm giảm tốc độ phát triển kinh tế - xã hội do dân số ít và thiếu lao động.

c)

Không có ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến phát triển kinh tế mà không liên quan đến xã hội.

90.

Đông Nam Á có điều kiện phát triển ngành nông nghiệp nhờ vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

b)

Khí hậu ôn đới, đất đai khô cằn, nguồn nước hạn chế

c)

Khí hậu lạnh giá, đất đai sỏi đá, nguồn nước ít

d)

Khí hậu khô nóng, đất đai bạc màu, nguồn nước khan hiếm

91.

Vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực này?

a)

Tây Nam Á có vị trí chiến lược, giàu tài nguyên dầu mỏ, thuận lợi cho phát triển kinh tế nhưng cũng dễ xảy ra xung đột xã hội.

b)

Vị trí địa lí khiến Tây Nam Á khó tiếp cận nguồn nước, hạn chế phát triển kinh tế.

c)

Tây Nam Á nằm xa các tuyến giao thương quốc tế, ít ảnh hưởng đến kinh tế - xã hội.

d)

Vị trí địa lí của Tây Nam Á không ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

92.

Biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện số liệu trong câu hỏi trên?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền