wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

87 câu quốc phòng

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

biển đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

mianma, trung quốc, thái lan, campuchia, malaysia, indonesia, philipin, đài loan

b)

singgapo, trung quốc, thái lan, campuchia, malaysia, philipin

c)

úc, trung quốc, thái lan, campuchia, malaysia, indonesia

d)

trung quốc, campuchia, thái lan, malaysia, indonesia, brunei, philipin

2.

quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình

a)

biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ

b)

các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

c)

cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản

d)

các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp

3.

chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

4.

lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

b)

lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

d)

lãnh thổ; dân cư; nhà nước

5.

biển đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

việt nam, trung quốc, campuchia, thái lan, singgapo, indonesia, brunei, philipin, đài loan

b)

trung quốc, thái lan, campuchia, malaysia, indonesia, philipin

c)

trung quốc, thái lan, campuchia, malaysia, philipin

d)

úc, trung quốc, thái lan, campuchia, indonesia, đài loan

6.

chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

b)

thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

c)

thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

7.

với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a)

là mốc biên giới quốc gia trên biển

b)

là đường biên giới quốc gia trên biển

c)

là khu vực biên giới quốc gia trên biển

d)

là thềm lục địa quốc gia trên biển

8.

chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?

a)

quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

b)

hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

c)

quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

d)

vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

9.

một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

b)

quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

c)

do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

d)

không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

10.

các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

b)

không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

tự do vào cùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

11.

vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

b)

các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

c)

các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

d)

đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác

12.

đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4540 km

b)

4530 km

c)

4520 km

d)

4510 km

13.

chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

văn hóa, là ý chí của dân tộc

b)

thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

d)

truyền thống của quốc gia, dân tộc

14.

vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

b)

biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

c)

biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

d)

biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

15.

một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế

b)

chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

c)

chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

d)

tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

16.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

trung quốc, malaysia, indonesia

b)

trung quốc, thái lan, campuchia, malaysia

c)

trung quốc, lào, campuchia

d)

trung quốc, thái lan, campuchia, mianma

17.

vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

b)

giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

c)

tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

d)

tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

18.

trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

hiến pháp, pháp luật

b)

dân cư

c)

nhà nước

d)

lãnh thổ

19.

trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

b)

là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

c)

là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

là trách nhiệm của toàn lực lượng cũ trang và toàn dân

20.

vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đặc quyền kinh tế

b)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

21.

vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc quyền quốc gia

d)

vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

22.

một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

c)

thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

23.

hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

a)

42 tuổi

b)

38 tuổi

c)

35 tuổi

d)

40 tuổi

24.

người nào không chấp hành đúng quy định của pháp luật về đăng ký nghĩa vụ quân sự, không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ, lệnh gọi tập trung huấn luyện, đã bị xử phạt vi phạm chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì...

a)

bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

b)

chỉ bị nhắc nhở, không bị phạt hành chính

c)

bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

d)

bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

25.

hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

b)

được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

c)

ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

d)

được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính

26.

hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ

b)

được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

c)

được tuyển thẳng vào học đại học

d)

được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

27.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

b)

Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

d)

Việc làm thường xuyên của mọi công dân

28.

khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?

a)

không quá 12 tháng

b)

không quá 3 tháng

c)

không quá 9 tháng

d)

không quá 6 tháng

29.

quân nhân chuyên nghiệp có thế phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?

a)

48 tuổi

b)

42 tuổi

c)

45 tuổi

d)

50 tuổi

30.

việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

huấn luyện quân sự và diễn tập

b)

kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

c)

đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

d)

học tập chính trị, huấn luyện quân sự

31.

độ tuổi gọi công dân nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu

a)

từ 18 đến 25 tuổi

b)

từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

c)

từ đủ 18 tuổi đến hết 26 tuổi, riêng đối với công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết 27 tuổi

d)

từ 18 đến hết 25 tuổi

32.

việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

b)

thủ trưởng đơn vị cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

d)

bộ trưởng Bộ Quốc phòng

33.

hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì

a)

cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

c)

được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

d)

được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

34.

hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

c)

trợ cấp đất ở, nhà ở

d)

trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

35.

việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định

a)

cấp huyện

b)

cấp xã

c)

cấp tỉnh

d)

cấp thành phố

36.

những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

b)

có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

c)

là lao động chính trong gia đình

d)

đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

37.

đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

b)

học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi

c)

nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

d)

tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

38.

hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung sư tuyển ghi trong giấy gọi sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng bị cử phạt tiền như thế nào?

a)

phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1000.000 đồng

b)

phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng

c)

phạt tiền từ 1000.000 đồng đến 2000.000 đồng

d)

phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng

39.

ở Việt Nam, theo Luật nghĩa vụ quân sự 2005, công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự trong độ tuổi từ

a)

18 đến 25 tuổi

b)

20 đến 25 tuổi

c)

18 đến 45 tuổi

d)

15 đến 45 tuổi

40.

những đối tượng nào được miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự

a)

người tàn tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật

b)

người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần theo quy định của pháp luật

c)

người khuyết tật, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật

d)

người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật

41.

việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách?

a)

bệnh xá đơn vị quân đội

b)

cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

c)

bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành

d)

cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện

42.

thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kĩ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?

a)

18 tháng

b)

36 tháng

c)

22 tháng

d)

24 tháng

43.

cơ quan nào có trách nhiệm chính trong công tác phòng, chống tội phạm ở Việt Nam?

a)

quân đội

b)

bộ Nội vụ

c)

công an

d)

tòa án

44.

theo pháp luật Việt Nam, độ tuổi tối thiểu để có trách nhiệm hình sự là:

a)

18 tuổi

b)

16 tuổi

c)

20 tuổi

d)

21 tuổi

45.

một người mắc mê tính dị đoan có thể có các biểu hiện như:

a)

loạn tư duy và hành vi

b)

cảm thấy bị ám bởi các thế lực tiêu cực

c)

tin vào những thần linh hoặc lực lượng siêu nhiên

d)

tất cả các phương án

46.

điều gì là yếu tố quan trọng trong xây dựng môi trường phòng, chống tội phạm hiệu quả?

a)

tạo ra các biện pháp pháp lí cứng rắn

b)

nâng cao nhận thức cộng đồng về phòng, chống tội phạm

c)

tất cả các phương án

d)

tăng cường cơ sở hạ tầng kỹ thuật

47.

pháp luật Việt Nam xử lí tội phạm công nghệ cao như thế nào?

a)

chỉ xử lí hình sự

b)

qua xử lí hình sự và xử phạt dân sự

c)

chỉ sử phạt dân sự

d)

không xử lí

48.

Những đặc điểm chung của mê tín dị đoan bao gồm:

a)

Sự tin vào những niềm tin không có căn cứ khoa học

b)

Tất cả các phương án

c)

Sự khó chấp nhận những bằng chứng và sự thật

d)

Sự nhất quán với những niềm tin mê tín

49.

Điều gì được coi là tội phạm truyền thông theo Luật Truyền thông Việt Nam?

a)

Phỉ báng, vu khống người khác

b)

Tuyên truyền chống phá nhà nước

c)

Lợi dụng truyền thông để gây hoang mang dư luận

d)

Tất cả các phương án

50.

Mại dâm là trái phép và bị cấm ở hầu hết các quốc gia do những lý do gì?

a)

Gây bất công và bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em

b)

Gây rối loạn trật tự công cộng và gây nhiễu loạn xã hội

c)

Gây tổn hại cho sức khỏe cả người bán dâm và khách hàng

d)

Tất cả các phương án

51.

Mại dâm trẻ em là:

a)

Hành vi mua bán dịch vụ tình dục của người dưới 18 tuổi

b)

Hình thức quảng cáo và khuyến mãi dịch vụ tình dục cho trẻ em

c)

Sự bắt buộc và buôn bán trẻ em vào hoạt động mại dâm

d)

Tất cả các phương án

52.

Điều gì là một biện pháp cần thiết để ngăn chặn tộ phạm công nghệ cao?

a)

Sử dụng các công nghệ bảo mật tiên tiến nhất

b)

Tăng cường đào tạo và nâng cao nhận thức an ninh mạng

c)

Thiết lập hệ thống giám sát và phát hiện xâm nhập

d)

Tất cả các phương án

53.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lí phòng, chống tội phạm công nghệ cao ở Việt Nam?

a)

Cục An ninh mạng và Phòng chống tội phạm công nghệ cao

b)

Tổng cục An ninh

c)

Bộ Công an

d)

Tổng cục cảnh sát

54.

Luật An ninh mạng quy định về các biện pháp xử lý tội phạm công nghệ cao gồm:

a)

Xử lý hành chính và xử phạt hành chính

b)

Chỉ xử lý hành chính

c)

Xử lý hình sự và xử phạt dân sự

d)

Xử lý hình sự, xử phạt dân sự và xử phạt hành chính

55.

Điều gì là một biện pháp quan trọng để bảo vệ chống tội phạm công nghệ cao?

a)

Cập nhật thường xuyên các ứng dụng và hệ điều hành

b)

Cài đặt và duy trì phần mềm diệt virus mạnh mẽ

c)

Đổi mật khẩu định kỳ và sử dụng mật khẩu mạnh

d)

Tất cả các phương án

56.

Mê tín dị đoan có thể được xem như một dạng gì của tư duy?

a)

Tư duy sáng tạo

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy phản biện

d)

Tư duy không có căn cứ khoa học

57.

Mại dâm được định nghĩa là gì?

a)

Phim và truyện có nội dung tình dục

b)

Hành vi bán dâm và mua dâm

c)

Hình ảnh và video khiêu dâm

d)

Quảng cáo dịch vụ tình dục

58.

Mê tín dị đoan là gì?

a)

Sự hỗn loạn trong tư duy

b)

Tín ngưỡng tôn giáo

c)

Niềm tin vào những ý tưởng sai lầm hoặc không có căn cứ khoa học

d)

Một loại bệnh tâm thần

59.

Mê tín dị đoan có thể gây ra những hậu quả gì?

a)

Gây rối loạn tâm lý và tương tác xã hội

b)

Gây mất cân bằng và căng thẳng trong cuộc sống

c)

Gây phân biệt và kỳ thị

d)

Tất cả các phương án

60.

Hình phạt tối đa cho xác tội phạm sử dụng công nghệ cao theo Luật An ninh mạng là:

a)

20 năm tù

b)

Không có hình phạt tối đa; chỉ xử phạt hành chính

c)

7 năm tù

d)

10 năm tù

61.

Luật nào quy định về xử lý tội phạm sử dụng công nghệ cao ở Việt Nam?

a)

Luật Cạnh tranh

b)

Luật hình sự

c)

Luật An ninh mạng

d)

Luật Lao động

62.

Phương pháp nào là cách hiệu quả nhất để đối phó với mê tín dị đoan?

a)

Hỗ trợ tâm lý và xã hội

b)

Thúc đẩy tư duy phản biện và logic

c)

Tất cả các phương án

d)

Cung cấp thông tin khoa học và giáo dục

63.

Việc khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản, gỗ lậu là hành vi vi phạm pháp luật môi trường về:

a)

Quản lí tài nguyên thiên nhiên

b)

Bảo vệ môi trường không khí

c)

Bảo vệ đa dạng sinh học

d)

An ninh môi trường

64.

Quy trình nào sau đây góp phần vào biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

b)

Phân hủy sinh học

c)

Chích điện tầng ozone

d)

Khí thải nhà kính

65.

Trách nhiệm chính của công dân trong bảo vệ môi trường là:

a)

Tham gia vào hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng môi trường

b)

Đảm bảo an toàn giao thông

c)

Tuân thủ các quy định pháp luật về môi trường

d)

Quản lý và kiểm soát tài nguyên thiên nhiên

66.

Trách nhiệm chính của cơ quan chức năng trong xử lí vi phạm pháp luật về môi trường là:

a)

Hướng dẫn người vi phạm cải thiện hành vi

b)

Tất cả các phương án

c)

Áp dụng biện pháp trừng phạt

d)

Kiểm tra và xác định vi phạm

67.

Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường bao gồm:

a)

Áp dụng biện pháp xử lý và trừng phạt vi phạm

b)

Tất cả các phương án

c)

Quản lý và giám sát việc sử dụng tài nguyên môi trường

d)

Tuyên truyền và nâng cao nhận thức cộng đồng

68.

Ô nhiễm không khí gây ra bởi:

a)

Phân hủy sinh học và sử dụng năng lượng tái tạo

b)

Chất thải công nghiệp và giao thông

c)

Quản lý đất và phục hồi địa điểm

d)

Sử dụng chất xúc tác trong quá trình sản xuất

69.

An ninh môi trường là gì?

a)

Đảm bảo an ninh và an toàn của nguồn tài nguyên và môi trường thiên nhiên

b)

Đảm bảo sự an toàn của nhân viên làm việc trong lĩnh vực môi trường

c)

Bảo vệ quyền lợi của các nhà đầu tư trong lĩnh vực môi trường

d)

Kiểm soát sự phát triển của các công trình xây dựng trong khu vực môi trường

70.

Biện pháp nào sau đây có thể được áp dụng khi xử lý vi phạm pháp luật về môi trường?

a)

Phạt tiền

b)

Tất cả các phương án

c)

Đình chỉ thi công

d)

Rút giấy phép hoạt động

71.

Biến đổi khí hậu là gì?

a)

Sự thay đổi của biển cả và đại dương

b)

Sự biến đổi của môi trường do con người gây ra

c)

Sự biến đổi của thành phố do khí hậu

d)

Quá trình thay đổi tự nhiên của khí hậu trên Trái Đất

72.

Công dân có trách nhiệm gì đối với việc báo cáo vi phạm môi trường?

a)

Đánh giá và xác định mức độ vi phạm

b)

Tham gia vào việc vi phạm môi trường

c)

Áp dụng biện pháo xử lý vi phạm

d)

Báo cáo các hành vi vi phạm đến cơ quan chức năng

73.

Môi trường bị ô nhiễm do nguồn gốc nào sau đây?

a)

Thiên nhiên

b)

Hóa chất tự nhiên

c)

Quá trình tự nhiên

d)

Hoạt động con người

74.

An ninh môi trường bao gồm việc bảo vệ:

a)

Kinh tế và chính trị

b)

An toàn thực phẩm

c)

Đa dạng sinh học

d)

Văn hóa và xã hội

75.

Trách nhiệm chính của cơ quan chức năng trong phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường là :

a)

Tất cả các phương án

b)

Thực hiện kiểm định chất lượng nước

c)

Cung cấp hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp

d)

Kiểm tra và xử lý vi phạm

76.

Hành vi xả rác, chất thải y tế một cách không đúng quy định là vi phạm pháp luật môi trường về:

a)

Quản lý chất thải

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Bảo vệ môi trường nước

d)

An ninh môi trường

77.

Điều sau đây không phải là biện pháp bảo vệ môi trường không khí :

a)

Sử dụng năng lượng tái tạo

b)

Trồng cây bảo vệ rừng

c)

Kiểm soát và giảm khí thải từ nhà máy và xe cộ

d)

Xả thải hóa chất vào không khí

78.

Biện pháp xử lý vi phạm pháp luật về môi trường bao gồm :

a)

Tất cả các phương án

b)

Tước quyền hoạt động kinh doanh

c)

Xử lý hình sự đối với người vi phạm

d)

Phạt tiền vi phạm

79.

Trách nhiệm của doanh nghiệp vi phạm pháp luật về môi trường là :

a)

Sửa chữa thiệt hại gây ra

b)

Tất cả các phương án

c)

Tuân thủ pháp luật và sửa đổi quy trình hoạt động

d)

Thanh toán tiền phạt

80.

Thiên tai ảnh hưởng đến môi trường bằng cách tạo ra :

a)

Tác động sinh học

b)

Tình trạng khan hiếm tài nguyên tự nhiên

c)

Tất cả các phương án

d)

Sự sụp đổ hệ sinh thái

81.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với trách nhiệm của công dân trong bảo vệ môi trường?

a)

Giảm sử dụng bao bì và túi nhựa

b)

Sử dụng phương tiện giao thông công cộng để giảm lượng khí thải

c)

Tái chế và phân loại rác

d)

Xả rác và chất thải vào sông, suối

82.

Biện pháo nào sau đây không liên quan đến bảo vệ môi trường?

a)

Giảm sử dụng các nguồn năng lượng hóa thạch

b)

Tái chế và tái sử dụng

c)

Bảo vệ và duy trì đa dạng sinh học

d)

Phát triển các công nghệ mới nhằm tăng cường sản xuất công nghiệp

83.

Điều gì đóng góp vào sự giảm thiểu rác thải và bảo vệ môi trường

a)

Sử dụng chất độc hại trong nông nghiệp

b)

Sử dụng túi ni lông và chai tái sử dụng

c)

Tăng cường việc sử dụng bao bì nhựa một lần dùng

d)

Khai thác mỏ và lăng mộ cát

84.

Cơ quan nào có trách nhiệm xử lý vi phạm pháp luật về môi trường?

a)

Cơ quan báo chí

b)

Cơ quan chức năng

c)

Cơ quan quản lý doanh nghiệp

d)

Cơ quan xử lý tội phạm

85.

Trách nhiệm của công dân trong bảo vệ môi trường bao gồm :

a)

Hạn chế sử dụng sản phẩm gây ô nhiễm môi trường

b)

Tham gia các hoạt động tình nguyện làm sạch môi trường

c)

Tất cả các phương án

d)

Tiết kiệm năng lượng và tài nguyên

86.

Nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu là?

a)

Cháy rừng và sự mất rừng

b)

Công nghiệp và giao thông

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo

d)

Sự phân hủy sinh học

87.

Câu hỏi: điều gì được hiểu khi nói về "phát triển bền vững " trong lĩnh vực môi trường?

a)

Sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên một cách không bền vững

b)

Loại bỏ hoàn toàn sự tiêu thụ tài nguyên và khí gây ô nhiễm

c)

Đảm bảo sự cân bằng giữa phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường

d)

Tập trung vào tăng trưởng kinh tế mà không quan tâm đến tác động môi trường