wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về sóng cơ (lớp 11)

Total questions: 87

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về sóng cơ.

a)

Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

Sóng là dao động lan truyền trong chân không theo thời gian.

c)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong không gian.

d)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong chân không.

2.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng liên hệ giữa ba đại lượng là v=λfv = \lambda f . Chọn biểu thức đúng.

a)

v=λfv = \lambda f

b)

v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}

c)

v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv = 2\pi f\lambda

3.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là gì?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Cường độ sóng.

4.

Năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là đại lượng nào?

a)

Chu kì sóng.

b)

Tần số sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Cường độ sóng.

5.

Năng lượng sóng EE truyền qua một đơn vị diện tích SS vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Δt\Delta t gọi là cường độ sóng II . Mối liên hệ đúng giữa các đại lượng là gì?

a)

I=ESΔtI = \dfrac{E}{S\,\Delta t}

b)

I=SΔtEI = \dfrac{S\,\Delta t}{E}

c)

I=ESI = \dfrac{E}{S}

d)

I=SEΔtI = \dfrac{S}{E\,\Delta t}

6.

Một sóng hình sin được mô tả bằng đồ thị biên độ uu theo vị trí xx như hình: các mốc trên trục xx lần lượt là 25 cm, 50 cm, 75 cm và mũi tên chỉ phương truyền sóng. Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu?

a)

25 cm

b)

50 cm

c)

75 cm

d)

6 cm

7.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s1\ \text{m/s} và tần số 10 Hz10\ \text{Hz} , biên độ sóng không đổi là 4 cm4\ \text{cm} . Khi một phần tử vật chất nhất định của môi trường đã đi được quãng đường 8 cm8\ \text{cm} thì sóng truyền thêm được quãng đường bằng bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

5 cm

8.

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ\lambda và biên độ AA . Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử dây và vận tốc truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu?

a)

2πAλ\dfrac{2\pi A}{\lambda}

b)

Aλ\dfrac{A}{\lambda}

c)

2λA\dfrac{2\lambda}{A}

d)

(Aλ)2\left(\frac{A^{ }}{\lambda}\right)^2

9.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Phương dao động và phương truyền sóng.

b)

Năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

Phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng.

10.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường là gì?

a)

Là phương ngang.

b)

Là phương thẳng đứng.

c)

Trùng với phương truyền sóng.

d)

Vuông góc với phương truyền sóng.

11.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s1\ \text{m/s} và chu kì 0,5 s0{,}5\ \text{s} . Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?

a)

150 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

d)

25 cm

12.

Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2 m2\ \text{m} . Tốc độ truyền sóng biển là bao nhiêu?

a)

40 cm/s

b)

50 cm/s

c)

60 cm/s

d)

80 cm/s

13.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=5cos(6πtπx)u = 5\cos(6\pi t - \pi x) (cm), với tt đo bằng s và xx đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là bao nhiêu?

a)

3 m/s

b)

60 m/s

c)

6 m/s

d)

30 m/s

14.

Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos( 4πtπ44\pi t-\frac{\pi}{4} ) (cm). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3. Tốc độ truyền của sóng là bao nhiêu?

a)

1,0 m/s

b)

2,0 m/s

c)

1,5 m/s

d)

6,0 m/s

15.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình vẽ; xét hai phần tử M và Q trên dây. Hai phần tử tại M và Q dao động lệch pha nhau bao nhiêu?

a)

π/3\pi/3

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

π/4\pi/4

16.

Một sóng hình sin có tần số 15 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang trùng với trục Ox. Hình vẽ là ảnh của một đoạn dây tại một thời điểm. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

90 cm/s

b)

120 cm/s

c)

180 cm/s

d)

240 cm/s

17.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

42 Hz

b)

35 Hz

c)

40 Hz

d)

37 Hz

18.

Một nguồn âm có công suất không đổi phát sóng cầu ra không gian. Tại điểm M cách nguồn âm 4 m có cường độ âm bằng I. Điểm N cách nguồn âm 8 m có cường độ âm bằng mấy lần cường độ âm ban đầu?

a)

I/8

b)

I/4

c)

2I

d)

4I

19.

Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

Là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

Không truyền được trong chân không.

20.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

22.

Điểm chung của sóng mặt nước và sóng vô tuyến là gì?

a)

Sóng ngang.

b)

Sóng dọc.

c)

Nhìn thấy được.

d)

Tốc độ như nhau.

23.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số thay đổi như thế nào?

a)

Của cả hai sóng đều giảm.

b)

Của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

c)

Của cả hai sóng đều không đổi.

d)

Của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.

24.

Trong thang sóng điện từ để bước sóng tăng dần, thứ tự sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi ba, tia tử ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi ba, tia X.

25.

Ánh nắng mặt trời chứa nhiều tia tử ngoại (UV). Khi tiếp xúc nhiều, da bị sạm và khô. Tính chất nào của tia tử ngoại gây ra hiện tượng này?

a)

Phát quang một số chất.

b)

Ion hóa các chất.

c)

Tác dụng sinh học.

d)

Làm đen kính ảnh.

26.

Một đèn phát ra bức xạ có tần số f= 101410^{14} Hz. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ nào?

a)

Hồng ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

Tử ngoại.

27.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz10\ \text{MHz} truyền trong chân không với tốc độ 3×108 m/s3\times10^8\ \text{m/s} có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

3 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

30 m.

28.

Tia hồng ngoại là gì?

a)

Bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

Bức xạ có màu hồng đậm.

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

29.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

Các vật có nhiệt độ cao trên 2000 ^{\circ} C

b)

Các vật có nhiệt độ rất cao

c)

Hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp

d)

Một số chất đặc biệt

30.

Tia tử ngoại là

a)

Bức xạ có màu tím

b)

Bức xạ không nhìn thấy được

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

31.

Ứng dụng nào sau đây là của tia tử ngoại?

a)

Kiểm tra vết nứt trên bề mặt của các vật kim loại

b)

Sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi

c)

Làm đen chiếu sáng của ô tô

d)

Dùng để sấy, sưởi

32.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất

a)

Có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh

b)

Có khả năng ion hóa nhiều chất khí

c)

Tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài

d)

Hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư

33.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

Biên độ nhưng khác tần số

b)

Pha ban đầu nhưng khác tần số

c)

Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

34.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ\lambda . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ2k\lambda , với k=0,±1,±2,k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots

b)

(2k+1)λ(2k + 1)\lambda , với k=0,±1,±2,k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots

c)

kλk\lambda , với k=0,±1,±2,k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots

d)

(k+0,5)λ(k + 0{,}5)\lambda , với k=0,±1,±2,k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots

35.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

Hai lần bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một nửa bước sóng

d)

Một phần tư bước sóng

36.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s và cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa liền kề trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1S2 là

a)

1,875 cm

b)

3,75 cm

c)

60 cm

d)

30 m

37.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn đặt tại A và B, hai nguồn dao động u_A = u_B = a cos 25π25\pi t (t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có biên độ cực đại cách nhau khoảng ngắn nhất 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

50 cm/s

b)

25 cm/s

c)

75 cm/s

d)

100 cm/s

38.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn dao động cùng pha, bước sóng 3cm3\,\text{cm} . Trong vùng gặp nhau của hai sóng có bốn điểm M, N, P, Q với hiệu đường đi đến hai nguồn lần lượt: ΔdM=6cm\Delta d_M = 6\,\text{cm} ; ΔdN=8,5cm\Delta d_N = 8{,}5\,\text{cm} ; ΔdP=9cm\Delta d_P = 9\,\text{cm} ; ΔdQ=10,5cm\Delta d_Q = 10{,}5\,\text{cm} . Điểm dao động với biên độ cực tiểu là

a)

Điểm P

b)

Điểm M

c)

Điểm Q

d)

Điểm N

39.

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2,5 cm2{,}5\ \text{cm} . Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1S_1S2S_2 lần lượt là 9 cm9\ \text{cm} và d. M thuộc vân giao thoa cực đại khi d nhận giá trị nào sau đây?

a)

14 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

16 cm

40.

Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số, với bước sóng bằng 1 cm1\ \text{cm} . Hai điểm M, N thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là MAMB=2 cmMA - MB = 2\ \text{cm} , NANB=3,5 cmNA - NB = 3{,}5\ \text{cm} . Các điểm M, N nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu?

a)

M thuộc cực tiểu, N thuộc cực đại

b)

M, N thuộc cực tiểu

c)

M thuộc cực đại, N thuộc cực tiểu

d)

M, N thuộc cực đại

41.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng từ 2 nguồn A và B có phương trình uA=uB=5cos(10πt)u_A = u_B = 5\cos(10\pi t) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s20\ \text{cm/s} . Một điểm N trên mặt nước với ANBN=10 cmAN - BN = -10\ \text{cm} nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực AB?

a)

Cực tiểu thứ 3 về phía A

b)

Cực tiểu thứ 4 về phía A

c)

Cực tiểu thứ 4 về phía B

d)

Cực đại thứ 4 về phía A

42.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với cùng tần số 12 Hz12\ \text{Hz} . Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt là 19 cm19\ \text{cm}21 cm21\ \text{cm} thì sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có một dãy cực tiểu. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 m/s

b)

12 m/s

c)

24 cm/s

d)

12 cm/s

43.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz15\ \text{Hz} và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1=16 cmd_1 = 16\ \text{cm}d2=20 cmd_2 = 20\ \text{cm} , sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 cm/s

b)

48 cm/s

c)

40 cm/s

d)

20 cm/s

44.

Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng có cùng phương trình dao động u=4cos(40πt)u = 4\cos(40\pi t) (cm). Xét về một phía so với đường trung trực của đoạn nối hai nguồn ta thấy cực đại thứ k có hiệu đường truyền sóng là 10 cm10\ \text{cm} và cực đại thứ (k+3)(k + 3) có hiệu đường truyền sóng là 25 cm25\ \text{cm} . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

3\sqrt{3} m/s

b)

2 m/s

c)

2\sqrt{2} m/s

d)

1 m/s

45.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ\lambda , thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

i=λDai = \dfrac{\lambda D}{a}

b)

i=aDλi = \dfrac{aD}{\lambda}

c)

λ=iaD\lambda = \dfrac{i}{aD}

d)

λ=iaD\lambda = \dfrac{ia}{D}

46.

Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng

a)

5,5λ

b)

c)

4,5λ

d)

47.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

9i

b)

10i

c)

7i

d)

8i

48.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe con một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

a)

Tăng lên hai lần.

b)

Tăng lên bốn lần.

c)

Không đổi.

d)

Giảm đi bốn lần.

49.

Trong thí nghiệm với khe Y-ăng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 µm thì khoảng vân đo được là 0,2 mm. Nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7 µm thì khoảng vân đo được sẽ là

a)

0,3 mm.

b)

0,35 mm.

c)

0,4 mm.

d)

0,45 mm.

50.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm, ta thu được vân tối thứ 3. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

0,60 µm.

b)

0,42 µm.

c)

0,48 µm.

d)

0,55 µm.

51.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng 600 nm. Một điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm, có hiệu đường đi từ hai khe đến nó là

a)

4,8 µm

b)

0,9 mm

c)

0,8 µm

d)

0,8 mm

52.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: hai khe hẹp cách nhau 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Chiếu tới hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng

a)

6,0 mm

b)

4,2 mm

c)

4,8 mm

d)

3,6 mm

53.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ

a)

λ2 và λ3

b)

λ3

c)

λ1

d)

λ2

54.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe được chiếu bắng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,64 µm, khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ khe đến màn quan sát là D = 1 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm một khoảng 3,84 mm có

a)

Vân sáng bậc 6

b)

Vân tối thứ 6 kế vị vân trung tâm

c)

Vân sáng bậc 3

d)

Vân tối thứ 3 kế vị vân trung tâm

55.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 600 nm. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân tối thứ 6 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 0,45 cm. Khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là

a)

1,0 m

b)

1,26 m

c)

1,76 m

d)

2,0 m

56.

Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là

a)

8 mm

b)

32 mm

c)

20 mm

d)

12 mm

57.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m; ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ (0,4 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm). Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

0,62 µm

b)

0,52 µm

c)

0,72 µm

d)

0,42 µm

58.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là

a)

6

b)

3

c)

8

d)

2

59.

Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ trên một sợi dây luôn ngược pha với sóng tới tại đâu?

a)

Mọi điểm trên sợi dây.

b)

Trung điểm của sợi dây.

c)

Điểm bụng.

d)

Điểm phản xạ.

60.

Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng đứng với một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là bao nhiêu?

a)

v2l\dfrac{v}{2l}

b)

v4l\dfrac{v}{4l}

c)

2vl\frac{2v}{l}

d)

vl\frac{v}{l}

61.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng đứng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là:

a)

2λ2\lambda

b)

λ\lambda

c)

λ2\dfrac{\lambda}{2}

d)

λ4\dfrac{\lambda}{4}

62.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng đứng với tần số 100 Hz, ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

63.

Trên một sợi dây đang có sóng đứng. Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

40 cm

b)

30 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

64.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng đứng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2,0 m

c)

1,0 m

d)

1,5 m

65.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng đứng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có:

a)

3 nút và 2 bụng

b)

7 nút và 6 bụng

c)

9 nút và 8 bụng

d)

5 nút và 4 bụng

66.

Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, hai đầu cố định và đang có sóng đứng với tần số 25 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s. Tổng số bụng và nút trên dây là 27. Chiều dài AB là:

a)

33,6 cm

b)

31,2 cm

c)

32,4 cm

d)

34,8 cm

67.

Một nguồn sóng âm gồm 1 loa phát thanh phát ra năng lượng 50 J trong thời gian 10 s. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Một điểm A đặt cách nguồn sóng 10 m. Công suất nguồn âm là:

a)

2,5 W

b)

5,0 W

c)

10 W

d)

1,0 W

68.

Một nguồn sóng âm gồm 1 loa phát thanh phát ra năng lượng 50 J trong thời gian 10 s. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Một điểm A đặt cách nguồn sóng 10 m. Cường độ âm tại A là:

a)

2 mW/m²

b)

4 mW/m²

c)

6 mW/m²

d)

8 mW/m²

69.

Một nguồn sóng âm gồm 1 loa phát thanh phát ra năng lượng 50 J trong thời gian 10 s. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Từ vị trí A nếu đặt xa nguồn âm thêm 20 m thì cường độ âm tại vị trí mới là:

a)

3 mW/m²

b)

4 mW/m²

c)

1 mW/m²

d)

0,44 mW/m²

70.

Tại nơi đặt nguồn âm, nếu đặt cùng lúc 2 loa phát thanh giống hệt nhau như nguồn đã nêu, bỏ qua hấp thụ âm. Cường độ âm tại A (cách nguồn 10 m) là:

a)

4 mW/m²

b)

6 mW/m²

c)

8 mW/m²

d)

10 mW/m²

71.

Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một dây dài (xem hình). Biết tốc độ truyền sóng v=1m/sv=1\,\text{m/s} . Sóng lan truyền tới điểm R bắt đầu đi lên. Khẳng định sau đúng hay sai: Sóng truyền trên dây là sóng ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một dây dài (xem hình). Biết tốc độ truyền sóng v=1m/sv=1\,\text{m/s} . Sóng lan truyền tới điểm R bắt đầu đi lên. Khẳng định sau đúng hay sai: Điểm P cách R hai lần bước sóng nên dao động cùng pha, do đó tại P sóng bắt đầu chuyển động đi lên.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một dây dài (xem hình). Biết tốc độ truyền sóng v=1m/sv=1\,\text{m/s} . Sóng lan truyền tới điểm R bắt đầu đi lên. Khẳng định sau đúng hay sai: Bước sóng của sóng này là 10 cm.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một dây dài (xem hình). Biết tốc độ truyền sóng v=1m/sv=1\,\text{m/s} . Sóng lan truyền tới điểm R bắt đầu đi lên. Khẳng định sau đúng hay sai: Chọn t = 0 là lúc phần tử tại R qua vị trí cân bằng và đi lên. Thời điểm phần tử R là đỉnh sóng lần thứ 2024 là 202,25 s.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Một vệ tinh địa tĩnh chuyển động trên quỹ đạo tròn ngay phía trên xích đạo của Trái Đất, quay cùng hướng và cùng chu kì tự quay của Trái Đất, ở độ cao 36600 km. Đài phát hình trên mặt đất nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính R=6400kmR = 6400\,\text{km} , sóng có bước sóng λ=0,5m\lambda = 0{,}5\,\text{m} và tốc độ truyền c=3×108m/sc = 3\times10^{8}\,\text{m/s} . Thông tin được đài phát phát đi, vệ tinh thu nhận tín hiệu đó và phát trở lại trái đất. Các điểm trên mặt đất sẽ nhận được thông tin đó thông qua đầu thu tín hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Một vệ tinh địa tĩnh chuyển động trên quỹ đạo tròn ngay phía trên xích đạo của Trái Đất, quay cùng hướng và cùng chu kì tự quay của Trái Đất, ở độ cao 36600 km. Đài phát hình trên mặt đất nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính R=6400kmR = 6400\,\text{km} , sóng có bước sóng λ=0,5m\lambda = 0{,}5\,\text{m} và tốc độ truyền c=3×108m/sc = 3\times10^{8}\,\text{m/s} . Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình đi từ đài phát đến một điểm trên mặt Trái Đất tương ứng với thời gian sóng truyền từ điểm D đến A sau đó từ A về B.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Một vệ tinh địa tĩnh chuyển động trên quỹ đạo tròn ngay phía trên xích đạo của Trái Đất, quay cùng hướng và cùng chu kì tự quay của Trái Đất, ở độ cao 36600 km. Đài phát hình trên mặt đất nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính R=6400kmR = 6400\,\text{km} , sóng có bước sóng λ=0,5m\lambda = 0{,}5\,\text{m} và tốc độ truyền c=3×108m/sc = 3\times10^{8}\,\text{m/s} . Độ dài đoạn AB là 41521,1 km.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Một vệ tinh địa tĩnh chuyển động trên quỹ đạo tròn ngay phía trên xích đạo của Trái Đất, quay cùng hướng và cùng chu kì tự quay của Trái Đất, ở độ cao 36600 km. Đài phát hình trên mặt đất nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính R=6400kmR = 6400\,\text{km} , sóng có bước sóng λ=0,5m\lambda = 0{,}5\,\text{m} và tốc độ truyền c=3×108m/sc = 3\times10^{8}\,\text{m/s} . Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình đi từ đài phát đến một điểm trên mặt Trái Đất là 0,64 s

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 dao động cùng pha và cùng tần số bằng 20Hz20\,\text{Hz} . Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S2 lần lượt các khoảng bằng 34cm34\,\text{cm}22cm22\,\text{cm} có một cực đại đi qua. Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 còn có ba cực đại khác. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Chu kỳ dao động của sóng là 0,05s0{,}05\,\text{s} .

b)

M thuộc cực đại bậc 3.

c)

Bước sóng của sóng là 3cm3\,\text{cm} .

d)

Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50cm/s50\,\text{cm/s} .

80.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=uB=2cos(20πt)u_A=u_B=2\cos(20\pi t) (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s50\,\text{cm/s} . Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1=5cmd_1=5\,\text{cm} , d2=25cmd_2=25\,\text{cm} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Bước sóng của sóng truyền đi là 5cm5\,\text{cm} .

b)

Biên độ sóng tổng hợp tại M là 2cm2\,\text{cm} .

c)

Tại M là cực đại bậc 4.

d)

Phương trình sóng tại M là u=4cos ⁣(20πt+3π4)u=4\cos\!\left(20\pi t+\frac{3\pi}{4}\right) (cm).

81.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Khoảng vân sẽ giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.

b)

Tại một vị trí trên màn quan sát ban đầu là vân sáng, nếu dịch chuyển màn lại gần thì bậc của vân sáng giảm.

c)

Khoảng vân giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.

d)

Tại một vị trí trên màn quan sát ban đầu là vân sáng, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thì bậc của vân sáng tăng.

82.

Thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng, chiếu ánh sáng đỏ có bước sóng λ=0,75μm\lambda=0{,}75\,\mu\text{m} vào hai khe; khoảng cách giữa hai khe hẹp là a=1mma=1\,\text{mm} , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D=2mD=2\,\text{m} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Vân sáng trung tâm có màu đỏ.

b)

Khoảng cách giữa hai vân sáng liền tiếp bằng 1,5mm1{,}5\,\text{mm} .

c)

Vân tối thứ 5 cách vân sáng trung tâm đoạn 8,25mm8{,}25\,\text{mm} .

d)

Hai điểm M, N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm lần lượt 4,25mm4{,}25\,\text{mm}6mm6\,\text{mm} . Trên đoạn MN có tất cả có 7 vân sáng.

83.

Một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do. Biết tốc độ truyền sóng là 336m/s336\,\text{m/s} . Tần số nhỏ nhất gây ra sóng dừng là 42Hz42\,\text{Hz} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Sợi dây đàn hồi có chiều dài là 2m2\,\text{m} .

b)

Bước sóng của sóng là 7m7\,\text{m} .

c)

Khi thay bằng tần số là 294Hz294\,\text{Hz} thì trên dây có 4 bụng sóng.

d)

Tổng số bụng sóng và nút sóng khi tần số là 294Hz294\,\text{Hz} là 9.

84.

Dựa trên hình mô tả sóng đứng trên một sợi dây dài 0,9m0{,}9\,\text{m} với hai đầu cố định, tính cả hai đầu dây, trên dây có 3 nút sóng và 4 bụng sóng. Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dựa trên hình mô tả sóng đứng trên sợi dây dài 0,9m0{,}9\,\text{m} với hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút liền tiếp bằng λ2\tfrac{\lambda}{2} . Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dựa trên hình mô tả sóng đứng trên sợi dây dài 0,9m0{,}9\,\text{m} với hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là 60cm60\,\text{cm} . Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hình ảnh thu được khi sóng truyền trên dây có tần số 180Hz180\,\text{Hz} . Nếu dùng tần số 360Hz360\,\text{Hz} thì trên dây có 5 bó sóng. Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai