wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN địa

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
b)
Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.
d)
Quy mô ngày càng đông.
2.
Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là
a)
bao gồm nhiều dân tộc.
b)
giống nhau giữa các vùng.
c)
bước vào thời kì cơ cấu già.
d)
cố định qua các giai đoạn.
3.
Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?
a)
Từ 15 tuổi trở lên.
b)
Từ 65 tuổi trở lên.
c)
Lứa tuổi sơ sinh.
d)
Lứa tuổi trung niên.
4.
Quy mô dân số nước ta đông nên có
a)
thị trường tiêu thụ rộng.
b)
tỉ số giới tính tăng nhanh.
c)
cơ cấu theo tuổi thay đổi.
d)
chất lượng dân số cao.
5.
Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá, nguyên nhân chủ yếu do
a)
dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.
b)
tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.
c)
môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực
d)
hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.
6.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
7.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?
a)
Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.
b)
Đông ở khu vực nông thôn, ít ở khu vực thành thị.
c)
Tỉ lệ dân cư nông thỗn có xu hướng giảm.
d)
Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.
8.
. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Số lượng nguồn lao động dồi dào.
b)
Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
c)
Chất lượng đang được nâng lên.
d)
Phần lớn lao động đã qua đào tạo.
9.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong
a)
công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
b)
nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
thương mại, dịch vụ tiêu dùng.
d)
ngoại thương, du lịch.
10.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.
b)
Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.
c)
Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị
d)
Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.
11.
Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu nhờ
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
những thành tựu trong phát triển giáo dục, đào tạo, y tế.
c)
mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.
d)
phát triển mạnh công nghiệp, dịch vụ ở các vùng nông thôn.
12.
Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
. tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.
b)
tăng nông nghiệp, giảm nhanh dịch vụ.
c)
tăng nông thôn, giảm nhanh thành thị.
d)
tăng Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước.
13.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế Nhà nước.
b)
Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.
14.
Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do
a)
thúc đẩy đô thị hoá, sản xuất hàng hoá tập trung.
b)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.
c)
sản xuất hàng hoá, thúc đẩy công nghiệp chế biến.
d)
đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.
15.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.
b)
đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.
c)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.
d)
đào tạo lao động kĩ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.
16.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.
b)
phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.
c)
tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động.
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
17.
Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu có quy mô rất lớn.
b)
Chỉ tập trung ở đồng bằng.
c)
Phân bố rộng khắp các vùng.
d)
Phần lớn là đô thị đặc biệt.
18.
Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay?
a)
Toàn bộ trực thuộc tỉnh, tạo nhiều việc làm.
b)
Chủ yếu quy mô rất lớn, mạng lưới dày đặc.
c)
Có sức hút với đầu tư, thị trường tiêu thụ lớn.
d)
Phân bố đồng đều, có cơ sở hạ tầng hiện đại.
19.
Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá tới nền kinh tế nước ta là
a)
tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động.
b)
thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
lan toả rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn.
d)
tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục.
20.
Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hoá ở nước ta?
a)
Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống
b)
Đóng góp lớn trong việc thực hiện các vấn đề an sinh xã hội.
c)
Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
Lan toả rộng rãi lối sống thành thị văn minh, hiện đại.
21.
Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với
a)
yêu cầu phát triển của nền kinh tế.
b)
các tiến bộ của khoa học – công nghệ.
c)
sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.
d)
yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.
22.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.
b)
tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.
c)
đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.
23.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?
a)
Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.
b)
Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.
d)
Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.
24.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.
b)
giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
c)
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
d)
xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.
25.
Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do
a)
tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
b)
kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
c)
đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.
d)
tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.
26.
Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.
b)
. ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.
c)
đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.
d)
. mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn
27.
Trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
b)
. Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
c)
Giảm tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
d)
Giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
28.
Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.
29.
Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do
a)
nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.
b)
vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.
c)
chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng
d)
nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
30.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
a)
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
c)
phát triển các vùng chuyên canh.
d)
một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.
31.
Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.
b)
Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.
c)
Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.
d)
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.
32.
Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là
a)
. đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.
b)
đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.
c)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.
d)
nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa
33.
Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng
a)
. tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.
b)
giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.
c)
tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.
d)
. tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.
34.
Việc áp dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta ý nghĩa chủ yếu nào sau đây
a)
Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.
b)
Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.
c)
Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.
d)
Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.
35.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?
a)
Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.
b)
Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
c)
Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.
d)
Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.
36.
Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lượng thực ở nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.
b)
. Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.
c)
Đã hình thành được vùng chuyên canh.
d)
Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.
37.
Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
tăng nhanh diện tích lúa hè thu.
b)
thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn
c)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.
38.
Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là
a)
hồ tiêu, hồi, dâu tằm
b)
chè, hồ tiêu, cà phê.
c)
. cao su, điều, thuốc lá.
d)
chè, quế, đậu tương.
39.
Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
c)
tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
d)
lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
40.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ
a)
chăn nuôi lợn.
b)
Chăn nuôi gia cầm
c)
chăn nuôi trâu.
d)
chăn nuôi bò.
41.
. Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng
a)
. chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.
b)
. có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển.
c)
trọng điêm lương thực, thực phẩm và đông dân.
d)
có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.
42.
Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là
a)
. thị trường biến động, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng.
b)
vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.
c)
hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.
d)
quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
43.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?
a)
Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.
b)
Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.
c)
Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.
d)
Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
44.
Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần
a)
khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.
b)
tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.
c)
nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tại.
d)
hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
45.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay?
a)
Toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.
b)
Chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.
c)
Phân bố không đều giữa các vùng.
d)
Tập trung nhất ở khu vực đồi núi.
46.
Vùng biển nước ta thuận lợi cho khai thác hải sản chủ yếu là do
a)
diện tích vùng biển lớn, nhiều vùng biển nông.
b)
có các ngư trường, nguồn lợi sinh vật phong phú.
c)
đường bờ biển kéo dài, nhiều bãi triều rộng.
d)
có nhiều vũng vịnh kín gió và các đảo gần bờ.
47.
Hoạt động khai thác hải sản ở ngư trường nào sau đây của nước ta ít bị ảnh hưởng của bão?
a)
. Hải Phòng – Quảng Ninh.
b)
Ninh Thuận – Bình Thuận.
c)
Hoàng Sa – Trường Sa.
d)
Cà Mau – Kiên Giang.
48.
Năng suất lao động trong hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta còn thấp chủ yếu do
a)
phương tiện khai thác chậm đổi mới.
b)
người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
c)
nguồn lợi thuỷ sản đang bị suy thoái.
d)
thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
49.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?
a)
Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
b)
Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.
c)
. Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch.
d)
Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước
50.
Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là
a)
thành lập khu bảo tồn.
b)
xây dựng vườn quốc gia.
c)
tăng cường trồng mới.
d)
đẩy mạnh chế biến gỗ.
51.
Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
phát triển du lịch sinh thái và tham quan.
b)
bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.
c)
bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
d)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
52.
Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện là
a)
nâng cánh nh lượng rừng, điều hoà nguồn nước ngầm.
b)
bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý.
c)
góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.
d)
sử dụng bền n vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái.
53.
Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?
a)
Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.
b)
Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng
c)
Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.
d)
Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.
54.
Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản của nước ta tập trung chủ yếu ở nơi có
a)
nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
tiện đường giao thông.
c)
gần thị trường tiêu thụ.
d)
nguồn lao động dồi dào
55.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là
a)
đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.
b)
nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.
c)
nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.
d)
khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.
56.
Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nước ta là
a)
tăng cường sản xuất theo chuỗi giá trị, phục vụ xuất khẩu.
b)
sử dụng hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.
c)
nâng cao năng suất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
d)
đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tăng giá trị kinh tế.
57.
Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long chuyên môn hoá sản xuất lúa chủ yếu do có
a)
đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.
b)
nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.
c)
nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.
d)
nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.
58.
Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?
a)
Phân hoá theo lãnh thổ.
b)
Tập trung ở miền núi.
c)
Đều là ngành mũi nhọn.
d)
Chỉ phục vụ xuất khẩu.
59.
Cơ cấu công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Hình thành và phát triển công nghiệp hỗ trợ.
b)
Tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.
c)
Tăng tỉ trọng ngành có giá trị gia tăng cao.
d)
Phù hợp với sự phát triển nền kinh tế tri thức.
60.
Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
quá trình đô thị hoá, thu hút đầu tư.
b)
đường lối hội nhập khu vực, quốc tế.
c)
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
61.
Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
khai thác hiệu quả thế mạnh, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp.
b)
đa dạng hoá sản xuất, gia tăng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao.
c)
thu hút các nguồn vốn đầu tư, nâng cao trình độ tay nghề lao động.
d)
đáp ứng nhu cầu thị trường, cung cấp nhiều mặt hàng cho xuất khẩu.
62.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là
a)
tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực.
b)
. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế
c)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên
d)
sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước
63.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế mở.
b)
. Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.
c)
Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng.
d)
Chuyển dịch theo hướng kinh tế thị trường.
64.
Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay không theo xu hướng nào sau đây?
a)
. Phát triển dàn đều giữa các địa phương.
b)
Phù hợp với chuyển dịch cơ cấu ngành.
c)
Phát triển hình thức tổ chức lãnh thổ mới.
d)
Thay đổi giá trị sản xuất giữa các vùng
65.
Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước năm 2021 là
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
66.
Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ
a)
than và khí tự nhiên.
b)
. dầu nhập nội và than nâu.
c)
dầu nhập nội và gió.
d)
thuỷ điện và than bùn.
67.
Khí tự nhiên được sử dụng để chạy phát điện tại các nhà máy
a)
Na Dương và Phả Lại.
b)
. Phả Lại và Ninh Bình
c)
Phú Mỹ và Cà Mau.
d)
Trà Nóc và Phả Lại.
68.
Sản lượng than ở nước ta có xu hướng tăng trong thời gian gần đây do
a)
trình độ lao động nâng cao, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
b)
xây dựng nhiều nhà máy nhiệt điện, thu hút nhiều lao động di cư.
c)
nhu cầu tiêu thụ mở rộng, đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.
d)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, nhu cẩu xuất khẩu tăng rất nhanh.
69.
. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta
a)
được phát triển thời gian gần đây.
b)
chỉ dùng các nguyên liệu tại chỗ.
c)
đang áp dụng các công nghệ mới.
d)
phân bố đồng đều giữa các vùng
70.
. Các cơ sở công nghiệp chế biến thuỷ sản nước ta tập trung chủ yếu tại
a)
các vùng nguyên liệu.
b)
đô thị đông dân cư.
c)
đầu mối giao thông lớn.
d)
nơi có lao động đông.
71.
Nhân tố tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta là
a)
thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
b)
nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
c)
nguồn nguyên liệu và số lượng lao động.
d)
trình độ lao động và thị trường tiêu thụ.
72.
. Đặc điểm nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính của nước ta hiện nay?
a)
. Nhận được các chính sách ưu tiên phát triển.
b)
Phát huy được các lợi thế về trình độ lao
c)
Khai thác hiệu quả xu hướng già hoá dân số.
d)
Thu hút được nhiều dự án đầu tư nước ngoài.
73.
Ngành công nghiệp nào sau đây đứng đầu trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
a)
. Công nghiệp sản xuất điện.
b)
Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.
c)
Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.
d)
Công nghiệp dệt, may và giày, dép
74.
Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện nay
a)
đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín.
b)
mới được hình thành trong thời kì Đổi mới.
c)
sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
d)
chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu.
75.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?
a)
Chuyên sản xuất công nghiệp.
b)
Có nhiều điểm dân cư sinh sống.
c)
Có ranh giới địa lí xác định.
d)
Chính phủ quyết định thành lập.
76.
Khu công nghệ cao của nước ta hiện nay
a)
sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao.
b)
xuất hiện ở hầu hết các đô thị trên khắp cả nước.
c)
chỉ thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong nước.
d)
chỉ tập trung ưu tiên lĩnh vực công nghệ thông tin.
77.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Hầu hết các trung tâm đều có nhiều ngành công nghiệp.
b)
Trung tâm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia.
c)
Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hoá.
d)
Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn.
78.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu GDP thành phần kinh tế ngoài Nhà nước của nước ta năm 2017 so với năm 2010?
a)
Kinh tế tập thể giảm, kinh tế tư nhân giảm.
b)
Kinh tế tư nhân tăng, kinh tế tập thể giảm.
c)
Kinh tế tập thể tăng, kinh tế cá thể giảm.
d)
Kinh tế cá thể tăng, kinh tế tư nhân giảm
79.
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của một số tỉnh nước ta, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp.
c)
Tròn
d)
Miền
80.
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thuỷ sản của nước ta phân theo các hoạt động khai thác và nuôi trồng trong giai đoạn 1995 – 2021, sau khi đã xử lí số liệu ra %, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Biểu đồ miền.
b)
Biểu đồ cột chồng.
c)
Biểu đồ tròn.
d)
Biểu đồ kết hợp.