Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ôtô trên đường.

2.

Quan sát hình vẽ và chỉ ra những điểm có tọa độ dương:

a)

A. E; M; R

b)

B. G; P

c)

C. E; G; M; P; R

d)

D. F; H; N; Q

3.

Câu 3. Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

4.

Chuyển động của vật nào sau đây gọi là dao động?

a)

Cánh quạt.

b)

Xích đu.

c)

Mặt trăng.

d)

Kim đồng hồ.

5.

Dao động tuần hoàn là

a)

dao động của những vật có tính chu kì trong không gian.

b)

dao động của những khoảng thời gian bằng nhau vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.

c)

chuyển động của vật có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

dao động có độ lớn vận tốc và gia tốc biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

6.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x = Acos(ωt + φ).

b)

x = ωcos(tφ+A).

c)

x = tcos(φA + ω).

d)

x = φcos(Aω + t).

7.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dài lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó φ là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

9.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω = 10π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

5Hz.

b)

3.10Hz.

c)

20Hz.

d)

5π Hz.

10.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn

11.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

12.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

13.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

14.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

15.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = A cos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

mωA^2.

b)

mω2A2m\omega^2A^2 .

c)

12\frac{1}{2} mω^2A^2.

d)

mωA2m\omega A^2 .

16.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2mv^2

b)

mv2/2mv^2/2

c)

vm2vm^2

d)

vm2/2vm^2/2

17.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx^2.

b)

kx2/2kx^2/2 .

c)

kx/2.

d)

2kx.

18.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc “0o”. Biết khối lượng vật nhỏ là m, chiều dài dây treo là ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12\frac{1}{2} mgtℓα_0^2.

b)

mgα_0^2.

c)

14\frac{1}{4} mgtℓα_0^2.

d)

2mg α02α_0^2 .

19.

Dao động tắt dần là một loại dao động có

a)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

b)

biên độ thay đổi liên tục.

c)

ma sát cực đại.

d)

biên độ giảm dần theo thời gian.

20.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

21.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu sai là

a)

tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

b)

dao động theo quy luật hình sin của thời gian.

c)

tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.

22.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

môi trường vật dao động.

d)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

23.

Hệ dao động có tần số riêng là f₀ chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là

a)

f - f₀.

b)

f₀.

c)

f + f₀.

d)

f.

24.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.

c)

hóa năng.

d)

quang năng.

25.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

26.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

27.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

28.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây dẫn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:

a)

v = λf

b)

v = f/λ

c)

v = λ/f

d)

v = 2πfλ

29.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ.

b)

T = v.λ.

c)

T = λ/v.

d)

T = 2πv/λ.

30.

Li độ của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian t được biểu diễn bởi đồ thị như hình bên. Chu kì dao động của vật là

a)

0,2 s.

b)

1,2 s.

c)

0,3 s.

d)

0,1 s.

31.

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Xác định biên độ dao động của một điểm trên pit-tông.

a)

16cm.

b)

-16cm.

c)

8cm.

d)

-8cm.

32.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:

a)

2,0 mm

b)

1,0 mm

c)

0,1 dm

d)

0,2 dm

33.

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:

a)

4 cm

b)

-4 cm

c)

8 cm

d)

-8 cm

34.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ: Tại thời điểm t = 1,5s thì li độ của vật bằng:

a)

0cm

b)

2cm

c)

1cm

d)

-2cm

35.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:

a)

10π rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

36.

Câu 40. Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền. sóng

37.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ.

a)

B. Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.

b)

C. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

c)

D. Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang.

38.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:

a)

Môi trường truyền sóng.

b)

Phương dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền của sóng.

d)

Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng.

39.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang?

a)

Nằm theo phương ngang

b)

Vuông góc với phương truyền sóng

c)

Nằm theo phương thẳng đứng

d)

Trùng với phương truyền sóng

40.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc?

a)

Nằm theo phương ngang

b)

Nằm theo phương thẳng đứng

c)

Theo phương truyền sóng

d)

Vuông góc với phương truyền sóng

41.

Mũi tên nào trong mô tả đúng hướng truyền dao động của các phần tử môi trường?

a)

↑

b)

↓

c)

→

d)

↔

42.

Nếu tốc độ truyền sóng âm trong hình bên là 340 m/s thì tần số của sóng khoảng

a)

566,7 Hz

b)

204 Hz

c)

0,00176 Hz

d)

0,176 Hz

43.

Câu 47. Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm cố định giống như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là

a)

Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên..

b)

Các điểm A, B, C, D, E chuyển động theo hướng đi lên.

c)

Các điểm A, B, C, D, E đứng yên tại chỗ.

d)

Các điểm A, B, C, D, E chuyển động ngẫu nhiên.

44.

Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.

a)

Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.

b)

Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.

c)

Cả hai sóng là sóng ngang.

d)

Cả hai sóng là sóng dọc.

45.

Hình vẽ bên dưới mô tả sóng truyền trên một lò xo. Chọn câu đúng.

a)

Hình a thể hiện sóng ngang, hình b thể hiện sóng dọc.

b)

Hình a thể hiện sóng dọc, hình b thể hiện sóng ngang.

c)

Cả hai hình đều thể hiện sóng ngang.

d)

Cả hai hình đều thể hiện sóng dọc.

46.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

47.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang.

c)

Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.

48.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia γ trong thang của sóng điện từ?

a)

Tần số: tăng dần. Bước sóng: giảm dần. Tốc độ trong chân không: không đổi.

b)

Tần số: giảm dần Bước sóng: tăng dần Tốc độ trong chân không: tăng dần

c)

Tần số: không đổi Bước sóng: tăng dần Tốc độ trong chân không: giảm dần

d)

Tần số: tăng dần Bước sóng: tăng dần Tốc độ trong chân không: không đổi

49.

Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

a)

7.10⁻² m.

b)

7.10⁻⁶ m.

c)

7.10⁻⁹ m.

d)

7.10⁻¹² m.

50.

Một sóng vô tuyến có tần số 10⁸ Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.10⁸ m/s. Bước sóng của sóng đó là

a)

1,5 m.

b)

3 m.

c)

0,33 m.

d)

0,16 m.

51.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10⁻⁹ m đến 3.10⁻⁷ m là

a)

tia Röntgen.

b)

tia tử ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia hồng ngoại.

52.

Với f₁, f₂, f₃ lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f₁ > f₂ > f₃.

b)

f₃ > f₁ > f₂.

c)

f₃ > f₂ > f₁.

d)

f₂ > f₁ > f₃.

53.

Nếu loại sóng điện từ có tần số 10¹⁸ Hz

a)

tia X

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

ánh sáng nhìn thấy

54.

Nêu loại sóng điện từ ứng với tần số 200 kHz

a)

tia X

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

Sóng vô tuyến

55.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với mỗi bước sóng bằng 2 cm?

a)

tia X

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

Sóng vô tuyến

56.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với mỗi bước sóng bằng 760 nm?

a)

ánh sáng nhìn thấy

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

Sóng vô tuyến

57.

Trong một thử nghiệm nướng bánh bằng lò vi sóng, người ta đo được khoảng cách giữa hai phần nóng nhất và gần nhau nhất của bánh là khoảng 6,13 cm. Biết tần số sóng vi ba được sử dụng trong lò là 245 GHz. Tốc độ của sóng điện từ gần giá trị nào sau đây?

a)

2. 101010^10 m/s.

b)

3.10^10 m/s.

c)

4.10^10 m/s.

d)

5.10^10 m/s.

58.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

59.

Câu 63. Cho miếng nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:

a)

A. Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

B. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

C. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

D. Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

60.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ sóng.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

61.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước Hình 12.1, tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa gần nhau trên đoạn thẳng S1 S2 là

a)

1,875 cm.

b)

3,75 cm.

c)

60 cm.

d)

30 m.

62.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

A. là sóng siêu âm.

b)

B. có tính chất sóng.

c)

C. là sóng dọc.

d)

D. có tính chất hạt.

63.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Newton.

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton.

d)

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.

64.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

cùng màu sắc.

c)

kết hợp.

d)

cùng cường độ sáng.

65.

Trong thí nghiệm I-ăng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là

a)

1,6 mm.

b)

1,2 mm.

c)

1,8 mm.

d)

1,4 mm.

66.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,15 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát là 2m. Ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,58 μm. Vị trí vân sáng bậc 3 trên màn quan sát cách vân trung tâm một khoảng là

a)

0,232.10^{-3} m.

b)

0,812.10^{-3} m.

c)

23,2.10^{-3} m.

d)

8,12 10−310^{-3} m.

67.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, giữa hai điểm P và Q trên màn cách nhau 9mm chỉ có 5 vân sáng mà tại P là một trong 5 vân sáng đó, còn tại Q là vị trí của vân tối. Vị trí vân tối thứ 2 cách vân trung tâm một khoảng là

a)

0,5.10⁻³m

b)

5.10⁻³m

c)

3.10⁻³m

d)

0,3.10⁻³m

68.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 2 khe là 0,15mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát là 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 24mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là:

a)

0,6μm.

b)

0,4μm.

c)

0,48μm.

d)

0,76μm.

69.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

70.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

B. độ dài của dây.

c)

C. hai lần độ dài của dây.

d)

D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.

71.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

72.

Một hình thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như hình. Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng

a)

AM.

b)

AN.

c)

AP.

d)

AQ.

73.

Một hình thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng đứng trên dây được thực hiện như hình. Các điểm trên dây có biên độ dao động lớn nhất là

a)

N và P.

b)

M và N.

c)

P và Q.

d)

N và Q.

74.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L = PQ được mô tả như Hình bên. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng.

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng.

c)

bốn nút sóng và ba bụng sóng.

d)

bốn nút sóng và sáu bụng sóng.

75.

Sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như Hình bên, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng đứng trên chiều dài AB bằng

a)

AB = λ.

b)

AB = 3λ.

c)

AB = 2,25λ.

d)

AB = 3,25λ.

76.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi được mô tả như Hình bên, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên chiều dài chiều dài AB bằng

a)

AB = λ.

b)

AB = 3λ.

c)

AB = 2,25λ.

d)

AB = 1,75λ.

77.

Câu 81. Bước sóng của sóng dừng trên sợi dây đàn hồi như Hình bên là bao nhiêu?

a)

Bằng chiều dài của sợi dây

b)

Gấp đôi chiều dài của sợi dây

c)

Bằng một nửa chiều dài của sợi dây

d)

Gấp ba lần chiều dài của sợi dây

78.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định được mô tả như Hình bên. Bước sóng của sóng trên dây bằng

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.