wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học 11

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Những bộ phận chính bên trong máy tính bao gồm:

a)

Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa

c)

Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, ổ đĩa CD/DVD

d)

Bảng mạch chính, CPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm

2.

Tên gọi đúng của các bộ phận tại các vị trí theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình là:

a)

Khe cắm ổ cứng, Đế cắm CPU, ROM, khe cắm RAM

b)

Khe cắm RAM, khe cắm ổ cứng, Đế căm CPU, ROM

c)

Khe cắm ổ cứng, khe cắm RAM, ROM, Đế cắm CPU

d)

Đế cắm CPU, ROM, khe cắm RAM, khe cắm ổ cứng.

3.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Cấu hình độ họa và âm thanh

b)

Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

Loại hệ điều hành và ổ cứng

d)

Kích thước màn hình và độ phân giải.

4.

CPU là gì ?

a)

Trung tâm điều khiển máy tính

b)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính, đóng vai trò bộ não của MT.

c)

Bộ điều khiển máy tính

d)

Thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

5.

CPU đảm nhiệm công việc gì trong máy tính?

a)

Thực hiện các chương trình tính toán.

b)

Tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính.

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của MT.

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài trong MT.

6.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=1, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

7.

Cho biểu thức logic A AND B và A XOR B. Với A=1 và B=1, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

8.

Kết quả đúng của phép toán cộng 2 số nhị phân 111+1101 là bao nhiêu:

a)

10001

b)

10100

c)

10010

d)

11000

9.

Bằng cách kết hợp các cổng logic ……., ……… , máy tính có thể thực hiện được phép tính cộng nhị phân. Em hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành vào chỗ …

a)

AND, OR

b)

AND, NOT

c)

AND, XOR

d)

OR, XOR

10.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong thiết bị nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

11.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong thiết bị nào sau đây không mất đi?

a)

Ổ cứng

b)

RAM

c)

ROM

d)

A và C đúng

12.

Đơn vị đo tốc độ mới nhất hiện nay của CPU là đơn vị:

a)

Hz

b)

GB

c)

GHz

d)

KHz

13.

Đơn vị đo dung lượng mới nhất hiện nay của RAM là đơn vị:

a)

GHz

b)

GB

c)

TB

d)

MB

14.

Đâu không phải là cổng logic thông dụng là:

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

OXR

15.

Điền vào chổ trống bên dưới

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

Thiết bị Flash

c)

ROM

d)

Main board

16.

Đơn vị dùng để đo tốc độ của CPU là:

a)

Hz

b)

Flop

c)

KHz

d)

GB

17.

Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào?

a)

RAM

b)

Memory

c)

RAM và ROM

d)

CU và ALU

18.

Mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số giúp người dùng lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị?

a)

Vận hành (Operation)

b)

Lắp đặt thiết đặt (Setup)

c)

Bảo trì (Maintenance)

d)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

19.

Cấu hình trên cho biết rằng:

a)

Tốc độ của CPU là 2400Gz

b)

Dung lượng Ram là 8GB

c)

Có tổng cộng 3 camera

d)

độ phân giải màn hình là 2X6.2"

20.

Đơn vị để đo kích thước của màn hình là:

a)

cm

b)

m

c)

inch

d)

A, B, C đều đúng

21.

Kích thước màn hình của các thiết bị điện tử thường được đo bằng:

a)

Chiều ngang màn hình

b)

Chiều dài màn hình

c)

Đường chéo màn hình

d)

Chu vi của màn hình

22.

Màn hình laptop thường có kích thước:

a)

4 inch - 6.5 inch

b)

13.3 inch - 17 inch

c)

40 inch - 65 inch

d)

30 cm - 50 cm

23.

Trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số, mục "Hướng dẫn an toàn" nhằm mục đích gì?

a)

Hướng dẫn lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.

b)

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

c)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị.

d)

Hướng dẫn ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách.

24.

Trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số, mục "Xử lí sự cố" nhằm mục đích gì?

a)

Hướng dẫn lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.

b)

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

c)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị.

d)

Hướng dẫn ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách.

25.

Khi chọn mua thiết bị số, ta thường quan tâm đến những thông số kĩ thuật quan trọng nào?

a)

Tốc độ CPU, dung lượng lưu trữ, độ phân giải màn hình

b)

Dung lượng RAM, dung lượng lưu trữ.

c)

Kích thước màn hình, tốc độ CPU.

d)

Tốc độ CPU, dung lượng RAM, dung lượng lưu trữ.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

b)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

c)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

27.

Cơ chế "Plug and Play" giúp hệ điều hành?

a)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

b)

Nhận biết các thiết bị và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

c)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động.

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

28.

Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi.

b)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

d)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

29.

Hệ điều hành mã nguồn mở nào được ra mắt vào năm 1991?

a)

Windows

b)

Linux

c)

MacOs

d)

Android

30.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi tập đoàn nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

31.

Hệ điều hành MacOs cho máy tính được phát triển bởi hãng nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

32.

Hệ điều hành mã nguồn mở nào được phát triển dựa trên nền tảng Linux dành cho các thiết bị di động có màn hình cảm ứng?

a)

UNIX

b)

Linux

c)

MacOs

d)

Android

33.

Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix xuất hiện từ thế hệ máy tính thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ 1

b)

Thế hệ thứ 2

c)

Thế hệ thứ 3

d)

Thế hệ thứ 4

34.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi tập đoàn nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

35.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi tập đoàn nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

36.

Những hệ điều hành nào sau đây thuộc hệ điều hành mã nguồn mở ?

a)

Linux, MacOs, Android, Windows

b)

Linux, Android

c)

Linux, Windows

d)

MacOs, Android

37.

Những hệ điều hành nào sau đây thuộc hệ điều hành thương mại?

a)

Linux, Windows, MacOs

b)

Android, Windows, MacOs

c)

MS DOS, Windows, MacOs

d)

Linux, Android, Windows.

38.

Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng chuyển cửa sổ đang hoạt động trong hệ điều hành Windows?

a)

Alt + Tab

b)

Win + D

c)

Ctrl + Win + O

d)

Win + .

39.

Cổng giao tiếp VGA và HDMI được sử dụng như thế nào?

a)

Kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại …

b)

Kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro …

c)

Kết nối với màn hình , máy chiếu…

d)

A, B, C đều đúng.

40.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi 1 trong 2 điện thoại có kết nối

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi giữa 2 điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

41.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

42.

Máy tính được kết nối với máy in thông qua cổng nào ?

a)

Cổng tròn 3.5mm

b)

Cổng HDIM

c)

Cổng VGA

d)

Cổng USB

43.

Câu 45: Em hãy sắp xếp các bước để kết nối các bộ phận của máy tính với nhau, được cho dưới đây để có thứ tự hợp lí nhất:

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,1

c)

4,2,3,1

d)

4,1,3,2

44.

Câu 45: Em hãy sắp xếp các bước để kết nối máy tính với máy in được cho dưới đây để có thứ tự hợp lí nhất:

a)

1,2,3,4,5

b)

4,3,1,5,2

c)

4,2,3,1,5

d)

5,4,3,2,1

45.

Câu 46: Với máy tính sử dụng hệ điều hành Windows, để thay đổi cách hiển thị ngày, tháng và các số; ta thực hiện như sau:

a)

Vào mục Control Panel chọn Easy of Access.

b)

Vào mục System Preferences chọn Clock and Region.

c)

Vào mục Control Panel chọn Clock and Region.

d)

Vào mục Control Panel chọn Appearance and Personalization.

46.

Câu 47: Với máy tính sử dụng hệ điều hành Windows, để thay đổi cách hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa; ta thực hiện như sau:

a)

Vào mục Control Panel chọn Easy of Access.

b)

Vào mục System Preferences chọn Appearance and Personalization.

c)

Vào mục Control Panel chọn Clock and Region.

d)

Vào mục Control Panel chọn Appearance and Personalization.

47.

Câu 48: Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm cần trả tiền để sử dụng.

b)

Phần mềm miễn phí.

c)

Phần mềm nguồn mở.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

48.

Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Phần mềm thương mại.

d)

Phần mềm miễn phí.

49.

Phần mềm nguồn mở có cấu thành từ những gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Phần mềm thương mại.

d)

Phần mềm miễn phí.

50.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường nào?

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Điện thoại di động.

c)

Web.

d)

Hệ điều hành.

51.

Phần mềm tra cứu bản đồ và chỉ dẫn đường đi thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm thương mại.

b)

Phần mềm miễn phí.

c)

Phần mềm nguồn đóng.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

52.

Giấy phép phần mềm công cộng viết tắt là gì?

a)

GPU.

b)

FOSS.

c)

GPL.

d)

GIPL.

53.

Giấy phép phần mềm công cộng đảm bảo cho người dùng được tự do gì?

a)

Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

Tự do sử dụng phần mềm trên môi trường web.

c)

Tự do cài đặt phần mềm trên điện thoại di động.

d)

Tự do truy cập vào các dịch vụ trực tuyến.

54.

Phần mềm thương mại thường được cung cấp dưới dạng nguồn đóng hay nguồn mở?

a)

Nguồn đóng.

b)

Nguồn mở.

c)

Cả nguồn đóng và nguồn mở.

d)

Không có đáp án đúng.

55.

Phần mềm OpenOffice thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm thương mại.

b)

Phần mềm miễn phí.

c)

Phần mềm nguồn đóng.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

56.

Thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ việc lưu trữ dữ liệu bằng cách sử dụng các thiết bị như ổ đĩa cứng (HDD., ổ đĩa rắn (SSD. và ổ đĩa USB flash?

a)

Lưu trữ trực tuyến

b)

Lưu trữ vật lí

c)

Lưu trữ đám mây

d)

Lưu trữ trong bộ nhớ

57.

Lợi ích chính của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Tốc độ truyền dữ liệu cao

b)

Không cần sử dụng Internet

c)

Độ bền vật lí

d)

Tiện lợi và chia sẻ dữ liệu

58.

Phương pháp lưu trữ nào liên quan đến việc lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa có thể truy cập qua Internet?

a)

Lưu trữ đám mây

b)

Lưu trữ trong bộ nhớ

c)

Lưu trữ ngoại tuyến

d)

Lưu trữ trên băng

59.

Vấn đề chính khi lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?

a)

Đồng bộ hóa dữ liệu

b)

Độ bền vật lí

c)

Bảo mật dữ liệu

d)

Tốc độ truyền dữ liệu

60.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào liên quan đến tên miền "www.onedrive.live.com"?

a)

Google Drive

b)

OneDrive

c)

Dropbox

d)

iCloud

61.

Thiết bị lưu trữ nào được đặc trưng bởi bộ nhớ không bay hơi và độ bền cao?

a)

HDD

b)

SSD

c)

Ổ đĩa USB flash

d)

Đĩa quang

62.

Công ty nào cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây được biết đến là iCloud?

a)

Microsoft

b)

Google

c)

Apple

d)

Dropbox

63.

Lợi ích chính của việc sử dụng lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Truy cập dữ liệu từ mọi nơi và mọi lúc

b)

Sao lưu dữ liệu trên các thiết bị vật lý

c)

Tăng tính sẵn có của dữ liệu

d)

Sử dụng bộ nhớ tại chỗ nhanh hơn

64.

Một trong những mặt trái tiềm ẩn của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Tốc độ đường truyền chậm

b)

Bảo mật dữ liệu không đảm bảo

c)

Thiếu tính tin cậy của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Không thể truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị

65.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

66.

Câu 67: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

67.

Câu 68: Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay?

a)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

68.

Câu 69: Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

69.

Câu 70: Cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

d)

Wi-Fi.

70.

. Các phát biểu sau nói về “Hệ điều hành là trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng”. Em hãy cho biết đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai:

a)

. Cùng một phần mềm soạn thảo văn bản, người dùng có thể nhập văn bản bằng các cách khác nhau như: gõ bàn phím, nháy chuột trên bàn phím ảo, đọc chính tả,...

b)

Hệ điều hành cho phép tự do truy cập khai thác, sử dụng, chỉnh sửa và chia sẻ tất cả các phần mềm

c)

Cùng phần mềm nghe nhạc, có thể phát ra ở loa trong, loa ngoài, tai nghe... và Cùng phần mềm trình chiếu, có thể hiển thị trên màn hình, máy chiếu, tivi,...

d)

Hệ điều hành giới hạn việc sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản trong lúc đang thực hiện down load tài liệu

71.

Trong các câu sau, những câu nào đúng? 

a)

Sản phẩm chính thu được sau khi thực hiện các bước giải bài toán là cách tổ chức dữ liệu , chương trình và tài liệu

b)

Phần mềm tiện  ích trợ giúp ta khi làm việc với máy tính .

c)

Các phần mềm ứng dụng là các phần mềm máy tính được viết để giải quyết các công việc hàng ngày hay những hoạt động nghiệp vụ . 

d)

Phần mềm ứng dụng đều miễn phí

72.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :  

a)

. Phần mềm đóng gói là phần mềm được thiết kế dựa trên những yêu cầu chung hàng ngày của rất

b)

Để hỗ trợ cho việc làm ra các sản phẩm phần mềm , người ta dùng chính các phần mềm khác gọi là phần mềm công cụ .  

c)

. Phần mềm sao chép dữ  liệu là phầm mềm ứng dụng .

73.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng thực hiện?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa         

b)

Trao đổi ngay cả khi không có internet

c)

Chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

74.

Nhật Thảo cute bao nhiêu phần trăm

a)

cute số 1 thế giới

b)

100%

c)

ko còn mĩ từ nào để nói được

d)

cute phô mai que tuyệt vời, tâm lí,tinh tế số 1 việt nam