wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Học Kỳ II - Công Nghệ 11

Total questions: 64

Worksheet time: 20hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

2.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

3.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

4.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

5.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

6.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

7.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

A. Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

B. Chỉ có một bầu lộc

c)

C. Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

D. Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

8.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, rồi trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

10.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

C. Họng khuếch tán   

d)

D. Bầu lọc 

11.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

1.Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

2. Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

3. Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

4. Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất


a)

1, 2, 3

b)

1, 2  

c)

3, 4   

d)

2, 3, 4

12.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống lái

c)

 Hệ thống treo

d)

Hệ thống phanh

13.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

14.

: Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

15.

: Vai trò của ô tô trong sản xuất là?

1. Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

2. Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

3. Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

4. Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

a)

1, 2, 3 

b)

1, 2     

c)

3,4

d)

2, 3, 4

16.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?

a)

Hệ thống cung cấp điện

b)

Hệ thống chiếu sáng

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Hệ thống kiểm tra theo dõi

17.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ      

b)

Phần gầm       

c)

Phần điện - điện tử    

d)

Phần thân vỏ

18.

: Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụngv

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

19.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ 

b)

Phần gầm       

c)

Phần điện - điện tử    

d)

Phần thân vỏ

20.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

21.

: Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

22.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

23.

 Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính       

c)

Bộ vi sai         

d)

Bán trục

24.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

. Truyền lực chính, vi sai và bán trục

25.

6: Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính       

c)

Bộ vi sai         

d)

Bán trục

26.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động đặt sau

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

27.

Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

28.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

29.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

30.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính

31.

: Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?

a)

Gương xe       

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

32.

Trên ô tô con, vành được chế tạo như thế nào?

a)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

b)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối

c)

Chế tạo rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối

d)

Chế tạo rời bằng thép liền với đĩa thành một khối

33.

: Hệ thống treo trên ô tô có nhiệm vụ gì?

1. Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

2. Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

3. Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

4. Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

a)

1, 2, 3             

b)

2, 3     

c)

2, 4     

d)

2, 3, 4

34.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con         

b)

Ô tô buýt        

c)

Ô tô khách

d)

Ô tô tả

35.

Bộ phận của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là?

a)

Gương xe       

b)

Thân xe

c)

Bánh xe          

d)

Hệ thống treo

36.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn              

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

37.

Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?.

a)

Đảm bảo khả năng quay vòng ngoặt và ổn định.

b)

Đảm bảo động học quay vòng tốt có nghĩa là các bánh xe có thể quay với các tâm quay khác nhau.

c)

Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.

d)

Giảm được các va đập từ bánh xe dẫn hướng truyền lên vành lái.

38.

Bộ phận có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng tỏa ra môi trường là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn    

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

39.

Lốp thường được đảo cho nhau sau hành trình khoảng bao nhiêu?

a)

1 000 km        

b)

5 000 km        

c)

10 000 km

d)

15 000 km

40.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

b)

Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

c)

Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

d)

Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

41.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Trợ lực lái      

b)

Dẫn động lái  

c)

Cơ cấu lái      

d)

Giảm chấn

42.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô:

a)

Khung xe.                  

b)

Hệ thống treo.            

c)

Hệ thống lái.  

d)

Dầm cầu.

43.

Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay đứng?

a)

Vành tay lái

b)

Vành tay lái

c)

Cơ cấu lái      

d)

Dẫn động lái

44.

Chọn đáp án sai: công dụng của hệ thống lái?

a)

Dẫn hướng   

b)

Thay đổi hướng chuyển động

c)

Dẫn động       

d)

Giữ cho ô tô chuyển động theo một hướng nhất định

45.

Phân tích kết cấu hệ thống lai, tỉ số truyền động lái thấp gọi là?

a)

Tay lái nhanh 

b)

Tay lái chậm  

c)

tay lái trung bình       

d)

Tay lái trợ lực

46.

Chọn đáp án sai: Yêu cầu của hệ thống lái là?

a)

Lái nhẹ và tiện lợi     

b)

Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô     

c)

Tháo lắp dễ dàng       

d)

Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên diện tích bé

47.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô:

a)

Dầm cầu

b)

Hệ thống treo.

c)

Hệ thống lái

d)

Bánh xe.

48.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

a)

1, 3     

b)

1, 4     

c)

2, 3     

d)

2, 4

49.

Kiểm tra các mối ghép chuẩn đoán kĩ thuật của các chi tiết, tổng thành và toàn bộ ô tô là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết

b)

Công việc điều chỉnh và xiết chặt

c)

Công việc bôi trơn và làm mát                      

d)

Công việc bảo dưỡng mặt ngoài

50.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống phanh?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Xilanh phanh chính và bộ trợ lực      

c)

Hộp số

d)

Cụm phanh dừng

51.

Chọn đáp án sai: Bộ phận của cơ cấu phanh thuộc hệ thống phanh khí nén

a)

Máy nén khí

b)

Van phân phối

c)

Cam ép           

d)

Bàn đạp phanh

52.

Các hoạt động kĩ thuật có tính chất bắt buộc, dự phòng theo kế hoạch để duy trì tình trạng kĩ thuật tốt của ô tô, ngăn ngừa các hư hỏng có thể xảy ra là?

a)

Sử dụng ô tô  

b)

Bảo dưỡng ô tô                      

c)

Sửa chữa ô tô

d)

Sản xuất ô tô

53.

Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô con là bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

3 - 6 tháng      

d)

6 - 9 tháng

54.

Rửa xe, đánh bóng vỏ xe là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết

b)

Công việc điều chỉnh và xiết chặt

c)

Công việc bôi trơn và làm mát          

d)

Công việc bảo dưỡng mặt ngoài

55.

Hệ thống phanh thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm       

c)

Phần điện - điện tử    

d)

Phần thân vỏ

56.

Trong khi lái xe để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp, người lái xe cần

a)

Tuân thủ các quy định về lái xe theo hiện hành

b)

Luôn chú ý các âm thanh phát ra từ động cơ, hệ thống chuyển động và thân xe

c)

Theo dõi chủ báo của các đồng hồ, đèn tín hiệu

d)

Điều khiển xe với vận tốc quy định

57.

Công việc chính của bảo dưỡng ô tô là?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

b)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

c)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

d)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát

58.

Chọn đáp án sai: Bộ phận của hệ thống dẫn động phanh thuộc hệ thống phanh khí nén

a)

Máy nén khí   

b)

Trống phanh  

c)

Cam ép           

d)

Hai guốc phanh

59.

điền vào chỗ trống

gợi ý:

(a)   ger

60-63.

Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu

60.

Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.

a)

Đ

b)

S

61.

Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...

a)

Đ

b)

S

62.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc

a)

Đ

b)

S

63.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy.

a)

Đ

b)

S

64-67.

..Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

64.

Ô tô là phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng.

a)

Đ

b)

S

65.

Ô tô có thể làm việc trong nhiều điều kiện vận chuyển khác nhau như đồng bằng, miền núi, hải cảng, nhà ga, sân bay, ...

a)

Đ

b)

S

66.

Phần điện - điện tử có nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng nhiệt năng, điện năng, ... thành cơ năng giúp ô tô chuyển động và dẫn động các hệ thống khác

a)

Đ

b)

S

67.

Phần thân vỏ có nhiệm vụ tạo khoang kín để thực hiện bảo vệ hành khách, hàng hóa khỏi ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài.

a)

Đ

b)

S

68-71.

Khi sử dụng và bảo dưỡng hệ thống treo và lốp xe ô tô, phát biểu nào sau đây là đúng, là sai?

68.

Cần kiểm tra định kỳ hệ thống treo, đặc biệt là các khớp nối liên kết với bánh xe và khung xe.

a)

Đ

b)

S

69.

Khi thấy giảm chấn bị chảy dầu, chỉ cần lau sạch và tiếp tục sử dụng.

a)

Đ

b)

S

70.

Lốp xe không cần kiểm tra thường xuyên vì ít ảnh hưởng đến độ an toàn khi xe chạy.

a)

Đ

b)

S

71.

Nên thay lốp mới đúng kích thước để đảm bảo an toàn khi vận hành.

a)

Đ

b)

S

72-75.

Phát biểu nào sau đây là đúng, sai về việc kiểm tra hệ thống phanh trước khi khởi hành?

72.

Trước khi khởi động động cơ, cần thử hệ thống phanh và kiểm tra đèn cảnh báo trên bảng đồng hồ.

a)

Đ

b)

S

73.

. Nếu thấy đèn cảnh báo bật sáng trong khi lái xe, có thể yên tâm vì đó là tín hiệu hệ thống phanh đang hoạt động tốt.

a)

Đ

b)

S

74.

Nếu phát hiện bất thường ở hệ thống phanh, cần kiểm tra và khắc phục trước khi xe lăn bánh.

a)

Đ

b)

S

75.

Lực đạp phanh yếu nhưng xe vẫn dừng được thì không cần mang đi kiểm tra.

a)

Đ

b)

S

76-79.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các phát biểu sau về cách chuyển số trong xe ô tô:

76.

Khi chuyển số, cần mở li hợp và đẩy cần chuyển số đến đúng vị trí mong muốn trước khi đóng li hợp.

a)

Đ

b)

S

77.

Có thể chuyển số vào vị trí số lùi (R) khi xe đang còn di chuyển chậm.

a)

Đ

b)

S

78.

Với hộp số tự động, khi dừng xe cần chuyển số về vị trí đỗ xe (P).

a)

Đ

b)

S

79.

Khi xe dừng, không cần đạp phanh trước khi chuyển số trên xe có hộp số tự động.

a)

Đ

b)

S