wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa chương VI (coi kĩ dùm chương mấy nha)

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

55. Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối

a)

Fe3O4 + dung dịch HCl dư

b)

NO2 + dung dịch NaOH dư

c)

CO2 + dung dịch NaOH dư

d)

Ca(HCO3)2 + dung dịch NaOH dư

2.

56. Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành

kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

57. Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là

a)

Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3.

b)

NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.

c)

Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3.

d)

NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2.

4.

58. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào

a)

Ca2+, Na+.

b)

Mg2+, Ba2+.

c)

Ca2+, Mg2+.

d)

K+, Ba2+

5.

59. Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng

a)

Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.

b)

Nước không chứa ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm.

c)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO4 hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời.

d)

Nước cứng có chứa đồng thời Ca2+, Mg2+, HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

6.

60. Một cốc nước chứa các ion Mg2+, Na+, SO42-, Cl-. Nước chứa trong cốc thuộc loại nào

a)

nước cứng vĩnh cửu

b)

nước mềm

c)

nước cứng tạm thời

d)

nước cứng toàn phần

7.

61. Nước cứng có chứa các ion Mg2+, Cl-, HCO3- thuộc loại nước cứng

a)

nước cứng vĩnh cửu

b)

nước mềm

c)

nước cứng tạm thời

d)

nước cứng toàn phần

8.

62. Sử dụng nước cứng không gây những tác hại nào sau đây

a)

đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm.

b)

tốn nhiên liệu, làm giảm hương vị thức ăn.

c)

hao tổn chất giặt rửa tổng hợp.

d)

tắc ống dẫn nước nóng trong nồi hơi.

9.

63. Một loại nước cứng khi đun thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

d)

MgCl2, CaSO4.

10.

Câu 46: Dãy chỉ gồm các chất tan tốt trong nước

a)

BaSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4

b)

BaCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2.

c)

BaCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3

d)

Ba(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2

11.

Câu 47: Cho các chất sau đây: Cl2 , Na2CO3 , CO2 , HCl, NaHCO3 , H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3 )2 , NaHSO4 , NH4Cl, MgCO3 , SO2 . Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

12.

Câu 48: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4 )2SO4 , FeCl2 , K2CO3 , Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Câu 49: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe3O4, MgO, Na2O nung nóng nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp bốn chất rắn. Bốn chất rắn đó là

a)

Cu, Fe, MgO, NaOH

b)

. Cu, FeO, Na, MgO.

c)

. Cu, Fe, Na2O, Mg.

d)

Cu, Fe, Na2O, MgO.

14.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, kim loại kiềm thổ (từ Be ⎯⎯→ Ba) có Ts giảm dần.

d)

. Đám cháy Mg có thể được dập bằng khí CO2.

15.

Câu 51: Khi các vận động viên thể dục làm các động tác trên dụng cụ, thường bôi lên lòng bàn tay một chất bột trắng và có thể còn bôi lên cả dụng cụ. Chất bột trắng này là gì

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

MgCO3.

d)

. MgCl2.

16.

Câu 52: Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối: Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn X gồm 2 kim loại. hai kim loại đó là

a)

Cu, Fe

b)

Fe, Ag

c)

Ag, Mg.

d)

. Cu, Ag

17.

Câu 53: Phương trình nào sau đây viết không đúng

a)

2NaOH + CO2 ⎯⎯→ Na2CO3 + H2O

b)

2NaOH + 2NO2 ⎯⎯→ NaNO3 + NaNO2 + H2O

c)

2NaOH + MgCO3 ⎯⎯→ Na2CO3 + Mg(OH)2

d)

NaOH + SO2 ⎯⎯→ NaHSO3

18.

Câu 54: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là

a)

Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt

b)

Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt.

c)

. Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay.

d)

. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt.

19.

28.Do có nhiệt dung riêng lớn (lớn nhất trong số các chất rắn), kim loại kiềm X được sử dụng trong các ứng dụng truyền nhiệt. Đồng thời kim loại kiềm X cũng là vật liệu quan trọng trong chế tạo anot của pin. Kim loại X là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

20.

Câu 29: Cho sơ đồ biến hoá: Na → X → Y → Z → T → Na. Chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T

a)

Na2CO3, NaOH, Na2SO4, NaC

b)

NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl.

c)

NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl.

d)

Na2SO4, Na2CO3, NaOH, NaCl

21.

30.Hiện tượng xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong dư

a)

Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không tan.

b)

Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại, sau đó tan một phần, dung dịch còn lại bị vẩn đục

c)

Kết tủa trắng tăng dần sau đó tan hết, thu được dung dịch trong suốt.

d)

Ban đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa.

22.

32.Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước

a)

Ba

b)

Be

c)

Ca

d)

Sr

23.

33.Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm thổ là

a)

Điện phân muối halogenua nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch muối halogenua có màng ngăn giữa hai điện cực.

c)

Dùng kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.

d)

Điện phân dung dịch muối halogenua không có màng ngăn giữa hai điện cực.

24.

34. Canxi cacbonat còn được gọi là

a)

vôi sống

b)

đá vôi

c)

vôi tôi

d)

vôi sữa

25.

35.Phản ứng nào xảy ra trong quá trình nung vôi

a)

CaO + H2O ⎯⎯→ Ca(OH)2.

b)

CaO + CO2 ⎯⎯→ CaCO3.

c)

CaCO3 ⎯⎯→ CaO + CO2.

d)

Ca(HCO3)2 ⎯⎯→ CaCO3 + CO2 + H2O.

26.

31. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là

a)

ns^1(n là số electron)

b)

ns^2

c)

ns^2np^2

d)

(n-1)d^xns^y

27.

1. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại sau là

a)

A. Li.

b)

B. Na.

c)

C. K.

d)

D. Cs.

28.

2. Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm trong

a)

A. nước.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. dầu hỏa.

d)

D. dung dịch NaOH.

29.

3. Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất kali và hợp chất natri, người ta đốt chúng và quan sát màu của ngọn lửa, các ion K+, Na+ cho màu của ngọn lửa lần lượt là

a)

A. tím, vàng.

b)

B. vàng, tím.

c)

C. vàng, đỏ.

d)

D. đỏ, vàng.

30.

4. Ở điều kiện thường, kim loại phản ứng được với nước là

a)

A. Mg, Sr, Ca.

b)

B. Ba, Na, Sr.

c)

C. Be, Na, Ca.

d)

D. Sr, Mg, K.

31.

5. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

a)

A. sự khử ion Na+.

b)

B. sự oxi hóa ion Na+.

c)

C. sự khử phân tử nước.

d)

D. sự oxi phân tử nước.

32.

6. Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm

a)

A. ns2np1.

b)

B. ns1.

c)

C. ns2np5.

d)

D. ns2np2.

33.

7. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm

a)

A. Na-K-Cs-Rb-Li.

b)

B. Cs-Rb-K-Na-Li.

c)

C. Li-Na-K-Rb-Cs.

d)

D. K-Li-Na-Rb-Cs.

34.

8. Cho các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4. Dung dịch làm quỳ tím đổi màu xanh là

a)

A. NaOH, Na2SO4, Na2CO3.

b)

B. NaHSO4, NaOH, NaHCO3.

c)

C. NaHSO4, NaHCO3, Na2CO3.

d)

D. NaOH, NaHCO3, Na2CO3.

35.

9. Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư

a)

A. MgCl2.

b)

B. CuCl2.

c)

C. BaCl2.

d)

D. FeCl3.

36.

Câu 64: Câu nào sau đây không đúng khi nói về nước cứng

a)

nước cứng có chứa đồng thời HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

b)

nước có nhiều Ca2+, Mg2+.

c)

nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm.

d)

nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời.

37.

Câu 65: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

38.

Câu 66: Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại

a)

Nước cứng vĩnh cửu

b)

Nước mềm

c)

Nước cứng tạm thời

d)

Nước cứng toàn phần

39.

Câu 67: Trong các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

Na2CO3, Ca(OH)2.

b)

NaCl, Na2CO3.

c)

Na2CO3, HCl.

d)

NaCl, HCl.

40.

Câu 68: Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì

a)

nước sôi ở nhiệt độ cao.

b)

khi đun sôi làm tăng độ tan của các chất kết tủa.

c)

khi đun sôi các chất khi hòa tan trong nước thoát ra.

d)

các muối hidrocacbonat của Mg và Ca bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa.

41.

Câu 69: Hai chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

NaCl, Ca(OH)2.

b)

Na2CO3, Na3PO4

c)

Na2CO3, HCl

d)

Na2CO3, Ca(OH)2.

42.

70.Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

a)

HCO3-.

b)

Cl-, SO42-.

c)

Ca2+, Mg2+.

d)

OH-.

43.

71.Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

NaHCO3.

44.

72.Trong số các chất sau: dung dịch Na2CO3, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NaCl, dung dịch H2SO4,

dung dịch Na3PO4. Số chất có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Câu 73: Chọn câu không đúng

a)

Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

b)

Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.

c)

Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính

46.

Câu 74: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

47.

Câu 75: Chỉ dùng nước có thể phân biệt được những chất rắn mất nhãn nào dưới đây

a)

Al, Al2O3, Fe2O3, MgO.

b)

Na2O, Al2O3, CuO, Al.

c)

ZnO, CuO, FeO, Al2O3.

d)

Al, Zn, Ag, Cu.

48.

Câu 76: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây

a)

Mg, Al2O3, Al.

b)

Fe, Al2O3, Mg.

c)

Zn, Al2O3, Al.

d)

Mg, K, Na

49.

Câu 77: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO.

b)

PbO, K2O, SnO.

c)

Fe3O4, SnO, BaO.

d)

FeO, CuO, Cr2O3.

50.

Câu 78: Khi hòa tan Al bằng dung dịch NaOH, vai trò của H2O là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

môi trường.

d)

chất xúc tác.

51.

Câu 79: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng dolomit.

52.

Câu 80: Khi cho Al (đã được cạo sạch lớp vỏ oxit) vào nước, hiện tượng quan sát được là

a)

Không có phản ứng xảy ra, do nhôm tính khử chủa đủ mạnh.

b)

Có phản ứng xảy ra, tạo lớp Al2O3 bảo vệ và phản ứng dừng lại.

c)

Có phản ứng tạo Al(OH)3, rồi dừng lại do Al(OH)3 không tan bọc ngoài Al.

d)

Không có phản ứng xảy ra do H2O có tính oxi hóa rất yếu

53.

Câu 81: Khi cho nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hóa học của phản ứng xảy ra là

a)

74

b)

58

c)

76

d)

68

54.

Câu 82: Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính

a)

A. ZnO, Ca(OH)2, KHCO3

b)

B. Al2O3, Al(OH)3, KHCO3

c)

C. Al2O3, Al(OH)3, K2CO3

d)

D. ZnO, Zn(OH)2, K2CO3.

55.

Câu 83: Phèn chua có công thức nào sau đây

a)

A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

b)

B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

D. Tất cả đều đúng

56.

Câu 84: Muốn điều chế Al có thể

a)

A. Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ.

b)

B. Điện phân dung dịch Al2O3 nóng chảy với điện cực trơ.

c)

C. Cho lá Fe vào dung dịch AlCl3.

d)

D. Nhiệt phân Al2O3.

57.

Câu 85: Có thể dùng bình bằng nhôm để chuyên chở các hóa chất

a)

A. Dung dịch KOH, NaOH.

b)

B. Dung dịch HCl, H2SO4

c)

C. Dung dịch HNO3, H2SO4 loãng

d)

D. Dung dịch HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội.

58.

Câu 86: Hòa tan hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và MgO vào nước dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch X sau phản ứng thu được kết tủa là

a)

A. Al(OH)3.

b)

B. Fe(OH)3.

c)

C. BaCO3.

d)

D. K2CO3

59.

Câu 87: Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng trong các thí nghiệm sau

1. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

a)

A. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

B. Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

C. Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

D. Không có kết tủa, có khí bay lên.

60.

Câu 87: 2. Thổi từ từ NH3 cho đến dư vào dung dịch AlCl3

a)

A. Không có hiện tượng xảy ra.

b)

B. Có kết tủa trắng keo nhưng không tan lại khi NH3 dư.

c)

C. Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.

d)

D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi NH3 dư.

61.

Câu 87: 3. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

a)

A. Không có hiện tượng xảy ra.

b)

B. Có kết tủa trắng keo nhưng không tan lại khi CO2 dư.

c)

C. Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.

d)

D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi CO2 dư.

62.

Câu 87: 4. Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch natri aluminat

a)

A. Không có hiện tượng xảy ra.

b)

B. Có kết tủa trắng keo nhưng không tan lại khi HCl dư.

c)

C. Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan lại.

d)

D. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi HCl dư.

63.

Câu 88: Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đây

a)

A. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat.

b)

B. Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

c)

C. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

d)

D. Cho Al2O3 tác dụng với nước

64.

Câu 89: Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách nào sau đây

a)

A. Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.

b)

B. Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư.

c)

C. Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với NaOH dư.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

65.

10. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

NaOH, CO2, H2O.

c)

Na2O, CO2, H2O.

d)

Na2CO3, CO2, H2O.

66.

11. Có các thông tin về kim loại kiềm: (1) dẫn điện tốt, (2) nhiệt độ sôi thấp, (3) màu trắng xám, (4) mềm. Thông tin chính xác là

a)

1,2,3,4

b)

2, 3, 4.

c)

2,4

d)

1,2,4

67.

12.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại M là [Ar]4s1. M ứng với kim loại nào sau đây

a)

Na

b)

Li

c)

Rb

d)

K

68.

13. Phát biểu nào sau đây sai về kim loại kiềm

a)

Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại kiềm.

b)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

c)

Các nguyên tố kim loại kiềm đều ở nhóm IA.

d)

Các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước.

69.

14. Các nguyên tố nào sau đây đều thuộc nhóm kim loại kiềm

a)

Li, Na, K, Rb, Cs.

b)

Li, Na, Ca, K, Cs.

c)

Be, Na, K, Rb, Ba

d)

Li, Na, K, Ra, Cs.

70.

15. Các nguyên tố nào sau đây đều thuộc nhóm kim loại kiềm thổ

a)

Li, Ca, Ba, Mg.

b)

Mg, Li, Na, K.

c)

Be, Mg, Ca, Sr.

d)

Na, K, Ba, Sr.

71.

16. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm

a)

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

b)

khối lượng riêng nhỏ.

c)

độ cứng thấp.

d)

độ dẫn điện tốt hơn Au.

72.

17. Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

a)

điện phân dung dịch NaOH.

b)

điện phân nóng chảy NaCl.

c)

cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Cho NaOH tác dụng với H2SO4.

73.

18. Kim loại có tính khử yếu nhất trong các kim loại sau đây

a)

Cs

b)

Na

c)

K

d)

Li

74.

19. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau đây

a)

A.Cs

b)

B. Na

c)

C. K

d)

D. Li

75.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

A. Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm.

b)

B. Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn.

c)

C. Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr).

d)

D. Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn.

76.

Câu 21: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng

a)

A. ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

b)

B. ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

c)

C. ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

d)

D. chỉ có sủi bọt khí.

77.

Câu 22: Cho các hợp chất: NaOH, Al(OH)3, KOH, Mg(OH)2. Sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần

a)

A. NaOH, Al(OH)3, KOH, Mg(OH)2.

b)

B. KOH, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.

c)

C. Al(OH)3, NaOH, KOH, Mg(OH)2.

d)

D. KOH, NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

78.

Câu 23: Kim loại Na tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây

a)

A. Cl2, CuSO4, Cu.

b)

B. H2SO4, CuCl2, Al.

c)

C. H2O, O2, Cl2.

d)

D. MgO, KCl, K2CO3.

79.

Câu 24: Trong các kim loại sau, kim loại nào thường được dùng làm tế bào quang điện

a)

A. Na.

b)

B. K.

c)

C. Li.

d)

D. Cs

80.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm

a)

A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.

b)

B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.

c)

C. Độ dẫn điện thấp.

d)

D. Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns

1

.

81.

Câu 26: Đốt cháy kim loại kiềm nào sau đây cho ngọn lửa màu tím

a)

A. Li.

b)

B. Na.

c)

C. Cs.

d)

D. K

82.

Câu 27: Nung nóng hỗn hợp X gồm: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp

rắn Y gồm

a)

A. CaO, Na2CO3, NaCl.

b)

B. CaCO3, Na2CO3, NaCl.

c)

C. CaO, Na2O, NaCl.

d)

D. CaO, Na2CO3, Na.

83.

Câu 37: Hòa tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào nước ta thu được dung dịch A có pH là

a)

A. = 7.

b)

B. < 7.

c)

C. > 7.

d)

D. không xác đinh

84.

Câu 38: Công thức của thạch cao sống là .

a)

A. CaSO4.

b)

B. CaSO4.2H2O

c)

C. CaSO4.H2O.

d)

D. CaCO3.

85.

Câu 39: Phản ứng nào giải thích cho quá trình ăn mòn đá vôi trong thiên nhiên

a)

A. CaCO3 + CO2 + H2O ⎯⎯→ Ca(HCO3)2.

b)

B. Mg(HCO3)2 ⎯⎯→ MgCO3 + CO2+ H2O.

c)

C. CaCO3 + HCl ⎯⎯→ CaCl2 + CO2 + H2O.

d)

D. Ca(HCO3)2 ⎯⎯→ CaCO3 + CO2+ H2O.

86.

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa: CaO ⎯⎯→+X CaCl2 ⎯⎯→+Y Ca(NO3)2 ⎯⎯→+Z CaCO3. Công thức của X, Y, Z lần lượt là

a)

A. HCl, HNO3, Na2CO3.

b)

B. Cl2, HNO3, CO2

c)

C. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.

d)

D. Cl2, AgNO3, MgCO3.

87.

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: Ca + HNO3 ⎯⎯→ Ca(NO3)2 + X + H2O. X + NaOH ⎯⎯→ có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

a)

NH3

b)

NO2

c)

N2

d)

NH4NO3

88.

Câu 42: Dung dịch nào sau đây không thể hòa tan kết tủa CaCO3

a)

A. nước có chứa CO2.

b)

B. NaHSO4.

c)

C. BaCl2.

d)

D. axit axetic.

89.

Câu 43: Chất nào dưới đây được sử dụng để nặn tượng, làm khuôn đúc, làm vật liệu xây dựng và bó chỉnh hình trong y học

a)

A. CaSO4.

b)

B. CaSO4.2H2O.

c)

C. CaSO4.H2O.

d)

D. CaCO3.

90.

Câu 44: Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thấy có khí bay ra vừa thu được chất kết tủa. X là

a)

Na

b)

Mg

c)

Ba

d)

Cu

91.

Câu 45: Cho các dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối. Khi cho kim loại Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa

a)

A. Na2CO3, NaCl.

b)

B. CuSO4, KNO3.

c)

C. KNO3, NaCl.

d)

D. Na2CO3, CuSO4.