Font size
S
M
L
XL
Worksheetsli a7k65 hg
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công của lực điện trường làm điện tích di chuyển không phụ thuộc vào
a)
A. độ lớn của cường độ điện trường.
b)
B. hình dạng đường đi.
c)
C. vị trí điểm đầu và vị trí điểm cuối.
d)
D. độ lớn của điện tích.
2.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây là sai?
a)
A.Umn=Vn-Vm
b)
B.Umn=Amn/q
c)
C.Umn=-Unm
d)
D.Umn=E.d
3.
Câu 3: Thả một hạt electron không vận tốc ban đầu trong điện trường bất kì. Electron đó sẽ
a)
A. chuyển động dọc theo một đường sức điện.
b)
B. chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.
c)
C. chuyển động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
d)
D. chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên không chuyển động.
4.
Câu 4: Biểu thức tính công của lực điện trường
a)
A. A=qEd.
b)
B. A=q2Ed.
c)
C. A=qE2d.
d)
D. A=qEd2.
5.
Cau 5: Một vòng tròn nằm trong điện trường do điện tích Q sinh ra. M và N là
2 điểm trên vòng tròn. Gọi AM1N, AM2N, và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong các di chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn kết luận đúng?
a)
A.Am1n<Am2n
b)
B.Amn nho nhat
c)
C.Am2n lon nhat
d)
D.Am1n=Am2n=Amn
6.
Câu 6: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích q khi di chuyển từ M đến N trong điện trường
a)
A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.
b)
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.
c)
C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.
d)
D. tỉ lệ thuận với tốc độ di chuyển của q.
7.
Câu 7: Biểu thức nào sau đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?
a)
A. qEd.
b)
B. Ed.
c)
C. qE.
d)
D. qE2.
8.
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là
a)
A. điện dung.
b)
B. hiệu điện thế.
c)
C. cường độ điện trường.
d)
D. điện thế.
9.
Câu 9: Tụ điện giấy có lớp điện môi là
a)
A. sứ.
b)
B. không khí.
c)
C. giấy.
d)
D. mica.
10.
Câu 10: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. C tỉ lệ thuận với Q.
b)
B. C tỉ lệ nghịch với U.
c)
C. C phụ thuộc vào Q và U.
d)
D. C không phụ thuộc vào Q và U.
11.
Câu 11: Tác dụng của tụ điện là
a)
A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
b)
B. làm môi trường cách điện.
c)
C. để tích điện và phóng điện.
d)
D. giảm hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
12.
Câu 12: Công thức tính điện dung của tụ điện
a)
A.C=Q/U
b)
B.C=U/Q
c)
C.C=2.Q/U
d)
D.C=2.U/Q
13.
Câu 13: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của điện dung
a)
A. F.
b)
B. μF.
c)
C. nF.
d)
D. C.
14.
Câu 14: Chọn câu đúng
a)
A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích của nó.
b)
B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó.
c)
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ thuận với điện dung của nó.
d)
D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nó.
15.
Câu 15: Đơn vị điện dung là
a)
A. Fara.
b)
B. Culong.
c)
C. Vôn.
d)
D. Vôn trên mét.
16.
Câu 16: Tụ điện là
a)
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
b)
B.hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
c)
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
d)
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
17.
Câu 17: Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:
a)
A.Wt=mgh
b)
B.Wt=qEh
c)
C.Wt=mEh
d)
D.Wt=qgh
18.
Câu 18:Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm M đến một điểm N theo một đường
cong. Sau đó nó di chuyến tiếp từ N về M theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điên sinh ra trên
các đoan đường đó ( AMN va ANM)
a)
A.Amn=Anm
b)
B.Amn=-Anm
c)
C.Amn>Anm
d)
Amn<Anm
19.
Câu 19: Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 2 lần.
20.
Câu 22: Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ
a)
A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.
b)
B. chuyển động từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.
c)
C. chuyến động từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.
d)
D. đứng yên.
21.
Câu 23: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN 40 V . Chọn câu chắc chắn đúng.
a)
A. Điện thế ở M là 40 V .
b)
B. Điện thế ở N bằng 0.
c)
C. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
d)
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40 V
22.
Câu 24: Biết điện thế tại điểm 𝑀 trong điện trường đều trái đất là 120 V. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất. Electron đặt tại điểm 𝑀 có thế năng là:
a)
A. 1, 92. 10^-19 J.
b)
B. -192.10^-19J
c)
C. 1, 92.10^-18J
d)
D. 192.10^-19J
23.
Câu 26: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
a)
A. hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
b)
B. hằng số điện môi.
c)
C. cường độ điện trường bên trong tụ.
d)
D. điện dung của tụ điện.
24.
Câu 27: Chọn phát biểu sai về điện dung tụ điện
a)
A. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.
b)
B. Điện dung C của tụ điện được tính bằng tỉ số giữa điện tích Q của tụ với hiệu điện thế U của nạp điện cho tụ điện C = Q/U hay Q = C.U.
c)
C. Điện dung C của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích Q của tụ điện và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U của nguồn nạp điện.
d)
D. Mỗi tụ điện có một điện dung C xác định không phụ thuộc vào việc nạp điện cho tụ, tức là không phụ thuộc vào Q và U.
25.
Câu 28: Fara là điện dung của một tụ điện mà
a)
A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
b)
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.
c)
C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
d)
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
26.
Câu 33: Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện là
a)
A. hiệu điện thế.
b)
B. điện lượng.
c)
C. cường độ dòng điện.
d)
D. điện thế.
27.
Câu 34: Chiều của dòng điện, được quy ước là chiều chuyển động có hướng của hạt
a)
A. electron.
b)
B. điện tích dương.
c)
C. điện tích âm.
d)
D. điện tích.
28.
Câu 35: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt
a)
A. electron tự do.
b)
B. điện tích dương.
c)
C. điện tích âm.
d)
D. không mang điện.
29.
Câu 36: Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là
a)
A. vôn kế.
b)
B. nhiệt kế.
c)
C. công tơ điện.
d)
D. ampe kế.
30.
Câu 37: Chọn câu đúng?
a)
A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều dòng điện không thay đổi.
b)
B. Để có dòng điện chạy qua vật dẫn thì phải duy trì hiệu điện thế 2 đầu dây dẫn.
c)
C. Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ dòng điện không thay đổi.
d)
D. Chiều của dòng điện qua dây dẫn được quy ước là chiều chuyển động của hạt eletron.
31.
Câu 38: Đơn vị đo của cường độ dòng điện là
a)
A. Ampe.
b)
B. Niuton.
c)
C. Oát.
d)
D. Jun.
32.
Câu 39: Đơn vị suất điện động kí hiệu là
a)
A. C.
b)
B. V.
c)
C. F.
d)
D. N.
33.
Câu 40: Công của nuồn điện là công của
a)
A. lực điện trường.
b)
B. lực lạ.
c)
C. lực hấp dẫn.
d)
D. lực đàn hồi.
34.
Câu 41: Thiết bị dùng để duy trì hiệu điện thế là
a)
A. vôn kế.
b)
B. ampe kế.
c)
C. công tơ điện.
d)
D. nguồn điện.
35.
Câu 42: Tìm kết luận sai ?
a)
A. Nguồn điện có tác dụng tạo thêm các điện tích để duy trì hiệu điện thế giữa hai cực.
b)
B. Nguồn điện có khả năng thực hiện công làm di chuyển điện tích trong nguồn điện.
c)
C. Lực làm các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường trong nguồn điện là lực lạ.
d)
D. Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho chúng ta biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó.
36.
Câu 43: Chọn câu đúng
a)
A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
b)
B. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua mạch điện đó.
c)
C. Để đo hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch người ta mắc song song ampe kế với hai đầu đoạn mạch đó.
d)
D. Lực lạ bên trong nguồn điện có tác dụng làm hai cực nguồn điện trái dấu, cùng bản chất với lực điện trường.
37.
Câu 44: Công thức xác định suất điện động của nguồn điện là
a)
E=qA
b)
E=A/2q
c)
E=A/q
d)
E=2A/q
38.
Câu 45: Biểu thức nào sau đây không đúng, xét với dòng điện không đổi
a)
I=q/t
b)
I=delta q/delta t
c)
I=hang so
d)
delta q=n/e
39.
Câu 46: Biểu thức của định luật Jun-len-xo là
a)
A. Q=IRt.
b)
B. Q=I2Rt.
c)
C. Q=IR2t.
d)
D. Q=IRt2.
40.
Câu 47: Ngoài đơn vị ampe, đơn vị của cường độ dòng điện được xác định là
a)
A. Culông (C).
b)
B. Vôn(V).
c)
C. Culông trên giây(C/s).
d)
D. Jun(J).
41.
Câu 48: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
a)
A. thực hiện công của các lực lạ trong nguồn điện.
b)
B. sinh công của mạch điện.
c)
C. tạo ra điện tích dương trong một giây.
d)
D. dự trữ điện tích của nguồn điện.
42.
Câu 49: Thiết bị nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng
a)
A. Quạt điện.
b)
B. Ấm điện.
c)
C. Ti vi.
d)
D. Tủ lạnh.
43.
Câu 50: Công suất của nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r và cường độ dòng điện qua nguồn I, được xác định bởi biểu thức
a)
A.P=E.I
b)
B.P=E/I
c)
C.P=E/r
d)
P=EI/r
44.
Câu 51: Nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r cung cấp hiệu điện thế U cho mạch ngoài, cường độ dòng điện chạy qua mạch kín là I. Công của dòng điện sinh ra trong thời gian t được xác định qua biểu thức
a)
A.A=EIt
b)
B.A=Uit
c)
C.A=EI
d)
D.A=UI
45.
Câu 52: Hiệu điện thế hai đầu điện trở R là U, khi đó cường độ dòng điện chạy qua là I. Biểu thức nào sau đây không dùng để xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R
a)
A.P=IR
b)
B.P=UI
c)
C.P=U^2/R
d)
D.P=UR
46.
Câu 53: Thiết bị tiêu thụ điện năng nào sau đây không biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng
a)
A. Bàn là.
b)
B. Bếp điện.
c)
C. Bóng điện.
d)
D. Ấm điện.
47.
Câu 54: Thiết bị điện nào sau đây biến đổi phần lớn điện năng thành quang năng
a)
A. Quạt.
b)
B. Bóng điện.
c)
C. Nồi cơm điện.
d)
D. Máy điều hòa.
48.
Câu 55: Thiết bị điện nào sau đây biến đổi phần lớn điện năng thành cơ năng ?
a)
A. Quạt trần.
b)
B. Đèn LED.
c)
C. Nồi cơm điện.
d)
D. Đèn sưởi ấm.
49.
Câu 56: Loại bóng đèn nào sau đây có tính năng tiết kiệm điện năng nhất?
a)
A. Bóng đèn sợi đốt.
b)
B. Bóng huỳnh quang.
c)
C. Đèn hồng ngoại.
d)
D. Đèn LED.
50.
Câu 57: Dụng cụ xác định điện năng tiêu thụ là
a)
A. vôn kế.
b)
B. ampe kế.
c)
C. công tơ điện.
d)
D. tĩnh điện kế.
51.
Câu 58: Đơn vị của công suất điện là
a)
A. J.
b)
B. W.
c)
C. J/s.
d)
D. A.
52.
Câu 59: Trong mạch điện khép kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN mạch ngoài ?
a)
A. UN tăng khi RN tăng.
b)
B. UN giảm khi RN giảm.
c)
C. UN không phụ thuộc RN.
d)
D. UN tăng sau đó giảm khi tăng đều RN.
53.
Câu 60: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là
a)
A.I=E/R
b)
I=E/r
c)
I=E(R+r)
d)
I=E/R+r
54.
Câu 61: Đối với mạch điện khép kín gồm nguồn điện với điện trở mạch ngoài là điện trở, thì cường độ dòng điện chạy qua mạch
a)
A. tỉ lệ thuận với điện trở ngoài.
b)
B. giảm khi điện trở ngoài tăng.
c)
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài.
d)
D. tăng khi điện trở ngoài tăng.
55.
Câu 62: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
a)
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
b)
B. nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở nhỏ.
c)
C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
d)
D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện khép kín.
56.
Câu 63: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là.
a)
A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
b)
B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.
c)
C. Công suất tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
d)
D. Công suất có đơn vị là oát (W).
57.
Câu 64: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
a)
A. UN = Ir.
b)
B. UN = I(RN + r).
c)
C. UN =E - I.r.
d)
D. UN =E + I.r.
58.
Câu 65: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
a)
A. tăng rất lớn.
b)
B. tăng giảm liên tục.
c)
C. giảm về 0.
d)
D. không đổi so với trước.
59.
Câu 66: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
a)
A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
b)
B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
c)
C. công của dòng điện ở mạch ngoài.
d)
D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
60.
Câu 67: Các lực lạ trong nguồn điện không có tác dụng
a)
A. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
b)
B. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.
c)
C. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
d)
D. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
61.
Câu 68: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì dòng điện mạch chính
a)
A. có cường độ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế mạch ngoài và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
b)
B. có cường độ tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
c)
C. có cường độ tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài, tỉ lệ thuận với điện trở mạch trong.
d)
D. có cường độ tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài, tỉ lệ thuận với điện trở mạch trong.
62.
Câu 69: Định luật Ôm đối với toàn mạch kín được biểu thị bằng biểu thức
a)
A.E=I(Rn+r)
b)
B.E=A/q
c)
C.E=Uab+I(Rn+r)
d)
D.E=I(Rn-r)
63.
Câu 70: Công thức nào sau đây không dùng để xác định hiệu điện thế mạch ngoài trong mạch điện khép kín
a)
A.U=Irn
b)
B.U=E-Ir
c)
C.U=P/I
d)
D.U=I(Rn+r)
64.
Câu 71: Dòng điện được định nghĩa là
a)
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
b)
B. dòng chuyển động của các điện tích.
c)
C. chỉ là dòng chuyển dời có hướng của electron.
d)
D. chỉ là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
65.
Câu 72: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
A. các ion dương.
b)
B. các electron tự do.
c)
C. các ion âm.
d)
D. nút mạng.
66.
Câu 73: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
a)
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.
b)
B. sinh ra electron ở cực âm.
c)
C. sinh ra ion dương ở cực dương.
d)
D. làm biến mất electron ở cực dương.
67.
Câu 74: Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?
a)
A. Niu tơn (N).
b)
B. Jun (J)
c)
C. Oát (W)
d)
D. Ampe (A).
68.
Câu 75: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
a)
A. Cu lông (C).
b)
B. Vôn (V).
c)
C. Héc (Hz).
d)
D. Ampe (A).
69.
Câu 76: Trong thời gian t, điện lượng chuyên qua tiết diện thăng của dây dần là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
a)
A. I = q2/t.
b)
B. I = qt.
c)
C. I = q^2t.
d)
D. I = q/t
70.
Câu 77: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
a)
A. tác dụng nhiệt
b)
B. tác dụng hóa học
c)
C. tác dụng từ
d)
D. tác dụng cơ học
71.
Câu 78: Đối với mạch kín ngoài nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch?
a)
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
b)
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
c)
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
d)
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
72.
Câu 79: Điện trở toàn phần của toàn mạch là
a)
A. toàn bộ các đoạn điện trở của nó.
b)
B. tổng trị số các điện trở của nó.
c)
C. tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó
d)
D. tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.
73.
Câu 80: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt
a)
A. điện tích dương.
b)
B. hạt electron tự do.
c)
C. ion dương.
d)
D. ion âm.
74.
Câu 81: Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện trong kim loại
a)
A. tăng.
b)
B. không thay đổi.
c)
C. giảm.
d)
D. tăng sau rồi giảm.
75.
Câu 82: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất.
a)
A. Bạc.
b)
B. Vàng.
c)
C. Nhôm.
d)
D. Đồng.
76.
Câu 83: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của kim loại
a)
A. có giá trị rất lớn.
b)
B. có giá trị không đổi khi tăng nhiệt độ
c)
C. có giá trị gần bằng 0.
d)
D. có giá trị không đổi khi giảm nhiệt độ.
77.
Câu 84: Các kim loại đều
a)
A. dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi.
b)
B. dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổ theo nhiệt độ.
c)
C. dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
d)
D. dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.
78.
Câu 85: Khi tăng nhiệt độ thì điện trở suất của kim loại
a)
A. không đổi.
b)
B. giảm.
c)
C. tăng rồi giảm.
d)
D. tăng.
79.
Câu 86: Công thức xác định điện trở suất của kim loại
a)
A. ρ= ρ0[1+α(t-t0)].
b)
B. ρ= ρ0[1-α(t-t0)].
c)
C. ρ= ρ0[1+α(t+t0)].
d)
D. ρ= ρ0[1-α(t+t0)].
80.
Câu 87: Đường đặc trưng Vôn-Ampe là đường biểu diễn mối liên hệ giữa
a)
A. cường độ dòng điện với điện trở.
b)
B. cường độ dòng điện với hiệu điện thế.
c)
C. điện trở dây dẫn với hiệu điện thế.
d)
D. suất điện động của nguồn với điện trở.
81.
Câu 88: Phát biểu nào sau đây là sai.
a)
A. Có hai loại điện trở nhiệt là NTC và PTC.
b)
B. NTC là điện trở nhiệt ngược.
c)
C. PTC là điện trở nhiệt thuận.
d)
D. Điện trở nhiệt NTC có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.
82.
Câu 89: Hình bên là điện trở nhiệt NTC. Nhận định nào sau đây là đúng.
a)
A. NTC là điện trở có giá trị không đổi khi tăng nhiệt độ.
b)
B. Điện trở nhiệt NTC có giá trị giảm khi nhiệt độ tăng.
c)
C. Điện trở nhiệt NTC có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.
d)
D. NTC là điện trở có giá trị không đôỉ khi giảm nhiệt độ.
83.
Câu 90: Điện trở nhiệt được dùng làm cảm biến nhiệt trong thiết bị nào sau đây?
a)
A. Tủ lạnh.
b)
B. Quạt máy.
c)
C. Xe máy.
d)
D. Ti vi.
84.
Câu 91: Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là
a)
A.kW
b)
B.kV
c)
C.Komega
d)
D.kWh
85.
Câu 92: Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành.
a)
A. Hóa năng.
b)
B. Nhiệt năng.
c)
C. Cơ năng.
d)
D. Nội năng.
86.
Câu 93: Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở Hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?
a)
A. Bóng đèn dây tóc.
b)
B. Quạt điện.
c)
C. Ấm điện.
d)
D. Acquy đang được nạp điện.
Reset
