wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học

Total questions: 90

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là kiểu dữ liệu trong Python

a)

A. int, float, type, list

b)

B. int, float, bool, string, list

c)

C. input, int, float

d)

D. print, int, float, bool,string

2.

Cho câu lệnh x=float(input('nhập vào một số:')). Giả sử người dùng nhập vào từ bàn phím giá trị là 12 thì biến x sẽ nhận giá trị là bao nhiêu?

a)

A. x có giá trị là xâu ký tự '12'

b)

B. x có giá trị là số thực 12.0

c)

C. x có giá trị là số nguyên 12

d)

D. x có giá trị là số thực 12.00

3.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức logic?

a)

A. x=12

b)

B. x=x+1

c)

C. x=>1 and x<=10

d)

D. not(x>=5)

4.

Cho đoạn lệnh sau đây

x,y=10,6

if x%y==0:

print(x//y)

else:

print(x%y)

Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi đoạn lệnh trên được thực hiện?

a)

10

b)

6

c)

4

d)

1

5.

Lệnh nào sau đây là hợp lệ?

a)

for in range(10):

print(i*i)

b)

for in range(10):

print(i*i)

c)

for i in range(10)

print(i*i)

d)

for i in range(10):

print(i*i)

6.

Quan sát đoạn chương trình sau.

s=0

for i in range(1,6):

if i%2!=0:

s=s+i

print(s)

Hãy cho biết kết quả của biến s đc xuất ra màn hình có giá trị bao nhiêu?

a)

0

b)

9

c)

10

d)

12

7.

Lệnh nào sau đây là hợp lệ?

a)

k=2

while k=50:

print(k,end=" ")

k=k+3

b)

k=2

while k<50:

print(k,end=" ")

k=k+3

c)

k=2

while k<50:

print(k,end=" ")

k=k+3

d)

k=2

while k<50

print(k,end=" ")

k=k+3

8.

Quan sát đoạn chương trình sau

k=0

while k<30:

k=k+7

print(k,end=" ")

Sau khi kết thúc câu lệnh lặp while, giá trị của biến k là bao nhiêu?

a)

28

b)

35

c)

30

d)

14

9.

Cho S là biến kiểu danh sách. khai báo biến S nào sau đây là hợp lệ?

a)

S=['a',3,4.5,0]

b)

S={'a',3,4.5,0}

c)

S=<'a',3,4.5,0>

d)

S=['a';3;4.5;0]

10.

Quan sát đoạn chương trình sau

A=[3,4,1,10]

for i in range(len(A)):

if A[i]%2==0:

print(A[i])

Em hãy cho biết đoạn chương trình trên có ý nghĩa gì?

a)

Xuất ra màn hình giá trị các phần tử trong danh sách A

b)

Tính tổng các phần tử là số chẵn trong danh sách A

c)

Tính tổng các phần tử là số lẻ trong danh sách A

d)

Xuất ra màn hình giá trị các phần tử chẵn trong danh sách A

11.

Cho danh sách x=[3,4,1,10]. Đoạn lệnh nào sau đây thay đổi danh sách A ban đầu thành danh sách x mới có giá trị là x=[3,1,12,10,6]

a)

X=[3,4,1,10]

X.remove(4)

X.qppend(6)

X.insert(3,12)

b)

X=[3,4,1,10]

X.remove(4)

X.qppend(6)

X.insert(4,12)

c)

X=[3,4,1,10]

X.remove(1)

X.qppend(6)

X.insert(2,12)

d)

X=[3,4,1,10]

X.remove(4)

X.qppend(6)

X.insert(2,12)

12.

Cho danh sách x=[4,2,6,1]. Câu lệnh x.insert(3,5) có ý nghĩa gì?

a)

Thêm số 5 vào cuối danh sách x

b)

Thêm số 3 vào vị trí của phần tử có chỉ số là 5

c)

Xóa toàn bộ phần tử trong danh sách x

d)

Thêm số 5 vào vị trí của phần tử có chỉ số là 3

13.

Cho danh sách x=[5,2,8,9]. Đoạn lệnh nào thay đổi danh sách x thành danh sách x mới có giá trị x=[5,2,9,4,11]

a)

X=[5,2,8,9]

X.append(11)

X.remove(x[3])

X.insert(3,len(x))

b)

X=[5,2,8,9]

X.append(11)

X.remove(x[2])

X.insert(3,len(x))

c)

X=[5,2,8,9]

X.append(10)

X.remove(x[3])

X.insert(3,len(x))

d)

X=[5,2,8,9]

X.append(11)

X.remove(x[3])

X.insert(2,len(x))

14.

Cho danh sách x=[3,1,12,5]. Biểu thức 4 in x cho kết quả gì?

a)

True

b)

False

c)

0

d)

1

15.

Cho xâu kí tự s='thpt nguyentrai'

Lệnh nào sau đây dùng xuất lần lượt các kí tự ra màn hình?

a)

for i in s: print(i)

b)

for i in s: print(s[i])

c)

for i in s: print(s)

d)

print(s)

16.

Cho 2 biến s và p được khai báo như sau: s='thpt' và p=['t','h','p','t']

Lệnh nào sau đây thay đổi được kí tự 'h' trong s hoặc p thành kí tự 'a'

a)

S[1]='a'

b)

S[2]='a'

c)

p[1]='a'

d)

p[2]='a'

17.

Cho đoạn chương trình sau

s='abc123a'

demkt=0

for i in range(len(s)):

if s[i]=='a':

demkt=demkt+1

print(demkt)

Hãy cho biết kết quả của biến demkt được xuất ra màn hình có giá trị là gì?

a)

0

b)

'a'

c)

2

d)

1

18.

Lệnh split() dụng để làm gì?

a)

Nhập một biến kiểu xâu kí tự

b)

Tách 1 xâu thành xác từ và đưa các từ này lưu trữ trong một danh sách

c)

Nối các phần tử trong danh sách thành một xâu

d)

Tìm vị trí đầu tiên của 1 xâu con trong xâu mẹ

19.

Cho xâu s='giao duc mam non'. Lệnh nào sau đây đung tách xâu s thành danh sách k=['giao','duc','mam','non']

a)

k=' '.join(s)

b)

k=s.split()

c)

k=s.split(',')

d)

s.split()

20.

Đâu là cú pháp hợp lệ dùng định nghĩa hàm không vó giá trị trả về?

a)

def <tên hàm>(<tham số>):

<khối lệnh>

return <giá trị>

b)

def <tên hàm>(<tham số>):

<khối lệnh>

return

c)

def <tên hàm>(<tham số>): <khối lệnh>

return

d)

def <tên hàm>(<tham số>):

<khối lệnh>

return <giá trị>

21.

Quan sát hàm tự định nghĩa sau

def f_sum(a,b,c):

kq=a+b+c

return kq

Một người sử dụng hàm f_sum(a,b,c) bằng cách viết lời gọi hàm như sau: print(f_sum(10,11,13)). Khi lời gọi hàm được thực hiện thì giá trị trả về của hàm f_sum(10,11,13) có giá trị là bao nhiêu?

a)

34

b)

f_sum(10,11,13)

c)

kq=34

d)

10,11,13

22.

Cho yêu cầu: em hãy viết hàm tự định nghĩa để tính tổng các phần tử trong danh sách s.

Hàm nào sau đây là hợp lệ và thực hiện được yêu cầu trên?

a)

def f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

b)

def f_sum(s);

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

c)

f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

d)

def f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

23.

Quan sát đoạn chương trình sau:

def f_sum(a,b,c):

kq=a+b+c

return kq

#chương trình chính

x,y,z=2,3,4

print(f_sum(x,y,z))

Ở chương trình trên, em hãy cho biết tên của đối số và tham số là gì

a)

Đối số là a,b,c; tham số là x,y,z

b)

Đối số là a,b,c,kq; tham số là x,y,z

c)

Đối số là x,y,z; tham số là a,b,c

d)

Đối số là x,y,z; tham số là a,b,c,kq

24.

Cho hàm tự định nghĩa sau

def f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

Hàm f_sum(s) với s là biến kiểu danh sách. Một người dùng sử dụng hàm f_sum() bằng cách viết lời gọi hàm. Em hãy chọn lời gọi hàm hợp lệ

a)

def f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

p=[1,2,3,4,5]

print(f_sum(s1))

b)

def f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

p=[1,2,3,4,5]

q=[5,2,3,7]

x=0

print(f_sum(x))

c)

def f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

p=[1,2,3,4,5]

q=[5,2,3,7]

print(f_sum(p,q))

d)

def f_sum(s):

kq=0

for i in s:

kq=kq+ i

return kq

p=[1,2,3,4,5]

print(f_sum(p))

25.

Quan sát chương trình sau

def f_sum(s):

kq=0

for i in range(len(s)):

if s[i]>0:

kq=kq+s[i]

return kq

#chương trình chính

s1=[2, -1, 0, 10, 6]

print(f_sum(s1))

Em hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi chương trình sau được thực hiện?

a)

f_sum(s1)

b)

0

c)

18

d)

-1

26.

Cho yêu cầu: Tính tổng các số lẻ của 1 danh sách x. Chương trình có sử dụng hàm

Em hãy chọn chương trình hợp lệ và thực hiện đúng yêu cầu trên

a)

def f_tongle(x):

s=0

for i in x:

if i%2!=0:

s=s+i

return s

#chương trình chính

y=[1,2, 3,4,5,6,7,8,9]

print(f_tongle(y))

b)

def f_tongle(x):

s=0

for i in x:

if i%2!=0:

s=s+i

return

#chương trình chính

y=[1,2, 3,4,5,6,7,8,9]

print(f_tongle(y))

c)

def f_tongle(x):

s=0

for i in x:

if i%2!=0:

s=s+i

return s

#chương trình chính

y=[1,2, 3,4,5,6,7,8,9]

print(f_tongle(y))

d)

def f_tongle(x):

s=0

for i in x:

if i%2==0:

s=s+i

return s

#chương trình chính

y=[1,2, 3,4,5,6,7,8,9]

print(f_tongle(y))

27.

Quan sát chương trình sau:

def f_tongle(x):

s=0

for i in x:

if i%2==0:

s=s+i

return s

#chương trình chính

y=[1,2,3,4,5,6,7,8,9]

print(f_tongle(y))

Em hãy cho biết tên biến bên ngoài hàm f_tongle() của chương trình trên

a)

x,y

b)

x

c)

y

d)

x,i,s

28.

Quan sát chương trình sau

1 def f(x,y,z):

2 x=x+1

3 y=y-x

4 z=x+y+z

5 #chương trình chính

6 x,y,z=2,3,5

7 print(x,y,z)

8 f(x,y,z)

9 print(x,y,z)

Em hãy cho biết: tại dòng 7 giá trị của x,y,z được xuất ra màn hình với giá trị lần lượt là bao nhiêu? Và sau khi hàm f được gọi tại dòng lệnh số 8 thì giá trị của x,y,z được xuất ra tại dòng số 9 có giá trị là bao nhiêu?

a)

Giá trị x,y,z ở dòng 7 lần lượt là 2,3,5. Sau khi f được gọi, tại dòng số 9, giá trị của x,y,z được xuất ra lần lượt là 3,0,8

b)

Giá trị x,y,z ở dòng 7 lần lượt là 2,3,5. Sau khi f được gọi, tại dòng số 9, giá trị của x,y,z được xuất ra lần lượt là 2,3,5

c)

Giá trị x,y,z ở dòng 7 lần lượt là 2,3,5. Sau khi f được gọi, tại dòng số 9, giá trị của x,y,z được xuất ra lần lượt là 3,1,9

d)

Giá trị x,y,z ở dòng 7 lần lượt là 2,3,5. Sau khi f được gọi, tại dòng số 9, giá trị của x,y,z được xuất ra lần lượt là 3,0,10

29.

Các loại lỗi thường gặp mà em được học trong Python là gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi lôgic

d)

Lỗi cú pháp, lỗi ngoại lệ, lỗi lôgic

30.

Quan sát chương trình sau

1 def f_tongle(x):

2 s=0

3 for i in x:

4 if i%2==0:

5 s=s+i

6 return s

7 #chương trình chính

8 y=[1,2,3,4,5,6,7,8,9

9 print(f_tongle(y))

Chương trình trên có lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi Indentation

c)

Lỗi lôgic

d)

Lỗi cú pháp, lỗi ngoại lệ, lỗi lôgic

31.

Để nhập giá trị số nguyên cho biến n từ bàn phím em viết câu lệnh nào sau đây là đúng:

a)

n=input("Nhập số nguyên n=: "))

b)

n=int(input("Nhập số nguyên n=: "))

c)

n=float(input("Nhập số nguyên n=: "))

d)

n=print("Nhập số nguyên n=: "))

32.

Để nhập giá trị số thực cho biến n từ bàn phím em viết câu lệnh nào sau đây là đúng:

a)

n=input("Nhập số thực n=: ")

b)

n=int(input("Nhập số thực n=: "))

c)

n=float(input("Nhập số thực n=: "))

d)

n=print("Nhập số thực n=: ")

33.

Trong Python, để nhập vào chuỗi kí tự hoten từ bàn phím, ta dùng lệnh sau:

a)

hoten=int(input('chuỗi thông báo: '))

b)

hoten=input('chuỗi thông báo: ')

c)

hoten=('chuỗi thông báo: ')

d)

hoten=float(input('chuỗi thông báo: '))

34.

Để in giá trị của biến n ra màn hình em viết câu lệnh nào sau đây là đúng:

a)

input("Giá trị của n=: ")

b)

print("Giá trị của n=: ")

c)

print("Giá trị của n=: ",n)

d)

print("Giá trị của n=: ","n")

35.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

36.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5<a<=7

b)

5<=a<=7

c)

5<a<7

d)

5<=a<7

37.

Cho x= True, y= False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

38.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:

a)

if<điều kiện>:<câu lệnh>

b)

IF<điều kiện>:<câu lệnh>

c)

if<điều kiện><câu lệnh>:

d)

IF<điều kiện><câu lệnh>:

39.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

if<điều kiện>: <câu lệnh 1>else<câu lệnh 2>

b)

if<điều kiện>: <câu lệnh 1>

else: <câu lệnh 2>

c)

IF<điều kiện>: <câu lệnh 1>ELSE: <câu lệnh 2>

d)

IF<điều kiện>: <câu lệnh 1>

ELSE: <câu lệnh 2>

40.

Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì?

if 1<2 and 1>3: print('false')

else: print('true')

a)

đúng

b)

true

c)

sai

d)

false

41.

Trong NNLT Python để ktra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay số lẻ, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if n//2==1:print('so chan')

else: print('so le')

b)

if n//2==0:print('so chan')

else: print('so le')

c)

if n%2==0:print('so chan')

else: print('so le')

d)

if n%2==1:print('so chan')

else: print('so le')

42.

Trong NNTL Python, cấu trúc câu lệnh lặp for nào sau đây đúng:

a)

for<biến điếm> in range([giá trị đầu]=<giá trị cuối>): <lệnh>

b)

For<biến điếm> in ([giá trị đầu],<giá trị cuối>),[bước nhảy]): <lệnh>

c)

for<biến điếm> in range(<giá trị đầu>...<giá trị cuối>, [bước nhảy]):<lệnh>

d)

for<biến điếm> in range([giá trị đầu],<giá trị cuối>,[bước nhảy]): <lệnh>

43.

Trong NNTL Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0.10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(9): print(i,end=' ')

b)

for i in range(10): print(i,end=' ')

c)

for i in range(11): print(i,end=' ')

d)

for i in range(12): print(i,end=' ')

44.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(1,11):

if i%5==0:

print(i)

else:

print(i,end=" ")

kết quả in ra màn hình là:

a)

5 10

b)

1 2 3 4 5

6 7 8 9 10

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

0 1 2 3 4

5 6 7 8 9

45.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

s = s+i

print(s)

sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

1

b)

15

c)

6

d)

21

46.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước while có dạng:

a)

while<điều kiện>:

<khối lệnh>

b)

while<điều kiện>

<khối lệnh>

c)

while<điều kiện>:

d)

while<điều kiện><khối lệnh>

47.

Cho đoạn chương trình Python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

48.

Tìm điều kiện dừng của vòng lặp while khi giả bài toán sau:

N=36

M=20

while M != N:

if M>N:

M = M - N

else:

N = N - M

print(M)

a)

M==N

b)

M=N

c)

M!=N

d)

M>N

49.

Tìm điều kiện của vòng lặp while khi giải bài toán sau:

N=36

M=20

while M != N:

if M > N:

M = M - N

else:

N = N - M

print(M)

a)

M==N

b)

M=N

c)

M!=N

d)

M>N

50.

cách khai báo biến danh sách nào sau đây sai?

a)

ls=[1,2,3]

b)

ls=[1,"one",3.5]

c)

ls=["1",2,"Viet"]

d)

ls={2,3,4,5}

51.

Cho khai báo danh sách sau:

A = [3,4,5,6,7,8,9]

để in giá trị phần tử thứ2 của danh sách A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A[3])

d)

print(A[0])

52.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

DS = [1, 2 '3']

a)

list

b)

int

c)

float

d)

string

53.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử n vào cuối DS trong Python?

a)

DS.remove(n)

b)

DS.insert(n)

c)

DS.append(n)

d)

DS.len(n)

54.

Kết quả sau khi thực hiện các câu lệnh của DS.

DS = [2,3,5,6]

DS.append(4)

del(DS[2])

a)

[2, 3, 4, 5, 6, 4]

b)

[2, 3, 4, 5, 6]

c)

[2, 4, 5, 6]

d)

[2, 3, 6, 4]

55.

Kết quả của chương trình sau là gì?

DS=[2,3,5, "python",6]

DS.append(4)

DS.append(2)

DS.append("x")

del(DS[2])

print(len(DS))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Cho A = ['xuan', 'hạ', 1.4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của A[3]?

a)

1.4

b)

'đông'

c)

'hạ'

d)

'3'

57.

Các lệnh nào sau đây là lệnh xoá toàn bộ dữ liệu của danh sách DS?

a)

DS.append(x):

b)

DS.insert(k,x):

c)

DS.clear():

d)

DS.remove(x)

58.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5]

T=0

for k in range(len(A)):

T=T+A[i]

print(T)

a)

20

b)

15

c)

10

d)

5

59.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5]

T=0

for k in range(len(A)):

if A[i]%2==0:

T=T+A[i]

print(T)

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

60.

Giả sử A = [ 'a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị lần lượt đúng hay sai?

6 in A

'a' in A

a)

True, False

b)

True,True

c)

False,True

d)

False,False

61.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào?

DS = [1, 2, 3, 4, 5, 2, 3, 5]

DS.remove(2)

print(DS)

a)

[1, 2, 4, 5, 2, 3, 5]

b)

[1, 3, 4, 5, 3, 5]

c)

[1, 3, ,4, 5, 2, 3, 5]

d)

[2, 2]

62.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

DS = [1, 2, 3, 5]

DS.insert(2, 4)

print(DS)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[1, 2, 4, 3, 5]

c)

[1, 2, 3, 4, 5]

d)

[1, 2, 4, 5]

63.

Danh sách DS trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

DS. insert(2,4)

b)

DS. insert(4,2)

c)

DS. insert(3,4)

d)

DS. insert(4,3)

64.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây là kiểu xâu:

a)

123

b)

'123'

c)

2.4

d)

True

65.

Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:

a)

str(s)

b)

len(s)

c)

print(s)

d)

s.len()

66.

Cho xâu s1='ab123', xâu s2='a12' với cú pháp: s2 in s1 cho két quả là:

a)

0

b)

True

c)

False

d)

1

67.

Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:

a)

S[n]

b)

S[len(S)]

c)

S[len(S)-1]

d)

S[len(S)+1]

68.

Để duyệt theo chỉ số các kí tự của xâu S ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

for i in range(len(S)):

b)

for i in range(n):

c)

for i in S:

d)

for i in range(10):

69.

Để duyệt theo kí tự của xâu S ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây?

a)

for i in range(len(S)):

b)

for i in range(n):

c)

for i in S:

d)

for i in range(10):

70.

Cho A="Xin Chào", B=["Xin","Chào"] chọn phương án đúng.

a)

A là kiểu xâu, B là kiểu danh sách.

b)

A là kiểu danh sách, B là kiểu danh sách.

c)

A là kiểu xâu, B là kiẻu xâu

d)

A là kiểu danh sách, B là kiểu xâu.

71.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq sẽ cso giá trị bao nhiêu?

s='123456789'

kq="

for i in s:

if int(i)%2==0:

kq=kq+i

a)

'2468'

b)

'13579'

c)

'123456789'

d)

'987654321'

72.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?

s='1a2b3c4d5e'

count=0

for ch in s:

if'a'<=ch<='z':

count=count+1

a)

abcde

b)

12345

c)

0

d)

5

73.

Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c') cho kết quả là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Lệnh 'abcbac'.find('b',2) cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho xâu s='Chúc em thi tốt'. Lệnh s.split() cho kết quả là:

a)

('Chúc','em','thi','tốt')

b)

{'Chúc','em','thi','tốt'}

c)

['Chúc','em','thi','tốt']

d)

'Chúc em thi tốt'

76.

Cho xâu s='a;b;c;d;e'. Lệnh s.split(';') cho kết quả là:

a)

('a','b','c','d','e')

b)

['a','b','c','d','e']

c)

{'a','b','c','d','e'}

d)

'abcde'

77.

Viết phương trình nhập vào xâu gồm các số cách nhau bởi dấu cách. In ra tổng của các số trong xâu đó. Ví dụ: s='1 3 10 4' kết quả tổng là 18.

a)

s=input("nhập vào xâu số có dấu cách:")

A=s.split()

T=0

for i in range(len(A)):

T=T+int(A[i])

print("kết quả tổng là",T)

b)

s=int(input("nhập vào xâu số có dấu cách:"))

A=s.split()

T=0

for i in range(len(A)):

T=T+int(A[i])

print("kết quả tổng là",T)

c)

s=float(input("nhập vào xâu số có dấu cách:"))

A=s.split()

T=0

for i in range(len(A)):

T=T+int(A[i])

print("kết quả tổng là",T)

d)

s=input("nhập vào xâu số có dấu cách:")

A=s.split()

T=0

for i in range(len(A)): T=T+A[i]

print("kết quả tổng là",T)

78.

Cú pháp của định nghĩa hàm trong python nào sau đây là đúng:

a)

def<tên hàm>(<tham số>):

<khối lệnh>

return<giá trị>

b)

def<tên hàm>:

<khối lệnh>

return<giá trị>

c)

<tên hàm>(<tham số>):

<khối lệnh>

return<giá trị>

d)

def<tên hàm>(<tham số>):

<khối lệnh>

79.

Kết quả của chương trình sau là:

defPhepNhan(Number):

returnNumber * 10;

print(PhepNhan(5))

a)

5

b)

10

c)

chương trình bị lỗi

d)

50

80.

Điền vào (...) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find max(a, b, c):

max = a

if(...): max = b

if(...): max = c

return max

a)

max>b, max>c

b)

max<b, max<c

c)

max=b, max=c

d)

max!=b, max!=c

81.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu:

def add(a,b)

sum = a + b

return sum

x = int(input("Nhập số thứ nhất:))

y = int(input("Nhập số thứ hai:))

tong = add(x,y)

print("Tổng là: ", tong)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Giả sử hàm f(a,b) có hai tham số a,b. Khi gọi hàm, F(x,y) 2 giá trị đối số x,y nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2,3

b)

10,c

c)

"a","b"

d)

"a","3"

83.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:

def tinhSum(a,b):

return a + b

s = tinhSum(1,m)

print(s)

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

84.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 16:

def tinh(a, b, c):

if(b !=0):

return a // b + c**2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

85.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

def kq():

n = [2, 4, 2, 1]

p = 1

for i in n:

p = p * i

print (p)

kq()

a)

9

b)

2

c)

4

d)

16

86.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

A=[1, 2, 3, 4]

def kq():

A = [2, 4, 2, 1]

p = 1

for i in n:

p = p * i

print(p)

kq()

a)

9

b)

2

c)

4

d)

16

87.

Cho chương trình sau, em hãy cho biết có bao nhiêu biến là biến bên trong hàm f, biến bên ngoài hàm f.

def f(x,y):

m = x + y

z = y + 2

t=m+z

return t

a=3

b=4

f(a,b)

a)

5,3

b)

4,5

c)

5,2

d)

3,4

88.

Cho chương trình sau:

A=[1,3,10,0]

for i in range(10):

print(A[i],end=" ")

em hãy cho biết chương trình bị lỗi gì?

a)

không có lỗi

b)

báo lỗi chỉ số vượt quá giới hạn cho phéplooxi cú pháp của câu lệnh

c)

lỗi lôgic của chương trình

d)

lỗi cú pháp của câu lệnh

89.

Cho chương trình sau:

A=[1,3,10,0

N=10

S=0

for i in range(len(A)):

if i<N:

S=S/i

print(S)

em hãy cho biết chương trình bị lỗi gì?

a)

không có lỗi

b)

báo chỉ số vượt quá giới hạn cho phép

c)

lỗi thực hiện phép chia cho 0

d)

lỗi giá trị của biến

90.

Cho chương trình sau:

A=['1','3','10']

S=0

for i in range(len(A)):

S=S*A[i]

print(S)

chương trình bị lỗi gì

a)

không có lỗi

b)

báo lỗi chỉ số vượt quá giới hạn cho phép

c)

lỗi thực hiện phép chia cho 0

d)

lỗi giá trị của biến