wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 - Tin Học 11

Total questions: 93

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

2.

Linux có nguồn gốc từ:

a)

UNIX

b)

Windows

c)

iOS

d)

Android

3.

Hệ điều hành nào là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

Ubuntu

b)

iOS

c)

Windows

d)

Mac OS

4.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

5.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

7.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Thiết bị ngoại vi

8.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Hệ điều hành windows XP ra đời năm nào?

a)

2000

b)

2001

c)

2002

d)

2003

10.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

11.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án

12.

Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

b)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Giao diện thân thiện

14.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

15.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

16.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 1

b)

Phiên bản 2

c)

Phiên bản 3.1

d)

Phiên bản 3.2

18.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hệ điều hành (operating systems) là phần mềm quản lí và điều khiển máy tính

b)

Hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Các thiết bị đa năng thì không cần có hệ điều hành

d)

Hệ điều hành di động ưu tiên cao cho giao tiếp thân thiện và kết nối mạng di động

20.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

21.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

22.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

23.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

24.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

25.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

26.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1967

b)

1969

c)

1991

d)

1994

27.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

28.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Tất cả đều sai

29.

Câu 11: Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tổ chức thực hiện chương trình

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Tất cả đều đúng

30.

Câu 12: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

31.

Câu 1: Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Tất cả đều sai

32.

Câu 2: Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

33.

Câu 3: Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

34.

Câu 4: Loại giấy phép phần mềm nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

35.

Câu 6: Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Công nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

36.

Câu 7: Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Câu 8: “Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phân mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

38.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

39.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Cả A, B và C đều sai

40.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, bộ xử lý ngoại vi

d)

Tất cả đều sai

41.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

42.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

43.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không lưu giữ được lâu dài

44.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phần xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

45.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

46.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Không đáp án nào đúng

47.

Đĩa cứng là?

a)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập nhanh hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng chậm hơn rất nhiều so với đĩa quang

b)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập chậm hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng nhanh hơn rất nhiều so với đĩa quang

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

48.

Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và 10

c)

bit 11 và 0

d)

Cả A, B và C đều sai

49.

Mạch lôgic là?

a)

cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

b)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

c)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữu liệu thông tin đám mây

d)

Tất cả đều đúng

50.

Sơ đồ mạch lôgic OR và NOT có thể được xây dựng bằng?

a)

Rơ le điện từ hoặc các mạch điện tử tương tự.

b)

Hệ thống điện toán đám mây

c)

Phần mềm cơ sở dữ lệu

d)

Phần mềm ứng dụng

51.

Mọi mạch lôgic đều có thể xây dựng từ các cổng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

AND

c)

OR

d)

NOT

52.

Các thiết bị vào - ra trên máy tính là?

a)

nhóm thiết bị nội vi đa dạng của máy tính

b)

nhóm thiết bị ngoại vi đa dạng của máy tính

c)

nhóm thiết bị nội, ngoại vi đa dạng của máy tính

d)

Tất cả đều sai

53.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chuột, màn hình, máy in,...

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,...

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

54.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

55.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

56.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

57.

Thiết bị vào phổ biến nhờ dễ điều khiển chính xác là?

a)

Máy in

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Nút off

58.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Không đáp án nào đúng

59.

Các thông số chung của màn hình bao gồm?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Tất cả đáp án trên

60.

Plug & play giúp?

a)

kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn.

b)

kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn.

c)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

d)

Tất cả đều đúng

61.

Các loại máy in thông dụng?

a)

Máy in kim, laser, phun và nhiệt

b)

Máy in kim, laser, phun và lạnh

c)

Máy in kim, laser, châm và nghiền

d)

Máy in nhiệt, laser, phun và châm

62.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

iCloud và Dropbox

63.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

64.

Chuyển hai số 5, 8 sang hệ nhị phân rồi cộng lại cho kết quả là.

a)

1011

b)

1101

c)

0110

d)

1100

65.

Số 1910 đổi sang hệ nhị phân là số nào.

a)

110112.

b)

101112.

c)

100112 .

d)

100102.

66.

Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?

a)

Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn.

b)

Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn.

c)

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn.

d)

Ghi lại hình ảnh chuyển động nhanh hơn.

67.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

In trên mười inch của một hình ảnh

b)

In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

In trên mỗi inch của một hình ảnh

d)

In trên mỗi cm của một hình ảnh

68.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi.

b)

Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.

c)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.

d)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều dọc.

69.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 2 inch

d)

Kích thước chiều ngang = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 3 inch

70.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

PowerPoint

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

HediSQL

71.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

72.

Phần mềm GIMP, để thay đổi kích thước (số điểm ảnh) của một ảnh có sẵn, em thay đổi thông tin trong bảng chọn nào sau đây?

a)

Image → Scale Image.

b)

Image → Print Size.

c)

Image → Canvas Size.

d)

Image → Export as.

73.

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thế nào?

a)

Chuyên nghiệp và có trả phí

b)

Chuyên nghiệp, miễn phí, có mã nguồn mở

c)

Có mã nguồn đóng

d)

Chỉ thực hiện được các chỉnh sửa ảnh đơn giản

74.

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ?

a)

Colors > Color Balance

b)

Colors > Hue-Saturation

c)

Colors > Brightness-Contrast

d)

Colors > Color Temperature

75.

Điều chỉnh tông màu, độ bão hòa và độ sáng cho từng mảng màu trên một lớp hay một vùng ảnh đang được chọn bằng cách sử dụng công cụ?

a)

Colors > Color Temperature

b)

Colors > Hue-Saturation

c)

Colors > Brightness-Contrast

d)

Colors > Color Balance

76.

Trong công cụ chỉnh màu sắc Hue-Saturation, khi chọn màu Master nghĩa là em sẽ thay đổi màu nào?

a)

Chỉ thay đổi màu xanh lục

b)

Chỉ thay đổi màu vàng

c)

Tất cả các màu

d)

Chỉ thay đổi màu đỏ

77.

Công cụ "Ellipse Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

b)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

c)

Công cụ lựa chọn tự do

d)

Công cụ lựa chọn hình ellip

78.

Muốn thay đổi màu sắc của quả bóng màu đỏ sang màu xanh em thay đổi ở mục nào sau đây:

a)

Saturation

b)

Brightness

c)

Hue

d)

Highlights

79.

Nhấn giữ các phím..............và kéo thả vùng chọn để cắt và di chuyển vùng chọn tới vị trí mới?

a)

Ctrl + Shift

b)

Alt + Shift

c)

Alt + Ctrl

d)

Alt + Tab

80.

Nhấn giữ các phím..............và kéo thả vùng chọn để sao chép và di chuyển vùng chọn tới vị trí mới?

a)

Alt + Ctrl

b)

Ctrl + Shift

c)

Alt + Shift

d)

Alt + Tab

81.

Lớp nào được chỉnh sửa trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp Org

d)

Lớp LSC và SK

82.

Lớp nào không được hiển thị trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp Org

d)

Lớp LSC và SK

83.

Cho mạch điện như hình vẽ bên.
Chọn câu đúng

a)

Đèn phát sáng khi khoá k1 đóng, k2 mở.

b)

Đèn phát sáng khi khoá k1 mở.

c)

Đèn phát sáng khi khoá k2 mở.

d)

Đèn phát sáng khi khoá k1 đóng, k2 đóng.

84.

Cho x=1, y=1 các phép toán logic cho kết quả là.
Chọn câu đúng

a)

x XOR y=0.

b)

x AND y =1.

c)

NOT x=1.

d)

x OR y=1.

85.

Bên trong máy tính có những bộ phận như:

a)

Bàn phím.

b)

Bộ nhớ ROM.

c)

Máy chiếu.

d)

Bộ xử lý trung tâm (CPU).

86.

Giao diện đồ họa của hệ điều hành giúp người dùng tương tác với máy tính một cách trực quan và dễ dàng hơn.

a)

Giao diện đồ họa không có lợi ích gì đối với người dùng.

b)

Giao diện đồ họa làm cho hệ điều hành trở nên phức tạp hơn.

c)

Giao diện đồ họa cho phép người dùng sử dụng chuột và bàn phím để điều khiển máy tính.

d)

Giao diện đồ họa không phải là một thành phần của hệ điều hành.

87.

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành phổ biến nhất trên máy tính cá nhân.

a)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành duy nhất trên máy tính cá nhân.

b)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành mã nguồn mở.

c)

Hệ điều hành Windows có nhiều phiên bản khác nhau.

d)

Hệ điều hành Windows không thể chạy trên máy tính Mac.

88.

Hệ điều hành Linux là hệ điều hành mã nguồn mở, được sử dụng rộng rãi trên máy tính cá nhân, máy chủ và các thiết bị nhúng.

a)

Hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.

b)

Hệ điều hành Linux không thể chạy trên máy tính PC.

c)

Hệ điều hành Linux có nhiều phiên bản khác nhau, ví dụ như Ubuntu, Red Hat.

d)

Hệ điều hành Linux không an toàn bằng hệ điều hành Windows.

89.

Android là hệ điều hành do Google phát triển, được sử dụng trên nhiều loại điện thoại thông minh và máy tính bảng.

a)

Android là hệ điều hành thương mại.

b)

Android là hệ điều hành phổ biến nhất trên điện thoại thông minh.

c)

Android có nhiều ứng dụng và trò chơi miễn phí.

d)

Android có thể chạy trên các thiết bị iOS.

90.

Ổ cứng là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài trên máy tính.

a)

Ổ cứng là một loại bộ nhớ trong.

b)

Ổ cứng có tốc độ truy cập nhanh hơn RAM.

c)

Ổ cứng có thể lưu trữ dữ liệu khi máy tính tắt nguồn.

d)

Ổ cứng không cần thiết đối với máy tính.

91.

Nền màu xanh (hoặc màu xanh lá cây) thường được sử dụng trong trường quay vì?

a)

Ít gây nhiễu với các đối tượng và người mẫu trong cảnh quay.

b)

Có độ tương phản cao.

c)

Giúp dễ dàng phân tách nền và đối tượng.

d)

Hoà hợp với màu tự nhiên, phổ biến nhất trong tất cả các màu.

92.

Sau khi chụp ảnh kỉ yếu lớp, Minh tập hợp và chính lại các ảnh trước khi in. Phần mềm nào sau đây có thể thực hiện được việc đó?

a)

Inkscape

b)

Photoshop

c)

GIMP

d)

MySQL

93.

Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng:

a)

Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh.

b)

Phóng to, thu nhỏ ảnh.

c)

Chỉnh sửa màu sắc ảnh.

d)

Tính toán, thống kê số liệu.