Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin 11

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Những trường hợp nào sau đây không nên sử dụng lưu trữ trực tuyến?

a)

chia sẻ tệp cho nhiều người ở nhiều nơi và sao lưu dữ liệu tự động

b)

giải phóng bộ nhớ cho máy tính

c)

thiết bị lưu trữ dữ liệu không có kết nối Internet

d)

truy cập tệp dữ liệu từ nhiều thiết bị

2.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người đc chia sẻ với 3 chế độ?

a)

xem, xóa, khôi phục

b)

xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

xem, mua, bán

d)

xem, tải về, lấy tài

3.

điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:Ngày nay, việc lưu trữ DL cần đáp ứng nhu cầu tính toán như tỏng các dữ liệu lớn...., trí tuệ nhân tạo....., máy học và Internet van vật....

a)

Big Data/AI/IoT

b)

AI/IoT/ Big Data

c)

phần mềm không cần có kết nối Internet

d)

AI/Big Data/

4.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về OneDrive?

a)

OnDrive chỉ có thể sử dụng nếu có máy tính

b)

Giới hạn lưu trữ miễn phí của OneDrive là 5GB

c)

OneDrive đc phát triển bởi tập đoàn apple

d)

Không thể chia sẻ tài liệu đã lưu trữ trên OneDrive cho người

5.

Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file DL trực tuyến. Điều nào sau đây đúng?

a)

Chỉ cần tải file lên google drive là có thể thực hiện đc

b)

Bạn tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi

c)

bạn tải file lên google drive và không cần chia sẻ cho mọi người

d)

Bạn tải file lên google drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được

6.

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến sẽ làm gì khi phát hiện sự thay đổi dữ liệu?

a)

giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi

b)

tự động thông báo với bạn bè qua email

c)

tạo 1 bản sao của dữ liệu

d)

tự động đồng bộ

7.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Google Drive là dịch vụ lưu trữ dựa trên đám mây lớn nhất hiện nay

b)

OneDrive là dịch vụ đám mây của google

c)

Fshare là một dịch vụ lưu trữ trực tuyến lớn của Việt Nam hiện nay

d)

Dropbox cung cấp dung lượng cố định miễn phí cho mọi tài khoản

8.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

cho bạn bè biết nếu quên còn hỏi bạn

b)

thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất kì ai biết

c)

sử dụng cùng 1 mật khẩu cho mọi thứ

d)

đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

9.

Để bảo vệ DL trên máy tính khi dùng Internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhập phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rỏ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xẫ hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

10.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề

a)

từ khóa cần tìm

b)

bản quyền

c)

địa chỉ trang web

d)

thông tin người nạp web

11.

Nhận định nào sau đây là đúng về nguyên tác thứ 2:Kiểm tra ngay?

a)

kiểm tra phần mềm máy tính Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

C. Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

12.

Nhận định nào sau đây là đúng về nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi?

a)

Đừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thẩm quyền

d)

Gửi tiền ngay khi có yêu cầu

13.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem ngay

14.

Đâu là đặc điểm của cổng logic OR?

a)

. Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi một trong các đầu vào bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

15.

Dung lượng miễn phí mặc định mà Fshare cung cấp là:

a)

2 GB

b)

5 GB

c)

15 GB

d)

50 GB

16.

Trong quá trình học nhóm, bạn nên sử dụng Google Drive vì:

a)

Không cần kết nối mạng

b)

Chỉ người tạo mới xem được

c)

Tốc độ truy cập nhanh hơn ổ đĩa

d)

. Dễ dàng tạo, chia sẻ và chỉnh sửa tệp chung

17.

Khi muốn tải tệp lên Google Drive, ta thực hiện thao tác:

a)

File upload / Folder upload

b)

File copy

c)

File print

d)

File rename

18.

Việc tạo nhãn và gán nhãn cho email có ý nghĩa:

a)

A. Giúp việc quản lý và tìm kiếm được thuận lợi

b)

B. Tạo thương hiệu cá nhân

c)

C. Làm cho email đpej hơn

d)

D. Không có ý nghĩa gì

19.

Nếu muốn người khác góp ý trực tiếp vào tệp của mình, ta nên chia sẻ với quyền:

a)

A. Viewer

b)

B. Downloader

c)

C. Editor

d)

D. Commenter

20.

Đâu là đặc điểm của cổng logic AND?

a)

A. Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

b)

B. Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu vào bằng 1

c)

C. Đầu ra bằng 1, khi tất cả đầu vào bằng 1

d)

D. Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

21.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?


a)

plug và play

b)

plug và done

c)

plug và win

d)

win và done

22.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

A. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

B. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

C. Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

D. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

23.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

A. Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

D. Rút gọn từ khóa

24.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

25.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Phải cài đặt vào máy tính mới sử dụng được

b)

B. Chỉ sử dụng được khi có kết nối Internet

c)

C. Không thể sử dụng trên trình duyệt web

d)

D. Không thể dùng miễn phí

26.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

A. Xem, xóa, khôi phục

b)

B. Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

C. Xem, mua, bán

d)

D. Xem, tải về, lấy tài khoản

27.

Ví dụ nào sau đây là phần mềm khai thác trực tuyến?

a)

A. Microsoft Word

b)

B. Google Docs

c)

C. Paint

d)

D. Unikey

28.

Khi cần soạn thảo văn bản online, không cần cài đặt, nên dùng phần mềm nào?

a)

A. Notepad

b)

B. Google Docs

c)

C. LibreOffice Writer

d)

D. Microsoft Word

29.

Cơ chế “plug & play” giúp hệ điều hành?

a)

A. Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động g

b)

B. Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

C. Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

g D. Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

30.

Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa?

a)

A. Cho phép xem, sửa, xóa nội dung file đó

b)

B. Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

C. Không xem được nội dung file đó

d)

D. Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

31.

Google Slides thuộc loại phần mềm nào?

a)

A. Phần mềm thương mại

b)

B. Phần mềm nguồn mở

c)

C. Phần mềm khai thác trực tuyến

d)

D. Phần mềm hệ thống

32.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

A. Phần mềm đánh dấu

b)

B. Chức năng lọc thư

c)

C. Dấu quan trọng màu vàng

d)

D. Phân loại thư

33.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

A. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ

b)

B. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:jpg

c)

C. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:pdf

d)

D. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:xlsx

34.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

B. Độ dài đường chéo trên màn hình, tính theo inch

c)

C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

35.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

D. Thích vào thư mục của ai cũng được

36.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

A. Là quyền chỉ đọc

b)

B. Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

C. Là quyền chỉ cho xem

d)

D. Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

37.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ là?

a)

A. Xem, xóa, khôi phục

b)

B. Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

C. Xem, mua, bán

d)

D. Xem, tải về, lấy tài khoản

38.

Cho dòng chữ: i5, 11400 H2 2.7GHz. Thông số 2.7GHz thể hiện điều gì?

a)

A. Tốc độ lưu trữ của bộ nhớ

b)

B. Tốc độ xử lý dữ liệu của bộ xử lý

c)

C. Khả năng lưu trữ bộ nhớ trong

d)

D. Số nhân của CPU

39.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển cửa sổ đang hoạt động?

a)

A. Win + D

b)

B. Win + H

c)

C. Alt + Tab

d)

D. Win + W

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành

b)

B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính

c)

C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành

d)

D. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng

41.

Phần mềm nào là phần mềm trực tuyến của Google cho phép thiết kế các trang trình chiếu?

a)

A. Google Docs

b)

B. Google Sheets

c)

C. Google Slide

d)

D. Powerpoint

42.

Người được chia sẻ tệp hoặc thư mục trên Google Drive có thể có quyền nào cao nhất?

a)

A. Xe dữ liệu

b)

B. Được bình luận

c)

C. Được sửa dữ liệu

d)

D. Được xóa dữ liệu

43.

Đâu là đặc điểm của cổng logic NOT?

a)

A. Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

b)

B. Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

C. Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

d)

D. Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

44.

đâu là đặc điểm của cổng logic XOR?

a)

A. Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

b)

B. Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

C. Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

d)

D. Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

45.

CPU là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

A. Central Processing Unit

b)

B. Control Processing Unit

c)

C. Computer Processing Unit

d)

t

D. Central Programming Unit

46.

Trong hệ nhị phân, mỗi bit có thể nhận các giá trị nào?

a)

A. 0 hoặc 1

b)

B. 1 hoặc 2

c)

C. 0 hoặc 9

d)

D. 1 hoặc 10

47.

Khi cộng hai bit nhị phân 1 và 1, kết quả thu được là:

a)

A. 0, nhớ 1

b)

B. 1, nhớ 0

c)

C. 10, nhớ 0

d)

D. 1, không nhớ

48.

1 inch bằng bao nhiêu centimet?

a)

A. 2.45 cm

b)

B. 2.54 cm

c)

C. 2.64 cm

d)

D. 2.75 cm

49.

Khi màn hình có kích thước 32 inch, đơn vị đo “inch” thể hiện điều gì?

a)

A. Chiều dài

b)

B. Chiều rộng

c)

C. Độ dài đường chéo màn hình

d)

D. Tỉ lệ khung hình

50.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

A. Lưu dữ liệu trong máy tính cá nhân

b)

B. Lưu dữ liệu trên Internet thông qua dịch vụ đám mây

c)

C. Lưu dữ liệu vào USB

d)

D. Sao chép dữ liệu vào ổ cứng ngoài

51.

Khái niệm “khóa ngoài” trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Một trường (hay một số trường) của bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

B. Một trường (hay một số trường) trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

C. Một trường (hay một số trường) trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

D. Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

52.

: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

A. Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng không quan hệ với nhau

b)

B. Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

C. Giống hệt với CSDL phân tán

d)

D. Là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

53.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

A. Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

B. Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

C. Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

D. Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

54.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

A. Khóa chính, khóa phụ

b)

B. Khóa chính, khóa ngoài

c)

C. Khóa trong, khóa ngoài

d)

D. Khóa trong, khóa phụ

55.

Trường trong một bảng thể hiện?

a)

A. Thuộc tính của đối tượng

b)

B. Chức năng của đối tượng

c)

C. Khả năng phân tán của đối tượng

d)

D. Khả năng lưu của đối tượng

56.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

A. Cột (

b)

B. Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

báo

57.

Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

A. các thao tác thêm, sửa và bảng

b)

B. các mô tả cho các cột của bảng

c)

C. dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

D. tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

58.

Bản ghi là?

a)

A. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file

b)

B. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

C. tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

D. tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

59.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

A. phần cứng cần để lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

B. phần mềm cung cấp công cụ để tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL

c)

C. khái niệm để chỉ cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu

d)

D. phần mềm hệ thống

60.

Để thay đổi tính chất của một trường, ta nháy chuột vào dòng định nghĩa trường rồi thay đổi các tính chất của trường trong phần:

a)

A. Field Size

b)

B. Field Name

c)

C. Field Properties

d)

D. Description

61.

Dữ liệu của CSDL được lưu ở:

a)

A. Bảng

b)

biểu mẫu

c)

C. Mẫu hỏi

d)

D. Báo cáo

62.

Khi muốn tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày báo cáo, ta phải làm việc ở:

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

63.

Để xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn

A. Tổ hợp phím Ctrl + D

B. Tổ hợp phím Ctrl + Y

C. Phím Delete

D. Tổ hợp phím Ctrl + Delete

a)

A. Tổ hợp phím Ctrl + D

b)

B. Tổ hợp phím Ctrl + Y

c)

C. Phím Delete

d)

D. Tổ hợp phím Ctrl + Delete

64.

Khi tạo cấu trúc bảng, để tạo một trường ta gõ tên trường tại cột:

a)

A. Name Field

b)

B. File Name

c)

C. Fill Name

d)

D. Field Name

65.

Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi nháy nút:

a)

A. First Key

b)

B. Single Key

c)

C. Primary Key

d)

D. Unique Key

66.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các

a)

A. trường

b)

B. cơ sở dữ liệu

c)

C. tệp

d)

D. bản ghi khác

67.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

A. Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

b)

B. Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

c)

C. Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

d)

D. Bất cứ khi nào có dữ liệu

68.

Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là

a)

một tệp

b)

tập hợp các bản có liên quan đến nau

c)

một số sản phẩm phần mềm

69.

Để thiết lập giá trị ngầm định cho một trường trong bảng ta sử dụng (thiết lập) tính chất nào của nó?

a)

Format

b)

Default value

c)

Validation

d)

Required

70.

Khi thiết kế băng, nếu ta không chỉ định trường làm khóa chính thì Access sẽ

a)

A. không cho phép lưu bảng.

b)

B. cho phép lưu bảng nhưng không cho phép nhập dữ liệu

c)

C. tự chỉ định một trường làm khóa chính.

d)

D. hủy việc tạo cấu trúc cho bảng này.

71.

Có mấy chế độ chính làm việc với các đối tượng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Microsoft Access là:

a)

A. cơ sở dữ liệu

b)

B. hệ cơ sở dữ liệu

c)

C. hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

D. ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

73.

Trong Access tạo cấu trúc bảng không bao gồm công việc nào trong các công việc dưới đây? A. Xác định tên của trường; B. Xác định kiểu dữ liệu của trường; C. Mô tả trường; D. Xác định số lượng bản ghi;

a)

A. Xác định tên của trường;

b)

. Xác định tên của trường; B. Xác định kiểu dữ liệu của trường;

c)

; C. Mô tả trường;

d)

D. Xác định số lượng bản ghi;

74.

Chế độ trang dữ liệu của bảng không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây? A. Thêm bản ghi mới; B. Chỉnh sửa nội dung của các bản ghi; C. Thêm bớt trường của bảng; D. Xóa bản ghi;

a)

A. Thêm bản ghi mới;

b)

B. Chỉnh sửa nội dung của các bản ghi;

c)

C. Thêm bớt trường của bảng;

d)

C; D. Xóa bản ghi;

75.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Sau khi tạo bảng xong, không thể thay đổi cấu trúc của bảng;

b)

B. Để xóa một trường ta chọn trường muốn xóa, chọn Delete;

c)

C. Để thêm trường vào bên trên trường hiện tại, chọn Insert Rows sau đó gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định các tính chất của trường nếu có.

d)

D. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính.

76.

Trong cửa sổ của loại đối tượng tương ứng, để mở một đối tượng ta thực hiện: A

a)

A. Chọn File → Open.

b)

. B. Nháy đúp lên tên một đối tượng cần mở.

c)

C. Chọn View → Design View.

d)

. D. Nháy chuột trái chọn Open.

77.

Chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Không thể có các khóa chính giống nhau trong bảng. B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu. C. Trường đã được chỉ định làm khóa chính thì có thay đổi được. D. Trong một CSDL có nhiều nhất là 1 bảng.

a)

A. Không thể có các khóa chính giống nhau trong bảng.

b)

. B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

c)

C. Trường đã được chỉ định làm khóa chính thì có thay đổi được.

d)

D. Trong một CSDL có nhiều nhất là 1 bảng.

78.

Trong bảng HOCSINH có trường Diem kiểu số thực có 1 chữ số thập phân, khi xây dựng cấu trúc bảng ta chọn kiểu Number, khai báo thuộc tính Field Size là

a)

A. Integer

b)

r B. Long integer

c)

C. Single

79.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện:

a)

A. Nháy phải chuột lên tên bảng cần nhập

b)

B. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập

c)

C. Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập

d)

D. Nháy trái chuột lên tên bảng cần

80.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây?

a)

A. Không thể thay đổi cấu trúc bảng sau khi tạo bảng.

b)

B. Không thể khôi phục lại được bản ghi sau khi đã xóa.

c)

C. Không thể thay đổi độ rộng của trường trong bảng.

d)

D. Trường khóa chính có thể để dữ liệu trống.

81.

Trong MS Access, đối tượng Table:

a)

A. Là đối tượng cho phép kết xuất thông tin

b)

B. Là đối tượng giúp cho việc tạo báo cáo một cách dễ dàng

c)

C. Là đối tượng được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu

d)

D. Là đối tượng cơ sở dùng để lưu dữ liệu

82.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

A. Muốn tạo khóa chính cho bảng, chọn trường làm khóa chính sau đó nháy nút Primary Key.

b)

B. Một CSDL có thiết kế tốt là CSDL mà mỗi bản ghi trong một bảng phải duy nhất.

c)

C. Trong Access mỗi đối tượng có thể được tạo bằng nhiều cách khác nhau.

d)

.

D. Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện mọi thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

83.

Khi muốn hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có, ta phải làm việc ở:

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

84.

Để quản lí thông tin về học sinh, ta xây dựng bảng HOCSINH có các trường MaHS, Hoten, Diem và chọn trường MaHS làm khóa chính vì:

a)

A. Giá trị về Hoten và Diem của các bản ghi có thể giống nhau hoàn toàn.

b)

B. Trường MaHS của mỗi bản ghi luôn có giá trị khác nhau trong một bảng.

c)

C. Trường MaHS là trường luôn có kiểu là AutoNumber.

d)

D. Trường MaHS là một trường của bảng.

85.

Bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, mỗi hàng của bảng gọi là:

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Bản ghi

c)

C. Bảng

d)

D. Trường

86.

Thao tác nào trong các thao tác sau có thể thực hiện trong chế độ thiết kế của bảng?

a)

A. Cập nhật dữ liệu

b)

B. Chỉ định khóa chính cho bảng

c)

C. Xóa bản ghi

d)

D. Sắp xếp và lọc

87.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

A. Create -> From Design

b)

B. Create -> From

c)

C. Create -> From Wizard

d)

D. Create -> Blank From

88.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

A. Tính toán cho các trường tính toán

b)

B. Sửa cấu trúc bảng

c)

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

D. Lập báo cáo

89.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

A. Thiết kế

b)

B. Trang dữ liệu

c)

C. Biểu mẫu

d)

D. Thuật sĩ