wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin p2 hk2

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Để chọn tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng lệnh

a)

SELECT * FROM casi WHERE idCS;

b)

SELECT * FROM casi WHERE idCS

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi

2.

Để chọn tất cả các nhạc sĩ từ bảng "nhacsi" và sắp xếp theo thứ tự của tên nhạc sĩ từ A đến Z ta

dùng lệnh

a)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY TenNS ASC;

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY TenNS ASC;

c)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY TenNS ASC;

d)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY TenNS ASC;

3.

Để chọn các bản thu âm có "id" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng lệnh

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE id = 1 AND 2 AND 3;

b)

SELECT * FROM banthuam WHERE id LIKE '1 2 3';

c)

SELECT * FROM banthuam WHERE id IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE id LIKE (1, 2, 3);

4.

Để chọn nhạc sĩ có "idNS" là 1 ta dùng lệnh

a)

SELECT * FROM nhacsi WHERE idNS = 1;

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY idNS = 1;

c)

SELECT * FROM nhacsi LIKE idNS = 1;

d)

SELECT * FROM nhacsi WITH idNS = 1;

5.

Để chọn các bản nhạc có chứa từ "sông" trong tên ta dùng lệnh

a)

SELECT * FROM bannhac WHERE TenBN LIKE '%sông%';

b)

SELECT * FROM bannhac WHERE TenBN LIKE '%sông;

c)

SELECT * FROM bannhac WHERE TenBN LIKE sông;

d)

SELECT * FROM bannhac WHERE TenBN LIKE sông%';

6.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "giaovien" với điều kiện cụ thể trên trường "idGV" ta dùng câu lệnh

a)

SELECT * FROM giaovien WHERE idMH = <điều kiện>;

b)

SELECT * FROM giaovien WHERE idMH = <điều kiện>

c)

SELECT * FROM giaovien WHERE idGV = <điều kiện>;

d)

SELECT * FROM giaovien WHERE idGV = <điều kiện>

7.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "bangdiem" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh

a)

SELECT * FROM bangdiem WHERE idHS = <điều kiện> WHERE idGV = <điều kiện>;

b)

SELECT * FROM bangdiem WHERE idHS = <điều kiện> WHERE idGV = <điều kiện>

c)

SELECT * FROM bangdiem WHERE idHS = <điều kiện> AND idGV = <điều kiện>;

d)

SELECT * FROM bangdiem WHERE idHS = <điều kiện> AND idGV = <điều kiện>

8.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "monhoc" và sắp xếp tăng dần theo một trường cụ thể ta dùng

câu lệnh

a)

SELECT * FROM monhoc ORDER BY <tên trường> ASC

b)

SELECT * FROM monhoc ORDER BY <tên trường> DESC;

c)

SELECT * FROM monhoc ORDER BY <tên trường> ASC;

d)

SELECT * FROM monhoc ORDER BY <tên trường> DESC

9.

Khi bảng "bannhac" có dữ liệu với trường "idNS" tham chiếu đến trường "idNS" của bảng "nhacsi"

thì ta không thể

a)

tùy tiện xóa các dòng của bảng "nhacsi"

b)

tùy tiện lọc dữ liệu trong bảng "nhacsi"

c)

tùy tiện sắp xếp dữ liệu của bảng "nhacsi"

d)

tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng "nhacsi"

10.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện

a)

Nháy chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nháy phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

11.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi liên quan đến

a)

logic đã được khai báo

b)

việc cập nhật dữ liệu

c)

logic chưa được khai báo

d)

việc nhập dữ liệu

12.

Khi cập nhật dữ liệu của một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là

a)

biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

b)

dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá ngoài của một bảng tham chiếu

c)

dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

biểu thức logic một bảng khác

13.

Để truy vấn dữ liệu trong MySQL ta sử dụng lệnh

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

CREATE

d)

d INSERT

14.

Để truy xuất dữ liệu từ một bảng bất kì với điều kiện cụ thể trên một trường nào đó ta dùng câu

lệnh

a)

SELECT * FROM <tên bảng> WHERE <tên trường> = <điều kiện>

b)

SELECT * FROM <tên bảng> ORDER BY <tên trường> = <điều kiện>;

c)

SELECT * FROM <tên bảng> WHERE <tên trường> = <điều kiện>;

d)

SELECT * FROM <tên bảng> ORDER BY <tên trường> = <điều kiện>

15.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng bất kì với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh

a)

a SELECT * FROM <tên bảng> ORDER BY <tên trường 1> = <điều kiện 1> AND <tên trường 2>

= <điều kiện 2>

b)

SELECT * FROM <tên bảng> ORDER BY <tên trường 1> = <điều kiện 1> AND <tên trường 2>

= <điều kiện 2>;

c)

SELECT * FROM <tên bảng> WHERE <tên trường 1> = <điều kiện 1> AND <tên trường 2> =

<điều kiện 2>

d)

SELECT * FROM <tên bảng> WHERE <tên trường 1> = <điều kiện 1> AND <tên trường 2> =

<điều kiện 2>;

16.

Để truy xuất một số trường cụ thể từ một bảng bất kì ta dùng câu lệnh

a)

SELECT * FROM <tên bảng> WHERE <tên trường 1>, <tên trường 2>;

b)

SELECT <tên trường 1>, <tên trường 2> FROM <tên bảng>

c)

SELECT * FROM <tên bảng> WHERE <tên trưởng 1>, <tên trường 2>

d)

SELECT <tên trường 1>, <tên trường 2> FROM <tên bảng>;

17.

Để truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng qua liên kết bảng ta sử dụng câu lệnh truy vấn nào sau đây

a)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1>

INNER JOIN <tên bảng 2> IN <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường>

INNER JOIN <tên bảng 3> IN <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 3>.<tên trường>

WHERE <điều kiện> ORDER BY <cách sắp xếp>

b)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1>

INNER JOIN <tên bảng 2> IN <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường>

INNER JOIN <tên bảng 3> IN <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 3>.<tên trường>

WHERE <điều kiện> ORDER BY <cách sắp xếp>;

c)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1>

INNER JOIN <tên bảng 2> ON <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường>

INNER JOIN <tên bảng 3> ON <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 3>.<tên trường>

WHERE <điều kiện> ORDER BY <cách sắp xếp>

d)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1>

INNER JOIN <tên bảng 2> ON <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường>

INNER JOIN <tên bảng 3> ON <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 3>.<tên trường>

WHERE <điều kiện> ORDER BY <cách sắp xếp>;

18.

Để truy xuất dữ liệu từ hai bảng qua liên kết bảng ta sử dụng câu lệnh truy vấn nào sau đây

a)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1> INNER JOIN <tên bảng

2>

IN <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường> WHERE <điều kiện> ORDER BY

<cách sắp xếp>

b)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1> INNER JOIN <tên bảng

2>

ON <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường> WHERE <điều kiện> ORDER BY

<cách sắp xếp>;

c)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1> INNER JOIN <tên bảng

2>

IN <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường> WHERE <điều kiện> ORDER BY

<cách sắp xếp>;

d)

SELECT <danh sách các trường cần lấy dữ liệu> FROM <tên bảng 1> INNER JOIN <tên bảng

2>

ON <tên bảng 1>.<tên trường> = <tên bảng 2>.<tên trường> WHERE <điều kiện> ORDER BY

<cách sắp xếp>

19.

Trong HeidiSQL để tiến hành sao lưu dữ liệu ta thực hiện lệnh

a)

File / Export database as SQL

b)

Tools / Export database as SQL

c)

Query / Export database as SQL

d)

Edit / Export database as SQL

20.

Trong HeidiSQL để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút lệnh

a)

Đáp án khác

b)

Export

c)

New Session

d)

Export Database

21.

Điền vào chỗ trống. Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức,

cần xây dựng chính sách ... với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải

pháp hạn chế, khắc phục.

a)

bảo vệ người dùng

b)

truy xuất dữ liệu

c)

truy cập dữ liệu

d)

an toàn dữ liệu

22.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Tránh nhân viên đăng nhập vào CSDL

23.

Có bao nhiêu lệnh đúng khi tiến hành phục hồi dữ liệu trong HeidiSQL

File / Load SQL file

File / Run SQL file

Tools / Load SQL file

Tools / Run SQL file

a)

2

b)

0

c)

4

d)

1

24.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về chính sách an toàn dữ liệu.

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống.

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống.

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.

Thiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

a)

4

b)

0

c)

3

d)

2

25.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về việc di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang

máy tính khác

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

Chỉ có thể xây dựng cơ sở dữ liệu lại từ đầu

a)

3

b)

4

c)

2

d)

0

26.

Các phần mềm chỉnh sửa ảnh có chức năng nào dưới đây? Hãy chọn phương án đúng.

1. Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh

2. Phóng to, thu nhỏ ảnh

3. Chỉnh sửa màu sắc ảnh

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

1, 2

d)

1, 2 và 3

27.

Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

d)

Đơn vị của độ phân giải

28.

Trong ngữ cảnh của máy ảnh, số megapixel được đề cập đến thường là?

a)

Độ phân giải của hình ảnh

b)

Số lượng điểm ảnh (pixel) theo chiều rộng

c)

Số lượng điểm ảnh (pixel) được ghi lại trong một bức ảnh

d)

Số lượng điểm ảnh (pixel) theo chiều dài

29.

Máy ảnh với độ phân giải cao sẽ như thế nào?

a)

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn

b)

Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn

c)

Ghi lại hình ảnh vừa ý hơn

d)

Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn

30.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

In trên mỗi inch của một hình ảnh

b)

In trên mười inch của một hình ảnh

c)

In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

d)

In trên mỗi centimet của một hình ảnh

31.

Sau khi chụp ảnh kỉ yếu lớp, Minh tập hợp và chỉnh lại các ảnh trước khi in. Minh có thể dùng

phần mềm nào để thực hiện?

a)

Photoshop, Inkscape

b)

Adobe Photoshop, PowerPoint

c)

GIMP, Inkscape

d)

GIMP, Photoshop, Adobe Photoshop

32.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng cần sử dụng phần mềm nào?

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Inkscape

d)

GIMP

33.

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thế nào? Hãy chọn phương án đúng.

1. Chuyên nghiệp và miễn phí

2. Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ để chỉnh sửa

3. Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và màu sắc của ảnh

4. Phần mềm thương mại như Photoshop

a)

2, 3

b)

1, 2 và 3

c)

2, 3 và 4

d)

1, 2, 3 và 4

34.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa số của phần mềm GIMP, cần thực hiện như thế nào?

a)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính, chọn Image, rồi vào Singe-Window Mode

b)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính, chọn Tools, rồi vào Singe-Window Mode

c)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính, chọn Layer, rồi vào Singe-Window Mode

d)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính, chọn Windows, rồi vào Singe-Window Mode

35.

Để thay đổi kích thước (số điểm ảnh) của một ảnh có sẵn, em thay đổi thông tin trong bảng chọn

nào sau đây?

a)

Image -> Print Size

b)

Image -> Scale Image

c)

Image -> Crop to Selection

d)

Image -> Canvas Size

36.

Để lưu một tệp tin ảnh sau khi chỉnh sửa dưới dạng png, cần chọn lệnh nào?

a)

File -> Export As

b)

File -> Save

c)

File -> Save As

d)

File -> Print

37.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

38.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Crop

b)

Công cụ Move

c)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

d)

Công cụ Zoom

39.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

40.

Với cùng một ảnh, tăng giá trị dpi thì ảnh được in ra có kích thước như thế nào?

a)

Nhỏ hơn

b)

Rõ nét

c)

To hơn

d)

Không đổi

41.

Kết quả của phép xoay trong GIMP phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Góc xoay, tâm xoay, chiều xoay

b)

Tâm xoay, góc xoay

c)

Góc xoay

d)

Chiều xoay, tâm xoay

42.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh

sẽ là?

a)

6 x 3 inch

b)

3 x 3 inch

c)

6 x 6 inch

d)

3 x 2 inch

43.

Kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ

phân giải 100 dpi?

a)

Lớn hơn 2 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Không thay đổi

d)

Kích thước tùy ý

44.

Cho một ảnh có kích thước 3000 x 2000 pixel, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)

20 x 13.33 inch

b)

10 x 6.67 inch

c)

41.67 x 27.78 inch

d)

5 x 3.33 inch

45.

Cho một ảnh có kích thước 3000 x 2000 pixel, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?

a)

5 x 3.33 inch

b)

10 x 6.67 inch

c)

20 x 13.33 inch

d)

41.67 x 27.78 inch

46.

Trong phần mềm GIMP, không sử dụng công cụ Levels (Mức độ) để thực hiện?

a)

Điều chỉnh độ phân giải

b)

Điều chỉnh độ tương phản

c)

Điều chỉnh độ sáng

d)

Điều chỉnh màu sắc của ảnh

47.

Trong phần mềm GIMP, để cắt và di chuyển vùng chọn tới vị trí mới cần dùng phím nào?

a)

Alt + Shift

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Alt + Ctrl

48.

Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, để sao chép và di chuyển vùng chọn tới vị trí mới cần

dùng phím nào?

a)

Shift

b)

Alt + Shift

c)

Ctrl

d)

Alt + Ctrl

49.

Trong phần mềm GIMP, với công cụ chọn hình chữ nhật hoặc elip và đang có một vùng chọn.

Cần nhấn phím nào để trừ bớt đi vùng chọn mới?

a)

Alt + Shift

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Alt + Ctrl

50.

Khi in ảnh, có thể ảnh không được tươi sáng rõ nét, khác xa tấm hình đã xem trên máy tính. Lí do

có thể là?

a)

Độ phân giải của ảnh và chế độ màu sắc

b)

Chế độ màu sắc

c)

Kích thước của ảnh nhỏ quá

d)

Độ phân giải của ảnh

51.

Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, công cụ Hue-Saturation dùng để?

a)

a       Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

b)

a       Thay đổi độ phân giải

c)

a       Tăng độ bão hòa

d)

a       Thay đổi giá trị của các kênh màu

52.

Trong phần mềm GIMP, nếu ảnh là một chiếc đĩa hình tròn, cần dùng công cụ nào để chọn chiếc

đĩa đó?

a)

Elliptical Select Tool

b)

Levels

c)

Hue-Saturation

d)

Curves

53.

Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, Rectangle Select Tool là?

a)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

d)

Công cụ lựa chọn hình dạng tùy ý

54.

Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, Free Select Tool là?

a)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

b)

Công cụ lựa chọn hình dạng tùy ý

c)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

d)

Công cụ lựa chọn hình ellip

55.

Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, Fuzzy Select Tool là?

a)

Công cụ lựa chọn hình dạng tùy ý

b)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

c)

Công cụ lựa chọn hình ellip

d)

Công cụ lựa chọn theo mờ

56.

Trong phần mềm GIMP, điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công

cụ nào?

a)

Colors -> Color Balance

b)

Colors -> Hue-Chroma

c)

Colors -> Hue-Saturation

d)

Colors -> Brightness-Contrast

57.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Free Select

b)

Crop

c)

Rotate

d)

Perspective

58.

Khi chỉnh sửa ảnh em có thể thực hiện những việc gì?

1. Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản

2. Tinh chỉnh màu sắc

3. Tăng cường độ sắc

a)

1 và 3

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

1, 2 và 3

59.

Lớp ảnh (Layer) đóng vai trò quan trọng trong chỉnh sửa ảnh, giúp xử lí các phần ... của bức ảnh

mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác

và dễ dàng sử dụng lại từng ... trong ảnh. Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

... chung ... phần riêng biệt ...

b)

... chung ... phần nhỏ ...

c)

... riêng biệt ... phần chung ...

d)

... riêng biệt ... phần nhỏ ...

60.

Lớp ảnh (Layer) đóng vai trò quan trọng trong chỉnh sửa ảnh, giúp xử lí các phần ... của bức ảnh

mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác

và dễ dàng sử dụng lại từng ... trong ảnh. Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

... chung ... phần riêng biệt ...

b)

... chung ... phần nhỏ ...

c)

... riêng biệt ... phần chung ...

d)

... riêng biệt ... phần nhỏ ...

61.

Lớp ảnh (Layer) đóng vai trò

a)

tạo nên độ tương phản cho bức ảnh

b)

làm tăng độ sinh động của bức ảnh

c)

ghi chú vào bức ảnh

d)

giúp xử lí các phần riêng biệt của bức ảnh mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác

62.

Nêu chức năng của công cụ Paint Brush?

a)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

b)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

c)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

d)

Tô màu vùng chọn

63.

Công cụ Clone được sử dụng để?

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

c)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

64.

Công cụ Healing được sử dụng để?

a)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

b)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

c)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

d)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

65.

Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?

a)

Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng của hình ảnh khác.

b)

Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.

c)

Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.

d)

Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.

66.

Công cụ Healing có chức năng?

a)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

b)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

c)

Tô màu vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

67.

Công cụ Gradient có chức năng?

a)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

d)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

68.

Công cụ Eraser có chức năng?

a)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

69.

Ngoài ba kênh màu cơ bản R, G và B, giá trị màu sắc của các điểm ảnh còn có một kênh nữa,

đó là kênh gì?

a)

Kênh Alpha

b)

Kênh Beta

c)

Kênh Gamma

d)

Kênh Black

70.

Có thể sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh nào để chính sửa?

1. GIMP

2. Adobe Lightroom

3. Adobe Photoshop

4. AutoCad

a)

1, 2, 3 và 4

b)

3 và 4

c)

1 và 3

d)

1, 2 và 3

71.

Nền màu xanh (hoặc màu xanh lá cây) thường được sử dụng trong trường quay vì?

1. Thân thiện với môi trường

2. Ít gây nhiễu với các đối tượng và người mẫu trong cảnh quay

3. Có độ tương phản cao

4. Giúp dễ dàng phân tách nền và đối tượng

a)

1, 2 và 3

b)

2, 3 và 4

c)

1, 2, 3 và 4

d)

1, 2 và 4

72.

GIMP phân biệt màu nổi (Foreground) và màu nền (Background): Màu nổi là màu dùng cho các

... , màu nền được coi là màu ....Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

... giấy vẽ, ... công cụ vẽ ...

b)

... công cụ vẽ, ... giấy vẽ

c)

... công cụ vẽ, ... trong suốt ...

d)

... phần mềm vẽ, ... giấy vẽ ...

73.

Khi thực hiện việc chỉnh sửa, có thể nhân bản ra nhiều lớp để dễ xử lí từng phần nhỏ, sau khi xử

lí xong để tránh phải quản lí quá nhiều lớp ta nên

a)

khóa lớp

b)

gom cụm

c)

xóa lớp

d)

gộp lớp

74.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa, để dễ dàng thao tác ta có thể

a)

chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần

b)

xóa cùng lúc các thành phần

c)

tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ

d)

gộp nhiều lớp thành một lớp

75.

Để tạo ảnh động từ nhiều ảnh, ta mở các ảnh bằng lệnh:

a)

File \ Open

b)

File \ Export As

c)

File \ Open as Layer

d)

File \ Open Location

76.

Khi gộp lớp thì lớp được chọn sẽ được gộp với lớp phía dưới nó. Để thực hiện gộp lớp, ta nháy

chuột phải vào tên lớp và chọn:

a)

Merge Visible Layers

b)

Duplicate Layer

c)

Merge Down

d)

New Layer

77.

Để tạo ảnh động, trước tiên ta mở các ảnh bằng lệnh File / Open as Layers. Sau đó chọn lệnh:

a)

Filters / Animation / Optimize (for GIF).

b)

Filters / Animation / Playback

c)

Filters / Animation / Blend

d)

Filters / Animation / Waves

78.

Ảnh động bao gồm các ảnh đã mở, mỗi khung hình (frame) là

a)

hai lớp ảnh kề nhau

b)

lớp ảnh trên cùng

c)

một lớp ảnh

d)

lớp ảnh dưới cùng

79.

Ảnh động được tạo gồm

a)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới

b)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

c)

Các ảnh trong thư mục lưu trữ, mỗi khung hình là một lớp ảnh.

d)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

80.

Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn lệnh

a)

File -> Save As

b)

File -> Export As

c)

File -> Open as Layers

d)

File -> Gif

81.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh mờ dần giữa các frame ta chọn:

a)

Filter -> Animation -> Waves...

b)

Filter -> Animation -> Blend...

c)

Filter -> Animation -> Ripling...

d)

Filter -> Animation -> Playback...

82.

Khi làm việc với phần mềm Videopad, nếu lưu lại (Save Project) dự án làm phim thì tên dự án có

phần mở rộng là gì?

a)

.3gp

b)

b .vpj

c)

.avi

d)

.mp4

83.

Phần mềm nào dưới đây có thể tạo ra các đoạn phim từ các tư liêu hình ảnh, video clip, âm

thanh?

a)

HediSQL

b)

GIMP

c)

INKCAPE

d)

VideoPad

84.

Thanh công cụ là nơi?

a)

Thời điểm

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

85.

Ngăn xem trước là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

86.

Con trỏ là?

a)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

b)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

c)

Thời điểm

d)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

87.

Ngăn tiến trình là?

a)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

b)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

c)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

d)

Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim

88.

Hiển thị theo Dòng thời gian là chế độ?

a)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim

b)

Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

c)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian

của phim

d)

Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

89.

Phần mềm làm phim có các tính năng giúp sắp xếp các tư liệu theo một .....,

thời lượng nhất định tạo thành chuỗi các .........để làm thành một đoạn phim hoàn chỉnh.

Hãy điền vào chỗ trống: các cụm từ theo thứ tự ?

a)

trình tự; sự kiện

b)

trình tự; hoạt động

c)

trật tự; phân cảnh

d)

trình tự; phân cảnh

90.

Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau:

Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra,

từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ “Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2021" hiện

ra.

Để đặt thời điểm xuất hiện của video clip số 1 là giây thứ 10 của phim thì cần sử dụng công cụ nào

dưới đây ?

a)

Công cụ căn chỉnh thời gian

b)

Công cụ tạo phụ đề

c)

Công cụ chỉnh sửa hình ảnh

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

91.

Các công cụ cần thiết để thực hiện được một phân cảnh phim với yêu cầu như sau:

Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra là?

a)

Công cụ tạo phụ đề

b)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

c)

Công cụ căn chỉnh thời gian

d)

Công cụ chỉnh sửa hình ảnh

92.

Công cụ chuyển cảnh giúp?

a)

Để tạo phụ đề cho đoạn phim

b)

Tạo tính liên kết giữa các cảnh trong phim

c)

Đặt thời điểm xuất hiện của video clip

d)

Tạo âm thanh cho đoạn phim

93.

Để người xem dễ dàng theo dõi cả kênh hình lẫn kênh chữ thì cần?

a)

Chọn âm thanh, nhạc nền phù hợp với nội dung trong đoạn phim

b)

Tạo liên kết hài hòa giữa hình ảnh và âm thanh/nhạc nền trong đoạn phim

c)

Thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim

d)

Điều chỉnh thời lượng của mỗi chuyển cảnh sao cho phù hợp với nội dung và phụ đề của đoạn

phim

94.

Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân

cảnh cho tới khi nào?

a)

Con trỏ chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để

giảm

b)

Con trỏ chuột có hình mũi tên thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để

tăng thời lượng

c)

Con trỏ chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc

sang phải để tăng thời lượng

d)

Con trỏ chuột có hình mũi tên thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để giảm