wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị CSDL trên máy tính

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSĐ?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?

a)

Quản lí CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và đảo bảo mật cao hơn so với quản lí thủ công

b)

Quản lí CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lí thủ công

c)

Quản lí CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lí thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Đò đầu má Quản lí CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và đảo bảo mật cao hơn so với quản lí thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lí dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lí thủ công mà phải xử lí từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật mạnh mẽ hơn

6.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

7.

Nhớ quản trị cơ sở dữ liệu của công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?

a)

Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng

b)

Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới

c)

Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng giúp?

a)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

b)

Mạch tích hợp (IC)

c)

Quản lý tối ưu hóa động sản phẩm, đồng bộ hóa thông tin giữa các phòng ban, và cung cấp dịch vụ khách hàng nhanh chóng và chính xác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

10.

Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

11.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

4 lines
12.

MySQL là?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả bốn đáp án trên đều đúng

13.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Đô đầu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?

a)

Do miễn phí

b)

Do dễ sử dụng

c)

Do tính ổn định và đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Đâu là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào?

a)

Khó kiểm soát

b)

Đòi hỏi nhiều công sức

c)

Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

What is the role of the database management system in banking?

a)

Account checking in every transaction before processing.

b)

Supporting online services with software assistance.

c)

Quick identification of customers in transactions.

d)

All of the above are correct.

18.

What is required to work with a database management system?

a)

Having a database management system.

b)

Having an interface software for interaction with that system.

c)

Both of the first two answers are correct.

d)

Both of the first two answers are incorrect.

19.

Which database management system is widely used today?

a)

ORACLE

b)

MySQL

c)

Microsoft SQL Server

d)

All of the above are correct.

20.

How can SQL assist users?

a)

Users can connect to SQL.

b)

Users can work with SQL.

c)

Both of the first two answers are correct.

d)

Both of the first two answers are incorrect.

21.

What limitation does MySQL have?

a)

Ease of use

b)

Free

c)

Unfriendly command line interface for new users

d)

All of the above are incorrect.

22.

What is a feature of HeidiSQL?

a)

Open-source and free

b)

Helps connect and work with multiple database systems

23.

Làm sao để tự độc thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?

a)

Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)

Nhờ việc xác định khóa ngoại

c)

Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

24.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

25.

Việc CSDL sẽ cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ca sĩ và nhạc sĩ, bao gồm các trường như idcasi, tencasi, idnhacsi, tennhacsi có lợi ích gì?

a)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân

b)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

c)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý tác phẩm âm nhạc của ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

26.

Việc Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam) được thể hiện qua?

a)

CSDL cũng cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ban nhạc và bản thu âm của các ban nhạc

b)

Các thông tin như idbannhac, tenbannhac, idnhacsi sẽ giúp tổ chức có thể theo dõi và quản lý hoạt động của các ban nhạc, bao gồm cả thông tin về các tác phẩm âm nhạc các ban nhạc đã thực hiện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Trong việc Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ, CSDL giúp như thế nào?

a)

Tổ chức có thể quản lý các mối quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ thông qua các khóa ngoại như idcasi, idbanthuam, idnhacsi

b)

Tổ chức có thể theo dõi và quản lý các hoạt động nghệ thuật, dự án âm nhạc và các tác phẩm hợp tác giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

c)

Cái hai đáp án trên đều đúng

d)

Cái hai đáp án trên đều sai

28.

Em có thể Tra cứu và tìm kiếm dữ liệu dễ dàng do đâu?

a)

CSDL âm nhạc với các bảng được thiết kế hợp lý giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và tìm kiếm dữ liệu

b)

Đáp ứng nhanh chóng như câu tìm kiếm thông tin của người dùng hoặc nhân viên trong tổ chức

c)

Cái hai đáp án trên đều đúng

d)

Cái hai đáp án trên đều sai

29.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc gì?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Nếu muốn quản lý thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên thành/phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xoá bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

31.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

32.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

33.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các thành phố, em có thể xác định khóa chính trong bảng Tỉnh thành phố là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

34.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

35.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?

a)

Bảng Tỉnh thành phố

b)

Bảng Quận/Huyện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

36.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm?

a)

MaTinhThanhPho (khóa chính)

b)

TenTinhThanhPho

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

37.

Để thực hiện mô hình quan lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Quận/Huyện gồm?

a)

MaQuanHuyen (khóa chính)

b)

TenQuanHuyen

c)

MaTinhThanhPho

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Để thực hiện mô hình quan lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

39.

Trong mô hình quan lý danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, Bảng "Quận/Huyện" lưu trữ thông tin về các quận/huyện, bao gồm?

a)

Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

b)

Tên của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

c)

Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

41.

Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

42.

Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại

c)

Khóa duy nhất

d)

Tất cả đều đúng

43.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

44.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

45.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng

46.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

(a)  

47.

Mỗi HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhập chữ gì vào?

a)

A. "Create database"

b)

B. "Create new"

c)

C. "Root"

d)

D. Đáp án khác

48.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

A. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

B. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

C. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

D. Đáp án khác

49.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

A. "Create database"

b)

B. "Root"

c)

C. "Create new"

d)

D. Đáp án khác

50.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

A. Thiết lập khóa phụ

b)

B. Thiết lập khóa chính

c)

C. Thiết lập khóa ngoại

d)

D. Đáp án khác

51.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

A. Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

B. Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

C. Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

To create the Cas table, what do you need to do?

a)

Click the left mouse button in the clean area of the existing database, choose create new, choose Table

b)

Right-click in the clean area of the existing database, choose create new, choose Table

c)

Click the right mouse button in the clean area of the existing database, choose create new, choose Table

d)

All of the above answers are correct

53.

When adding a new field to add a new field that appears with a label, what is it?

a)

New column

b)

New field

c)

Column 1

d)

Row 1

54.

How to declare the next field to be implemented?

a)

Press Ctrl+Insert

b)

Right-click below the field name and choose Add column

c)

Both answers above are correct

d)

Both answers above are incorrect

55.

How to define the primary key to be implemented?

a)

Choose Create new index -> Primary

b)

Choose Create new index -> Key

c)

Choose Create new index -> Unique

d)

Choose Create new index -> Fulltext

56.

How can you group multiple fields to make a primary key, such as selecting the field tenNhacsi?

a)

Click the mouse into tenNhacsi or below PRIMARY KEY at the top and choose to link idNhacsi

b)

Click the mouse next to below PRIMARY

c)

Both answers above are correct

d)

Both answers above are incorrect

57.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xoá bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

58.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

identhanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

60.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

61.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

62.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

4 lines
63.

Khóa ngoại có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

64.

Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoại

b)

Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khóa ngoại này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khóa ngoại được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoại, và chỉ định bảng mà khóa ngoại này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

65.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Đáp án khác

66.

Các trường là khóa ngoại của bảng là?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?

4 lines
68.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

69.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

70.

Để khai báo khóa ngoại chọn thế?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Foreign keys

71.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn đâu?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Reference table

d)

Foreign keys

72.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Đáp án khác

73.

Bảng banthuam có các trường nào dưới đây?

a)

idbanthuam

b)

idbannhac

74.

Khi chọn thêm một đề thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

A. Cột mới

b)

B. Trường mới

c)

C. Column 1

d)

D. Row 1

75.

Để tạo bảng banthuam thì em cần?

a)

A. Nhấy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

B. Nhập tên: Banthuam

c)

C. Thêm các trường của bảng

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

A. Nhấn Ctrl+Insert

b)

B. Nhấy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

77.

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khóa ngoại (foreign key), việc thiết lập khóa ngoài được thực hiện bằng cách?

a)

A. Xác định cột trong bảng hiện tại là khóa ngoài

b)

B. Chỉ định bảng mà khóa ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

78.

Để định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

A. Chọn Create new index -> Primary

b)

B. Chọn Create new index -> Key

c)

C. Chọn Create new index -> Unique

d)

D. Chọn Create new index -> Fulltext

79.

Khi tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố, bảng quan huyen sẽ gồm các trường nào dưới đây?

a)

idquan huyen

b)

tenquan huyen

c)

dientich, danso

80.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

identhanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

81.

Để Tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố thì em cần?

a)

Nhấy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nhấy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

82.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

83.

Đầu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

4 lines
84.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khóa ngoại?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

85.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn có sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

86.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

87.

Làm thế nào để truy xuất các cột từ bảng 'casi' mà tên cột bắt đầu bằng chữ 'N'?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%N%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

d)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

88.

Làm thế nào để truy xuất các cột từ bảng 'casi' theo thứ tự từ A đến Z?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

89.

Làm thế nào để truy xuất dữ liệu các cột có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3)?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

90.

Làm thế nào để truy xuất dữ liệu các cột từ bảng 'casi' với "idcasi" giảm dần?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

91.

Làm thế nào để truy xuất dữ liệu các cột có "idcasi" là 1 từ bảng 'casi'?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

92.

Làm thế nào để truy xuất dữ liệu các cột có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" từ bảng 'casi'?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

93.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tượng dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nhấy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip

94.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nhấy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nhấy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nhấy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

95.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cái hai đáp án trên đều đúng

d)

Cái hai đáp án trên đều sai

96.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nhấy chuột để chọn những dòng liên nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nhấy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Cái hai đáp án trên đều đúng

d)

Cái hai đáp án trên đều sai

97.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thế?

a)

Truy vấn

b)

Table.....

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

98.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp