Font size
WorksheetsÔn tập GKI
Total questions: 96
Worksheet time: 54mins
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là:
Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ
Sửa chữa hồ sơ, bổ sung hồ sơ, xoá hồ sơ
Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ
Tìm kiếm, thống kê, sắp xếp, lập báo cáo
Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện công việc nào trong những công việc sau:
Xác định cấu trúc hồ sơ
Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó
Bổ sung hồ sơ
Sửa hồ sơ
Tìm kiếm là việc:
tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ
khai thác hồ sơ dựa trên tình toán
sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó
sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê
Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: vừa là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?
Không nên
Không được
Được
Không thể
Một học sinh ở lớp 12B được chuyển sang lớp 12D sau khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12B để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lóp 12B được cập nhật bao nhiêu lần?
Không cập nhật lần nào.
Phải cập nhật hai lần
Phải cập nhật một lần.
Phải cập nhật 4 lần.
Công việc nào sau đây không phải cập nhật hồ sơ
Sửa chữa hồ sơ
Sắp xếp hồ
Cần bổ sung thêm hồ sơ cho cá thể mới tham gia vào tổ chức
Cần xóa hồ sơ của cá thể mà tổ chức không còn quản lý nữa
Hệ QTCSDL là :
Cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ thông tin của CSDL
Một hệ QTCSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.
Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác . D.
Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL.
Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng.
Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.
Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL.
Mọi chức năng của hệ QTCSDL đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL.
Câu nào sau đây về hoạt động của một hệ QTCSDL là sai ?
Trình ứng dụng tương tác với hệ QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn.
Có thể tạo các truy vấn trên CSDL dựa vào bộ xử lí truy vấn.
Bộ quản lí dữ liệu nhận các yêu cầu truy xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cung cấp dữ liệu cho bộ truy vấn theo yêu cầu.
Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL quản lí trực tiếp các tệp CSDL.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL.
Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL.
Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL.
Hệ quản trị CSDL, máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm.
CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm
Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính,
Đều là phần cứng máy tính.
Đều là phần mềm máy tính.
Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính.
Thao tác nào sau đây không là thao tác thoát khỏi Access?
Nháy nút Close ở góc trên bên phải cửa sổ Access
Chọn File → Exit
Nháy nút Exit ở góc trên bên trái cửa sổ Access
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu
Form
Query
Table
Report
Access là:
Phần mềm soạn thảo văn bản
Hệ điều hành
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là
Cơ sở dữ liệu phân tán
Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
Cơ sở dữ liệu quan hệ
Cơ sở dữ liệu tập trung
Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?
Form
Table
Query
Report
Thành phần cơ sở của Access là gì
Table
Record
Field
Field name
Tên Table
Có khoảng trắng
Có chiều dài tên tùy ý
Không có khoảng trắng
Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu
Khẳng định nào sau đây sai
Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự
Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau
Tên trường có thể có ký tự &
Tên trường có thể có ký tự
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
Text
Number
Yes/No
Auto Number
Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
Qui định số cột chứa số lẻ
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
Đặt tên nhãn cho cột
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác thay đổi cấu trúc của bảng
Thêm trường mới
Nhập thêm dữ liệu cho bảng
Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất, ...)
Xóa trường
Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:
First Key
Single key
Primary Key
Unique Key
Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:
Nháy nút lệnh Cut Record
nhấn phím Delete
Nháy nút lệnh Delete fileld
Nháy nút lệnh Erase Record
Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?
Thông tin khách hàng, mặt hàng, hàng tồn kho,…
Thông tin môn học, điểm thi
Thông tin người học, môn học, kết quả học tập
Thông tin người học, môn học
Phát biểu nào sau đây là sai:
Một trường chứa một đơn vị thông tin bên trong bản ghi
Có thể có các khóa chính giống nhau trong bản ghi
Loại bỏ dư thừa sẽ làm tăng tính nhất quán trong CSDL
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
Khẳng định nào sau đây sai
Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự
Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau
Tên trường có thể có ký tự &
Tên trường có thể có ký tự
Những công việc: sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lí thông tin của một tổ chức?
Tạo lập hồ sơ
Cập nhật hồ sơ
Khai thác hồ sơ
Tất cả công việc trên.
Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng cơ bản nào?
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.
Cung cấp công cụ kiểm soát, điểu khiển truy cập vào CSDL.
Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
Cập nhật (nhập, sửa, xóa dữ liệu).
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán.
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
Forms
Reports
Tables
Queries
Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
Bán vé máy bay
Một văn bản
Một bản vẽ
Một bài trình chiếu
Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?
Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.
Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
Mỗi trường (Field) là
một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý
một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL
một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL
một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?
10
20
255
Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINHlà True khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
Khi đã chỉ định khoá chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khoá chính;
Khoá chính có thể là một hoặc nhiều trường;
Một bảng có thể có nhiều khoá chính;
Có thể thay đổi khoá chính.
Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
Bộ nhớ trong
Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ RAM
. Hồ sơ – sổ sách
Đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu là:
Mẫu hỏi
Bảng
Biểu mẫu
Báo cáo
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
Text
Currency
Longint
Memo
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
Day/Type
Date/Type
Day/Time
Date/Time
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Field Type
Description
Data Type
Field Properties
Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.
Access báo lỗi
Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự
Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự
Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự
Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
Trường chính
Khóa chính
Bản ghi chính
Kiểu dữ liệu
Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
File/New/Blank Database
Create Table in Design View
Create table by using wizard
File/open
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
File/open/<tên tệp>
File/new/Blank Database
Create table by using wizard
Create Table in Design View
Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
Vào File /Exit
Vào File /Close
Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?
Create/ table Design
Create/ table
Create/ table by entering data
Create/ Table winzard
Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
DOCX
ACCDB
ACSDB
ACDB
Access có những khả năng nào?
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?
1
2
3
4
Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
2 chế độ
3 chế độ
4 chế độ
5 chế độ
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Query
Form
Report
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Table
Query
Form
Report
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Table
Query
Form
Report
Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
Table
Query
Form
Report
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
File → View→Design View
Home → View→Design View
Database Tools→Design View
Edit →Design View
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên
Người dùng tự thiết kế
Kết hợp thiết kế và thuật sĩ
Dùng các mẫu dựng sẵn
Chế độ thiết kế được dùng để:
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
2 - 4 - 3 - 1
2 - 3 - 4 - 1
1 - 2 - 3 - 4
4 - 3 - 2 - 1
Thành phần cơ sở của Access là:
Table Field
Field
Record
Field name
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
Click vào nút 'design'
Bấm Enter
Click vào nút 'new'
Click vào nút 'open'
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
Text
Currency
Longint
Memo
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Nháy nút 'new' , rồi nháy đúp Design View
Nhấp đúp <tên bảng>
Nháy đúp vào Create Table in Design View
Nháy nút 'new' , rồi nháy đúp Design View hoặc Nháy đúp vào Create Table in Design View
Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
Edit → Primary key
Nháy nút 'key' ( hinh chia khoa)
Edit → Primary key và Nháy nút 'key' ( hinh chia khoa)
Edit → Primary key hoặc Nháy nút 'key' ( hinh chia khoa)
Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :
Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu
Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
Dùng biểu mẫu
Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu hoặc Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu hoặc Dùng biểu mẫu
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Chế độ thiết kế
Một đáp án khác
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert --> .......
Record
New Rows
Rows
New Record
Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta không thực hiện:
Insert --> New Record
Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng
Insert/New
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn Insert → Delete Record
File/ Delete
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
Enter
Space
Backspace
Delete
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta không thực hiện:
Edit/Delete
Edit/Delete Record
Nhấn phím Delete
Nhấn Backspace
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Sort/Sort Descending
Insert/New Record
Edit/ Sort Ascending
Record/Sort/Sort Ascending
Khẳng định nào sau đây là sai?
Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
Tìm kiếm dữ liệu
Lọc dữ liệu
Sắp xếp dữ liệu
Xóa dữ liệu
Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút : Fillter by Form
(2) Nháy nút: Apply Fillter
(3) Nhập điều kiện lọc vào ô có dữ liệu cần lọc.
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
(3) --> (1) --> (2)
(3) --> (2) --> (1)
(3) --> (1)
(3) --> (2)
Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút :
:Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Fillter/Fillter By Form
Insert/Colum
Record/Sort/Sort Ascending
Record/Fillter/Fillter By Selection
Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:
1 or 2
Không làm được
1 and 2
1 , 2
Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
Mở hộp thoại Font
Mở hộp thoại Filter
Mở hộp thoại Sort
Mở hộp thoại Find and Replace
Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
File – Print Preview
View – Print Preview
Windows – Print Preview
Tools – Print Preview
