wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI

Total questions: 96

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

2.

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là:

a)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

b)

Sửa chữa hồ sơ, bổ sung hồ sơ, xoá hồ sơ

c)

Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ

d)

Tìm kiếm, thống kê, sắp xếp, lập báo cáo

3.

Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện công việc nào trong những công việc sau:

a)

Xác định cấu trúc hồ sơ

b)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

c)

Bổ sung hồ sơ

d)

Sửa hồ sơ

4.

Tìm kiếm là việc:

a)

tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ

b)

khai thác hồ sơ dựa trên tình toán

c)

sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

d)

sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê

5.

Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: vừa là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a)

Không nên

b)

Không được

c)

Được

d)

Không thể

6.

Một học sinh ở lớp 12B được chuyển sang lớp 12D sau khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12B để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lóp 12B được cập nhật bao nhiêu lần?

a)

Không cập nhật lần nào.

b)

Phải cập nhật hai lần

c)

Phải cập nhật một lần.

d)

Phải cập nhật 4 lần.

7.

Công việc nào sau đây không phải cập nhật hồ sơ

a)

Sửa chữa hồ sơ

b)

Sắp xếp hồ

c)

Cần bổ sung thêm hồ sơ cho cá thể mới tham gia vào tổ chức

d)

Cần xóa hồ sơ của cá thể mà tổ chức không còn quản lý nữa

8.

Hệ QTCSDL là :

a)

Cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

c)

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

d)

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ thông tin của CSDL

9.

Một hệ QTCSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập

d)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác . D.

Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL.

10.

Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

a)

Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng.

b)

Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL.

d)

Mọi chức năng của hệ QTCSDL đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL.

11.

Câu nào sau đây về hoạt động của một hệ QTCSDL là sai ?

a)

Trình ứng dụng tương tác với hệ QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn.

b)

Có thể tạo các truy vấn trên CSDL dựa vào bộ xử lí truy vấn.

c)

Bộ quản lí dữ liệu nhận các yêu cầu truy xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cung cấp dữ liệu cho bộ truy vấn theo yêu cầu.

d)

Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL quản lí trực tiếp các tệp CSDL.

12.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL.

b)

Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL.

c)

Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL.

d)

Hệ quản trị CSDL, máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm.

13.

CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a)

Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính,

b)

Đều là phần cứng máy tính.

c)

Đều là phần mềm máy tính.

d)

Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính.

14.

Thao tác nào sau đây không là thao tác thoát khỏi Access?

a)

Nháy nút Close ở góc trên bên phải cửa sổ Access

b)

Chọn File → Exit

c)

Nháy nút Exit ở góc trên bên trái cửa sổ Access

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

15.

Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

Form

b)

Query

c)

Table

d)

Report

16.

Access là:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu

17.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

18.

Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

a)

Form

b)

Table

c)

Query

d)

Report

19.

Thành phần cơ sở của Access là gì

a)

Table

b)

Record

c)

Field

d)

Field name

20.

Tên Table

a)

Có khoảng trắng

b)

Có chiều dài tên tùy ý

c)

Không có khoảng trắng

d)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

21.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự

22.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Auto Number

23.

Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:

a)

Định dạng ký tự gõ vào trong cột

b)

Qui định số cột chứa số lẻ

c)

Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó

d)

Đặt tên nhãn cho cột

24.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác thay đổi cấu trúc của bảng

a)

Thêm trường mới

b)

Nhập thêm dữ liệu cho bảng

c)

Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất, ...)

d)

Xóa trường

25.

Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:

a)

First Key

b)

Single key

c)

Primary Key

d)

Unique Key

26.

Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:

a)

Nháy nút lệnh Cut Record

b)

nhấn phím Delete

c)

Nháy nút lệnh Delete fileld

d)

Nháy nút lệnh Erase Record

27.

Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?

a)

Thông tin khách hàng, mặt hàng, hàng tồn kho,…

b)

Thông tin môn học, điểm thi

c)

Thông tin người học, môn học, kết quả học tập

d)

Thông tin người học, môn học

28.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Một trường chứa một đơn vị thông tin bên trong bản ghi

b)

Có thể có các khóa chính giống nhau trong bản ghi

c)

Loại bỏ dư thừa sẽ làm tăng tính nhất quán trong CSDL

d)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

29.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự

30.

Những công việc: sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lí thông tin của một tổ chức?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tất cả công việc trên.

31.

Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng cơ bản nào?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điểu khiển truy cập vào CSDL.

32.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Cập nhật (nhập, sửa, xóa dữ liệu).

b)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

c)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

d)

Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán.

33.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Forms

b)

Reports

c)

Tables

d)

Queries

34.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Một văn bản

c)

Một bản vẽ

d)

Một bài trình chiếu

35.

Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?

a)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.

b)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

c)

Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

36.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

Mỗi trường (Field) là

a)

một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

c)

một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL

d)

một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

37.

Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?

a)

10

b)

20

c)

255

d)

Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

38.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINHlà True khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

39.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khoá chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khoá chính;

b)

Khoá chính có thể là một hoặc nhiều trường;

c)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính;

d)

Có thể thay đổi khoá chính.

40.

Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ RAM

d)

. Hồ sơ – sổ sách

41.

Đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

42.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

43.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

44.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

45.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

46.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

47.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

48.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

49.

Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

50.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Khóa chính

c)

Bản ghi chính

d)

Kiểu dữ liệu

51.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database

b)

Create Table in Design View

c)

Create table by using wizard

d)

File/open

52.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>

b)

File/new/Blank Database

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

53.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

b)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

c)

Vào File /Exit

d)

Vào File /Close

54.

Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?

a)

Create/ table Design

b)

Create/ table

c)

Create/ table by entering data

d)

Create/ Table winzard

55.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

DOCX

b)

ACCDB

c)

ACSDB

d)

ACDB

56.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

57.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

58.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

5 chế độ

60.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

61.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

62.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

63.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

64.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

File → View→Design View

b)

Home → View→Design View

c)

Database Tools→Design View

d)

Edit →Design View

65.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

66.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

67.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

68.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

2 - 4 - 3 - 1

b)

2 - 3 - 4 - 1

c)

1 - 2 - 3 - 4

d)

4 - 3 - 2 - 1

69.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table   Field   

b)

Field   

c)

Record   

d)

Field name

70.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút 'design'

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút 'new'

d)

Click vào nút 'open'

71.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

72.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No  

b)

Boolean

c)

True/False  

d)

Date/Time

73.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number  

b)

Currency   

c)

Text

d)

Date/time

74.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber 

b)

Yes/No   

c)

Number 

d)

Currency

75.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text   

b)

Currency

c)

Longint 

d)

Memo

76.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nháy nút 'new' , rồi nháy đúp Design View

b)

Nhấp đúp <tên bảng>

c)

Nháy đúp vào Create Table in Design View

d)

Nháy nút 'new' , rồi nháy đúp Design View hoặc Nháy đúp vào Create Table in Design View

77.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Edit → Primary key    

b)

Nháy nút 'key' ( hinh chia khoa)

c)

Edit → Primary key và Nháy nút 'key' ( hinh chia khoa)

d)

Edit → Primary key hoặc Nháy nút 'key' ( hinh chia khoa)

78.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

b)

Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

c)

Dùng biểu mẫu

d)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu hoặc Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu hoặc Dùng biểu mẫu

79.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế                                           

d)

    Một đáp án khác

80.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert --> .......

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

81.

Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta không thực hiện:

a)

Insert --> New Record

b)
c)

Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng

d)

Insert/New

82.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

83.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Delete Record

b)
c)
d)

File/ Delete

84.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Backspace

d)

Delete

85.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta không thực hiện:

a)

Edit/Delete

b)

Edit/Delete Record    

c)

Nhấn phím Delete

d)

Nhấn Backspace

86.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
87.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
88.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Insert/New Record

c)

Edit/ Sort Ascending

d)

Record/Sort/Sort Ascending

89.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

90.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

91.

Cho các thao tác sau:

(1)   Nháy nút : Fillter by Form

(2)   Nháy nút: Apply Fillter

(3)   Nhập điều kiện lọc vào ô có dữ liệu cần lọc.

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

a)

(3) --> (1) --> (2)

b)

(3) --> (2) --> (1)

c)

(3) --> (1)

d)

(3) --> (2)

92.

Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút :

a)
b)
c)
d)
93.

:Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Fillter/Fillter By Form

b)

Insert/Colum

c)

Record/Sort/Sort Ascending

d)

Record/Fillter/Fillter By Selection

94.

Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

a)

1 or  2

b)

Không làm được

c)

1 and 2

d)

1 , 2

95.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Filter             

c)

Mở hộp thoại Sort

d)

Mở hộp thoại Find and Replace

96.

Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :

a)

File – Print Preview

b)

View – Print Preview  

c)

Windows – Print Preview      

d)

Tools – Print Preview