wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 (KNTT- THUD)

Total questions: 100

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đáp án khác

2.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

Đáp án khác

3.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

4.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

số

b)

chữ

c)

hình ảnh

d)

Đáp án khác

5.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đáp án khác

6.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu hiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Tất cả đều đúng

7.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 3.2

d)

Phiên bản 2

8.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

c)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

d)

Đáp án khác

9.

Để máy tính có thể chạy được thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

10.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản

WIndows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

12.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

đáp án khác

13.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

đáp án khác

14.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Đáp án khác

15.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

đáp án khác

16.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

17.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

đáp án khác

18.

Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

20.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Đáp án khác

21.

Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

22.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

Microsoft Word

c)

GIMP

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

24.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

26.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Đáp án khác

27.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ điều khiển

28.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

29.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)
  • Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)
  • Kí tự gần giống với văn bản

c)
  • Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

ý nghĩa của yêu cầu “người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố

rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc" là?

a)

Đảm bảo tính minh bạch, trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm,

giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn gốc

và lịch sử của phần mềm

c)

Giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)
  • Lệnh

b)
  • Mã code

c)
  • Mã nguồn
d)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

32.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)
  • Có môi trường trung gian kết nối

b)
  • Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Đáp án khác

33.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)
  • Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

34.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)
  • VGA

b)
  • USB

c)
  • Mạng

d)
  • HDMI
35.

Máy in phun dùng?

a)
  • In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
b)
  • Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

c)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

d)
  • Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

36.

Máy in laser dùng?

a)
  • Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)
  • In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
d)
  • Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

37.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)
  • HDMI
b)
  • Mạng

c)
  • VGA

d)
  • USB

38.

Có thể kết nối với máy in bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
39.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

40.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

A. Dung lượng đĩa cứng

b)

B. Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

C. Dữ liệu bị hạn chế

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Máy tin nhiệt in như thế nào?

a)
  • Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)
  • Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)
  • In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
42.

Máy in kim dùng?

a)
  • Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)
  • In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
c)
  • Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)
  • Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

43.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)
  • Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)
  • Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
  • Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)
  • Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

44.

Thời gian phản hồi là?

a)
  • Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)
  • Độ dài đường chéo trên màn hình

c)
  • Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

d)
  • Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

45.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ

chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức,

văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông

tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội,

khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử

ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

46.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ

chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức,

văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông

tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội,

khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử

ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

47.

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ

chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức,

văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông

tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội,

khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử

ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

48.

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ

chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức,

văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông

tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội,

khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử

ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

49.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng

b)

Thói quen của mỗi người

c)

Ý thức của mỗi người

d)

đáp án khác

50.

Khi bắt đầu sử dụng Internet, em được?

a)

Tiếp cận với các lợi ích to lớn

b)

Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng

c)

Tiếp cận với các rủi ro

d)

đáp án khác

51.

Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?

a)

Một công dân số

b)

Một người trưởng thành

c)

Một người có trách nhiệm

d)

Đáp án khác

52.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy

nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

b)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả

năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

c)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi

thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

d)

đáp án khác

53.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để

biết địa chỉ thư điện tử của bạn em

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

54.

Việc tìm kiếm is: important để ?

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Xóa các thư đến

c)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

d)

Đáp án khác

55.

Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

56.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

57.

Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh

và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

58.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

59.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm

dưới dạng nào dưới đây?

a)

Hình ảnh

b)

Tệp .pdf

c)

Tin tức

d)

bài báo

60.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Đáp án khác

61.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

62.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

63.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là

quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

64.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

65.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)
  • LCD

b)
  • LED

c)
  • CRT
d)
  • plasma

66.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)
  • Máy in

b)
  • Loa

c)
  • Màn hình
d)
  • Máy chiếu

67.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)
  • Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)
  • Độ dài đường chéo trên màn hình

c)
  • Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

d)
  • Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

68.

Tần số quét là?

a)
  • Độ dài đường chéo trên màn hình

b)
  • Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

c)
  • Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

d)
  • Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

69.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

70.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

71.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)
  • Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn
b)
  • Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)
  • Đáp án khác

d)
  • Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

72.

Chuột là?

a)
  • Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)
  • Thiết bị ra phổ biến

c)
  • Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình
d)
  • Đáp án khác

73.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)
  • Máy in

b)
  • Máu quét ảnh

c)
  • USB
d)
  • Máy chiếu

74.

Đâu là thiết bị ra?

a)
  • Máy chiếu

b)
  • Máy in

c)
  • Màn hình

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
75.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

máy đọc mã vạch

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
76.

Các thiết bị ra là?

a)
  • Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
b)
  • Nhập dữ liệu vào máy tính 

c)
  • Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

77.

Các thiết bị vào cho phép ?

a)
  • Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
b)
  • Nhập dữ liệu vào máy tính 

c)
  • Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

78.

Các thiết bị vào ra là?

a)
  • Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)
  • Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)
  • Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Bàn phím là?

a)
  • Thiết bị ra phổ biến

b)

  • Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

c)
  • Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu
d)
  • Đáp án khác

80.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)
  • Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai
81.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)
  • A. AND

b)
  • B. OR

c)
  • C. NOT

d)
  • D. Cả ba đáp án trên đều đúng


82.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)
  • A. 0 và 1
b)

B. 0 và 1,2

c)

C. 1,2,3

d)

D. 0 và 3,4

83.

 Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)
  • A. Các mạch logic
b)
  • B. Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)
  • C. Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

D. Tất cả đều đúng

84.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Đáp án khác

85.

Quy tắc nào dưới đây cần thực hiện khi tham gia môi trường số

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

An toàn, bảo mật thông tin

c)

Lành mạnh, trách nhiệm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

86.

 Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

87.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

88.

Đâu là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

89.

Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?

a)

Bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

90.

ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng     

91.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

93.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực

tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

94.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

95.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

96.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đáp án khác

97.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

98.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ

được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

99.

Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)

Cắn và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

100.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác