wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 101

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các nút lệnh ở hình ảnh này dùng để trình bày

a)

Chữ in đậm

b)

Chữ in nghiêng

c)

Chữ gạch chân

d)

Cả 3 đáp án

2.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

(a)  

3.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

a. Dán đoạn văn bản

b)

b Paste đoạn văn bản

c)

Cả hai ý a và b đều đúng

4.

Các nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái đoạn văn bản

b)

Căn lề phải đoạn văn bản

c)

Căn lề giữa đoạn văn bản

d)

Căn đều hai bên

5.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

(a)  

6.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Chọn màu chữ

b)

Chọn màu nền

c)

Chọn chữ màu đỏ

7.

Đây là nút lệnh dùng để làm gì?

a)

Tạo bảng trong văn bản

b)

Tạo cột

c)

Tạo hàng

8.

Các bước thực hiện tạo bảng trong văn bản?

a)

Chọn Insert Table/Kéo thả chuột chọn số hàng và số cột cần thiết

b)

Chọn Home Table/Kéo thả chuột chọn số hàng số cột

c)

Chọn File Table/Kéo thả chuột chọn số hàng và số cột

d)

Chọn Design Table/Kéo thả chuột chọn số hàng và số cột

9.

Có thể thay đổi độ rộng của cột trong bảng được không?

a)

Có thay đổi được

b)

Không thay đổi được

10.

Đâu là những câu trả lời đúng?

a)

Thêm hàng và xóa hàng trong bảng

b)

Thay đổi độ rộng hoặc độ hẹp của cột trong bảng

c)

Căn lề văn bản trong một ô của bảng

d)

Không có câu nào đúng

11.

Để chèn hình ảnh vào văn bản?

a)

Chọn Insert/Picture/FromFile...

b)

Chọn Home/Picture/FromFile...

c)

Chọn File/Picture/FromFile...

d)

Chọn Design/Picture/FromFile...

12.

Em có thể xóa hình ảnh đã chèn vào văn bản được không?

a)

b)

Không

13.

Đâu là câu trả lời đúng

a)

Chèn hình ảnh vào bất kỳ đâu trong đoạn văn bản

b)

Cho to hoặc thu nhỏ hình ảnh đã chèn trong văn bản

c)

Có thể xóa hình ảnh đã chèn vào văn bản

d)

Có thể thay thế hình ảnh đã chèn vào văn bản bằng hình ảnh khác

14.

Em có thể chèn hình ảnh vào trong ô của bảng được không?

a)

Không

b)

15.

Em có thể sử dụng tổ hợp phím nào để sao chép và dán đoạn văn bản?

a)

Tổ hợp phím Ctrl C (sao chép) và tổ hợp phím Ctrl V (dán)

b)

Tổ hợp phím Ctrl V (sao chép) và tổ hợp phím Ctrl C (dán)

c)

Tổ hợp phím Ctrl B (sao chép) và tổ hợp phím Ctrl I (dán)

16.

Em sử dụng tổ hợp phím nào để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng và chữ ghạch chân?

a)

Ctrl B (chữ đậm), Ctrl I (chữ nghiêng), Ctrl U (chữ ghạch chân)

b)

Ctrl C (chữ đậm), Ctrl L (chữ nghiêng), Ctrl O (chữ ghạch chân)

Answer option 2

c)

Ctrl V (chữ đậm), Ctrl L (chữ nghiêng), Ctrl U (chữ ghạch chân)

Answer option 2

17.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
18.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

19.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

20.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

21.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel/ Chọn thư mục

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/Chọn thư mục/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

22.

Để xuống dòng em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

23.

Để chèn hình vào văn bản, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

24.

Để bảng biểu vào văn bản, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

25.

Để bảng biểu vào văn bản, em chọn mục nào?

a)

Table

b)

Picture

c)

Shapes

d)

WordArt

26.

Để định dạng màu chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch dưới. Em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

27.

Để thêm, xóa dòng, cột, bảng biểu. Em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

28.

1. Để kích hoạt phần mềm soạn thảo Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

29.

2. Em hãy sắp xếp tên gọi các thành phần chính trên cửa sổ phần mềm Word theo thứ tự được đánh số?

a)

Các lệnh trong thẻ Home, Trang soạn thảo văn bản, Các thẻ lệnh. Con trỏ soạn thảo, Các nút điều khiển cửa sổ

b)

Con trỏ soạn thảo, Các thẻ lệnh, Các lệnh trong thẻ Home, Trang soạn thảo văn bản, Các nút điều khiển cửa sổ

c)

Trang soạn thảo văn bản, Con trỏ soạn thảo, Các thẻ lệnh, Các lệnh trong thẻ Home, Các nút điều khiển cửa sổ

d)

Các thẻ lệnh, Các lệnh trong thẻ Home, Trang soạn thảo văn bản, Con trỏ soạn thảo, Các nút điều khiển cửa sổ

30.

3. Em hãy sắp xếp các bước để lưu tệp văn bản Word vào máy tính?

A. Nháy chuột vào biểu tượng Save

B. Chọn Save

c. Gõ tên tệp

D. Chọn thư mục lưu tệp

E. Nháy chuột chọn Browse

a)

A → E → D → C → B

b)

A → E → D → B → C

c)

E → A → D → C → B

d)

A → D → E → C → B

31.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
32.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

33.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

34.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

35.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

36.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

37.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ â, ê, ô em gõ như thế nào?

a)

aw, ew, ow

b)

aa, ee, oo

c)

ad, ed,od

d)

as, es,os

38.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ ă, ư, ơ em gõ như thế nào?

a)

aw, uw, ow

b)

aa, uu, oo

c)

ad, ud,od

d)

as, us,os

39.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Sắc em nhấn phím nào?

a)

a

b)

d

c)

s

d)

x

40.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Huyền em nhấn phím nào?

a)

s

b)

r

c)

j

d)

f

41.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Hỏi em nhấn phím nào?

a)

r

b)

x

c)

j

d)

f

42.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Ngã em nhấn phím nào?

a)

s

b)

x

c)

j

d)

f

43.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Nặng em nhấn phím nào?

a)

a

b)

s

c)

j

d)

r

44.

Theo kiểu gõ Telex khi em gõ: em laf bups mawng non. Trên màn hình hiện lên chữ gì?

a)

em là búp măng non

b)

em là bup mang non

c)

em la búp măng non

d)

em la măng non

45.

Lệnh New trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

46.

Lệnh Open trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

47.

Lệnh Save trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

48.

Lệnh Save as trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

49.

Lệnh Print trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

50.

Lệnh Share trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

51.

Lệnh Export trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

52.

Lệnh Close trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

53.

Chỉnh theme, font chữ, khoảng cách các đoạn văn bản, màu nền, viền trang cho toàn bộ văn bản. Ta vào thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

54.

Cho phép tìm kiếm và thay thế, chỉnh sửa màu sắc văn bản, khoảng cách các đoạn văn,highlight đoạn văn ...ta dùng thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

55.

Cho phép chèn hình ảnh, chèn văn bản, chèn các biểu tượng, đánh số trang, chèn tiêu đề đầu và cuối trang... Ta dùng thẻ gì?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

56.

Cho phép ngắt trang, xoay trang giấy ngang dọc, chỉnh sửa kích cỡ giấy theo các khổ yêu cầu, chỉnh lề trang... Ta dùng thẻ nào để thực hiện

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

57.

Hoa và cây cảnh được dùng để trang trí ở những nơi nào?

a)

Trường học

b)

Công viên

c)

Đường phố

d)

Văn phòng

58.

Lợi ích của hoa và cây cảnh là?

(Nhiều lựa chọn)

a)
  • Trang trí cảnh quan.

  • Làm sạch không khí.

b)

Cung cấp điện

c)

Cung cấp oxygen (O2) cho con người

d)

Thể hiện tình cảm

59.

Một số loại hoa, cây cảnh có thể làm ....(1).....(hoa cúc, hoa sen, hoa nhài, hoa hướng dương...), làm nước hoa (hoa hồng, hoa hướng dương, hoa cẩm chướng...)... Hoạt động trồng hoa và chăm sóc hoa, cây cảnh sẽ giúp con người ...(2)..., yêu thiên nhiên, mang lại niềm vui trong cuộc sống và ...(3).... Vì vậy, chúng ta cần phải yêu quý, trồng, chăm sóc và bảo vệ cây cảnh.

{Điền cụm từ thích hợp vào vị trí (1), (2), (3)}

a)

(1). Thuốc chữa bệnh.

(2). Rèn luyện sức khỏe.

(3). Lợi ích kinh tế.

b)

(1). Thuốc chữa bệnh.

(2). Rèn luyện sức khỏe.

(3). Mang lại niềm vui

c)

(1). Thuốc chữa bệnh.

(2). Lợi ích kinh tế.

(3). Rèn luyện sức khỏe.

d)

(1). Thuốc chữa bệnh.

(2). Yêu thiên nhiên.

(3). Lợi ích kinh tế.

60.

Hoạt động quang hợp của hoa, cây cảnh, đã lấy khí (1) từ không khí và tạo ra khí (2).

Điền từ thích hợp vào vị trí (1) và (2)

a)

(1). Oxygen (O2)

(2). Carbon dioxide (CO2)

b)

(1). Carbon dioxide (CO2).

(2). Oxygen (O2).

c)

(1). Oxygen (O2)

(2). Hydrogen (H2)

d)

(1). Carbon dioxide (CO2).

(2). Hydrogen (H2)

61.

Hoạt động hô hấp (hít thở) của con người, đã lấy khí (3) từ không khí và thải ra khí (4).

Điền từ thích hợp vào vị trí (3) và (4)

a)

(3). Ôxi (O2)

(4). Cacbon dioxit (CO2)

b)

(3). Cacbon dioxit (CO2)

(4). Ôxi (O2)

c)

(3). Ôxi (O2)

(4). Hydrogen (H2)

d)

(3). Ôxi (O2)

(4). Nước (H2O)

62.

Theo nghiên cứu của hiệp hội Phổi Mỹ, mỗi ngày một người trưởng thành cần hít bao nhiêu lít không khí để đảm bảo lượng Oxygen cần thiết?

a)

140 lít

b)

700 lít

c)

7 000 lít

d)

1 400 lít

63.

Vào ban đêm, đa số hoa và cây cảnh sẽ hấp thụ khí oxygen (O2) và thải ra khí carbon dioxide(CO2).

Vì vậy, chúng ta cần làm gì?

a)

Không ngủ trong phòng

b)

Không đặt nhiều hoa, cây cảnh trong phòng ngủ khi đóng kín cửa.

c)

Không trồng hoa, cây cảnh

d)

Không hít thở

64.

Cây hoa hồng có những đặc điểm gì?

Chọn các đáp án đúng.

a)

Lá màu xanh, mép lá có hình răng cưa.

b)

Hoa có nhiều màu sắc (đỏ, xanh, vàng, hồng, đen, trắng...), mọc đơn lẻ hoặc thành chùm.

c)

Thân cây có gai.

d)

Mọc dưới nước

65.

Hoa đào có đặc điểm gì?

a)

Được trồng phổ biến ở miền Bắc, hoa thường có màu đỏ, màu trắng hoặc màu hồng nhạt, nở vào mùa xuân.

b)

Được trồng phổ biến ở miền Nam, hoa thường có màu đỏ, màu trắng hoặc màu hồng nhạt, nở vào mùa xuân.

c)

Được trồng phổ biến ở miền Bắc, hoa thường có màu đỏ, màu trắng hoặc màu hồng nhạt, nở vào hè.

d)

Được trồng phổ biến ở miền Bắc, hoa thường có màu đỏ, màu trắng hoặc màu hồng nhạt, nở vào mùa xuân. Mọc dưới nước.

66.

Hoa Mai có đặc điểm gì?

a)

Được trồng phổ biến ở miền Bắc, hoa thường có màu vàng, màu trắng, nở vào mùa xuân.

b)

Được trồng phổ biến ở miền Nam, hoa thường có màu vàng, màu trắng, nở vào mùa xuân.

c)

Được trồng phổ biến ở miền đầm lầy, hoa thường có màu vàng, màu trắng, nở vào mùa xuân.

d)

Được trồng dưới nước, hoa thường có màu vàng, màu trắng, nở vào mùa xuân.

67.

Hoa Sen có đặc điểm gì?

a)

Cây hoa Sen sống dưới nước, hoa mọc thành chùm nhỏ li ti.

b)

Cây hoa Sen sống dưới nước, hoa nở vào mùa hè.

c)

Cây hoa Sen sống dưới nước, hoa nở vào mùa hè, cánh hoa thường có màu hồng, màu trắng, màu vàng, nhị hoa có màu vàng.

d)

Cây hoa Sen sống dưới nước, hoa nở vào mùa hè, cánh hoa thường có màu hồng, màu trắng, màu vàng, nhị hoa có màu vàng. Hoa mọc thành chùm.

68.

Người ta nhận ra các cây cảnh nhờ vào đâu?

a)

Vào các đặc điểm đặc trưng về thân, lá hoặc hoa của chúng.

b)

Vào trời mưa

c)

Vào ban đêm.

d)

Vào các đặc điểm đặc trưng về bầu trời khi chúng xuất hiện.

69.

Chậu trồng hoa cây cảnh có thể được làm từ ...(1)... dưới đáy chậu có ...(2)... Chậu có nhiều ...(3)..., màu sắc, kiểu dáng ...(4)... để chúng ta lựa chọn.

Điền các cụm từ thích hợp vào vị trí (1), (2), (3), (4). Chọn 2 đáp án đúng.

a)

(1). gốm, sứ, nhựa, xi măng,...

(2) Có lỗ thoát nước.

b)

(3). kích thước.

(4). khác nhau

c)

(1). gốm, sứ, nhựa, xi măng.

(2) Có nước.

d)

(3). hoa văn

(4). khác nhau

70.

Giá thể trồng hoa, cây cảnh có thể ...(1)... xơ dừa, trấu hun, mùn cưa, than bùn,... hoặc phối trộn từ nhiều ...(2)... khác nhau?

Điền cụm từ thích hợp vào vị trí (1) và (2).

a)

(1). được làm từ

(2). thành phần

b)

(1). trồng cây

(2). cây cảnh

c)

(1). được làm từ

(2). thành công

d)

(1). được nấu từ

(2). thành phần

71.

Các dụng cụ thường dùng để trồng hoa, cây cảnh trong chậu gồm?

a)

Xẻng nhỏ, cây, bình tưới cây

b)

Xẻng nhỏ, giá thể, chậu cây

c)

Xẻng nhỏ, găng tay làm vườn, bình tưới cây

d)

Xẻng nhỏ, găng tay, cây trồng

72.

Khi sử dụng dụng cụ cần ...(1)... và đảm bảo ...(2)... Sau khi sử dụng cụ cần ...(3)... và cất gọn.

a)

(1). đúng lúc

(2). an toàn lao động

(3). vệ sinh

b)

(1). đúng cách

(2). chăm chỉ lao động

(3). vệ sinh

c)

(1). đúng cách

(2). chăm chỉ lao động

(3). nấu chín

d)

(1). đúng cách

(2). an toàn lao động

(3). vệ sinh

73.

Các bước gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu?

Chọn các đáp án đúng.

a)

Bước 1: Chuẩn bị vật liệu, vật dụng và dụng cụ.

Bước 2: Cho giá thể vào chậu. Cách mép 2-5cm.

b)

Bước 1: Cho giá thể vào chậu. Cách mép 2-5cm.

Bước 2: Chuẩn bị vật liệu, vật dụng và dụng cụ.

c)

Bước 3: Gieo hạt giống đã được xử lý vào chậu. Lấp kín hạt.

Bước 4: Tưới nhẹ nước.

d)

Bước 3: Tưới nhẹ nước.

Bước 4: Gieo hạt giống đã được xử lý vào chậu. Lấp kín hạt.

74.

Xử lý hạt giống bằng cách ngâm hạt giống trong nước ấm (tỉ lệ 2 phần nước sôi + 3 phần nước lạnh) từ ...

a)

thứ 2 đến thứ 5

b)

2 giờ 50 giờ

c)

2 giờ đến 5 giờ

d)

mùa 2 đến mùa 5

75.

Các bước trồng hoa, cây cảnh trong chậu?

Chọn các đáp án đúng.

a)

Bước 1. Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu.

Bước 2. Đậy bớt lỗ thoát nước.

b)

Bước 3. Cho giá thể vào chậu.

Bước 4. Trồng cây. Lấp kín gốc và rễ cây.

Bước 5. Tưới nước.

c)

Bước 1. Đậy bớt lỗ thoát nước.

Bước 2. Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu.

d)

Bước 3. Trồng cây. Lấp kín gốc và rễ cây

Bước 4. Cho giá thể vào chậu.

Bước 5. Tưới nước.

76.

Hoa, cây cảnh cần đủ ánh sáng để ...(1)... Thiếu ánh sáng cây sẽ ...(2)..., vươn dài, dễ đổ; thân lá nhạt màu hoặc ...(3). Ánh sáng quá mạnh có thể làm cho cây bị vàng hoặc cháy lá. Do vậy, khi trồng hoa, cây cảnh phải đảm bảo đủ ...(4)... cho cây.

Chọn các đáp án đúng điền vào các vị trí (1), (2), (3), (4).

a)

(1). quang hợp

(2). yếu

b)

(1). hô hấp

(2). yếu

c)

(3). xanh tốt

(4). ánh sáng

d)

(3). bị vàng úa

(4). ánh sáng

77.

Tên gọi và tác dụng của cây bên là gì?

a)

Cây Kim Tiền - làm sạch không khí

b)

Cây Ngọc Ngân - Trang trí cảnh quan

c)

Cây Lan Ý - làm sạch không khí

d)

Cây Lưỡi Hổ- Trang trí cảnh quan

78.

Nêu tên gọi của cây bên?

a)

Cây Lan Ý

b)

Cây Ngọc Ngân

c)

Cây Kim Tiền

d)

Cây Vạn Niên Thanh

79.

Nêu tên gọi của cây hình bên:

a)

Cây Thiết Mộc Lan

b)

Cây Cọ Cảnh

c)

Cây Trạng Nguyên

d)

Cây Sống Đời

80.

Chậu hình bên phù hợp trồng cây ở đâu?

a)

Đặt trên bàn

b)

Ngoài vườn

c)

Móc vào ban công

d)

Treo trên cao

81.

Chậu này phù hợp trồng cây ở đâu?

a)

Treo trên cao

b)

Ngoài vườn

c)

Kẹp ban công

d)

Để bàn

82.

Chậu trồng hoa, cây cảnh có thể được làm từ vật liệu nào?

a)

Nhựa, xi măng, gốm, gỗ, giấy

b)

Nhựa, xi măng, gốm, gỗ, giấy

c)

Nhựa, xi măng, gốm, gỗ, giấy, sắt

d)

Nhựa, xi măng, gốm, gỗ, thủy tinh

83.

Đặc điểm của chậu trồng hoa, cây cảnh:

a)

Có thể được làm từ gốm, sứ, nhựa, xi măng.

b)

Dưới đáy chậu có lỗ thoát nước.

c)

Chậu có nhiều kích thước khác nhau. Có nhiều màu sắc khác nhau.

d)

Chậu chỉ có một loại kiểu dáng nhất định.

84.

Giá thể trồng hoa, cây cảnh trong chậu KHÔNG được làm từ:

a)

Xơ dừa, trấu hun.

b)

Than bùn

c)

Than đá

d)

Mùn cưa, đá sỏi

85.

Những phát biểu đúng về xẻng nhỏ để trồng hoa, cây cảnh trong chậu:

a)

Xẻng có cấu tạo gồm lưỡi xẻng, cần xẻng.

b)

Xẻng dùng để tưới nước cho cây.

c)

Dùng để xúc giả thể vào chậu.

d)

Khi sử dụng, tay cần cắm vào cán xẻng.

86.

Dụng cụ để trồng hoa, cây cảnh trong chậu gồm:

Chọn các câu trả lời đúng.

a)

Kéo cắt cành

b)

xẻng nhỏ

c)

Gía thể

d)

Bình tưới nước

87.

Sau khi gieo hạt hoa, cây cảnh trong chậu, cần phải thực hiện việc nào sau đây?

a)

Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, vật liệu.

b)

Thu dọn dụng cụ và vệ sinh sạch sẽ.

c)

Xử lí hạt giống.

d)

Bón phân cho cây.

88.

Chọn phát biểu KHÔNG đúng về cách chăm hoa, cây cảnh trong chậu:

a)

Đảm bảo đủ ánh sáng cho hoa, cây cảnh. 

b)

Tưới đủ nước cho hoa, cây cảnh.

c)

Bón phân hàng ngày cho hoa, cây cảnh. 

d)

Cắt tỉa, vệ sinh, bắt sâu cho cây.

89.

Hoa và cây cảnh cần có ánh sáng để làm gì?

a)

Quang hợp

b)

Cung cấp dinh dưỡng

c)

Giúp lá có màu vàng

d)

Cung cấp độ ẩm

90.

Ánh sáng quá mạnh có thể làm cho cây ...(1) hoặc ...(2)...

Tìm từ thích hợp điền vào vị trí (1) và (2)

a)

(1) bị vàng

(2) dễ đổ

b)

(1) cháy lá

(2) hoặc bị vàng

c)

(1) bị vàng

(2) cháy lá

d)

(1) vàng úa

(2) vươn dài

91.

Khi trồng hoa, cây cảnh cần phải đảm bảo:

a)

Đảm bảo đủ ánh sáng cho cây

b)

Bón phân hằng ngày

c)

Tưới nước định kỳ phù hợp từng loại cây.

d)

Bón phân đúng cách, tùy từng loại phân bón mà có cách bón khác nhau.

92.

Hãy điền vào chỗ trống (...) từ hoặc cụm từ thích hợp trong các câu sau:

Bón phân đúng cách sẽ ...(1)..., phát huy được hiệu quả của phân bón. Tuỳ từng loại phân bón mà có cách bón khác nhau như …(2)...,pha với nước rồi tưới quanh gốc cây hoặc phun lên lá.

a)

(1) giúp cây phát triển tốt

(2) bón đều xung quanh gốc cây

b)

(1) phát triển tốt

(2) bón đều xung quanh

c)

(1) giúp tiết kiệm

(2) trộn phân

93.

Cần thường xuyên cắt tỉa, vệ sinh và ...(1)... cho hoa, cây cảnh để cây luôn tươi đẹp và phát triển tốt. Ngoài ra, chúng ta cần ...(2)... cây khỏi sự phá hoại của các động vật khác như ốc sên, vật nuôi trong nhà,...

Điền các cụm từ thích hợp vào vị trí (1) và (2).

a)

(1) tưới

(2) nhổ cỏ

b)

(1) bảo vệ

(2) bắt sâu

c)

(1) bắt sâu

(2) bảo vệ

94.

Nêu công việc chăm sóc hoa trong hình:

a)

Bắt sâu

b)

Bón phân

c)

Tưới nước

d)

Tỉa cành

95.

Nêu công việc trong hình khi chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu:

a)

Bắt sâu cho cây

b)

Vệ sinh lá cây

c)

Cắt tỉa hoa tàn

d)

Tưới nước cho cây

96.

Những phát biểu đúng về xẻng nhỏ để trồng hoa, cây cảnh trong chậu:

a)

Xẻng có cấu tạo gồm lưỡi xẻng, cần xẻng.

b)

Khi sử dụng, tay cần cắm vào cán xẻng.

c)

Dùng để xúc giả thể vào chậu.

d)

Xẻng dùng để tưới nước cho cây.

97.

Loài hoa có thể làm thuốc chữa bệnh là?

a)

Hoa giấy

b)

Hoa sen

c)

Hoa trạng nguyên

d)

Hoa mai

98.

Hoa và cây cảnh thường được sử dụng để thể hiện tình cảm trong những dịp lễ nào?

a)

Ngày lễ

b)

Ngày tết

c)

Sinh nhật

d)

Tất cả các đáp án đã cho

99.

Chậu làm từ chất liệu nào nhiều màu sắc, bóng đẹp nhất?

a)

Xi măng

b)

Thủy Tinh

c)

Gốm, sứ

d)

Nhựa

100.

Loài cây nào thường sống ở sa mạc, cần ít nước?

a)

Cây lan ý

b)

Cây sanh

c)

Cây hoa hồng

d)

Cây xương rồng

101.

Cần phải đảm bảo đủ ánh sáng cho Hoa và cây cảnh vì?

a)

Cây cần ánh sáng để quang hợp.

b)

Ánh sáng quá mạnh có thể làm cho cây bị vàng hoặc cháy lá.

c)

Không có ánh sáng cây sẽ yếu, vươn dài, dễ đổ; nhạt màu, vàng úa.

d)

Cả ba đáp án đều đúng