wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong máy tính, RAM đảm nhận chức năng nào trong những chức năng sau?

a)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu trong quá trình tính toán của máy tính

b)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động máy tính

c)

Tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

d)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu trong máy tính

2.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hiệu năng của máy tính?

a)

Hiệu năng của máy được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần

b)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao

c)

Dung lượng của RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính

d)

Hiệu năng của máy có dung lượng hàng TB

3.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Máy in

4.

Cho bảng thông số kĩ thuật của thiết bị trong hình, hãy cho biết dung lượng RAM của thiết bị là bao nhiêu?

a)

256 GB

b)

48MP

c)

8GB

d)

4,676mAh

5.

Hệ điều hành không có chức năng gì trong hệ thống máy tính?

a)

Quản lí bộ nhớ và thiết bị ngoại vi

b)

Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng

d)

Thiết kế phần mềm ứng dụng

6.

Trong lịch sử phát triển của hệ điều hành, điều gì là đặc điểm nổi bật của hệ điều hành trong thế hệ thứ 3?

a)

Chỉ hỗ trợ chạy một chương trình tại một thời điểm

b)

Theo chế độ đa nhiệm

c)

Được phát triển hoàn toàn trên Linux

d)

Máy tính thế hệ thứ 3 không có hệ điều hành

7.

Lợi ích nào sau đây là lợi ích lớn nhất của việc lưu trữ trực tuyến?

a)

Chia sẻ dữ liệu nhanh hơn so với ổ đĩa cục bộ

b)

Truy cập và đồng bộ hóa dữ liệu ở mọi nơi

c)

Không cần kết nối Internet để truy cập dữ liệu

d)

Chi phí lưu trữ rẻ hơn các phương pháp khác

8.

Trong các dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau, dịch vụ nào là của Microsoft?

a)

OneDrive

b)

Dropbox

c)

Google Drive

d)

MediaFire

9.

Toán tử nào trong các toán tử sau đây giúp loại bỏ các kết quả chứa từ khóa không mong muốn?

a)

AND

b)

OR

c)

*

d)

-

10.

Để tìm các trang chứa từ khóa "tin học" và liên quan đến "ứng dụng", ta nên dùng biểu thức nào sau đây?

a)

"tin học ứng dụng"

b)

tin học - ứng dụng

c)

tin học + ứng dụng

d)

tin học AND ứng dụng

11.

Tính năng nào sau đây trong Gmail cho phép tạo nhãn cho các email?

a)

Create folder

b)

Create new label

c)

Sort email

d)

Filter messages

12.

Trong các câu sau đây, câu nào KHÔNG PHẢI là một trong các lợi ích của việc sử dụng hộp thư điện tử?

a)

Có thể làm lan virus giữa các email

b)

Một người có thể gửi email đến nhiều địa chỉ email khác nhau cùng một lúc

c)

Nội dung đa dạng

d)

Không phụ thuộc vào thời gian, địa điểm

13.

Để phóng to / thu nhỏ ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Zoom

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

14.

Để phóng to / thu nhỏ ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Move

b)

Ctrl + lăn chuột giữa

c)

Free Select

d)

Perspective

15.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Move

b)

Thanh cuộn dọc và ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

16.

Để di chuyển cả khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Copy

b)

Thanh cuộn dọc và ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

17.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

18.

Để thay đổi kích thước vùng cắt bởi lệnh Crop trong Gimp, ta tác động lên?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Flip

d)

Các nút vuông trên khung cắt

19.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

20.

Để chọn vùng tròn trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Ellip Select

c)

Perspective

d)

Move

21.

Sau khi cắt ảnh dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

22.

Sau khi cắt ảnh dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Layer to Image Size

b)

Free Select

c)

Move

d)

Space

23.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

24.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

25.

Để biến đổi phối cảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

26.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Scale

c)

Free Select

d)

Perspective

27.

Có mấy cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Có mấy cách để di chuyển cả ảnh và khung ảnh trong GIMP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.

30.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Là một bước trong chỉnh sửa ảnh

b)

Xóa ảnh chỉ còn lại nền

c)

Thay đổi những chi tiết nào đó trong ảnh

d)

Quản lý hình ảnh

31.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

32.

Để tẩy xóa theo một màu mầu cố định ta chọn công cụ nào?

a)

Clone

b)

Healing

c)

Perspective Clone

d)

Brush

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên vẹn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

34.

Để tẩy xóa sự hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích ta chọn công cụ nào?

a)

Clone

b)

Healing

c)

Perspective Clone

d)

Brush

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

36.

Để sao chép ảnh theo phép biến đổi phối cảnh ta chọn công cụ nào?

a)

Clone

b)

Healing

c)

Perspective Clone

d)

Brush

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Làm bức ảnh nhìn chân thực hơn

38.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hợp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... có lẽ lên đường biên này để làm mờ ....”

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/ Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

41.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux

d)

Android

42.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone? (1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa. (2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size (độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh). (3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu. (4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vào cùng căn tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích).

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(2) – (1) – (3) – (4)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

43.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone? (1) Đối tượng được có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng dịch chuyển vào không gian, cần sử dụng công cụ có cùng clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi. (2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích.

a)

(2) – (3) – (4)

b)

(1) – (2) – (3)

c)

(2) – (1) – (3) – (4)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

44.

Chọn thứ tự đúng của các bước (1)–(4) đã mô tả về công cụ Perspective Clone.

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(4) – (2) – (3) – (1)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

45.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

46.

Ảnh động được tạo bởi những gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

47.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

48.

Ảnh động được tạo bởi ít nhất bao nhiêu khung hình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Tạo ảnh động trong GIMP có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.gif

d)

.bmp

51.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

52.

Để chuyển động trong ảnh động mượt mà thì cần điều gì?

a)

Hai khung hình liên tiếp sai biệt thật nhỏ.

b)

Hai khung hình liên tiếp có ảnh trung gian.

c)

Cần nhiều ảnh.

d)

Tạo hiệu ứng cho ảnh.

53.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

54.

Các ảnh tĩnh để tạo ảnh động trong GIMP nằm trên

a)

Các file riêng biệt.

b)

Trên 1 ảnh.

c)

Trên các Layers.

d)

Do người đặt.

55.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step duplicate sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG.

d)

Export Image.

56.

Để xem trước ảnh động ta chọn chức năng nào?

a)

File\Export As.

b)

File\Open As Layers.

c)

Filters\Animation\Playback.

d)

Filters\Animation.

57.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gán thời gian cho các khung hình.

d)

Filters\Animation\Optimize.

58.

Lệnh nào được sử dụng để mở ảnh tĩnh dưới dạng lớp ảnh trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

59.

Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước?

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

60.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu, em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project.

b)

Open Project…

c)

New Project From PPT.

d)

New Video.

61.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa âm thanh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Video

b)

Sound

c)

Text

d)

Image

62.

Giao diện chỉnh sửa video muốn thiết lập thời gian cho các đối tượng trong một Scene (cảnh) ở chức năng nào?

a)

Video

b)

Sound

c)

Text

d)

Timeline

63.

Giao diện chỉnh sửa video, để thêm các mô hình vào video chọn chức năng nào?

a)

Video

b)

Sound

c)

Shape

d)

Timeline

64.

Giao diện chỉnh sửa video muốn thêm cảnh mới ta chọn chức năng nào?

a)

Video

b)

Sound

c)

New Scene

d)

Timeline

65.

Trong phiên bản miễn phí của phần mềm Animiz có thể tạo tối đa bao nhiêu cảnh?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

66.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ những định dạng ảnh nào?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.xcf

d)

.jpeg

67.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ những định dạng âm thanh nào?

a)

.mp3

b)

.wam

c)

.wav

d)

.midi

68.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet?

a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

69.

Nút lệnh nào để lưu video ra các định dạng có thể xem được trên Internet?

a)

Publish

b)

Save

c)

Home

d)

Video

70.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.am

c)

.avi

d)

.flv

71.

Nhận định nào về phần mềm Animiz là đúng:

a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.

b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.

c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.

d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.

72.

Các bước làm video được hỗ trợ phần mềm tuần tự là:

a)

3-1-2-5-4

b)

1-3-2-5-4

c)

3-1-2-4-5

d)

1-3-2-4-5

73.

Thêm ảnh vào video ta chọn chức năng nào ở cuối khung Timeline?

a)

Image

b)

Delete object

c)

Mũi tên lên xuống

d)

Open

74.

Xóa ảnh trong video ta chọn chức năng nào ở cuối khung Timeline?

a)

Image

b)

Delete object

c)

Mũi tên lên xuống

d)

Open

75.

Di chuyển ảnh trong video ta chọn chức năng nào ở cuối khung Timeline?

a)

Image

b)

Delete object

c)

Mũi tên lên xuống

d)

Open

76.

Ẩn/hiện ảnh trong video ta chọn chức năng nào ở cuối khung Timeline?

a)

Image

b)

Delete object

c)

Mũi tên lên xuống

d)

Show/Hide

77.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

78.

Để khôi phục trạng thái trước đó trong chỉnh sửa âm thanh, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

79.

Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện: 1. Chọn tệp âm thanh 2. Kích chọn Delete 3. Kích chọn Cut out 5. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn) 4. Kích OK

a)

4-3-1-5

b)

1-2-3-4-5

c)

1-5-3-4

d)

1-4-2

80.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:

a)

Windows

b)

Transition Effect

c)

Audio editor

d)

Timeline

81.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:

a)

Delete

b)

Delete Image

c)

Delete Transitions

d)

Delete Object

82.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Add Text

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

83.

Để thay đổi hiệu ứng của ảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Replace animation

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

84.

Thêm văn bản vào video ta chọn chức năng nào trên thanh đối tượng?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text

d)

Shape

85.

Thêm phụ đề vào video ta chọn chức năng nào trên khung Timeline?

a)

Object

b)

Subtitle

c)

Record

d)

Entrance

86.

Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

87.

Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn

a)

New Empty File

b)

New Empty Project

c)

New Empty Record

d)

New Empty Video

88.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Khung Timeline

d)

Vùng thiết đặt cảnh

89.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

90.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

91.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

92.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

93.

Biểu diễn số 1414 hệ thập phân sang hệ nhị phân, kết quả là:

a)

10111011

b)

1101111011

c)

10011001

d)

11101110

94.

Kết quả của phép cộng 11011+1011011011 + 10110 trong hệ nhị phân là

a)

101111101111

b)

1011110111

c)

111011111011

d)

111101111101

95.

Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2.54 cm.

a)

15.4 inch

b)

15.5 inch

c)

16.2 inch

d)

16 inch

96.

Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm "đặt hàng"

c)

Phần mềm "may đo"

d)

Phần mềm "đóng gói"

97.

Bạn B đăng ảnh trên Facebook và chỉ có bạn A mới nhìn thấy những ảnh mà B đăng. Bạn B đã thực hiện

a)

Công khai tài khoản cá nhân

b)

Cài đặt quyền riêng tư với ảnh đã chia sẻ

c)

Bảo mật danh sách bạn bè

d)

Bảo mật hai lớp

98.

Đổi biểu diễn số 5252 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được:

a)

110100110100

b)

110001110001

c)

1101111011

d)

1000110001

99.

Cộng các số nhị phân 11011+11010111011 + 110101 , sau đó chuyển kết quả sang hệ thập phân ta được kết quả:

a)

110011110011

b)

110001110001

c)

111011111011

d)

1000110001

100.

Bạn A cần mua thiết bị có dung lượng RAM khoảng 1 – 18 GB. Theo em, bạn A nên mua thiết bị nào?

a)

Máy tính.

b)

Điện thoại

c)

Ti vi.

d)

Tủ lạnh.