wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

@tbinh1768/Tin39

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc, khó hiểu

d)

Mã máy gần với ngôn ngữ tự nhiên

2.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Tăng giá trị lợi nhuận cho phần mềm

3.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

4.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm có mã nguồn mở

c)

Phần mềm có mã nguồn đóng

d)

Phần mềm cung cấp miễn phí

5.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

6.

Phát biểu nào sai khi nói về phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Rắc rối khi cài đặt và sử dụng

7.

Phát biểu nào sai khi nói về phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Tác giả phải chịu trách nhiệm khi xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng

8.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Ngôn ngữ lập trình Python

d)

Corel

9.

Phát biểu nào đúng khi nói về phần mềm thương mại?

a)

Dùng để bán

b)

Dùng để trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Cung mã nguồn phục vụ cho lợi ích chung của xã hội.

10.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn (Source code)

b)

Mã máy (Machine code)

c)

Mã code (Pass code)

d)

Mã giả (Pseudocode)

11.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép bảo hành cho phần mềm nguồn mở

12.

Phát biểu nào là sai khi nói về Giấy phép công cộng GNU GPL?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Quyền được bán lại cho bên thứ 3

13.

Giấy phép công cộng GNU GPL không có điều khoản nào dưới đây?

a)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Người dùng phải trả phí bản quyền phần mềm cho tác giả

d)

Đảm bảo quyền tiếp cận của người dùng đối với mã nguồn để dùng

14.

Phát biểu nào sai về phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Đa dạng và phong phú vì có sự đóng góp của đông đảo cộng đồng lập trình viên khắp hoàn cầu.

d)

Vì lợi nhuận cao nên đông đảo lập trình viên chung tay phát triển.

15.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Nhu cầu của khách hàng

16.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

17.

[TH] Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

18.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Làm tăng hiệu suất, và hiệu quả của máy tính

19.

Bộ nhớ thứ cấp (secondary memory) là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ Cache

d)

Bộ nhớ ngoài

20.

Đâu là thiết bị dùng để đưa dữ liệu vào đồng thời xuất dữ liệu ra từ máy tính?

a)

Monitor

b)

Keyboard

c)

Mouse

d)

Printer

21.

Phát biểu nào sai khi nói về CPU?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Thiết bị chính quyết định hiệu năng của máy tính

d)

Có bộ nhớ lớn và tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh

22.

CPU không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ nhớ Cache

23.

Bộ nhớ chính (main memory) dùng để nói về?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

24.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

25.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

KHz

c)

GHz

d)

GB

26.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

27.

Phát biểu nào sai về Thanh ghi (register) là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng nhớ đặc biệt đặt trong bộ nhớ ROM và RAM

28.

Phát biểu sai khi nói về RAM?

a)

Bộ nhớ có thể đọc/ghi trong lúc làm việc

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Dữ liệu bị mất khi mất nguồn điện

d)

Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

29.

Phát biểu nào sai khi nói về ROM?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Dữ liệu được lưu trữ lâu dài, nên được xếp vào Bộ nhớ ngoài

30.

[TH] Thiết bị nào không phải là Bộ nhớ ngoài?

a)

CD-ROM

b)

SSD

c)

RAM-ROM

d)

Flash Disk

31.

Đâu là bộ nhớ trong?

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

ROM

32.

[TH] Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

GHz

b)

GB

c)

Gw

d)

Kw

33.

Thiết bị Flash Disk còn được gọi là?

a)

USB

b)

SSD

c)

HDD

d)

DVD

34.

Các thiết bị vào/ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Nhóm thiết bị quan trọng nhất của máy tính

35.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Nhập thông tin vào máy tính

36.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển dữ liệu từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

37.

Thiết bị nào không phải là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Máy in

38.

Thiết bị nào không phải là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Máy scanner

39.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

40.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị nhập thông tin bằng giọng nói (voice typing)

41.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị nhập thông tin bằng giọng nói (voice typing)

42.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

43.

Câu Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

44.

[TH] Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

45.

[TH] Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

46.

[TH] Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

47.

[TH] Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

48.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

49.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

50.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

51.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

52.

Có thể kết nối với máy in bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cáp, mạng có dây hoặc không dây

53.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

54.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

55.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Tự động ghép nối khi đưa 2 thiết bị lại gần nhau

56.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

57.

Phát biểu nào không đúng về lợi ích của dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Dữ liệu lưu trữ không phụ thuộc dung lượng đĩa cứng

b)

Dữ liệu lưu trữ không phụ thuộc dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu lưu trữ không bị phụ thuộc vào tuổi thọ bộ nhớ ngoài

d)

Dữ liệu truy suất mọi lúc, mọi nơi không phụ thuộc vào điều kiện kỹ thuật.

58.

Dịch vụ nào dưới đây không tổ chức lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

a)

DropBox

b)

OneDrive

c)

Icloud

d)

Amazon

59.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp bộ nhớ lưu trữ miễn phí

60.

Ở chế độ chia sẻ nào, người dùng có thể đổi tên tệp được chia sẻ?

a)

Chế độ chỉnh sửa

b)

Chỉ chủ sở hữu mới được đổi tên tệp

c)

Chế độ nhận xét

d)

Chế độ chỉ xem

61.

Phát biểu nào sai khi lưu trữ dữ liệu trực tuyến trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tiếp cận dữ liệu miễn là có Internet.

d)

Dữ liệu bị mất khi máy tính có sự cố hư hỏng hoặc mất trộm

62.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

63.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Lưu trữ dữ liệu với chi phí thấp

64.

Lưu trữ trực tuyến còn gọi là?

a)

Lưu trữ kết nối

b)

Lưu trữ đám mây

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Lưu trữ inline

65.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ

b)

Phải có máy tính

c)

Phải có điện thoại thông minh

d)

Phải nộp phí trươc khi dùng

66.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

67.

Đâu là địa chỉ URL máy tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

microsoft.com

68.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Sử dụng thiết bị khác

69.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Không cần kiểm tra vì máy nhận dạng tiếng nói luôn đúng

70.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

71.

Khi tìm kiếm em sẽ không nhận được dạng thông tin nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Mùi vị

72.

[TH] Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

.pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

73.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì EM nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Video

74.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.bdf

75.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

76.

Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

77.

Để tìm tất cả các thư điện tử được đánh dấu quan trọng trong Gmail, em sử dụng từ khóa tìm kiếm nào?

a)

is:important.

b)

is:unread/read/chat

c)

is:starred

d)

is:muted

78.

Tên Fanpage có thể thay đổi bao nhiêu lần?

a)

Không được thay đổi.

b)

Được 2 lần.

c)

Không giới hạn.

d)

Tùy từng Fanpage.

79.

Nhận định nào sau đây đúng nhất?

a)

Tên fanpage, tên người dùng cá nhân trên facebook có thể trùng nhau.

b)

Trên fanpage, tên người dùng cá nhân trên facebook không được trùng nhau.

c)

Tên fanpage không được trùng nhau, tên người dùng cá nhân trên facebook có thể trùng nhau.

d)

Tên fanpage

80.

Điều kiện để tạo được một fanpage trên facebook là gì?

a)

Không cần bất cứ điều kiện gì.

b)

Cần có một tài khoản cá nhân hoặc chuyển đổi từ tài khoản cá nhân sang.

c)

Gần một group trên facebook.

d)

Cần một tài khoản cá nhân và một group trên facebook.

81.

Group trên facebook có mấy loại?

a)

Có 2 loại (nhóm công khai và nhóm bí mật).

b)

Có một loại (nhóm công khai).

c)

Có 2 loại (nhóm kín và nhóm công khai).

d)

Có 3 loại (nhóm kín, nhóm công khai, nhóm bí mật).

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

83.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

84.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

85.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

86.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

87.

[TH] Đâu không phải là lí do cần chuyển đổi từ Facebook cá nhân sang Fanpage trên Facebook?

a)

Khi lượng bạn bè trên Facebook của em vượt quá 5000 người.

b)

Khi muốn người khác cùng quản trị.

c)

Khi muốn sử dụng Facebook Ads một cách hiệu quả.

d)

Khi muốn được trang bị các công cụ phân tích, thu thập thông tin người dùng.

88.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Hãy chậm lại, kiểm tra ngay và dừng lại, không gửi

89.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Khi nhận cuộc gọi từ Công an yêu cầu chuyển khoản thì chuyển ngay vì nếu không sẽ gặp rắc rối về pháp luật

90.

Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Khi nhận cuộc gọi từ Công an yêu cầu chuyển khoản thì chuyển ngay vì nếu không sẽ gặp rắc rối về pháp luật

91.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm

thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận

định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Khi nhận cuộc gọi từ Công an yêu cầu chuyển khoản thì chuyển ngay vì nếu không sẽ gặp rắc

rối về pháp luật

92.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

93.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

94.

Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Hãy chậm lại bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết (thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Chuyển khoản ngay khi nhận được thông báo vì trễ hẹn sẽ mất thưởng

95.

Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Chuyển khoản ngay khi nhận được thông báo vì trễ hẹn sẽ mất thưởng

96.

Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Chuyển khoản ngay khi nhận được thông báo vì trễ hẹn sẽ mất thưởng

97.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng

b)

Thói quen của mỗi người

c)

Ý thức của mỗi người

d)

Thái độ của người sử dụng

98.

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?

a)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

d)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

99.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc c

100.

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

101.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

102.

Kẻ lừa đảo thường dụ người dùng để chiếm đoạt tài khoản hoặc chuyển khoản, đâu là

nguyên nhân khi đã chuyển khoản thì nạn nhân sẽ không đòi lại được tiền đã mất

a)

Vì khi chuyển tiền là đã hoàn tất giao dịch (Giao dịch thành công)

b)

Vì khi chuyển qua hệ thống liên Ngân hàng, ngân hàng sẽ không kiểm soát được

c)

Vì đối tượng lừa đảo thường lừa chuyển vào tài khoản ở nước ngoài, nên không đòi lại được

d)

Vì pháp luật qui định tiền đã chuyển không lấy lại được cho dù là đó là chuyển nhầm