wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học 11

Total questions: 106

Worksheet time: 26hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

rất tiện lợi.

b)

rất vất vả.

c)

rất nhanh chóng.

d)

rất kịp thời.

2.

MySQL là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình.

b)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Một framework phát triển ứng dụng web.

d)

Một phần mềm biên dịch mã nguồn mở.

3.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Mã nguồn mở

4.

HeidiSQL là gì?

a)

Một ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu.

b)

Một trình biên dịch mã nguồn mở.

c)

Một trình quản lý cơ sở dữ liệu MySQL.

d)

Một framework phát triển ứng dụng web.

5.

HeidiSQL KHÔNG có ưu điểm nào sau đây?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Giúp kết nối, làm việc chỉ với một hệ QTCSDL

6.

Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

Có một hệ QTCSDL

b)

Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QRCSDL đó

c)

Có một hệ QTCSDL và một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QRCSDL đó

d)

Có hệ CSDL

7.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE, MySQL

b)

MySQL, Microsoft SQL Sever

c)

Microsoft SQL Sever

d)

ORACLE, Microsoft SQL Sever, MySQL

8.

Sau khi tải và cài đặt HeidiSQL, bước tiếp theo để kết nối với MySQL là gì?

a)

Nhập mật khẩu đã thiết lập cho MySQL Root

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Cài đặt lại MySQL

d)

Tải phiên bản mới nhất của HeidiSQL

9.

Lý do chính để chuyển từ quản lý dữ liệu thủ công sang quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính là gì?

a)

Để tăng hiệu quả và độ chính xác trong quản lý dữ liệu

b)

Để giảm chi phí thuê nhân viên

c)

Để giảm bớt số lượng dữ liệu cần quản lý

d)

Để phù hợp với xu hướng công nghệ mới

10.

Một trong những lý do chính khiến MySQL được sử dụng rộng rãi trong quản trị cơ sở dữ liệu trên Internet là gì?

a)

MySQL hỗ trợ tốt các giao dịch trực tuyến và bảo mật dữ liệu

b)

MySQL chỉ hỗ trợ các ứng dụng cục bộ

c)

MySQL khó sử dụng nhưng rất mạnh mẽ

d)

MySQL là phần mềm thương mại đắt tiền

11.

Tại sao cần phải nhập mật khẩu khi kết nối HeidiSQL với MySQL?

a)

Để bảo mật và kiểm soát truy cập vào cơ sở dữ liệu

b)

Để dễ dàng nhớ và truy cập lại sau này

c)

Để cài đặt lại hệ điều hành

d)

Để kiểm tra kết nối internet

12.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

13.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

14.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoài trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

15.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Quận/Huyện gồm?

a)

MaQuanHuyen (khóa chính), TenQuanHuyen

b)

TenQuanHuyen, MaTinhThanhPho

c)

MaQuanHuyen (khóa chính), MaTinhThanhPho

d)

MaQuanHuyen (khóa chính), TenQuanHuyen, MaTinhThanhPho

16.

Câu 16: Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Phân tích lại dữ liệu

17.

Câu 17: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khoá phụ

c)

Khóa ngoài tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

d)

Khóa ngoài tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

18.

Câu 18: Khi cài đặt MySQL, nếu bạn quên mật khẩu MySQL Root, bạn nên làm gì?

a)

Đặt lại mật khẩu qua giao diện dòng lệnh

b)

Tải lại MySQL

c)

Liên hệ với nhà cung cấp phần mềm

d)

Sử dụng một phần mềm khác

19.

Câu 19: Trong quá trình cập nhật cơ sở dữ liệu của một ứng dụng âm nhạc, bạn được yêu cầu thêm thông tin ngày sinh cho từng nhạc sĩ và ca sĩ đã có sẵn trong CSDL. Biết rằng mỗi đối tượng đều có bảng riêng là nhacsi và casi. Cách làm nào sau đây là hợp lý nhất để cập nhật thông tin này?

a)

Thêm một trường mới kiểu ngày vào bảng nhacsi và casi để lưu thông tin ngày sinh

b)

Tạo một bảng mới chỉ chứa thông tin ngày sinh và liên kết đến các bảng nhacsi và casi

c)

Xóa hai bảng cũ và tạo lại bảng mới có thêm trường ngày sinh

d)

Thêm dữ liệu ngày sinh như một dòng mới trong các bảng hiện có

20.

Câu 20. Khóa chính của bảng casi là trường nào?

a)

idCasi

b)

tenCasi

c)

idBanthuam

d)

tenBannhac

21.

Câu 21: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Ngoài

22.

Câu 22: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

23.

Câu 23: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

D. Foreign keys

24.

Câu 24: Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

25.

Câu 25: Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá cấm trùng lặp

d)

dữ liệu

26.

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp?

a)

Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.

b)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.

c)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.

d)

Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.

27.

Câu 27: Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?

a)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.

b)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.

c)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.

d)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.

28.

Câu 28: Để khai báo khóa ngoài, ta chọn mục nào sau đây?

a)

Primary Key

b)

Foreign Key

c)

Unique Key

d)

Index Key

29.

Câu 29: Khi khai báo khóa ngoài, trường idNhacsi trong bảng bannhac có kiểu dữ liệu gì?

a)

VARCHAR

b)

INT

c)

TEXT

d)

BOOLEAN

30.

Câu 30: Lệnh nào dùng để lưu bảng bannhac sau khi khai báo khóa ngoài?

a)

Save

b)

Apply

c)

Store

d)

Insert

31.

Câu 31: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

các thao tác tạo bộ lọc

b)

các thao tác sắp xếp

c)

các thao tác xóa dòng dữ liệu

d)

các thao tác thêm mới dữ liệu

32.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần trong câu truy vấn ta dùng

a)

DESC

b)

B.LIKE

c)

C.AND

d)

D.ASC

33.

Để biểu diễn thứ tự giảm dần trong câu truy vấn ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

34.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

c)

Nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy vào thẻ truy vấn.

35.

Khi thực hiện thao tác xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi, tại sao cần xác nhận trước khi xóa?

a)

Để đảm bảo dữ liệu không bị xóa nhầm

b)

Để kiểm tra dữ liệu đã xóa chưa

c)

Để thêm dữ liệu mới sau khi xóa

d)

Để kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu

36.

Việc sắp xếp dữ liệu trong bảng nhacsi có lợi ích gì?

a)

Giúp thêm dữ liệu mới dễ dàng hơn

b)

Giúp dễ dàng tìm kiếm và quản lý dữ liệu

c)

Giúp xóa dữ liệu nhanh hơn

d)

Giúp chỉnh sửa dữ liệu nhanh chóng

37.

Khi sử dụng bộ lọc trong bảng nhacsi, mục tiêu chính là gì?

a)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu phù hợp

b)

Xóa các dòng dữ liệu không cần thiết

c)

Thêm mới dữ liệu vào bảng

d)

Chỉnh sửa lỗi dữ liệu

38.

Tại sao việc chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi lại cần thiết?

a)

Để xóa dữ liệu nhanh chóng

b)

Để đảm bảo tính chính xác và cập nhật của dữ liệu

c)

Để thêm mới dữ liệu vào bảng

d)

Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự

39.

Bạn cần làm gì nếu phát hiện lỗi trong dữ liệu của bảng nhacsi khi sử dụng câu truy vấn SQL?

a)

Thêm mới dữ liệu vào bảng

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp bằng câu truy vấn SQL

c)

Xóa dữ liệu và nhập lại từ đầu

d)

Sử dụng bộ lọc để tìm lỗi

40.

Khi sử dụng giao diện để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, điều gì sẽ xảy ra nếu bạn nhập trùng mã nhạc sĩ?

a)

Dữ liệu mới sẽ ghi đè lên dữ liệu cũ

b)

Hệ thống sẽ thông báo lỗi và yêu cầu sửa mã

c)

Dữ liệu sẽ được thêm mà không có lỗi

d)

Cả hai bản ghi sẽ cùng tồn tại

41.

Để chỉnh sửa tên của một nhạc sĩ trong bảng nhacsi, bạn cần làm gì?

a)

Xóa dòng dữ liệu cũ và thêm dòng mới

b)

Sử dụng câu lệnh SQL UPDATE để thay đổi tên

c)

Sắp xếp dữ liệu và sửa trực tiếp trong bảng

d)

Sử dụng bộ lọc để tìm và sửa tên

42.

Khi xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi, bước cuối cùng bạn phải thực hiện là gì?

a)

Nhập dữ liệu mới

b)

Chỉnh sửa dữ liệu

c)

Khẳng định muốn xóa dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu

43.

Khi muốn lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn yêu cầu, bạn phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thêm mới dữ liệu

b)

Chỉnh sửa dữ liệu

c)

Sử dụng bộ lọc

d)

Xóa dữ liệu

44.

Câu 44: Bạn cần làm gì nếu phát hiện lỗi trong dữ liệu của bảng nhacsi khi sử dụng câu truy vấn SQL?

a)

Thêm mới dữ liệu vào bảng

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp bằng câu truy vấn SQL

c)

Xóa dữ liệu và nhập lại từ đầu

d)

Sử dụng bộ lọc để tìm lỗi

45.

Khi bạn muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng nhacsi theo thứ tự bảng chữ cái của tên nhạc sĩ, câu truy vấn SQL nào là phù hợp?

a)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi ASC;

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY idNhacsi DESC;

c)

 SELECT tenNhacsi FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'A%';

d)

SELECT * FROM nhacsi;

46.

dữ liệu có tên nhạc sĩ bắt đầu bằng chữ "B", câu truy vấn SQL nào là đúng?

a)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = 'B';

b)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'B%';

c)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi IN ('B');

d)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi IS NULL;

47.

Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một cột dữ liệu.

b)

Xoá một bảng dữ liệu.

c)

Xoá một Cơ sở dữ liệu.

d)

Xoá một dòng dữ liệu.

48.

Khi thực hiện thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Xuất hiện hình như bên dưới, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?

a)

Trường tenBannhac

b)

Trường idBannhac

c)

Trường idNhacsi

d)

Trường idBannhac và idNhacsi

49.

Hệ QTCSDL có thể ngăn chặn được lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

50.

Trường idNhacsi của bảng bannhac là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của?

a)

idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

idNhacsi có trong bất kì bảng nào

51.

Khi bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

Tùy tiện đổi tên trường tenNhacsi

52.

Một lập trình viên muốn xóa nhạc sĩ có idNhacsi = '10' trong bảng nhacsi. Tuy nhiên, khi thực hiện câu lệnh: DELETE FROM nhacsi WHERE idNhacsi = "10"; thì hệ quản trị cơ sở dữ liệu báo lỗi do ràng buộc khóa ngoại. Biết rằng idNhacsi đang được tham chiếu trong bảng bannhac. Hỏi lập trình viên cần làm gì để có thể xóa thành công?

a)

Xóa tất cả các bản ghi liên quan đến idNhacsi = 'NS01' trong bảng bannhac trước

b)

Thêm bản ghi mới vào bảng bannhac với idNhacsi = 'NS01'

c)

Đổi tên trường idNhacsi trong bảng nhacsi

d)

Chỉnh sửa tên nhạc sĩ trong bảng nhacsi

53.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam

b)

SELECT * ORDER BY banthuam

c)

SELECT % FROM banthuam

d)

SELECT * WHERE banthuam

54.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện cụ thể trên trường "idquanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen ORDER idquanhuyen = 1

d)

SELECT * FROM quanhuyen ORDER danso > 1000000

55.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam FROM idbannhac DESC

b)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac ASC

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac

d)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac = DESC

56.

Để sửa dữ liệu trong bảng bannhac, bạn cần thao tác như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Chọn dòng dữ liệu và nhấn nút "Sửa"

c)

Nhập lại toàn bộ dữ liệu của dòng

d)

Xóa dòng dữ liệu và nhập lại từ đầu

57.

Khi xóa dữ liệu trong bảng nhacsi, hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL sẽ làm gì nếu giá trị idNhacsi tồn tại trong bảng bannhac?

a)

Xóa luôn dòng dữ liệu trong bảng bannhac

b)

Ngăn chặn việc xóa

c)

Yêu cầu xác nhận xóa

d)

Không thực hiện gì

58.

Để nhập một bản nhạc mới vào cơ sở dữ liệu, người dùng cần thực hiện thao tác nào trước tiên?

a)

Nhập tên bản nhạc

b)

Chọn nhạc sĩ từ danh sách

c)

Nhấn nút "Nhập"

d)

Tìm kiếm nhạc sĩ trước

59.

Khi cần cập nhật tên một bản nhạc nhưng không thay đổi nhạc sĩ, bạn cần làm gì?

a)

Sửa trực tiếp tên bản nhạc trong bảng bannhac

b)

Xóa bản nhạc và nhập lại

c)

Thay đổi nhạc sĩ và tên bản nhạc rồi lưu lại

d)

Chỉ cần cập nhật trong bảng nhacsi

60.

Khi thêm một bản nhạc mới, tại sao việc chọn đúng nhạc sĩ trong danh sách là quan trọng?

a)

Để đảm bảo rằng bản nhạc thuộc về nhạc sĩ đúng

b)

Để tránh lỗi dữ liệu

c)

Để không cần phải cập nhật sau này

d)

Để tuân thủ quy định cơ sở dữ liệu

61.

Nếu nhạc sĩ A không còn tồn tại trong bảng nhacsi, làm thế nào để xóa tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ A khỏi bảng bannhac?

a)

Truy xuất tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ A và xóa từng dòng

b)

Xóa nhạc sĩ A trước rồi xóa các bản nhạc

c)

Chỉ cần xóa nhạc sĩ A

d)

Không cần thực hiện vì hệ thống sẽ tự động xóa

62.

VideoPad là gì?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

b)

Phần mềm làm phim

c)

Phần mềm chỉnh sửa âm thanh

d)

Phần mềm chỉnh sửa văn bản

63.

Để tạo được một đoạn phim hoạt hình em cần?

a)

Thực hiện các ý tưởng

b)

Tìm kiếm sự trợ giúp

64.

Ngăn tư liệu là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

65.

Con trỏ là?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

66.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì mỗi phân cảnh có thể là?

a)

Mỗi đoạn phim có nhiều lớp

b)

Mỗi ảnh hoặc một video clip

c)

Một đoạn phim

d)

Một mili giây hiển thị ảnh

67.

Mở phần mềm Videopad và tạo dự án mới bằng cách chọn?

a)

"Thêm âm thanh"

b)

"Transitions"

c)

"New Project"

d)

"Text"

68.

Thanh công cụ là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

69.

Ngăn xem trước là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

70.

Thêm ảnh hoặc video clip vào dự án của bạn bằng cách sử dụng công cụ?

a)

"Chỉnh sửa âm thanh"

b)

"Căn chỉnh thời gian"

c)

"Tạo phụ đề"

d)

"Thêm tư liệu"

71.

VideoPad có tính năng gì giúp dễ dàng cắt ghép video?

a)

Tạo hiệu ứng chuyển cảnh

b)

Cắt và dán video

c)

Tự động chỉnh sửa video

d)

Thêm nhiều ảnh

72.

Tính năng nào của VideoPad giúp chỉnh sửa độ sáng và độ tương phản của video?

a)

Hiệu ứng chữ

b)

Cân bằng trắng

c)

Tự động chỉnh sửa màu sắc

d)

Hiệu ứng màu sắc

73.

Tính năng nào của VideoPad giúp thêm nhạc nền vào video?

a)

Chèn audio

b)

Hiệu ứng âm thanh

c)

Chỉnh sửa âm lượng

d)

Chỉnh sửa khung hình

74.

VideoPad có tính năng gì giúp tạo hiệu ứng slow motion?

a)

Tăng tốc độ video

b)

Giảm tốc độ video

c)

Chỉnh sửa tốc độ video

d)

Gán hình ảnh

75.

Làm thế nào để thêm video vào dự án trong VideoPad?

a)

Nhấn phím Ctrl + V để dán video

b)

Nhấn nút "Thêm video" trên thanh công cụ

c)

Kéo và thả video vào khu vực làm việc

d)

Nhấn phím Ctrl + C để dán video

76.

VideoPad hỗ trợ những định dạng video nào?

a)

MP4, AVI, WMV

b)

MP3, WAV, WMA

c)

JPEG, PNG, BMP

d)

PDF, DOC, TXT

77.

VideoPad có tính năng gì cho phép thay đổi màu sắc và ánh sáng của video?

a)

Hiệu ứng

b)

Lọc

c)

Chuyển đổi

d)

Mặt nạ

78.

Làm thế nào để thêm âm thanh vào video trong VideoPad?

a)

Kéo và thả tệp âm thanh vào khu vực làm việc

b)

Sử dụng nút "Thêm âm thanh" trên thanh công cụ

c)

Nhấn phím Ctrl + A để thêm âm thanh

d)

Nhấn phím Ctrl + V để thêm âm thanh

79.

Tại sao phần mềm làm phim là một công cụ quan trọng cho ngành công nghiệp phim?

a)

Nó giúp tạo ra các hiệu ứng đặc biệt, giúp chỉnh sửa và biên tập phim dễ dàng hơn

b)

Nó giúp quản lý diễn viên sẽ vào các vai trong phim

c)

Nó giúp quản lý kịch bản phim

d)

Nó giúp phim hay hơn

80.

Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2021" hiện ra. Để thêm dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. Ngày 20/6/2021" vào giây thứ 12 đến 18 của video clip số 1 thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ tạo văn bản

81.

Công cụ chuyển cảnh giúp?

a)

Đặt thời điểm xuất hiện của video clip

b)

Để tạo phụ đề cho đoạn phim

c)

Tạo tính liên kết giữa các cảnh trong phim

d)

Giúp hình ảnh trong phim được mượt hơn

82.

Trong quá trình kéo tăng giảm thời lượng, có thể quan sát sự thay đổi thời lượng của phân cảnh tại ô?

a)

Duration

b)

Timeline

c)

audio editor

d)

Speed

83.

Sử dụng các công cụ trong VideoPad để?

a)

Thêm tiêu đề

b)

Thêm chú thích

c)

Thêm các hiệu ứng đặc biệt

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)

84.

Mở phần mềm Videopad và tạo dự án mới bằng cách chọn?

a)

"Thêm âm thanh"

b)

"Transitions"

c)

"New Project"

d)

"Text"

85.

Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2021" hiện ra.Để đặt thời điểm xuất hiện của video clip số 1 là giây thứ 10 của phim thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ tạo văn bản

86.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chuyển cảnh

87.

Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)

88.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chuyển cảnh

89.

Để bắt đầu biên tập phim trên phần mềm, bạn cần phải làm gì trước tiên?

a)

Tạo một dự án mới và nhập các tập tin phim

b)

Tạo một trang web mới và tải lên các tập tin phim

c)

Tạo một tài khoản mới trên phần mềm

d)

Lập một Fanpage về phim

90.

Để thêm văn bản vào phim, bạn cần phải sử dụng công cụ gì?

a)

Viết bằng tay

b)

Công cụ chỉnh sửa đồ họa

c)

Công cụ chuyển đổi

d)

Công cụ văn bản

91.

Làm thế nào để thêm hiệu ứng đặc biệt vào phim?

a)

Sử dụng công cụ chỉnh sửa đồ họa để thêm hiệu ứng vào phim

b)

Sử dụng công cụ thêm hiệu ứng để thêm hiệu ứng vào phim

c)

Sử dụng công cụ cắt ghép để thêm hiệu ứng vào phim

d)

Sử dụng công cụ xóa để thêm hiệu ứng vào phim

92.

Cách để cắt ghép các đoạn phim trong phần mềm là gì?

a)

Sử dụng công cụ cắt ghép để cắt và kéo các đoạn phim vào dự án

b)

Sử dụng công cụ chỉnh sửa độ sáng và màu sắc để chỉnh sửa các đoạn phim

c)

Sử dụng công cụ thêm hiệu ứng để thêm hiệu ứng vào các đoạn phim

d)

Sử dụng công cụ thêm ảnh động để thêm ảnh vào các đoạn phim

93.

Công cụ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào phim?

a)

Trình chỉnh sửa âm thanh

b)

Trình chỉnh sửa hình ảnh

c)

Trình chỉnh sửa đồ họa

d)

Trình quay phim

94.

Để giảm thiểu độ trễ khi xem trước trong quá trình biên tập phim, người dùng nên sử dụng chức năng nào?

a)

Hiệu chỉnh âm thanh

b)

Hiệu chỉnh khung hình

c)

Hiệu chỉnh màu sắc

d)

Hiệu chỉnh ảnh

95.

Chức năng nào cho phép người dùng tăng tốc độ hoặc giảm tốc độ của đoạn video trong quá trình biên tập phim?

a)

Hiệu chỉnh tốc độ

b)

Chỉnh sửa âm thanh

c)

Hiệu chỉnh màu sắc

d)

Hiệu chỉnh toàn bộ

96.

Chức năng nào cho phép người dùng áp dụng hiệu ứng đặc biệt vào đoạn video trong quá trình biên tập phim?

a)

Hiệu chỉnh màu sắc

b)

Hiệu chỉnh âm thanh

c)

Hiệu ứng ảnh nền

d)

Hiệu ứng đặc biệt

97.

Chức năng nào cho phép người dùng điều chỉnh âm lượng của đoạn video trong quá trình biên tập phim?

a)

Hiệu chỉnh màu sắc

b)

Hiệu chỉnh âm thanh

c)

Hiệu ứng đặc biệt

d)

Hiệu ứng chuyển cảnh

98.

Chức năng nào cho phép người dùng cắt và ghép các đoạn video lại với nhau trong phần mềm biên tập phim?

a)

Chức năng chỉnh sửa âm thanh

b)

Chức năng chỉnh sửa màu sắc

c)

Chức năng cắt và ghép video

d)

Chức năng chèn ảnh

99.

trả lời đúng sai: Khi tạo bảng "nhacsi", các bước sau có đúng không?

a)

Trường "idNhacsi" phải được đặt kiểu dữ liệu là INT.

b)

Chọn AUTO_INCREMENT cho trường "idNhacsi" để tự động tăng giá trị.

c)

Trường "tenNhacsi" nên có kiểu dữ liệu là CHAR(255).

d)

Bỏ chọn ALLOW NULL cho "idNhacsi" để đảm bảo không có giá trị rỗng.

100.

trả lời đúng sai: Để thêm trường mới vào bảng "nhacsi", các bước sau có đúng không?

a)

Sử dụng phím Ctrl+Insert để thêm trường mới.

b)

Tên trường mới phải là "Column1" mặc định.

c)

Để thêm trường "tenNhacsi", chọn kiểu dữ liệu là VARCHAR với độ dài 255.

d)

Giá trị mặc định của trường "tenNhacsi" là NULL.

101.

Bạn đang thực hành sao lưu cơ sở dữ liệu mymusic. Bạn thực hiện các bước sau đây để sao lưu bảng banthuam. Đánh giá đúng/sai các bước thực hiện này:

a)

Chọn thẻ "Các công cụ" và chọn "Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL".

b)

Nháy chuột để đánh dấu vào bảng banthuam ở phía trái và đánh dấu vào ô Drop.

c)

Ở dòng Data chọn "Delete + insert" để đảm bảo dữ liệu cũ sẽ bị xóa trước khi thêm dữ liệu mới.

d)

Lưu tệp sao lưu với tên _banthuam.sql và chọn "Import" để thực hiện việc sao lưu.

102.

Bạn đang phục hồi bảng banthuam của cơ sở dữ liệu mymusic. Đánh giá đúng/sai các bước thực hiện sau:

a)

Xóa bảng banthuam trước khi thực hiện phục hồi.

b)

Chọn thẻ "Tập tin" và chọn "Load SQL file...". để tải file _banthuam.sql lên.

c)

Tải tệp sao lưu _banthuam.sql vào cửa sổ truy vấn và thực hiện truy vấn.

d)

Sau khi truy vấn thành công, nhấn F5 để khởi tạo lại cơ sở dữ liệu.

103.

Công cụ tinh chỉnh màu sắc trong GIMP cung cấp các lệnh để điều chỉnh các yếu tố như độ sáng, độ tương phản, cân bằng màu và màu sắc tổng thể của ảnh.

trả lời đúng sai

a)

Công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản cho phép người dùng điều chỉnh mức độ sáng và độ tương phản của ảnh.

b)

Các lệnh chỉnh màu sắc trong GIMP nằm trong bảng chọn Color.

c)

Cân bằng màu là công cụ giúp điều chỉnh tông màu tổng thể của ảnh để tạo sự cân bằng giữa các màu sắc.

d)

Công cụ chỉnh màu sắc cho phép thay đổi hoàn toàn màu sắc của từng điểm ảnh trong ảnh.

104.

Cách thiết lập vùng chọn trong GIMP giúp người dùng tạo ra các khu vực cụ thể trong ảnh để chỉnh sửa, với nhiều công cụ khác nhau phù hợp với nhu cầu.

trả lời đúng/sai

a)

Công cụ Rectangle Select Tool chỉ có thể tạo vùng chọn hình vuông, không thể tạo hình chữ nhật.

b)

Ellipse Select Tool là công cụ hữu ích để tạo vùng chọn hình tròn hoặc elip khi cần chỉnh sửa các khu vực có hình dạng.

c)

Free Select Tool có thể tạo ra các vùng chọn có hình dạng bất kỳ theo ý muốn của người dùng.

d)

Các công cụ chọn vùng trong GIMP có thể được truy cập nhanh chóng bằng các phím tắt tương ứng.

105.

Các thao tác xử lý trên lớp ảnh trong GIMP giúp người dùng quản lý và chỉnh sửa các lớp ảnh một cách linh hoạt.

trả lời đúng/sai

a)

Mở một hay nhiều tệp làm lớp ảnh mới là một thao tác phổ biến trong xử lý lớp ảnh.

b)

Khóa lớp ảnh là thao tác ngăn không cho bất kỳ chỉnh sửa nào xảy ra trên lớp đó.

c)

Gom cụm các lớp ảnh lại với nhau giúp quản lý các lớp một cách hiệu quả hơn.

d)

Gộp lớp là thao tác giúp tách các lớp ảnh riêng lẻ ra khỏi một cụm lớp đã gom.

106.

Thiết lập ảnh động từ lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo ảnh động GIF một cách dễ dàng từ các lớp ảnh đã có.

trả lời đúng/sai

a)

Để tạo ảnh động từ các lớp ảnh, cần sử dụng lệnh "File -> Open as Layers".

b)

Thời gian xuất hiện của mỗi khung hình trong ảnh động có thể được thiết lập bằng cách thêm "(Xms)" sau tên lớp ảnh tương ứng.

c)

Để xuất ảnh động, người dùng cần chọn "File -> Save As" và đặt tên tệp với phần mở rộng là .gif.

d)

GIMP cung cấp các hiệu ứng để làm cho ảnh động trở nên sinh động hơn.