wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuật Toán

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán là

a)

chương trình máy tính

b)

dãy hữu hạn các bước xác định để giải bài toán

c)

phần cứng máy tính

d)

dữ liệu đầu vào

2.

Tính xác định của thuật toán nghĩa là

a)

luôn cho kết quả đúng

b)

mỗi bước được mô tả rõ ràng, không mơ hồ

c)

có thể chạy song song

d)

không cần dữ liệu vào

3.

Tính dừng của thuật toán là

a)

có thể lặp vô hạn

b)

có số bước hữu hạn và kết thúc

c)

chạy nhanh

d)

dễ lập trình

4.

Đầu vào của thuật toán là

a)

kết quả

b)

chương trình

c)

dữ liệu ban đầu

d)

thiết bị

5.

Đầu ra của thuật toán là

a)

dữ liệu ban đầu

b)

kết quả bài toán

c)

mã nguồn

d)

sơ đồ khối

6.

Biểu diễn thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên có nhược điểm

a)

khó hiểu

b)

mơ hồ

c)

không trực quan

d)

không dùng được

7.

Sơ đồ khối giúp

a)

chạy nhanh hơn

b)

giảm bộ nhớ

c)

trực quan, dễ hiểu

d)

thay thế chương trình

8.

Khối hình thoi biểu diễn

a)

xử lí

b)

nhập/xuất

c)

rẽ nhánh điều kiện

d)

bắt đầu/kết thúc

9.

Thuật toán đúng đắn khi

a)

có nhiều bước

b)

cho kết quả đúng với mọi dữ liệu hợp lệ

c)

chạy nhanh

d)

dùng ít biến

10.

Thuật toán sai khi

a)

chạy chậm

b)

cho kết quả không đúng

c)

dài

d)

phức tạp

11.

Biểu diễn thuật toán bằng giả mã giúp

a)

chạy trực tiếp

b)

mô tả gần ngôn ngữ lập trình

c)

giảm dữ liệu

d)

thay thế sơ đồ khối

12.

Thuật toán cần có

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

các bước xử lí

d)

tất cả đáp án trên

13.

Một thuật toán có thể

a)

không dừng

b)

dừng vô hạn

c)

dừng sau số bước hữu hạn

d)

không cần đầu ra

14.

Thuật toán giải bài toán là

a)

mô tả cách làm

b)

kết quả

c)

dữ liệu

d)

thiết bị

15.

Biểu diễn nào dễ trao đổi, thảo luận

a)

mã máy

b)

giả mã

c)

ngôn ngữ máy

d)

phần cứng

16.

Thuật toán có tính phổ dụng khi

a)

dùng cho mọi bài toán

b)

dùng cho lớp bài toán cùng dạng

c)

chỉ cho 1 trường hợp

d)

không cần

17.

Thuật toán có tính phổ dụng khi

a)

dùng cho mọi bài toán

b)

dùng cho lớp bài toán cùng dạng

c)

chỉ cho 1 trường hợp

d)

không cần dữ liệu

18.

Số bước của thuật toán phải

a)

vô hạn

b)

hữu hạn

c)

tùy ý

d)

không quan trọng

19.

Thuật toán khác chương trình ở điểm

a)

không có bước

b)

độc lập ngôn ngữ lập trình

c)

không cần máy tính

d)

không có đầu vào

20.

Mô tả thuật toán bằng lời dễ

a)

chính xác tuyệt đối

b)

gây mơ hồ

c)

lập trình ngay

d)

chạy nhanh

21.

Thuật toán tốt là

a)

ngắn

b)

dễ hiểu

c)

hiệu quả

d)

cả A, B, C

22.

Thuật toán không phụ thuộc

a)

dữ liệu

b)

bài toán

c)

ngôn ngữ lập trình

d)

kết quả

23.

Bước xử lí là

a)

nhập dữ liệu

b)

phép toán, so sánh

c)

xuất kết quả

d)

kết thúc

24.

Thuật toán luôn cần

a)

máy tính

b)

con người

c)

mô tả logic

d)

phần mềm

25.

Sơ đồ khối bắt đầu/kết thúc là

a)

hình chữ nhật

b)

hình thoi

c)

hình oval

d)

hình bình hành

26.

Thuật toán giúp

a)

giải bài toán hiệu quả

b)

thay thế tư duy

c)

bỏ qua dữ liệu

d)

không cần kiểm tra

27.

Đánh giá thuật toán nhằm

a)

tìm lỗi

b)

so sánh hiệu quả

c)

viết code

d)

lưu dữ liệu

28.

Độ phức tạp thời gian phản ánh

a)

bộ nhớ

b)

số phép tính theo kích thước dữ liệu

c)

ngôn ngữ

d)

CPU

29.

Kí hiệu O(n) nghĩa là

a)

hằng số

b)

tuyến tính

c)

bình phương

d)

lũy thừa

30.

O(1) là

a)

rất chậm

b)

phụ thuộc n

c)

không phụ thuộc n

d)

tăng nhanh

31.

Trường hợp xấu nhất là

a)

nhanh nhất

b)

trung bình

c)

chậm nhất

d)

ngẫu nhiên

32.

Trường hợp tốt nhất là

a)

chậm nhất

b)

nhanh nhất

c)

trung bình

d)

không xét

33.

Đánh giá độ phức tạp thường xét

a)

dữ liệu cụ thể

b)

kích thước dữ liệu

c)

hệ điều hành

d)

RAM

34.

O(n²) tăng

a)

chậm

b)

tuyến tính

c)

rất nhanh khi n lớn

d)
35.

Đánh giá độ phức tạp thường xét

a)

dữ liệu cụ thể

b)

kích thước dữ liệu

c)

hệ điều hành

d)

RAM

36.

O(n²) tăng

a)

chậm

b)

tuyến tính

c)

rất nhanh khi n lớn

d)

không đổi

37.

Thuật toán tốt hơn với dữ liệu lớn là

a)

O(n³)

b)

O(2ⁿ)

c)

O(n)

d)

O(n²)

38.

Đánh giá thuật toán giúp

a)

chọn thuật toán phù hợp

b)

giảm dữ liệu

c)

thay CPU

d)

bỏ chương trình

39.

Độ phức tạp bộ nhớ phản ánh

a)

số phép tính

b)

dung lượng nhớ sử dụng

c)

tốc độ CPU

d)

băng thông

40.

Big-O dùng để

a)

đo chính xác thời gian

b)

ước lượng xu hướng tăng

c)

đo bộ nhớ vật lí

d)

viết mã

41.

Thuật toán có O(log n) thường

a)

chậm

b)

rất nhanh

c)

rất chậm

d)

không dùng

42.

Đánh giá thuật toán không phụ thuộc

a)

kích thước dữ liệu

b)

cấu trúc dữ liệu

c)

ngôn ngữ lập trình

d)

số phép so sánh

43.

Khi n tăng, O(n²) so với O(n)

a)

chậm hơn

b)

nhanh hơn

c)

bằng nhau

d)

không so sánh

44.

Độ phức tạp trung bình là

a)

nhanh nhất

b)

chậm nhất

c)

trung bình các trường hợp

d)

không xét

45.

O(2ⁿ) thuộc loại

a)

đa thức

b)

tuyến tính

c)

lũy thừa – rất lớn

d)

hằng số

46.

Mục tiêu đánh giá thuật toán là

a)

tối ưu hiệu quả

b)

tăng code

c)

giảm dữ liệu

d)

đổi bài toán

47.

Hai thuật toán cùng O(n) thì

a)

luôn bằng nhau

b)

có thể khác hằng số

c)

không so sánh

d)

luôn nhanh

48.

O(n) tốt hơn O(n²) khi

a)

n nhỏ

b)

n lớn

c)

mọi n

d)

không xét

49.

Big-O bỏ qua

a)

xu hướng tăng

b)

hằng số và bậc thấp

c)

kích thước

d)

số phép

50.

Đánh giá thuật toán giúp

a)

dự đoán khả năng mở rộng

b)

đổi dữ liệu

c)

viết tài liệu

d)

xóa code

51.

Độ phức tạp không dùng để

a)

so sánh

b)

lựa chọn

c)

đo chính xác từng ms

d)

phân tích

52.

Thuật toán O(1)

a)

phụ thuộc n

b)

độc lập n

c)

tăng theo n

d)

giảm theo n

53.

Thuật toán tối ưu là

a)

nhanh nhất với mọi n

b)

phù h

54.

Bài toán tìm kiếm là

a)

sắp xếp

b)

tìm phần tử thỏa điều kiện

c)

sao chép

d)

xóa

55.

Dữ liệu đầu vào gồm

a)

tập dữ liệu và khóa tìm

b)

thuật toán

c)

kết quả

d)

bộ nhớ

56.

Kết quả tìm kiếm là

a)

giá trị lớn nhất

b)

vị trí hoặc không tìm thấy

c)

dãy mới

d)

tổng

57.

Tìm kiếm tuần tự so sánh

a)

ngẫu nhiên

b)

từng phần tử

c)

từ giữa

d)

từ cuối

58.

Trường hợp xấu nhất của tìm kiếm tuần tự

a)

1 so sánh

b)

n/2

c)

n

d)

log n

59.

Tìm kiếm tuần tự phù hợp khi

a)

dữ liệu đã sắp xếp

b)

dữ liệu nhỏ/chưa sắp xếp

c)

dữ liệu lớn

d)

luôn tối ưu

60.

Tìm kiếm nhị phân yêu cầu

a)

dữ liệu ngẫu nhiên

b)

dữ liệu đã sắp xếp

c)

dữ liệu nhỏ

d)

không điều kiện

61.

Ý tưởng tìm kiếm nhị phân

a)

so sánh từng phần tử

b)

chia đôi khoảng tìm

c)

sắp xếp lại

d)

đảo dãy

62.

Độ phức tạp tìm kiếm nhị phân

a)

O(n)

b)

O(n²)

c)

O(log n)

d)

O(1)

63.

Khi dữ liệu lớn, nên dùng

a)

tuần tự

b)

nhị phân (nếu đã sắp xếp)

c)

bất kì

d)

không tìm

64.

Nhược điểm của tìm kiếm nhị phân

a)

chậm

b)

cần sắp xếp trước

c)

khó hiểu

d)

sai

65.

Tìm kiếm trả về vị trí nghĩa là

a)

giá trị

b)

chỉ số phần tử

c)

số lần xuất hiện

d)

khóa

66.

Nếu không tìm thấy, thuật toán thường

a)

dừng vô hạn

b)

báo không tồn tại

c)

trả 0

d)

lỗi

67.

So với tuần tự, nhị phân

a)

luôn chậm hơn

b)

hiệu quả hơn với dữ liệu lớn

c)

không dùng

d)

giống nhau

68.

Tìm kiếm áp dụng trong

a)

danh bạ

b)

tra cứu điểm

c)

tìm tên

d)

tất cả

69.

Tìm kiếm tuần tự không cần

a)

so sánh

b)

sắp xếp

c)

dữ liệu

d)

khóa

70.

Tìm kiếm áp dụng trong

a)

danh bạ

b)

tra cứu điểm

c)

tìm tên

d)

tất cả

71.

Tìm kiếm tuần tự không cần

a)

so sánh

b)

sắp xếp

c)

dữ liệu

d)

khóa

72.

Tìm kiếm nhị phân chia dãy thành

a)

3 phần

b)

2 phần

c)

nhiều phần

d)

không chia

73.

Số bước tìm kiếm nhị phân phụ thuộc

a)

giá trị

b)

vị trí

c)

số phần tử

d)

tên biến

74.

Tìm kiếm dùng khi

a)

cần sắp xếp

b)

cần tra cứu

c)

cần xóa

d)

cần in

75.

Thuật toán tìm kiếm tốt là

a)

đơn giản

b)

nhanh

c)

phù hợp dữ liệu

d)

cả A, B, C

76.

Tìm kiếm tuần tự có O(n) vì

a)

chia đôi

b)

so sánh từng phần tử

c)

không so sánh

d)

hằng số

77.

Tìm kiếm nhị phân bắt đầu so sánh tại

a)

đầu

b)

cuối

c)

giữa

d)

ngẫu nhiên

78.

Nếu khóa nhỏ hơn phần tử giữa

a)

tìm nửa phải

b)

tìm nửa trái

c)

dừng

d)

sai

79.

Nếu khóa lớn hơn phần tử giữa

a)

tìm nửa trái

b)

tìm nửa phải

c)

dừng

d)

lỗi

80.

Tìm kiếm là bài toán cơ bản trong

a)

khoa học máy tính

b)

phần cứng

c)

mạng

d)

đồ họa

81.

Bài toán sắp xếp là

a)

tìm kiếm

b)

sắp xếp theo thứ tự xác định

c)

xóa

d)

sao chép

82.

Thứ tự sắp xếp thường là

a)

ngẫu nhiên

b)

tăng/giảm dần

c)

theo màu

d)

theo bộ nhớ

83.

Sắp xếp giúp

a)

tìm kiếm nhanh hơn

b)

làm đẹp dữ liệu

c)

tăng bộ nhớ

d)

giảm dữ liệu

84.

Bubble Sort hoạt động bằng cách

a)

chọn phần tử nhỏ nhất

b)

so sánh cặp kề nhau

c)

chia đôi

d)

trộn

85.

Độ phức tạp Bubble Sort (xấu nhất)

a)

O(n)

b)

O(log n)

c)

O(n²)

d)

O(1)

86.

Ưu điểm Bubble Sort

a)

rất nhanh

b)

dễ hiểu, dễ cài đặt

c)

tối ưu

d)

dùng cho mọi n

87.

Nhược điểm Bubble Sort

a)

khó hiểu

b)

chậm với dữ liệu lớn

c)

không đúng

d)

không dùng

88.

Selection Sort

a)

chọn phần tử lớn nhất

b)

chọn phần tử nhỏ nhất đưa lên đầu

c)

chia đôi

d)

trộn

89.

Độ phức tạp Selection Sort

a)

O(n)

b)

O(n²)

c)

O(log n)

d)

O(1)

90.

Insertion Sort phù hợp

a)

dữ liệu lớn

b)

dữ liệu gần sắp xếp

c)

mọi dữ liệu

d)

dữ liệu ngẫu nhiên

91.

Mục tiêu sắp xếp là

a)

tăng RAM

b)

tổ chức dữ liệu

c)

giảm CPU

d)

đổi kiểu

92.

Sắp xếp trước khi tìm kiếm giúp

a)

chậm hơn

b)

nhanh hơn

c)

không đổi

d)

sai

93.

Sắp xếp là bài toán

a)

phụ

b)

cơ bản

c)

không quan trọng

d)

hiếm gặp

94.

Sắp xếp tăng dần là

a)

lớn → nhỏ

b)

nhỏ → lớn

c)

ngẫu nhiên

d)

không thứ tự

95.

Sắp xếp giảm dần là

a)

nhỏ → lớn

b)

lớn → nhỏ

c)

không đổi

d)

ngẫu nhiên

96.

Thuật toán sắp xếp đơn giản thường

a)

O(n²)

b)

O(1)

c)

O(log n)

d)

O(n)

97.

Sắp xếp ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả xử lí

b)

thẩm mỹ

c)

màu sắc

d)

âm thanh

98.

Sắp xếp áp dụng trong

a)

bảng điểm

b)

danh sách tên

c)

dữ liệu số

d)

tất cả

99.

Thuật toán sắp xếp tốt là

a)

nhanh

b)

đúng

c)

phù hợp dữ liệu

d)

tất cả

100.

Khi n lớn, thuật toán O(n²)

a)

hiệu quả

b)

chậm

c)

tối ưu

d)

không đổi

101.

Sắp xếp giúp

a)

loại bỏ dữ liệu

b)

tra cứu thuận tiện

c)

tăng lỗi

d)

giảm độ chính xác

102.

Sắp xếp và tìm kiếm

a)

không liên quan

b)

bổ trợ nhau

c)

mâu thuẫn

d)

độc lập hoàn toàn

103.

Thuật toán sắp xếp phụ thuộc

a)

ngôn ngữ

b)

cấu trúc dữ liệu

c)

màu giao diện

d)

font chữ

104.

Sắp xếp trước khi tìm kiếm nhị phân là

a)

không cần

b)

bắt buộc

c)

tùy chọn

d)

sai

105.

Vai trò của sắp xếp trong KHMT là

a)

phụ

b)

nền tảng

c)

không cần

d)

hiếm dùng