wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LÝ THUYẾT NGHỀ

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết các biểu tượng sau, biểu tượng nào là tệp tin?

a)

1, 5, 6

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

2.

Em hãy cho biết các biểu tượng sau, biểu tượng nào là thư mục?

a)

1, 5, 6

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

3.

Em hãy chọn phát biểu không đúng:

a)

Trong hệ điều hành windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.

b)

Trong hệ điều hành windows, tệp tin có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành windows, thư mục có thể chứa các tệp tin và thư mục con khác.

4.

Biểu tượng của thư mục có màu gì?

a)

Màu trắng

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

5.

Thư mục không chứa gì bên trong được gọi là:

a)

Thư mục trống

b)

Thư mục không

c)

Thư mục rỗng

6.

Đâu là biểu tượng của thư mục

a)
b)
c)
7.

Thư mục nằm bên trong thư mục khác được gọi là:

a)

Thư mục con

b)

Thư mục cha

c)

Thư mục gốc

8.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Thư mục có thể chứa nhiều tệp tin

b)

Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác

c)

Thư mục không thể chứa thư mục khác

d)

Tệp tin luôn chứa các thư mục con.

9.

Thư mục chứa những gì?

a)

Chứa tệp Tin và thư mục con

b)

Chỉ chứa thư mục con

c)

Chỉ chứa Tệp tin

d)

Không chứa gì cả

10.

Tìm câu đúng

a)

Máy tính muốn hoạt động phải cài phần mềm ứng dụng trước tiên.

b)

Máy tính muốn hoạt động phải cài hệ điều hành trước tiên.

c)

Máy tính muốn hoạt động phải cài phần mềm thiết bị ngoại vi trước tiên.

d)

Cả 3 câu đúng.

11.

Hệ điều hành nào dưới đây tương thích với các loại điện thoại bên

a)

b)

c)

d)

12.

Chọn câu trả lời sai!

công việc của Hệ điều hành là:

a)

Kiểm soát hoạt động giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Quản lý tài khoản người dùng

c)

Đăng nhập máy tính

d)

Tổ chức, quản lý dữ liệu trong máy tính

13.

Hệ điều hành nào dưới đây dùng cho máy tính bảng hình bên?

a)

b)

c)

d)

14.

Hệ điều hành nào dùng cho máy tính để bàn!?

a)

b)

c)

d)

15.

Hãy chọn câu đúng. Chức năng của hệ điều hành là:

a)

Đăng nhập máy tính

b)

Nhấp chuột, gõ bàn phím

c)

Tìm kiếm tài liệu

d)

Quản lý tài khoản người dùng

16.

Hệ điều hành khởi động và..........................mọi hoạt động của máy tính.

a)

Kiểm soát

b)

Sao lưu dữ liệu

c)

Tài khoản

d)

Tệp dữ liệu

17.

Hệ điều hành.................................giữa người dùng và phần mềm ứng dụng.

a)

Làm trung gian

b)

Sao lưu dữ liệu

c)

Quản lý tệp tin

d)

Kiểm soát

18.

Hệ điều hành quản lý.....................người dùng máy tính.

a)

Kiểm soát

b)

Trung gian

c)

Sao lưu

d)

Tài khoản

19.

Hệ điều hành hỗ trợ......................., và phòng chống virus.

a)

Trung gian

b)

Tài khoản

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Tệp dữ liệu

20.

Hãy chọn câu đúng. Khi bật máy tính:

a)

phải chờ một khoảng thời gian dài máy tính mới sẵn sàng làm việc.

b)

phải chờ một khoảng thời gian ngắn máy tính mới sẵn sàng làm việc.

c)

không chờ, máy tính đã sẵn sàng làm việc

d)

cả 3 câu sai.

21.

Chọn câu đúng. Khi bật máy tính:

a)

Hệ điều hành sẽ kiểm tra các thành phần của hệ thống, đảm bảo chúng sẵn sàng hoạt động

b)

Hệ điều hành sẽ khởi động CPU.

c)

Hệ điều hành sẽ khởi động các phần cứng để sẵn sàng hoạt động.

d)

Cả 3 câu đúng.

22.

Hãy chọn câu đúng. Khi tắt máy:

a)

Máy tính ngừng hoạt động tức thì.

b)

phải chờ một khoảng thời gian dài máy tính mới ngừng hẳn hoạt động.

c)

phải chờ một khoảng thời gian ngắn máy tính mới ngừng hẳn hoạt động.

d)

Cả 3 câu sai.

23.

Hãy chọn câu đúng!

a)

Cả 3 câu đúng

b)

Không cần cài hệ điều hành và phần mềm ứng dụng máy vẫn hoạt động được.

c)

Phải cài phần mềm ứng dụng đầu tiên cho máy tính hoạt động được

d)

Phải cài hệ điều hành đầu tiên để máy có thể hoạt động được.

24.

Tài khoản máy tính bao gồm:

a)

Tên người dùng

b)

Mật khẩu

c)

Tên người dùng và mật khẩu

d)

Cả 3 câu sai.

25.

Phần mềm nào sao đây không phải là hệ điều hành? (nhiều đáp án)

a)

b)

c)

d)

e)

26.

Chức năng nào sao đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lý tập tin.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung 1 hình ảnh

c)

Điều khiển các thiết bị vào ra.

d)

Làm trung gian giữa người dùng và máy tính.

27.

Chức năng của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lý dữ liệu và thiết bị

b)

Cung cấp giao diện cho người dùng

c)

Quản lý môi trường cho phép chạy phần mềm ứng dụng.

d)

Cả 3 câu đúng.

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Người sử dụng xử lý những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

29.

Chỉ ra phần mêm ứng dụng vừa phát âm thanh vừa hình ảnh.

a)
b)

c)

d)

e)

30.

Để định dạng kí tự ta chọn hộp thoại

a)

Page Setup

b)

Paragraph

c)

Font

31.

Để định dạng kí tự, ta sử dụng lệnh

a)

Home --> Paragraph

b)

Home ---> Font

c)

Page Layout --> Page Setup

32.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

In đậm

b)

Gạch chân

c)

In nghiêng

d)

Tô màu

33.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

In nghiêng

d)

Tô màu

34.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Tô màu

35.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Tô màu chữ

36.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
37.

Muốn thay đổi kích thước chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
38.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

Thay đổi kiểu chữ ( chữ in hoa, chữ thường, viết hoa chữ cái đầu tiên)

d)

Tô màu highlight

39.

Lệnh nào dưới đây thực hiện chỉ số trên

a)
b)
c)
d)
40.

Văn bản nào hiển thị cho định dạng theo công cụ trên hình ảnh?

a)

Tin học rất thú vị

b)

Tin học rất thú vị

c)

Tin học rất thú vị

41.

Văn bản nào hiển thị cho định dạng theo công cụ trên hình ảnh?

a)

Tin học rất thú vị

b)

Tin học rất thú vị

c)

Tin học rất thú vị

42.

Văn bản nào hiển thị cho định dạng theo công cụ trên hình ảnh?

a)

Tin học rất thú vị

b)

Tin học rất thú vị

c)

Tin học rất thú vị

43.

Công cụ trên giúp bạn làm gì?

a)

Thay đổi kiểu chữ

b)

Thay đổi màu chữ

c)

Làm nổi bật chữ

d)

Thay đổi kích cỡ chữ

44.

Công cụ trên giúp bạn làm gì?

a)

Thay đổi kiểu chữ

b)

Thay đổi màu chữ

c)

Làm nổi bật chữ

d)

Thay đổi kích cỡ chữ

45.

Công cụ trên giúp bạn làm gì?

a)

Thay đổi kiểu chữ

b)

Thay đổi màu chữ

c)

Làm nổi bật chữ

d)

Hiệu ứng chữ

46.

Công cụ trên giúp bạn làm gì?

a)

Thay đổi kiểu chữ

b)

Thay đổi màu chữ

c)

Làm nổi bật chữ

d)

Hiệu ứng chữ

47.

Công cụ trên giúp bạn làm gì?

a)

Thay đổi kiểu chữ

b)

Thay đổi màu chữ

c)

Làm nổi bật chữ

d)

Hiệu ứng chữ

48.

Đâu là biểu tượng căn lề trái?

a)
b)
c)
d)
49.

Đâu là biểu tượng căn lề phải?

a)
b)
c)
d)
50.

Đâu là biểu tượng căn đều hai bên?

a)
b)
c)
d)
51.

Đâu là biểu tượng căn lề giữa?

a)
b)
c)
d)
52.

Đâu là biểu tượng đánh dấu đầu dòng?

a)
b)
c)
d)
53.

Đâu là biểu tượng đánh số đầu dòng?

a)
b)
c)
d)
54.

Để chèn hình, em chọn thẻ nào?

a)

b)

c)

d)

55.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Chèn tranh/ảnh

b)

Chèn bảng

c)

Chèn chữ

d)

Chèn hình

56.

Ở hình bên, là chức năng gì?

a)

Thay đổi màu cho đường viền của hình

b)

Thay đổi màu cho hình

c)

Thay đổi độ dày cho đường viền của hình

d)

Thay đổi kiểu đường viền cho hình

57.

Em sử dụng thao tác điều khiển chuột nào để vẽ hình?

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Nháy phải chuột

58.

Ở hình bên, là chức năng gì?

a)

Thay đổi màu cho hình

b)

Thay đổi độ dày cho hình

c)

Thay đổi kiểu đường viền cho hình

d)

Thêm chữ vào hình

59.

Sau khi chèn hình, em có thể chỉnh sưa kích thước cho hình đó hay không?

a)

b)

Không

60.

ở hình bên, là chức năng gì?

a)

Thay đổi màu cho đường viền của hình

b)

Thay đổi màu cho hình

c)

Thay đổi độ dày cho đường viền của hình

d)

Thay đổi kiểu đường viền cho hình

61.

Sau khi viết chữ lên hình, em có thể thay đổi được phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ trong hình hay không?

a)

Không

b)

62.

Trong Word 2013, để tạo bảng trong văn bản, ta sử dụng lệnh?

a)

Insert / Table / Insert Table…

b)

Home / Table / Insert Table…

c)

Page Layout / Table…

d)

File / Table

63.

Trong Word 2013, để chèn thêm hàng ở phía trên, trước hết ta cần đưa trỏ chuột hàng cần chèn thêm rồi thực hiện

a)

Layout / Select

b)

Layout / Nhóm Rows & Columns / Insert Above

c)

Layout / Split Cells

d)

Layout / Nhóm Rows & Columns /Insert Bebow

64.

Trong Word 2013, để xóa đi cột, trước hết ta cần đưa trỏ chuột cột cần xóa rồi thực hiện

a)

Layout / Delete / Delete Columns

b)

Layout / Delete / Delete Rows

c)

Layout / Delete / Delete Cell

d)

Layout / Delete / Delete Table

65.

Trong Word 2013, Hãy cho biết lệnh Layout / Nhóm Rows & Columns / Insert Below dùng để làm gì?

a)

Chọn ô

b)

Chèn thêm cột bên phải

c)

Chèn thêm dòng phía trên

d)

Chèn thêm dòng phía dưới

66.

Khi tạo bảng, trong hợp thoại Insert Table ta chọn mục Number of columns = 7, mục Number of Rows = 4 sẽ cho ta bảng gồm:

a)

7 hàng 4 cột

b)

4 hàng 7 cột

c)

4 ô 7 hàng

d)

7 ô 4 cột

67.

Để thay đôi kích thước của một cột. Sau khi ta chọn cột cần thay đổi rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đặt con trỏ văn bản vào cột.

b)

Nhấn phím Enter

c)

Đưa con trỏ chuột vào đường viền của cột rồi kéo thả chuột.

d)

Đưa con trỏ văn bản vào đường viền của cột rồi kéo thả chuột.

68.

Trong Word 2013, để chèn thêm hàng vào phía trên hàng hiện tại, ta chọn lệnh?

a)

Layout / Select

b)

Layout / Insert Above

c)

Layout / Split Cells

d)

Layout / Insert Bebow

69.

Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Layout  \rightarrow  Delete  \rightarrow  Delete Rows thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ bảng

b)

Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

c)

Bảng vẫn như cũ

d)

Xóa hàng được chọn

70.

Để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện lệnh:

a)

Layout→ Split cells

b)

Layout→→ Merge cells

c)

Table → Merge cells

d)

Insert→ Merge cells

71.

Sau khi nháy nút OK trong hộp thoại Split Cells ở hình bên, các ô được chọn sẽ được ....

a)

gộp thành 3 hàng, 2 cột

b)

tách thành 3 hàng, 2 cột

c)

gộp thành 2 hàng, 3 cột

d)

tách thành 2 hàng, 3 cột

72.

Trong các thao tác sau, thao tác nào dùng để xóa BẢNG?

a)

Delete --> Delete Cells

b)

Delete --> Delete Columns

c)

Delete --> Delete Rows

d)

Delete --> Delete Table

73.

Trong Word 2013, để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện:

a)

A. Delete cells...

b)

B. Table Properties...

c)

C. Merge cells

d)

D. Split cells

74.

Để đi đến ô kế bên của ô đang đặt con trỏ ở trong bảng, ta thực hiện:

a)

Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

nhấn Tab

d)

Enter

75.

Khi làm việc với bảng trong Word, từ " Columns" có nghĩa là gì

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Ô

d)

Bảng

76.

Khi làm việc với bảng trong Word, từ "Rows" có nghĩa là gì

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Ô

d)

Bảng

77.

Khi làm việc với bảng trong Word, từ "Cells" có nghĩa là gì

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Ô

d)

Bảng

78.

Khi làm việc với bảng trong Word, từ "Table" có nghĩa là gì

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Ô

d)

Bảng

79.

Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột lên biểu tượng Excel.

b)

Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

c)

Nháy đúp chuột trái lên biểu tượng Excel.

d)

Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

80.

Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

a)

Tên hàng.

b)

Tên cột.

c)

Tên ô.

d)

Tên khối

81.

Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:

a)

Nháy chuột chọn hàng cần nhập.

b)

Nháy chuột chọn cột cần nhập.

c)

Nháy chuột chọn khối ô cần nhập.

d)

Nháy chuột chọn ô cần nhập.

82.

Liệt kê những thành phần có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình Word:

a)

Thanh công thức, ô, thanh cuốn dọc.

b)

Thanh công cụ, thanh công thức.

c)

Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính.

d)

Thanh công thức, ô, thanh bảng chọn.

83.

Tệp trong Excel có đuôi mặc định là:

a)

doc

b)

zip

c)

jpg

d)

xlsx

84.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Bảng tính ít được dùng trong cuộc sống.

b)

Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán trong bảng tính điện tử được thay đổi một cách tự động mà không cần phải tính toán lại

c)

Có thể thực hiện tính toán tự động trên các bảng tính thực hiện bằng tay.

d)

Chương trình bảng tính điện tử chỉ có thể xử lý dữ liệu dạng số.

85.

Đâu là biểu tượng của phần mềm Microsoft Excel:

a)

b)

c)

d)

86.

Để sử dụng các hàm tính toán như Sum, Max trong dải lệnh Home ta chọn biểu tượng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Để lưu tên tệp với tên gọi khác ta chọn:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Đáp án nào dưới đây không phải là công dụng của bảng tính Excel:

a)

Thực hiện nhu cầu tính toán.

b)

Vẽ các biểu đồ với số liệu tương ứng trong bảng.

c)

Thực hiện nhu cầu xử lí số liệu.

d)

Thực hiện nhu cầu chỉnh sửa, trang trí văn bản.

89.

Công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng kí tự nào?

a)

=

b)

==

c)

+

d)

:

90.

Trong Excel, để nhóm các phép tính ta sử dụng dấu nào?

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc nhọn { }

c)

Cặp dấu ngoặc kép " "

d)

Cặp dấu ngoặc tròn ( )

91.

Công thức toán học (12+3).2\left(\frac{1}{2}+3\right).2  khi viết trong Excel sẽ là:

a)

(1/2)+3*2

b)

1/2+3*2

c)

(1/2+3)*2

d)

1/2+(3*2)

92.

Em hãy viết lại công thức 82+(156).28^2+\left(15-6\right).2   trong Excel

(a)  

93.

Những công thức nào sau đây sai?

a)

=<3*10+2>/4

b)

={3*(10+2)}/4

c)

=(3*(10+2))/4

d)

=[3*(10+2)]/4

94.

Đâu là công thức có sử dụng địa chỉ?

a)

=(3*(10+2))/4

b)

=3*(A1+B1)/C2

c)

="A1"&"B1"

95.

Khi sử dụng địa chỉ trong công thức thì:

a)

Kết quả sẽ không thay đổi khi dữ liệu trong các ô thay đổi

b)

Kết quả sẽ tự động thay đổi khi dữ liệu trong các ô thay đổi

96.

Trong ô C1 có công thức =(A1+A2)*B1 thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

20

b)

28

c)

22

d)

24

97.

Trong ô C1 có công thức =A1^3+(A2-A5^2)+B1*B2 thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

527

b)

537

c)

517

d)

547

98.

Trong ô C1 có công thức =A5^2*A2/B1 thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

25

d)

27

99.

Trong ô C1 có công thức =(A5^2*(A2+B1))-60 thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

8

100.

Trong ô A2 có công thức =A1*(B1^2+C1)/2 thì kết quả là bao nhiêu?

a)

52

b)

54

c)

55

d)

56

101.

Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tìm số nhỏ nhất

c)

Tìm số trung bình cộng

d)

Tìm số lớn nhất

102.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Nhập sai dữ liệu.

103.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không thực hiện được

104.

Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

a)

23

b)

21

c)

20

d)

Đáp án khác

105.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

a)

5

b)

10

c)

2

d)

8

106.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

7

b)

3

c)

10

d)

21

107.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

108.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10