Font size
WorksheetsÔn tập PowerPoint
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Để chèn biểu đồ ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Illustrations
Symbols
Tables
Media
Để chèn biểu đồ ta chọn nút lệnh nào sau đây?
A
B
C
D
Để chèn bảng ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Tables
Symbol
Illustrations
Media
Để chèn bảng vào một slide được chọn, ta chọn nút lệnh nào sau đây?
A
B
C
D
Để chèn hình dạng (Shape) ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Illustrations
Images
Tables
Media
Để chèn hình ảnh (Pictures) ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Images
Illustrations
Tables
Media
Để chèn siêu liên kết (Hyperlinks) ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Links
Illustrations
Text
Media
Để chèn nút Action ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Illustrations
Tables
Text
Media
Để chèn Audio ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Media
Links
Text
Illustrations
Để áp dụng hiệu ứng chuyển đổi slide ta chọn tab lệnh nào?
Transitions
Design
Animations
Insert
Để áp dụng hiệu ứng hoạt hình ta chọn tab lệnh nào?
Animations
Transitions
Design
Insert
Để xóa hiệu ứng hoạt hình khỏi một đối tượng được chọn, trong thư viện Animation ta chọn?
A
B
C
D
Để chèn Comments cho đối tượng đang được chọn ta chọn thẻ lệnh (Tab) nào?
Insert hoặc Review
Home hoặc File
View hoặc Transitions
Design hoặc Animations
Để chèn kiểm tra chính tả cho bài trình chiếu, trong tab Review ta chọn nhóm lệnh nào dưới đây?
Proofing
Tracking
Protect
Comments
Để lưu tập tin trình chiếu dưới dạng PDF hoặc XPS, ta chọn thẻ lệnh File sau đó chọn:
Export
Info
Share
Trên thẻ ngữ cảnh Chart Tools, nút lệnh Change Chart Type được đặt ở thẻ lệnh (Tab) nào?
Design
Format
Quick Layout
Chart Element
Thẻ lệnh nào dưới Chart Tools ược sử dụng để chọn thay đổi màu tô cho riêng một thành phần trên đồ thị?
Format
Chart Element
Quick Layout
Design
Để chèn một hàng mới (không phải cột) trong bảng, đi đến ô cuối cùng của bảng và thực hiện thao tác nào trên bàn phím?
Tab
Shift + Tab
Down Arrow
Enter
Phím nào dưới đây được dùng để vẽ hình theo tỉ lệ, chẳng hạn như hình tròn hoặc hình vuông cân đối?
Shift
Alt
Ctrl
Tab
Lệnh nào được sử dụng để cắt hình ảnh theo một hình dạng cụ thể, chẳng hạn như trái tim?
Crop to Shape
Crop to Fit
Picture Styles
Picture Layout
Lệnh nào dưới đây cho phép thay đổi độ sáng hoặc độ tương phản của hình ảnh?
Color
Artistic Effects
Corrections
Remove Background
Để tạo một siêu liên kết đến trang web http://thptchuyen.sogddtsonla.edu.vn/ cho một văn bản đã chọn, trong hộp thoại Insert Hyperlink ta chọn nút lệnh:
Tùy chọn nào được sử dụng để chỉ phát 10 giây đầu tiên của đoạn âm thanh dài 2 phút?
Fade Out
Fade In
Crop
Trim Audio
Lệnh nào trên thẻ Transitions được sử dụng để đặt tốc độ chuyển tiếp?
After
Duration
Effect Options
Loop Until Next
Nhóm nào, trên thẻ Animations, được sử dụng để chỉ định khi nào hiệu ứng sẽ xảy ra và thời gian hoạt động của hiệu ứng?
Advanced Animation
Preview
Timing
Animation
Thao tác nào được sử dụng để trả lời comment?
Bấm chuột phải vào biểu tượng comment trên slide, sau đó bấm Reply
Bấm đúp vào biểu tượng comment trên slide, rồi trong Comments Pane, bấm New.
Nhấp vào Reply trong nhóm Nhận xét trên Tab View
Nhấp vào comment và sau đó trong Comments Pane, nhập câu trả lời của bạn vào hộp Reply.
Để chèn biểu đồ ta chọn thẻ lệnh (Tab) nào?
Insert
File
Review
View
Để tạo biểu đồ dạng cột ta chọn lệnh nào sau đây?
Pie
Bar
Column
Line
Đề chèn bảng chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Slides
Images
Illustrations
Tabes
Để chèn thêm một cột vào bên phải của cột được chọn của bảng chọn lệnh nào sau đây?
Để chèn thêm một cột vào bên trái của cột được chọn của bảng chọn lệnh nào sau đây?
Để chèn thêm một hàng lên trên hàng được chọn của bảng chọn lệnh nào sau đây?
Để định dạng màu nền cho hình dạng (Shape) chọn lệnh nào?
B. Style Gallery.
A. Shape Fill.
C. Shape Outline.
D. Shape Effrct.
Để thực hiện cắt xén ảnh chọn lệnh nào sau đây?
Remove Background
Quick Style
Arrange
Crop
Để chèn siêu liên kết tới trang Web: http://sonla.gov.vn chọn nhóm lệnh nào trong thẻ lệnh Insert?
Links
Comments
Text
Symbols
Chỉnh sửa nút Action chọn nhóm lệnh nào trong thẻ lệnh Insert?
Text
Symbols
Links
Comments
Để chèn Video ta chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Media
Links
Text
Illustrations
Để đặt tự động hiệu ứng chuyển đổi giữa các Slide chọn lệnh nào trong nhóm Timing?
Apply To All
On Mouse
After
Sound
Để áp dụng hiệu ứng đường di chuyển cho từng đối tượng trong slide ta chọn tab lệnh nào?
Design
Transitions
Animations
Insert
Áp dụng hiệu ứng nhấn mạnh cho đối tượng cụ thể trong Slide chọn lệnh nào?
Emphasis
Exit
Entrance
None
Để xóa Comments cho đối tượng đang được chọn ta chọn tab lệnh nào?
Home
View
Review
File
Để đặt tên tác giả cho bài thuyết trình trong thẻ File chọn lệnh nào?
Open
Info
New
Save
Để lưu tệp với tên khác trong thẻ File chọn lệnh nào?
Open
New
Save As
Để chỉnh sửa dữ liệu cho biểu đồ thao tác nào sau đây được thực hiện?
Chart Tools\ Design\ nhóm Data\ Edit Data
Chart Tools\ Design\ nhóm Chart Styles\ Edit Data
Chart Tools\ Design\ nhóm Chart Layouts\ Edit Data
Chart Tools\ Design\ nhóm Type\ Edit Data
Để áp dụng WordArt Style cho Chart Tile chọn thẻ lệnh nào dưới thẻ ngữ cảnh Chart Tool?
Chart Element
Format
Chart Element
Design
Để xóa một hàng hoặc cột đang chọn tổ hợp phím nào sau đây được thực hiện?
Ctrl + Delete
Tab + Delete
Shift + Delete
Alt + Delete
Để thay đổi hình dạng Shape đã vẽ chọn lệnh nào sau dây?
Shape Outline
Shape Fill
Text Box
Edit Shape
Để tạo đường viền cho ảnh thao tác nào được thực hiện?
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Picture Border
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Picture Effect
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Picture Layout.
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Bring Forward
Để loại bỏ màu nền cho ảnh thao tác nào sau đây được thực hiện?
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Artistic Effects
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Remove Background
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Corrections
Chọn thẻ Format dưới Picture Tool\ Color
Để Chèn (Import) file văn bản vào Slide chọn lệnh nào?
Để thay đổi độ dài thời giạn thực hiện hiệu ứng cho đối tượng được chọn trong Slide lệnh nào được thực hiện?
Loop Until Next
Duration
Effect Options
After
Thao tác nào cho phép xóa tất cả các Comment trên bài trình chiếu?
Review\ Comments\ Delete All Comments in This Presentation
Review\ Comments\ Delete All Comments on This Slide
Review\ Compare\ Delete All Comments on This Slide
Review\ Compare\ Delete All Comments in This Presentation
Thao tác nào thực hiện thay đổi kích thước hình dạng (shape)?
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Size
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm WordArt Styles
Để định dạng lại đường viền của hình dạng (shape) thực hiện thao tác nào?
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Fill
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Effects
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Outline
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Align
Để thay đổi hình dạng (shape) đang chọn, thực hiện thao tác nào?
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Insert Shapes\ Edit Shape
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Insert Shapes\ Text Box
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Insert Shapes\ Merge Shapes
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Insert Shapes\ More
Để nhóm nhiều hình dạng (shape) đang được chọn thành một hình dạng, thực hiện thao tác nào?
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Size\ Group Object\ Group
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Insert Shapes\ Group Object\ Group
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Group Object\ Group
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange\ Group Object\ Group
Thao tác nào được thực hiện khi muốn canh lề hình dạng (shape) đã chọn?
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange\ Align
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange \ Group
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange\ Rotate
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange\ Send Backward
Để chèn hình ảnh sẵn có trên máy tính vào slide, chọn thẻ lệnh nào?
Home
Design
Review
Insert
Để thêm một allbum ảnh vào bài trình chiếu, chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Insert?
Slides
Tables
Images
Links
Để điều chỉnh màu của ảnh đang chọn, thực hiện thao tác nào?
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Corrections
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Color
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Artistic Effects
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Change Picture
Để thêm hiệu ứng nghệ thuật cho ảnh đang chọn, thực hiện thao tác nào?
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Corrections
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Color
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Artistic Effects
Format (Picture Tools)\ nhóm Adjust\ Change Picture
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với ảnh trong slide?
Xóa tất cả các thay đổi khỏi ảnh
Nén ảnh
Chỉnh màu ảnh
Thêm hiệu ứng nghệ thuật cho ảnh.
Thao tác nào được thực hiện để thay đổi hiệu ứng cho ảnh đang chọn?
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Border
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Effects
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Layout
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Fills
Để thay đổi chiều cao của ảnh đang chọn, thực hiện thao tác nào?
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Height
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Width
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Crop
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Align
Để cắt ảnh đang chọn vào một hình dạng (shape) bất kì, thực hiện thao tác nào?
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Height\ Crop to Shape
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Width\ Crop to Shape
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Crop\ Crop to Shape
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Align\ Crop to Shape
Để xóa siêu liên kết cho đối tượng đang chọn, thực hiện thao tác nào?
Click chuột phải\ Hyperlink…
Click chuột phải\ Edit Hyperlink…
Click chuột phải\ Open Hyperlink.
Click chuột phải\ Remove Hyperlink.
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì cho đoạn văn bản đã được chọn trong slide?
Chuyển đổi SmartArt thành văn bản.
Căn lề cho văn bản
Chuyển đổi văn bản thành SmartArt
Xoay hướng văn bản
Để chuyển sơ đồ (SmartArt) thành hình dạng (Shape), thực hiện thao tác nào?
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Reset\ Convert\ Convert to Table
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Reset\ Convert\ Convert to Text
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Reset\ Convert\ Convert to Shape
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Reset\ Convert\ Convert to Picture
Thao tác chèn âm thanh (Audio) từ tập tin lưu trữ trên máy tính: Thẻ Insert\ nhóm Media\
Video\ Video on My PC...
Video\ Online Video...
Audio\ Record Audio...
Audio\ Audio on My PC...
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với clip âm thanh (Audio) trong slide?
Phát âm thanh tự động
Điều chỉnh âm lượng của clip âm thanh
Cắt clip âm thanh
Phát clip âm thanh ở chế độ nền trong bài trình chiếu.
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với clip âm thanh (Audio) trong slide?
Cắt clip âm thanh
Phát clip âm thanh ở chế độ nền trong bài trình chiếu
Điều chỉnh âm lượng của clip âm thanh
Phát âm thanh tự động
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với phim (Video) trong slide?
Thiết lập phim chỉ phát một lần
Phát phim ở chế độ toàn màn hình
Ẩn phim khi phim không ở chế độ play
Thêm văn bản vào phim
Để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide chọn thẻ lệnh nào?
Transitions
Animations
Slide Show
Review
Để tạo âm thanh cho hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide, chọn tính năng nào?
After
Duration
Apply To All
Sound
Để đặt tốc độ hiệu ứng chuyển tiếp các slide, thực hiện: Transitions\ nhóm Timing\
Sound
Duration
Apply To All
After
Thao tác nào để thêm chú thích cho đối tượng đã chọn trong slide?
Review\ nhóm Comments\ Next
Review\ nhóm Comments\ New Comment
Review\ nhóm Comments\ Delete
Review\ nhóm Comments\ Previous
Thao tác nào thực hiện để xóa chú thích đã chọn?
Click chuột phải\ New Comment
Click chuột phải\ Previous Comment
Click chuột phải\ Delete Comment
Click chuột phải\ Next Comment
Để xuất file trình chiếu sang file word, thực hiện thao tác nào?
Thẻ File\ Export\ Create PDF/XPS Document
Thẻ File\ Export\ Create a Video
Thẻ File\ Export\ Change File Type
Thẻ File\ Export\ Create Handouts
Nhấn tổ hợp phím nào để trình chiếu file từ slide hiện tại?
Shift + F5
Shift + F6
Shift + F7
Shift + F8
Để viết chữ vào hình dạng (shape) thực hiện thao tác nào?
Click chuột phải vào hình dạng\ Send to Back
Click chuột phải vào hình dạng\ Edit Text
Click chuột phải vào hình dạng\ Edit Points
Click chuột phải vào hình dạng\ Bring to Front
Thao tác nào thực hiện tô màu hình dạng (shape)?
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Align.
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Fill.
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Outline.
. Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Effects.
Để áp dụng hiệu ứng cho hình dạng (shape) thực hiện thao tác nào?
. Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Fill.
. Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Outline.
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Shape Effects
Chọn hình dạng\ thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Align.
Để xóa hình dạng (shape) đang chọn nhấn phím nào?
Caps Lock
Delete
Backspace
Enter
Để hủy nhóm nhiều hình dạng (shape) đang được chọn, thực hiện thao tác nào?
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange\ Group Object\ Ungroup.
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Insert Shapes\ Group Object\ Ungroup.
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Group Object\ Ungroup.
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Size\ Group Object\ Ungroup.
Để xoay hướng hình dạng (shape) đã chọn, thực hiện thao tác nào?
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Insert Shapes\ Rotate.
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Shape Styles\ Rotate.
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Arrange\ Rotate.
Thẻ Format (Drawing Tools)\ nhóm Size\ Rotate.
Để chèn hình ảnh online vào slide, chọn thẻ lệnh nào?
Review
Design
Home
Insert
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với ảnh trong slide?
Xóa nền của ảnh.
Điều chỉnh màu ảnh.
Điều chỉnh độ sáng/ độ tương phản/ làm sắc nét/ làm mềm ảnh.
Thêm hiệu ứng nghệ thuật cho ảnh.
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với ảnh trong slide?
Xóa nền của ảnh.
Điều chỉnh màu ảnh.
Điều chỉnh độ sáng/ độ tương phản/ làm sắc nét/ làm mềm ảnh.
Thêm hiệu ứng nghệ thuật cho ảnh.
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với ảnh trong slide?
Chỉnh màu ảnh
Thay đổi ảnh
Nén ảnh
Thêm hiệu ứng nghệ thuật cho ảnh
Thao tác nào được thực hiện để thay đổi đường viền cho ảnh đang chọn?
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Layout.
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Border
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Effects.
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Fills.
Thao tác nào được thực hiện để thay đổi bố cục cho ảnh đang chọn?
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Border
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Effects.
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Layout.
Format (Picture Tools)\ nhóm Picture Styles\ Picture Fills.
Để thay đổi chiều rộng của ảnh đang chọn, thực hiện thao tác nào?
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Height.
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Width.
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Crop.
Format (Picture Tools)\ nhóm Size\ Align.
Để liên kết một đối tượng đã chọn với một trang web, thực hiện thao tác nào?
Click chuột phải\ Hyperlink…\ E-Mail Address.
Click chuột phải\ Hyperlink…\ Create New Document.
Click chuột phải\ Hyperlink…\ Place in This Document.
Click chuột phải\ Hyperlink…\ Exsting File or Web Page.
Để thêm sơ đồ (SmartArt) vào slide, chọn thẻ lệnh nào?
Animations
Transitions
Insert
Slide Show
Thao tác nào được thực hiện khi muốn nhập hoặc sửa đổi văn bản trên sơ đồ SmartArt?
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Create Graphic\ Text Pane
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Create Graphic\ Add Bullet
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Create Graphic\ Add Shape.
Thẻ Design (SmartArt Tools)\ nhóm Create Graphic\ Right to Left.
Khi làm việc với sơ đồ (SmartArt), nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì?
Thay đổi màu cho SmartArt.
Thay đổi hướng SmartArt.
Thay đổi style cho SmartArt.
Xóa tất cả thay đổi định dạng của SmartArt.
Thao tác nào được thực hiện để chèn phim (video) được lưu trữ tại một tập tin trên máy tính vào slide?
Thẻ Insert\ nhóm Media\ Audio\ Audio on My PC...
Thẻ Insert\ nhóm Media\ Audio\ Record Audio...
Thẻ Insert\ nhóm Media\ Video\ Online Video...
Thẻ Insert\ nhóm Media\ Video\ Video on My PC...
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với clip âm thanh (Audio) trong slide?
Cắt clip âm thanh.
Điều chỉnh âm lượng của clip âm thanh.
Phát clip âm thanh ở chế độ nền trong bài trình chiếu.
Phát âm thanh tự động.
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với clip âm thanh (Audio) trong slide?
Phát âm thanh nền xuyên qua các slide cho đến khi kết thúc.
Phát clip âm thanh liên tục cho đến khi dừng.
Phát clip âm thanh ở chế độ nền trong bài trình chiếu.
Phát âm thanh tự động.
Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì khi làm việc với phim (Video) trong slide?
Thiết lập phim chỉ phát một lần.
Phát phim ở chế độ toàn màn hình.
Ẩn phim khi phim không ở chế độ play.
Thêm văn bản vào phim.
Để tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide chọn thẻ lệnh nào?
Transitions
Animations
Slide Show
Review
Để áp dụng hiệu ứng chuyển tiếp cho tất cả các slide, thực hiện: Transitions\ nhóm Timing\
Apply To All
After
Duration
Sound
Khi làm việc với chú thích trong bài trình chiếu, nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có tác dụng gì?
Di chuyển tới chú thích trước đó.
Xóa chú thích.
Di chuyển đến chú thích tiếp theo
Tạo chú thích mới.
Thao tác nào để thêm ghi chú cho người trình bày trong bài trình chiếu?
Thẻ View\ nhóm Show\ Notes.
Thẻ View\ nhóm Show\ Ruler.
Thẻ View\ nhóm Show\ Gridlines.
Thẻ View\ nhóm Show\ Guides.
Nhấn phím nào để trình chiếu file từ slide đầu tiên?
F5
F6
F7
F8
Thao tác nào được thực hiện khi muốn ẩn hoặc bỏ ẩn slide đã chọn?
Click chuột phải\ New Slide.
Click chuột phải\ Reset Slide.
Click chuột phải\ Hide Slide.
Click chuột phải\ Delete Slide.
Để tạo một kịch bản trình chiếu khác trên file, chọn nút lệnh nào trong thẻ Slide Show?
Custom Slide Show.
Present Online.
From Beginning.
From Current Slide.
Mở một bài trình chiếu mới nhấn tổ hợp phím nào?
Ctrl + C
Ctrl + N
Ctrl + V
Ctrl + X
Muốn nhân bản một slide nhấn tổ hợp phím nào?
Ctrl + K
Ctrl + V
Ctrl + D
Ctrl + C
Để tạo thêm 1 slide mới nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + M
Ctrl + N
Ctrl + X
Ctrl + L
