wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu được lưu trữ trong bộ nhớ:

a)

rom

b)

Ngoài

c)

ram

d)

đĩa CD

2.

Một số việc thường làm để cập nhật hồ sơ là :

a)

Sửa chữa, bổ sung thêm, xóa để đảm bảo phản ánh kịp thời, đúng thực tế

b)

Tìm kiếm, sắp xếp thống kê, lập báo cáo,…

c)

Xác định đối tượng quản lý, cấu trúc hồ sơ, tập hợp thông tin cần thiết

d)

Sửa chữa, bổ sung thêm, xóa để đảm bảo phản ánh kịp thời, đúng thực tế , Tìm kiếm, sắp xếp thống kê, lập báo cáo,…

3.

Khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn là:

a)

Sắp xếp

b)

Thống kê

c)

Tìm kiếm

d)

Lập báo cáo

4.

hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

c)

là dữ liệu được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài

d)

là khai thác thông tin trên CSDL

5.

Bạn Nam có nhiều đĩa nhạc CD. Để nhanh chóng tìm được bài hát ưa thích, bạn đó đã xây dựng một chương trình cho phép nhập lần lượt thư mục của các CD bài hát vào bộ nhớ RAM và xác định xem bài hát mình ưa thích được ghi trên đĩa nào. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Chương trình của bạn Nam chưa phải là cơ sở dữ liệu vì thông tin chưa được ghi ở bộ nhớ ngoài.

b)

Chương tình đó là cơ sở dữ liệu vì nó đáp ứng được nhu cầu khai thác thông tin của bạn Nam.

c)

Chương trình Nam xây dựng chưa phải là cơ sở dữ liệu vì sản phẩm phần mềm đó chỉ có một người dùng.

d)

CD là bộ nhớ ngoài, như vậy thông tin đã được ghi ở bộ nhớ ngoài và vì vậy chương trình của Nam là một cơ sở dữ liệu.

6.

Hệ quản trị CSDL có ngôn ngữ con nào?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu và ngôn ngữ mô tả dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thiết kế dữ liệu và ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

c)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu và ngôn ngữ mô tả dữ liệu, ngôn ngữ thiết kế dữ liệu

7.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

8.

Ta có thể hiều ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là

a)

các biểu tượng

b)

hệ thống các kí hiệu để mô tả dữ liệu

c)

các hình ảnh

d)

các biểu tượng, các hình ảnh

9.

Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

a)

Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

b)

Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL.

c)

Ngôn ngữ CSDL và hệ QTCSDL thực chất là một.

d)

Mọi chức năng của hệ QTCSDL đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL.

10.

chọn phương án sai: Để thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

a)

Chọn home chọn nút new rồi gõ dữ liệu

b)

Nháy ctrl++rồi gõ dữ liệu

c)

Nháy chuột trực tiếp và bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu

d)

Chọn file chọn new record rồi gõ dữ liệu

11.

. Với một hệ quản trị CSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

b)

Người lập trình ứng dụng không cần hiểu biết sâu về mức thể hiện vật lý của cơ sở dữ liệu.

c)

Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL.

d)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ quản trị CSDL.

12.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

13.

Bản ghi đã bị xóa có thể:

a)

Không thể khôi phục được

b)

Có thể khôi phục được

c)

Khi được khi không tùy trường hợp

d)

Không thể xóa bản ghi

14.

Sắp xếp các thứ tự sau sao cho đúng:

Để sắp xếp các bản ghi tên, ta thực hiện:

1. Chọn các trường tên

2. Dùng các nút lệnh (tăng dần) ascending

3. Lưu kết quả sắp xếp

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

1,3,2

d)

3,2,1

15.

Người chịu trách nhiệm quả lý các tài nguyên như CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm liên quan là:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

16.

Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là :

a)

hệ CSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft

b)

hệ QTCSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft

c)

hệ CSDL không nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft

d)

hệ QTCSDL không nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft

17.

Trong CSDL Access, đối tượng biểu mẫu (form) dùng để:

a)

Kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng

b)

Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình

c)

Nhập và hiển thị thông tin một cách thuận lợi

d)

Thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp dữ liệu để in ra

18.

File dữ liệu tạo ra trong Access có phần mở rộng là:

a)

*.MDB

b)

*.MBD

c)

*.BMD

d)

*.BDM

19.

Để lưu dữ liệu, đáp án nào sai

a)

Ctrl+S

b)

alt+ S

c)

Nhấp biểu tượng lưu

d)

File-->save

20.

Trong Access, để đổi tên một đối tượng ta thực hiện:

a)

Chọn đối tượng cần đổi tên--> edit-->rename

b)

Chọn đối tượng cần đổi tên--> edit-->rename, nhập tên mới, enter

c)

Edit-->rename, nhập tên mới, enter

d)

Chọn đối tượng cần đổi tên--> rename, nhập tên mới, enter

21.

Vào view-->datasheet view hoặc nút để chọn :

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế

c)

Không dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

d)

Dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

22.

Cột của bảng ( hay còn gọi là trường, field) thể hiện:

a)

Một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

b)

Chứa mẫu tin

c)

Chứa kiểu dữ liệu

d)

Chứa mẫu tin và kiểu dữ liệu

23.

Mỗi trường có một kiểu dữ liệu (Data type). Muốn dữ liệu kiểu văn bản gồm các kí tự chọn:

a)

Text

b)

Number

c)

Date/time

d)

Auto Number

24.

Chọn phương án sai. Để lưu cấu trúc bảng ta thực hiện:

a)

Chọn File chọn save

b)

Chọn nút lệnh save trên thanh công cụ

c)

Chọn edit chọn save

d)

Nhấn tổ hợp phím ctrl+s

25.

Trong chế độ design, để thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thực hiện:

a)

Chọn insert chọn rows

b)

Chọn insert chọn columns

Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định các tính chất của trường

c)

Chọn insert chọn table chọn columns

Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định các tính chất của trường

d)

Chọn insert chọn rows

Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định các tính chấ của trường

26.

Để thay đổi thứ tự các trường trong chế độ Design ta thực hiện:

a)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy và giữ chuột, xuất hiện một đường nhỏ nằm ngang trên trường được chọn

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

b)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

c)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy và giữ chuột, xuất hiện một đường nhỏ nằm ngang trên trường được chọn

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

d)

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

27.

Trong chế độ Design để xóa một trường ta thực hiện:

a)

Chọn trường muốn xóa, chọn edit chọn delete rows

b)

Chọn trường muốn xóa, chọn edit chọn delete columns

c)

Chọn edit chọn delete rows

d)

Chọn edit chọn delete columns

28.

Để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa, thay đổi các dữ liệu đã có, ta dùng:

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế

c)

Không dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

d)

Dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

29.

Lọc là chức năng dung để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tìm kiếm các bản ghi

c)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Trích dẫn các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

30.

Lưu ý khi chọn một trường làm khóa chính, thì các bản ghi của trường đó:

a)

Có thể để trống

b)

Có thể trùng nhau

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

31.

Thuật ngữ dùng để chỉ hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a)

Database system

b)

Database Management

c)

Database Management system

d)

DBMS

32.

Lọc hoặc hủy lọc, ta chọn:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

33.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một cột ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối cột

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của cột

c)

Nhấn chuột vào đầu cột

d)

Nhấn chuột vào giữa cột

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm một cơ sở dữ liệu và cùng với hệ quản trị cơ sở dữ liệu để quản trị và khai thác cơ sở dữ liệu đó.

b)

Hệ cơ sở dữ liệu chính là một cơ sở dữ liệu nào đó .

c)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm một cơ sở dữ liệu cùng với hệ quản trị cơ sở dữ liệu để quản trị cơ sở dữ liệu đó.

d)

Hệ cơ sở dữ liệu là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

35.

Quản lí về khách hàng, sản phẩm, quá trình kinh doanh là thuộc lĩnh vực:

a)

Ngân hàng

b)

Tổ chức tài chính

c)

cơ sở kinh doanh

d)

Cơ sở sản xuất

36.

Sắp xếp các thao tác để xóa một bản ghi:

1. Nhấn nút delete ở thẻ home

2. Chọn bản ghi cần xóa

3. Trong hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

2,1,3

d)

3,2,1

37.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu dùng để:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Kết xuất dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu, tìm kiếm dữ liệu, kết xuất dữ liệu

38.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

QLS

c)

SLQ

d)

SQLS

39.

Sau khi chọn một bản ghi, nếu chọn phím delete trên bàn phím:

a)

Xóa bản ghi đó

b)

Xóa trường của bản ghi đó

c)

Xóa toàn bộ bảng chứa bản ghi đó

d)

Không thay đổi gì cả

40.

Quy trình nào trong các quy trình dưới đây là hợp lý khi tạo lập hồ sơ cho bài toán quản lý?

+ Tìm hiểu bài toán là xác định có chủ thể nào, thông tin nào cần quản lí, các nhiệm vụ của bài toán.

+ Tìm hiểu thực tế là tìm hiểu tìm hiểu các tài liệu, hồ sơ, chứng từ, sổ sách liên quan.

+ Xác định dữ liệu là xác định các đặc điểm của dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu.

+ Tổ chức dữ liệu theo cấu trúc bảo đảm các ràng buộc (tạo cấu trúc dữ liệu).

a)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

b)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu.

c)

Tìm hiểu bài toán → tìm hiểu thực tế → xác định dữ liệu → nhập dữ liệu ban đầu → tổ chức dữ liệu .

d)

Tìm hiểu thực tế → tìm hiểu bài toán → nhập dữ liệu ban đầu → xác định dữ liệu → tổ chức dữ liệu

41.

Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: vừa là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a)

Không nên

b)

Không được

c)

Được

d)

Không thểKhông thể

42.

Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

43.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

44.

Mỗi chương trình sẽ có các câu lệnh yêu cầu hệ QTCSDL thực hiện một số thao tác trên CSDL đáp ứng nhu cầu cụ thể đặt ra. Chương trình đó do ai tạo ra:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

45.

Khả năng của access:

a)

Tạo lập dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

46.

Trong CSDL Access, đối tượng báo cáo (report) dùng để:

a)

Kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng

b)

Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình

c)

Nhập và hiển thị thông tin một cách thuận lợi

d)

Thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp dữ liệu được chọn và in ra

47.

Sắp xếp dãy sau: Tạo cơ sở dữ liệu mới:

1. file-->new

2.Trong hộp thoại File new database, chọn vị trí lưu và nhập tên CSDL mới-->create

3. chọn Blank database

a)

1,2,3

b)

1,3,2

c)

2,1,3

d)

2,3,1

48.

Để mở một CSDL ta thực hiện:

a)

File -->open

b)

File -->open-->tên file-->ok

c)

File -->open--> database cần mở-->open

d)

database-->open-->tên file-->ok

49.

Để tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu , báo cáo, ta dùng:

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế

c)

Không dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

d)

Dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

50.

chọn phưong án sai: Để chuyển đổi giữa hai chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu, ta thực hiện:

a)

Nháy nút datasheet view

b)

Nháy nút design view

c)

Chọn các mục tương ứng trong bảng-->view

d)

Thực hiện lần lượt nháy nút datasheet view, design view các mục tương ứng trong bảng-->view

51.

Một hàng của bảng ( hay còn gọi là bản ghi, record) gồm:

a)

Một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

b)

Dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Chứa kiểu dữ liệu

d)

Chứa mẫu tin và kiểu dữ liệu

52.

Mỗi trường có một kiểu dữ liệu (Data type). Muốn dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới và thường có bước tăng là 1, chọn:

a)

Text

b)

Number

c)

Date/time

d)

Auto Number

53.

Trong khi tạo bảng nếu không tạo khóa chính thì

a)

Máy thông báo lỗi

b)

Máy sẽ hỏi ta tạo khóa mặc định hay không

c)

Máy không thông báo gì cả

d)

Máy thông báo Yes/No/ Cancel

54.

Trong chế độ Design để xóa một trường ta thực hiện:

a)

Chọn trường muốn xóa, chọn edit chọn delete rows

b)

Chọn trường muốn xóa, chọn edit chọn delete columns

c)

Chọn edit chọn delete rows

d)

Chọn edit chọn delete columns

55.

Để chọn khóa chính ta có thể thực hiện cách:

a)

Chọn nút lệnh primary key

b)

Chọn Edit chọn primary key

c)

Chọn nút lệnh primary key hoặc chọn Edit chọn primary key

d)

Không thể chọn khóa chính

56.

Vào view-->datasheet view hoặc nút datasheet view để chọn :

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế

c)

Không dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

d)

Dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

57.

Để thay đổi thứ tự các trường trong chế độ Design ta thực hiện:

a.

b.

c.

d.

a)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy và giữ chuột, xuất hiện một đường nhỏ nằm ngang trên trường được chọn

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

b)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

c)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy và giữ chuột, xuất hiện một đường nhỏ nằm ngang trên trường được chọn

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

d)

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

58.

Để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa, thay đổi các dữ liệu đã có, ta dùng:

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế

c)

Không dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

d)

Dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

59.

Phát biểu nào sai

a)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu chỉ cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với phép so sánh bằng và các phép toán and, or

b)

Lọc ô dữ liệu đang chọn cho phép lọc ra tất cả các bản ghi có giá trị của trường tương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

c)

Lọc theo biểu mẫu là cơ chế lọc dữ liệu cho phép chúng ta lọc các dòng dữ liệu với các mẫu cho trước

d)

có hai cách lọc lọc theo mẫu, lọc theo ô dữ liệu đang chọn

60.

các thành phần của của hệ cơ sở dữ liệu:

a)

dữ liệu lưu trữ và phần cứng

b)

phần chương trình, phần cứng và phần mềm

c)

dữ liệu lưu trữ và phần chương trình

d)

Phần cứng và phần mềm

61.

Cấu trúc hồ sơ được tổ chức theo dạng:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Tùy thích

62.

Trong chế độ trang dữ liệu, để chọn một dòng ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột vào cuối dòng

b)

Nhấn chuột vào tiêu đề của dòng

c)

Nhấn chuột vào đầu dòng

d)

Nhấn chuột vào giữa dòng

63.

Một học sinh ở lớp 12A được chuyển sang lớp 12B sau khai giảng 1 tháng. Nhưng sang học kỳ II, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12a. Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12A được cập nhật bao nhiêu lần?

a)

Phải cập nhật hai lần

b)

Phải cập nhật bốn lần

c)

Phải cập nhật một lần

d)

Không phải cập nhật lần nào

64.

Quản lý tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính định kỳ, hạch toán kinh doanh… thuộc lĩnh vực:

a)

Ngân hàng

b)

Tổ chức tài chính

c)

cơ sở kinh doanh

d)

Cơ sở sản xuất

65.

Để sắp xếp các học sinh theo thứ tự giảm dần điểm thì ta chọn nút:

a)

Nút ascending

b)

Nút descending

c)

chọn nút ascending rồi nút descending

d)

Không thể sắp xếp được

66.

Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện việc nào trong các việc được nêu dưới đây?

a)

Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng.

b)

Tiếp nhận yêu cầu của người dùng, biến đổi và chuyển giao yêu cầu đó cho hệ điều hành ở dạng thích hợp.

c)

Xác lập quan hệ giữa yêu cầu tìm kiếm, tra cứu với dữ liệu lưu ở bộ nhớ ngoài.

d)

Tất cả đều đúng

67.

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép thuộc chức năng:

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

d)

Tất cả đều đúng

68.

Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi chọn ô, ta thực hiện

a)
b)
c)
d)

không lọc được

69.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

70.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

71.

Để thay thế một nội dung sau khi tìm kiếm, ta thực hiện:

a)

Nhập nội dung cần tìm vào mục Find what, nhập nội dung sẽ thay thế vào mục replace và thay thế

b)

Nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace with, thay thế bằng cách nhấn replace.

c)

Nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace with, thay thế bằng cách nhấn replace all

d)

Nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace with, thay thế bằng cách nhấn replace next

72.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

73.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

74.

Trong CSDL Access, đối tượng bảng (table) dùng để:

a)

Kết xuất thông tin từ một hay nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Tổng hợp dữ liệu

75.

Phát biểu nào sai:

a)

Table là đối tượng dùng để lưu dữ liệu

b)

Query là đối tượng dùng để kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng

c)

Form là đối tượng chỉ để nhập dữ liệu

d)

Report là đối tượng dùng để định dạng, tính toán, tổng hợp dữ liệu được chọn và in ra

76.

Sau khi khởi động Access, thành phần Blank database dùng để:

a)

Cho phép tạo mới tập tin CSDL Access trống (rỗng)

b)

Cho phép sửa đổimtập tin CSDL Access đã có

c)

Cho phép tạo mới tập tin CSDL Access và các trang web

d)

Thiết kế một Form mới

77.

Chọn phương án sai: Để đóng một CSDL, ta thực hiện:

a)

File--> close

b)

Alt+F4

c)

File-->exit

d)

Nhấn biểu tượng góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

78.

chọn phưong án sai Trong Access, mỗi đối tượng có thể được tạo bằng:

a)

Dùng các mẫu dựng sẵn (wizard- thuật sĩ)

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Buộc phải dùng mẫu dựng sẵn hoặc tự thiết kế

d)

Kết hợp dùng mẫu dựng sẵn, tự thiết kế

79.

Mỗi trường có một kiểu dữ liệu (Data type). Muốn dữ liệu kiểu boolean (hay logic) chọn:

a)

Text

b)

Number

c)

Date/time

d)

Yes/No

80.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Khóa chính là khóa mẹ

b)

Khóa chính là thuộc tính xác định duy nhất một mẫu tin

c)

Khóa chính là thuộc tính xác định nhiều mẫu tin

d)

Khóa chính là thuộc tính khác nhau của 1 bảng

81.

Khóa chính mặc định có kiểu dữ liệu là:

a)

Kiểu Meno

b)

Kiểu real

c)

Kiểu number

d)

Kiểu string

82.

Trong chế độ Design, để thay đổi khóa chính ta thực hiện:

a)

- Chọn các trường khóa chính

- Chọn Primary Key để hủy bỏ thiết đặt khóa chính cũ

- Chọn các trường mới và chỉ định lại khóa chính

b)

- Chọn các trường khóa chính

- Chọn edit chọn Primary Key để hủy bỏ thiết đặt khóa chính cũ

- Chọn các trường mới và chỉ định lại khóa chính

c)

Chọn các trường khóa chính

- Chọn các trường mới và chỉ định lại khóa chính

d)

Chọn các trường khóa chính

- Chọn edit để hủy bỏ thiết đặt khóa chính cũ

- Chọn các trường mới và chỉ định lại khóa chính

83.

Chọn phương án sai:

a)

Field size ( kích thước trường): cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường với các kiểu dữ liệu Text, Number hoặc Autonumber

b)

Format (Định dạng) kiểu short date thì dữ liệu nhập vào tương ứng có dạng mm/dd/yyyy

c)

Caption : cho phép thay đổi tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị

d)

Default value (giá trị ngầm định): xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới

84.

Trong chế độ Design để xóa một trường ta thực hiện:

a)

Chọn trường muốn xóa, chọn edit chọn delete rows

b)

Chọn trường muốn xóa, chọn edit chọn delete columns

c)

Chọn edit chọn delete rows

d)

Chọn edit chọn delete columns

85.

Sắp xếp các thao tác để xóa một bản ghi:

1. Nhấn nút delete ở thẻ home

2. Chọn bản ghi cần xóa

3. Trong hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes

a)

1,2,3

b)

2,3,1

c)

2,1,3

d)

3,2,1

86.

Thuật ngữ dùng để chỉ cơ sở dữ liệu:

a)

Database

b)

DBS

c)

Data

d)

Databases

87.

Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện các công việc nào ?

a)

Tìm kiếm, sắp xếp, thống kê, lập báo cáo, …

b)

Sửa chữa, bổ sung thêm, xóa để đảm bảo phản ánh kịp thời, đúng thực tế

c)

Xác định đối tượng quản lý

d)

Xác định đối tượng quản lý, cấu trúc hồ sơ, tập hợp thông tin cần thiết

88.

Mục đích của việc lập hồ sơ là để

a)

Lưu trữ hồ sơ

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Lưu trữ hồ sơ và khai thác hồ sơ

d)

Không làm gì cả

89.

điều kiện tối thiểu để tạo lập và khai thác một cơ sở dữ liệu:

a)

cơ sở dữ liệu

b)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

các thiết bị vật lý

d)

CSDL, hệ QTCSDL, thiết bị vật lý

90.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lý , Hóa, Tin. Những việc làm nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình năm môn cao nhất.

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

c)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Tin cao nhất.

91.

Những điều khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nào cũng có một ngôn ngữ cơ sở dữ liệu riêng.

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Mọi chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL.

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ cơ sở dữ liệu.

92.

Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím alt+f4

b)

Chọn file chọn find

c)

Chọn nút lệnh find

d)

ctrl+c

93.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

b)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu.

c)

Cập nhật dữ liệu.

d)

Nhập, cập nhật dữ liệu

94.

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu thuộc chức năng:

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

d)

Tất cả đáp án đều đúng

95.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

96.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Với một hệ QTCSDL, điều khẳng định nào dưới đây đúng ?

a)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL.

b)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ QTCSDL.

c)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật .

d)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL, không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật .

97.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

98.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

99.

Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai thác

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

100.

Trong CSDL Access, đối tượng mẫu hỏi (query) dùng để:

a)

Kết xuất dữ liệu xác định từ một hay nhiều bảng

b)

Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình

c)

Nhập và hiển thị thông tin một cách thuận lợi

d)

Thiết kế biểu mẫu

101.

Chọn phương án sai: khởi động Access có các cách sau:

a)

Cách 1: Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Cách 2: Từ bảng chọn Start-->all program--> Microsoft Office -->Microsoft Access

c)

cách 3: Nháy đúp vào 1 file Access đã tồn tại

d)

Cách 4: Nháy đúp vào biểu tượng excel trên màn hình nền

102.

Để thoát khỏi Microsoft Access ta thực hiện:

a)

File--> close

b)

File-->exit

c)

Alt+F4

d)

File-->quit

103.

Trong Access, để xóa một đối tượng ta thực hiện:

a)

Chọn edit-->delete hoặc nhấn phím delete

b)

Chọn đối tượng cần xóa-->edit-->delete hoặc nhấn phím delete

c)

Chọn đối tượng cần xóa-->edit-->delete hoặc nhấn phím delete, xác nhận lại đồng ý đóng hay không

d)

Chọn edit-->delete hoặc nhấn phím delete, xác nhận lại đồng ý đóng hay không

104.

Vào view-->design view hoặc nút để chọn :

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ thiết kế

c)

Không dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

d)

Dùng chế độ trang dữ liệu, thiết kế

105.

Để mở một đối tượng, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột lên tên một đối tượng cần mở

b)

file -->open

c)

Nhấn biểu tượng open

d)

ctrl+O

106.

Mỗi trường có một kiểu dữ liệu (Data type). Muốn dữ liệu kiểu ngày/giờ chọn:

a)

Text

b)

Date/time

c)

Auto Number

d)

Yes/No

107.

Để tạo khóa chính ta thực hiện:

a)

Mở bảng ở chế độ thiết kế, chọn một hay nhiều cột làm khóa chính, chọn edit chọn Primary key

b)

Chọn một hay nhiều cột làm khóa chính, chọn edit chọn Primary key,

c)

Mở bảng ở chế độ thiết kế, chọn edit chọn Primary key

d)

Mở bảng ở chế độ thiết kế, chọn một hay nhiều cột làm khóa chính

108.

Để thay đổi thứ tự các trường trong chế độ Design ta thực hiện:

a)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy và giữ chuột, xuất hiện một đường nhỏ nằm ngang trên trường được chọn

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

b)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

c)

- Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy và giữ chuột, xuất hiện một đường nhỏ nằm ngang trên trường được chọn

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

d)

- Di chuyển chuột, đường thẳng nằm ngang chỉ ra vị trí mới của trường

- Nhã chuột khi đã di chuyển trường đến vị trí thích hợp

109.

Để xóa một bảng ta thực hiện:

a)

Chọn tên bảng cần xóa, chọn edit chọn delete, xác nhận lại xóa hay không

b)

Chọn tên bảng cần xóa, chọn edit chọn ok

c)

Chọn tên bảng cần xóa, chọn delete chọn ok xác nhận lại xóa hay không

d)

Chọn tên bảng cần xóa, chọn edit chọn delete

110.

Khi nhập dữ liệu, trường nào không được để trống

a)

Trường của bản ghi chứa khóa chính

b)

Trường nào để trống cũng được

c)

Không có trường nào được để trống

d)

Chỉ có thể để trống 2 trường trong 1 bản ghi