wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Microsoft Access

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là FIELD?

a)

Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí.

b)

Là một hàng bao gồm dự liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.

c)

Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Offic

d)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

2.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

A) Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

B) Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

C) Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

D) Cơ sở dữ liệu tập trung

3.

Chương trình nào sau đây là là một hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Power Point

d)

Microsoft Access

4.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về Access?

a)

Lưu trữ một lượng dữ liệu nhỏ

b)

Thể hiện được những mối quan hệ phức tạp của dữ liệu

c)

Hỗ trợ đa người dùng

d)

Lưu trữ một lượng dữ liệu lớn

5.

Tên mở rộng của tệp tin CSDL Access ( phiên bản 2007 và cao hơn) là gì?

a)

docx

b)

xlsx

c)

accdb

d)

mdb

6.

Các đối tượng trong CSDL bao gồm?

a)

Bảng, truy vấn, biểu mẫu, báo cáo

b)

Bảng, trang, biểu mẫu, báo cáo

c)

Hộp, báo cáo, biểu mẫu, bảng

d)

Trang, tệp, báo cáo, truy vấn

7.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về bảng ?

a)

Bảng là thành phần căn bản trong bất kỳ cơ sở dữ liệu nào

b)

Tất cả các dữ liệu đều được lưu trữ dưới dạng bảng

c)

Mỗi cột là một bản ghi (Record)

d)

Mỗi cột là một trường (Field)

8.

Các bảng có thể có các mối quan hệ với nhau thông qua một trường chung trên Primary Key gọi là?

a)

Trường chính

b)

Bản ghi chính

c)

Khóa chính

d)

Mẫu tin chính

9.

Giao diện được thiết kế cho người dùng nhập liệu vào là gì?

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Báo cáo (Report)

d)

Truy vấn (Query)

10.

Một bảng dữ liệu được hình thành từ việc rút trích dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng được gọi là gì?

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Báo cáo (Report)

d)

Truy vấn (Query)

11.

Đối tượng nào sau đây được thiết kế để định dạng, sắp xếp và tổng kết dữ liệu?

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Báo cáo (Report)

d)

Truy vấn (Query)

12.

Trong Access, để thực hiện tìm kiếm chính xác chữ hoa, chữ thường em bật tuỳ chọn nào sau đây?

a)

Start of Field

b)

Down

c)

Whole Field

d)

Match Case

13.

Trong hộp thoại Find and Replace, em nhập chuỗi hoặc giá trị muốn tìm kiếm vào ô nào?

a)

Look in

b)

Find What

c)

Match

d)

Search

14.

Trên thẻ Home, nhóm nào sau đây để em sắp xếp một trang dữ liệu?

a)

Views

b)

Clip board

c)

Sort & Filter

d)

Records

15.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần, em chọn bản ghi trong cột muốn sắp xếp và sau đó trên thẻ Home, nhóm Sort & Filter em chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Field-up

d)

Field-down

16.

Để sắp xếp theo thứ tự giảm dần, em chọn bản ghi trong cột muốn sắp xếp và sau đó trên thẻ Home, nhóm Sort & Filter em chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Field-up

d)

Field-down

17.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lọc dữ liệu? (chọn 2)

a)

Chỉ cho phép hiển thị những bản ghi thỏa mãn điều kiện lọc

b)

Các bản ghi khác bị xóa

c)

Hiển thị 10 bản ghi đầu tiên

d)

Các bản ghi khác không bị xóa mà chỉ tạm thời bị ẩn đi.

18.

Trên Navigation Pane, em có thể mở một báo cáo có tên Customer_by_Country ở nhóm nào sau đây?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

19.

Để tạo một báo cáo, em chọn một bảng hoặc truy vấn từ Navigation Pane, từ thẻ Create em chọn?

a)

Form

b)

Report

c)

Query

d)

Table

20.

Trong thẻ Create, nhóm Reports, em chọn công cụ nào sau đây để tạo báo cáo từ một báo cáo trống?

a)

Blank Report

b)

Report Wizard

c)

Report

d)

Report Design

21.

Biểu mẫu là gì?

a)

Là nơi mà dữ liệu được lưu trữ thành các dòng và các cột

b)

Là nơi để trích xuất một tập dữ liệu con từ một hoặc nhiều bảng

c)

Được sử dụng để in và tổng kết dữ liệu

d)

Được sử dụng để nhập hoặc hiển thị dữ liệu

22.

Trong Navigation Pane, em mở biểu mẫu Office trong cách hiển thị biểu mẫu ở nhóm nào sau đây?

a)

Tables

b)

Queries

c)

Forms

d)

Reports

23.

Để hiển thị dữ liệu của bản ghi tiếp theo trong bảng em chọn?

a)

Next record

b)

Last record

c)

First record

d)

New record

24.

Để hiển thị dữ liệu của bản ghi cuối cùng trong bảng em chọn?

a)

Next record

b)

Last record

c)

First record

d)

New record

25.

Để hiển thị dữ liệu của bản ghi đầu tiên trong bảng em chọn?

a)

Next record

b)

Last record

c)

First record

d)

New record

26.

Để hiển thị các trường trống cho một bản ghi mới sẽ thêm vào bảng cơ sở em chọn?

a)

Next record

b)

Last record

c)

First record

d)

New record

27.
Bản ghi trong CSDL là gì?
a)
Một cấu trúc dữ liệu cơ bản
b)
Một hàng cấu trúc dữ liệu
c)
Một bản ghi giấy
d)
Ai mà biết được
28.
CSDL viết tắt cho cái gì?
a)
Cơ sở dữ liệu
b)
Cảnh sát dữ liệu
c)
Cuộc sống Đà Lạt
d)
Cơ sở Đà Lạt
29.
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là?
a)
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
b)
In dữ liệu
c)
Cập nhật dữ liệu
d)
Xóa các dữ liệu
30.
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng?
a)
Mẫu hỏi
b)
Bảng
c)
Báo cáo
d)
Biểu mẫu
31.
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là?
a)
Trang dữ liệu và thiết kế
b)
Mẫu hỏi
c)
Mẫu hỏi và thiết kế
d)
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
32.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
a)
Tạo ra một hay nhiều bảng
b)
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
c)
Tạo ra một hay nhiều báo cáo
d)
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
33.
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
b)
Nhập dữ liệu ban đầu
c)
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
d)
Thêm bản ghi
34.
Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
b)
Xoá một số thuộc tính
c)
Xoá một số quan hệ
d)
Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
35.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ lập trình Pascal
b)
Ngôn ngữ C
c)
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
d)
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
36.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông ti
c)
Ngôn ngữ SQL
d)
Ngôn ngữ bậc cao
37.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
SQL
b)
Access
c)
Foxpro
d)
Java
38.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người lập trình
b)
Người dùng
c)
Người quản trị
d)
Nguời quản trị CSDL
39.
Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
40.
Câu nào sau đây sai?
a)
Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
b)
Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
d)
Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
41.
Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?
a)
Query
b)
Table
c)
Report
d)
Field
42.
Các chức năng chính của Access ?
a)
Tất cả các câu đều đúng
b)
Lập bảng
c)
Lưu trữ dữ liệu
d)
Tính toán và khai thác dữ liệu
43.
Những bài toán phức tạp, cần nhiều bảng, ta sử dụng?
a)
Mẫu hỏi
b)
Bảng
c)
Báo cáo
d)
Biểu mẫu
44.
"Not" là phép toán thuộc nhóm ?
a)
Phép toán logic
b)
Phép toán so sánh
c)
Phép toán số học
d)
Không thuộc nhóm nào
45.

Khóa chính trong table dùng để phân biệt giữa record với record khác trong ?

a)

2 table bất kỳ

b)

2 table cùng mối quan hệ

c)

Cùng 1 table

d)

Giữa table này với table khác

46.
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
a)
Tools-Relationship-Delete-yes
b)
Edit-delete-yes
c)
Click chuột phải-chọn delete-yes
d)
Bấm phím delete-yes
47.
Thành phần cơ sở của Access là:
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Field name
48.
Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?
a)
Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán
b)
Hệ CSDL cá nhân
c)
Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung
d)
Hệ QTCSDL phân tán
49.
Độ rộng của trường có thể thay đổi ở đâu :
a)
Trong chế độ thiết kế
b)
Không thể thay đổi được
c)
Trong chế độ trang dữ liệu.
d)
Tất cả các đáp án đều sai
50.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
b)
Tạo lập
c)
Cập nhật
d)
Khai thác hồ sơ
51.
Một Hệ CSDL gồm:
a)
CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.
b)
CSDL và các thiết bị vật lí.
c)
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
d)
Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
52.
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện:
a)
File → Print
b)
Windows →Print
c)
Tools → Print
d)
Edit →Print
53.
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:
a)
Tables
b)
Queries
c)
Reports
d)
Forms
54.
"/" là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán số học
b)
Phép toán so sánh
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
55.
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? (1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
a)
(2) → (4) → (3) → (1)
b)
(2) → (1) → (3) → (4)
c)
(1) → (2) → (3) → (4)
d)
(1) → (3) → (4) → (2)
56.
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
a)
Report
b)
Form
c)
Table
d)
Querie
57.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert → ...........
a)
Record
b)
New Rows
c)
Rows
d)
New Record
58.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
Delete
b)
Tab
c)
Enter
d)
Space
59.
Cập nhật dữ liệu là:
a)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
b)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng.
c)
Thay đổi dữ liệu trong các bảng.
d)
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.
60.
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
Chế độ hiển thị trang dữ liệu.
b)
Chế độ biểu mẫu.
c)
Chế độ thiết kế.
d)
Một đáp án khác.
61.
Nguồn dữ liệu để tạo 1 Report là:
a)
Có thể là table hoặc query
b)
Chỉ một table
c)
Chỉ một query
d)
Có thể nhiều table
62.
Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa bao nhiêu ký tự
a)
0
b)
15
c)
1
d)
7
63.
Tên Table
a)
Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu
b)
Có khoảng trắng
c)
Có chiều dài tên tùy ý
d)
Không có khoảng trắng
64.
Kính thước tối đa của một Table là
a)
1 Giga byte
b)
1 Mega byte
c)
1 KB
d)
Không giới hạn
65.
Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh
a)
Tool\Relationships
b)
View\Relationships
c)
Insert\Relationships
d)
Edit\Tool…
66.
Để đánh số thứ tự cho các mẫu tin hiển thị theo từng nhóm trong Report ta làm như sau
a)
Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “Over Group”
b)
Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “NO”
c)
Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “Over All”
d)
Tạo Textbox, gán thuộc tính Control Source “=1”, Running Sum là “YES”
67.
CDSL là?
a)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
d)
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
68.
Dữ liệu có một trường có kiểu là AutoNumber:
a)
Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
b)
Luôn luôn giảm
c)
Luôn luôn tăng
d)
Tùy ý người sử dụng
69.
Khi nhập liệu cho Table thì Field có khóa chính (primary key):
a)
Bắt buộc phải nhập
b)
Cho phép để trống
c)
Chỉ cho phép kiểu Text
d)
Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó
70.
Số trường tối đa của một query là?
a)
255
b)
300
c)
400
d)
555
71.
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi?
a)
Các trường
b)
Các bảng
c)
Các trang
d)
Các hàng và cột
72.
Trong một truy vấn (Query) có chứa tối thiểu mấy tham số:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
0
73.
Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải
a)
Có chung ít nhất một trường
b)
Có ít nhất một mẫu tin
c)
Có ít nhất ba trường
d)
Tất cả đều đúng
74.
Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục
a)
Sort
b)
Show
c)
Index
d)
Tất cả đều đúng
75.
Khi tạo một Form, những thành phần nào có thể không cần sử dụng
a)
Page Header/Footer
b)
Detail
c)
Form Header/Footer
d)
Tất cả đều đúng
76.
Access là hệ QT CSDL dành cho
a)
Các máy tính chạy trên mạng cục bộ
b)
Các máy tính chạy trên internet
c)
Máy của người ta
d)
Siêu máy tính của NASA
77.
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
a)
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
b)
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
c)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
d)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
78.
Để tạo báo cáo bởi thuật sĩ, ta thao tác thế nào?
a)
Trong trang báo cáo nháy vào chọn Create → Report Wizard
b)
Trong trang báo cáo nháy vào chọn Create → Report Martial
c)
Trong trang báo cáo nháy vào chọn Create → Report Harry
d)
Trong trang báo cáo nháy vào chọn Create → New Wizard
79.
Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để:
a)
Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau
b)
Chúng cưới nhau
c)
Loại bỏ thông tin trùng giữa hai bảng
d)
Sao chép thông tin giữa hai bảng
80.
Để lưu cấu trúc bảng, ta thực hiện :
a)
Tất cả các câu đều đúng
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
c)
File -> Save
d)
Nháy nút Save
81.
Cách tạo bảng báo cáo
a)
Create → Reports → Report Wizard.
b)
Home → Reports → Report Wizard.
c)
Design → Create → Report Wizard.
d)
Format → Reports → Report Wizard.
82.
Ta có thể làm việc với biểu mẫu trong bao nhiêu chế độ khác nhau?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
83.
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
a)
Click nút design
b)
Click nút New
c)
Click nút Open
d)
Bấm Enter
84.
Quy định dữ liệu nhập kiểu ngày có kiểu dd/mm/yy chọn Format:
a)
Short Date
b)
Long Date
c)
Medium Date
d)
Date
85.
Một Form sau khi thiết kế được thể hiện ở bao nhiêu dạng?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
86.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
b)
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
c)
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
d)
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
87.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường TỔNG_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
a)
Currency
b)
Money
c)
Number
d)
Text
88.
Các chế độ làm việc của Form
a)
Chế độ biểu mẫu và Chế độ thiết kế
b)
Chế độ biểu mẫu
c)
Chế độ thiết kế
d)
Chế độ chọn lọc
89.
Đâu không phải là chức năng của báo cáo ?
a)
Được thiết kế đề sắp xếp các dữ liệu được chọn và in ra
b)
Được thiết kế để định dạng các dữ liệu được chọn và in ra
c)
Được thiết kế để tính toán các dữ liệu được chọn và in ra
d)
Được thiết kế để tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
90.
Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ
a)
Nhiều Table và nhiều Query
b)
Một table hoặc môt query
c)
Một table và nhiều query
d)
Nhiều table và nhiều query
91.
Lập CSDL gồm một bảng duy nhất chứa tất cả các thông tin cần thiết có khuyết điểm gì ?
a)
Dư thừa dữ liệu
b)
Không thể hiện đủ dữ liệu
c)
Tính nhất quán cao
d)
Khó kiểm soát dữ liệu
92.
Có hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi, đó là gì ?
a)
Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu
b)
Chế độ thiết kế và chế độ trang nguồn
c)
Chế độ tùy chỉnh và chế độ trang dữ liệu
d)
Chế độ công khai và chế độ bí mật
93.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Record/Sort/Sort Ascending
b)
Record/Sort/Sort Descending
c)
Insert/New Record
d)
Edit/ Sort Ascending
94.
Phần mềm Microsoft Access của hãng nào?
a)
Microsoft
b)
Apple
c)
Samsung
d)
Xiaomi
95.
Trường (field) là gì?
a)
Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí
b)
Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí
c)
Kiểu dữ liệu lưu trong một trường
d)
Quy định cách hiển thị và in dữ liệu
96.
Hai chế độ làm việc với các đối tượng trong Access?
a)
Design View, Datasheet View
b)
Design View, Data View
c)
Format View, Print View
d)
Design View, Print View
97.
Nội dung của từng hàng trong mẫu hỏi (Queries) gồm có:
a)
Field, Table, Sort, Show, Criteria
b)
Field, Row, Table, Data
c)
ID, Table, Question, Criteria
d)
Number, Sort, Field, Show
98.
Khi thiết kế truy vấn tạo bảng, nếu ta nhập tên bảng mới trùng với tên bảng đã có trong cơ sở dữ liệu, sau khi thi hành truy vấn xong ta sẽ có:
a)
Dữ liệu mới sẽ thay thế dữ liệu đã có trong bảng đã tồn tại
b)
Dữ liệu mới sẽ thêm vào bảng đã có (bảng đã tồn tại trước đó)
c)
Không thể thi hành truy vấn này
d)
Tất cả đều sai
99.
Khi thiết kế báo cáo (Report), nếu ta muốn một điều khiển nào đó chỉ xuất hiện một lần khi xem báo cáo ở chế độ Print Preview, thì trong cửa sổ thiết kế, ta sẽ đặt điều khiển đó ở phần:
a)
Report Header
b)
Group Work Header
c)
Behead the Header
d)
If a Beheader is someone who beheads, a Header is someone who heads?
100.
Từ cửa sổ thiết kế truy vấn tạo bảng (Make table query), ta muốn chuyển truy vấn đó sang truy vấn chọn (select query) thì ta thực hiện:
a)
Chọn Query/SelectQuery
b)
Delete Query/Thanos Query
c)
Chọn View/Make Query
d)
What is a query
101.
Khi một Table được mở, thứ tự Record sẽ sắp xếp ưu tiên theo:
a)
Field được chọn làm khóa của Table
b)
Field Trip
c)
Field được chọn trong thuộc tính Filter của Table
d)
Field được chọn trong thuộc tính Order by của Table
102.
Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :
a)
Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename / gõ tên HOCSINH.
b)
Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
c)
Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
d)
File / Rename / gõ tên HOCSINH
103.
Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:
a)
Primary Key
b)
First Key
c)
Main Key
d)
Unique Key
104.
Kiểu dữ liệu nào là tốt nhất cho một trường lưu trữ ngày sinh?
a)
Date/time
b)
Text
c)
Number
d)
AutoNumber
105.
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng
a)
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
Trường liên kết của hai bảng phải cũng kiểu dữ liệu số
d)
Trường liên kết của hai bảng khác nhau về dữ liệu số
106.
Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
b)
Xoá một số thuộc tính
c)
Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
d)
Xoá một số quan hệ
107.
Sau khi ta chuyển sang chế độ thiết kế để thay đổi hình thức biểu mẫu, ta có thể:
a)
Thay đổi nội dung các tiêu đề
b)
Thiết lập mối liên kết giữa các bảng
c)
Tính trung bình cộng
d)
Chọn trường để gộp nhóm
108.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột?
a)
Field Name
b)
Name
c)
File Name
d)
Field
109.
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
a)
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
b)
Gọn, nhanh chóng
c)
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
d)
Gọn, thời sự, nhanh chóng
110.
Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
b)
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
c)
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
d)
Tạo báo cáo bảng thống kê
111.
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
b)
Nhập dữ liệu ban đầu
c)
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
d)
Thêm bản ghi
112.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
b)
Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
c)
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
d)
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính