Font size
WorksheetsÔn tập Microsoft Access
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Thế nào là FIELD?
Là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
Là một hàng bao gồm dự liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.
Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Offic
Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là
A) Cơ sở dữ liệu phân tán
B) Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
C) Cơ sở dữ liệu quan hệ
D) Cơ sở dữ liệu tập trung
Chương trình nào sau đây là là một hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu?
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft Power Point
Microsoft Access
Điều nào sau đây không đúng khi nói về Access?
Lưu trữ một lượng dữ liệu nhỏ
Thể hiện được những mối quan hệ phức tạp của dữ liệu
Hỗ trợ đa người dùng
Lưu trữ một lượng dữ liệu lớn
Tên mở rộng của tệp tin CSDL Access ( phiên bản 2007 và cao hơn) là gì?
docx
xlsx
accdb
mdb
Các đối tượng trong CSDL bao gồm?
Bảng, truy vấn, biểu mẫu, báo cáo
Bảng, trang, biểu mẫu, báo cáo
Hộp, báo cáo, biểu mẫu, bảng
Trang, tệp, báo cáo, truy vấn
Điều nào sau đây là không đúng khi nói về bảng ?
Bảng là thành phần căn bản trong bất kỳ cơ sở dữ liệu nào
Tất cả các dữ liệu đều được lưu trữ dưới dạng bảng
Mỗi cột là một bản ghi (Record)
Mỗi cột là một trường (Field)
Các bảng có thể có các mối quan hệ với nhau thông qua một trường chung trên Primary Key gọi là?
Trường chính
Bản ghi chính
Khóa chính
Mẫu tin chính
Giao diện được thiết kế cho người dùng nhập liệu vào là gì?
Bảng (Table)
Biểu mẫu (Form)
Báo cáo (Report)
Truy vấn (Query)
Một bảng dữ liệu được hình thành từ việc rút trích dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng được gọi là gì?
Bảng (Table)
Biểu mẫu (Form)
Báo cáo (Report)
Truy vấn (Query)
Đối tượng nào sau đây được thiết kế để định dạng, sắp xếp và tổng kết dữ liệu?
Bảng (Table)
Biểu mẫu (Form)
Báo cáo (Report)
Truy vấn (Query)
Trong Access, để thực hiện tìm kiếm chính xác chữ hoa, chữ thường em bật tuỳ chọn nào sau đây?
Start of Field
Down
Whole Field
Match Case
Trong hộp thoại Find and Replace, em nhập chuỗi hoặc giá trị muốn tìm kiếm vào ô nào?
Look in
Find What
Match
Search
Trên thẻ Home, nhóm nào sau đây để em sắp xếp một trang dữ liệu?
Views
Clip board
Sort & Filter
Records
Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần, em chọn bản ghi trong cột muốn sắp xếp và sau đó trên thẻ Home, nhóm Sort & Filter em chọn?
Ascending
Descending
Field-up
Field-down
Để sắp xếp theo thứ tự giảm dần, em chọn bản ghi trong cột muốn sắp xếp và sau đó trên thẻ Home, nhóm Sort & Filter em chọn?
Ascending
Descending
Field-up
Field-down
Điều nào sau đây là đúng khi nói về lọc dữ liệu? (chọn 2)
Chỉ cho phép hiển thị những bản ghi thỏa mãn điều kiện lọc
Các bản ghi khác bị xóa
Hiển thị 10 bản ghi đầu tiên
Các bản ghi khác không bị xóa mà chỉ tạm thời bị ẩn đi.
Trên Navigation Pane, em có thể mở một báo cáo có tên Customer_by_Country ở nhóm nào sau đây?
Tables
Forms
Queries
Reports
Để tạo một báo cáo, em chọn một bảng hoặc truy vấn từ Navigation Pane, từ thẻ Create em chọn?
Form
Report
Query
Table
Trong thẻ Create, nhóm Reports, em chọn công cụ nào sau đây để tạo báo cáo từ một báo cáo trống?
Blank Report
Report Wizard
Report
Report Design
Biểu mẫu là gì?
Là nơi mà dữ liệu được lưu trữ thành các dòng và các cột
Là nơi để trích xuất một tập dữ liệu con từ một hoặc nhiều bảng
Được sử dụng để in và tổng kết dữ liệu
Được sử dụng để nhập hoặc hiển thị dữ liệu
Trong Navigation Pane, em mở biểu mẫu Office trong cách hiển thị biểu mẫu ở nhóm nào sau đây?
Tables
Queries
Forms
Reports
Để hiển thị dữ liệu của bản ghi tiếp theo trong bảng em chọn?
Next record
Last record
First record
New record
Để hiển thị dữ liệu của bản ghi cuối cùng trong bảng em chọn?
Next record
Last record
First record
New record
Để hiển thị dữ liệu của bản ghi đầu tiên trong bảng em chọn?
Next record
Last record
First record
New record
Để hiển thị các trường trống cho một bản ghi mới sẽ thêm vào bảng cơ sở em chọn?
Next record
Last record
First record
New record
Khóa chính trong table dùng để phân biệt giữa record với record khác trong ?
2 table bất kỳ
2 table cùng mối quan hệ
Cùng 1 table
Giữa table này với table khác
