Font size
WorksheetsTin học lớp 11 cuối hk2
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Ba dấu chấm hỏi trong hàm rang(?,?,?) Theo thứ tự là
Start,end,step
Start,step,end
Stop,step,end
Step,start,end
Nếu bỏ trong step trong hàm range thì bước nhảy mặc định là
0
1
-1
Chương trình báo lỗi
<câu lệnh> trong if được thể hiện khi
Điều kiện được tính xong
Điều kiện sai
Điều kiện tính được
Điều kiện tính toán và cho giá trị đúng
Range (100) là dãy từ?
0 đến 100
1 đến 100
0 đến 99
1 dến 99
Range (1,10) là dãy liên tục từ
0 đến 9
1 đến 9
0 đến 10
1 đến 10
Range (10) là dãy liên tục từ
0 đến 9
1 đến 9
0 đến 10
1 đến 10
Range(0,11,2) là dãy liên tục từ
1 đến 9
1 đến 10
Các số chẵn từ 2 đến 10
Các số chẵn từ 0 đến 10
Cấu trúc đúng của hàm for:
For i in rang
(start,end,step):
<câu hoặc khối lệnh>
For i in rang
(start,end,step)
<câu hoặc khối lệnh>
For i in rang
(start,end):
<câu hoặc khối lệnh>
For i in range
(start,end,step):
<câu hoặc khối lệnh>
Cấu trúc đúng của hàm while:
While
<điều kiện>:
<câu hoặc khối lệnh>
While
<điều kiện>
<câu hoặc khối lệnh>
While
<câu lệnh>:
<câu hoặc khối lệnh>
For i in range
(Câu lệnh)
<câu hoặc khối lệnh>
Hàm while khác với hàm for ở:
While ngắn hơn for
While xử lý được 1 bài toán
While lặp với số lần biết trước
While lặp với số lần không biết trước, còn for lặp với số lần biết trước
Đoạn code trên sai ở dòng:
1 a=int(input())
2 b=int(input())
3 while (a=b):
4 print ('a=b')
1
2
3
4
Đoạn code trên sai ở dòng
1 a = int(input())
2 for i in a;
3 if (a%i==0):
4 print(i)
1
2
3
4
Đoạn code trên sai ở dòng
1 a = int(input())
2 for i in range(a):
3 print(i)
1
3
2
2,3
Đoạn code trên sai ở dòng
1 a = int(input())
2 for i in range(a):
3 print(i)
4 tong = tong + i
1
2
3
4
Đoạn code trên sai ở dòng
1 a = int(input('nhap so a'))
2 for i in range(a):
3 if i%2== 0:
4 print(i)
1
2
3
4
i ở dòng 2 sẽ chạy từ:
1 n = int(input('nhap so n'))
2 for i in range(n):
3 if i%2 ==0:
4 print(i)
1 đến n
0 đến n
0 đến n-1
1 đến n-1
Đoạn code trên sai ở dòng nào :
1 n = int(input('nhap so n'))
2 m= int(input('nhap so m'))
3 while n!=m
4 if n>m: n=n-m
5 else m=m-1
1,2
4
3
5
"Viết chương trình cho phép người dùng nhập vào 1 số nguyên dương n, tính tổng các số nguyên dương từ 1 đến n" bài toán trên nên sử dụng vào lập nào
For
While
For kết hợp while
Không sử dụng vòng lập
"Viết chương trình in ra 5 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1":
For
While
For kết hợp while
Không sử dụng vòng lập
Ý nghĩa của đoạn code trên:
1 n = int(input('nhap so n'))
2 m = int(input('nhap so m'))
3 while n!= m:
4 if n>m: n=n-m
5 else: m=m-1
Tìm ước chung lớn nhất
Tìm bội chung nhỏ nhất
Tìm số nhỏ nhất
Tìm 2 số = nhau
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a = 10
For i in range(a) :
If (i%2 !=0) :
Print (i,' ')
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 4 6 8 10
1 3 5 7 9
13579
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a=8
b=12
For i in range(a) :
If (a%i==0 and b%i==0) :
Print(i,' ')
1 2 4
1 2 4 8
1 2 3 4 6 8 12
1 2 3 4 6 12
Kết quả của đoạn chương trình trên:
Count = 0
n = 0
While (count < 8):
Print (count)
n = n + 1
Count = count + 1
Dãy số từ 0 đến 7
Dãy số từ 0 đến 8
Dãy số từ 1 đến 7
Dãy số từ 1 đến 8
Cách khai báo 1 danh sách rỗng:
<tên danh sách>=⌷
⌷
⌷ = ''
<tên danh sách> = ' '
Cách khai báo danh sách có sẵn phần từ:
<tên danh sách> = [danh sách phần tử]
<tên danh sách> = [danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy]
<tên danh sách> = ⌷
<tên danh sách> = [danh sách các số phân cách bởi dấu phẩy]
<tên danh sách>[<vị trí>], đây là cú pháp?
Tìm vị trí phần tử
Xuất vị trí phần tử
Truy xuất phần tử trong danh sách
In các phần tử trong danh sách
Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?
0
1
-1
2
Trong python, phần tử đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?
0
1
-1
2
Hàm "<tên danh sách>.append()" dùng để
Thêm phần tử vào danh sách
Thêm phần tử vào đầu danh sách
Chèn phần tử vào danh sách
Thêm 1 phần tử vào cuối danh sách
Hàm "del<tên danh sách>[vị trí]" dùng để:
Xóa danh sách
Xóa phần tử trong danh sách
Xóa phần tử ở vị trí bất kì trong danh sách
Xóa phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách
Hàm "<tên danh sách>.sort()" dùng để:
Xóa danh sách
Tìm kiếm trong danh sách
Sắp xếp danh sách
Chèn phần tử vào danh sách
Hàm "<tên danh sách>.count(<giá trị muốn đếm>)" dùng để :
Đếm số lượng phần tử xuất hiện trong danh sách
Xóa danh sách
Tìm kiếm trong danh sách
Sắp xếp danh sách
Hàm "print(a[1])" có ý nghĩa
Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách
Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách
Hàm "print(a[-1])" có ý nghĩa
Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách
Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách
Xuất vị trí cuối cùng trong danh sách
Hàm "a.append(5)" có ý nghĩa :
Xuất vị trí thứ 5 trong danh sách a
Thêm số 5 vào cuối danh sách a
Xóa số 5 trong danh sách a
Sửa số 5 trong danh sách a
Hàm "a.insert(1,4)" cso ý nghĩa:
Chèn số 4 vào vị trí đầu tiên trong danh sách a
Chèn số 4 vào vị trí thứ 2 trong danh sách a
Chèn số 1 vào vị trí thứ 4
Chèn số 1 vào vị trí thứ 5
Hàm "a.remove(3)" có ý nghĩa :
Di chuyển số 3 khỏi danh sách a
Xóa số 3 khỏi danh sách a
Xóa tất cả số 3 khỏi danh sách a
Xóa số 3 đầu tiên từ trái sang phải trong danh sách a
Hàm "a.reverse()" có ý nghĩa :
Xóa danh sách a
Tìm kiếm danh sách a
Chèn danh sách a
Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a
Hàm "a.clear()" có ý nghĩa :
Xóa danh sách a
Xóa sạch các phần tử danh sách a
Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a
Xóa bỏ phần tử trong danh sách dựa vào vị trí của nó
Ham"max(a)" có ý nghĩa:
Tìm phần tử có giá trị lớn nhất trong danh sách a
Tìm phần tử có vị trí lớn nhất trong danh sách a
Tìm phần tử lớn trong danh sách a
Xóa bỏ phần tử lớn nhất
Ham"min(a)" có ý nghĩa:
Tìm phần tử có giá trị nhỏ nhất trong danh sách a
Tìm phần tử có vị trí nhỏ nhất trong danh sách a
Tìm phần tử nhỏ trong danh sách a
Xóa bỏ phần tử nhỏ nhất
Kết quả đoạn chương trình trên:
Horsemen = ["war","famine","pestilence","death"]
For i in range(len(horsemen)):
Print(horsemen[i])
["war","famine","pestilence"
,"death"]
"war","famine","pestilence"
,"death"
war,famine,
pestilence
,death
[war,famine,
pestilence
,death]
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a = [1,2,3]
b = [4,5,6]
c = a + b
print(c)
1 2 3 4 5 6
a + b
[1,2,3,4,5,6]
[1,2,3][4,5,6]
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a list = ["a","b","c","d","e","f"]
'a', 'x', 'y', 'd', 'e', 'f'
['a', 'x', 'y', 'd', 'e', 'f']
['a', 'x', 'c', 'd', 'e', 'f']
['x', 'y', 'c', 'd', 'e', 'f']
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a = ["An","Anh","Bao","Chi"]
For i in range(len(a)):
If (i%2==0)):
Print(a[i])
An Bao
Anh Chi
["Anh","Chi"]
["An","Bao"]
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a = ["An","Anh","Bao","Chi"]
a.append("Duong")
a.insert(1,"Cuong")
a.sort()
Print(a)
["An","Anh",
"Bao","Chi","Cuong","Duong"]
["An","Anh",
"Bao","Chi"]
["Cuong","An","Anh",
"Bao","Chi","Duong"]
["An","Cuong","Anh",
"Bao","Chi","Duong"]
Kí tự đầu tiên của chuỗi (từ trái sang phải) ở vị trí thứ:
0
1
-1
2
Kí tự cuối cùng của chuỗi (từ phải sang trái) ở vị trí thứ:
0
1
-1
2
Để ghép xâu ta dùng toán tử nào?
+
-
*
/
Chọn cách ép kiểu về xâu đúng:
a = int(2021)
a = float(2021)
a = str(2021)
a = "(2021)"
So sánh 2 xâu ?
Dựa vào độ dài xâu
Dựa vào kí tự chữ đầu tiên
Dựa vào kí tự đầu tiên
Dựa vào kí tự khác nhau giữa 2 xâu (tìm từ trái sang phải)
Để xóa kí tự trong xâu ta dùng hàm:
Del
Inset()
Remove()
Không thể xóa, chỉ có thể dùng hàm replace() để thay thế
Để đo độ dài xâu ta dùng hàm
Len()
Replace()
Insert()
Append()
Kết quả của hàm find() nếu tìm thấy Xâu :
Vị trí kí tự đầu tiên tìm thấy
Giá trị xâu tìm thấy
Xâu được tìm thấy
True
Ý nghĩa của hàm lower():
Xóa 1 xâu
Sắp xếp xâu
Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in hoa
Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in thường
Ý nghĩa của hàm upper():
Xóa 1 xâu
Sắp xếp xâu
Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in hoa
Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in thường
Hàm "print(len(a))" có ý nghĩa :
Xuất độ dài của xâu a
Sắp xếp xâu a
Xuất xâu a toàn kí tự in hoa
Xuất xâu a toàn kí tự in thường
Hàm "print(lower(a))" có ý nghĩa :
Xuất độ dài của xâu a
Sắp xếp xâu a
Xuất xâu a toàn kí tự in hoa
Xuất xâu a toàn kí tự in thường
Hàm "print(upper(a))" có ý nghĩa :
Xuất độ dài của xâu a
Sắp xếp xâu a
Xuất xâu a toàn kí tự in hoa
Xuất xâu a toàn kí tự in thường
Hàm "print(a.split())" có ý nghĩa :
Chèn xâu a thành các xâu con
Xóa xâu a thành các xâu con
Tách xâu a thành các xâu con
Thay thế xâu a thành các xâu con
Hàm "print(a.replace("a","b"))" có ý nghĩa :
Chèn kí tự a thành kí tự b trong xâu a
Xóa kí tự a thành kí tự b trong xâu a
Di chuyển kí tự a thành kí tự b
Thay thế kí tự a thành kí tự b trong xâu a
Hàm "print(min(a))" có ý nghĩa:
Trả về kí tự nhỏ nhất trong xâu
Trả về kí tự lớn nhất trong xâu
Trả về kí tự đầu tiên trong xâu
Trả về kí tự cuối cùng trpng xâu
Hàm "print(max(a))" có ý nghĩa:
Trả về kí tự nhỏ nhất trong xâu
Trả về kí tự lớn nhất trong xâu
Trả về kí tự đầu tiên trong xâu
Trả về kí tự cuối cùng trpng xâu
Hàm "print(a.isnumeric())" có ý nghĩa:
Nếu xâu a chứa toàn số thì xuất true
Nếu xâu a chứ toàn chữ chữ thì xuất true
Nếu xâu a chứa khác số thì xuất true
Nếu xâu a không chứa số thì xuất true
Hàm "print(a.isalpha())" có ý nghĩa:
Nếu xâu a chứa toàn số thì xuất true
Nếu xâu a chứ toàn chữ chữ thì xuất true
Nếu xâu a chứa khác số thì xuất true
Nếu xâu a không chứa số thì xuất true
Hàm "print(a.isspace())" có ý nghĩa:
Nếu xâu a chứa toàn số thì xuất true
Nếu xâu a chứ toàn chữ chữ thì xuất true
Nếu xâu a chứa toàn khoảng trắng thì xuất true
Nếu xâu a không chứa khoảng trắng thì xuất true
Kết quả đoạn chương trình trên:
Friends = ["Joe","Zoe","Brad","Angelina","Zuki","Thandi","Paris"]
Print(friends[3])
Brad
Angelina
'Brad'
'Angelina'
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a = "truong THPT Nguyen Thai Binh"
Print(len(a))
25
24
26
28
Kết quả của đoạn chương trình trên:
greeting = "Hello, world!"
new_greeting = "J" + greeting[1:]
Print(new_greeting)
Hello, world!
"Hello, world!"
"Jello, world!"
Jello, world!
Kết quả của đoạn chương trình trên :
ss = "Well I never did said Alice"
wds = ss.split()
Print(wds)
['Well','I','never','did','said','Alice']
Well I never did said Alice
"Well I never did said Alice"
'Well','I','never','did','said','Alice'
Kết quả của đoạn chương trình trên :
a = 'toi yeu tin hoc va cong nghe'
b = 'cong nghe'
Print(a.find(b))
17
18
19
20
Thứ tự thao tác của tệp
Mở và khai báo tệp- đọc ghi- đóng tệp
Mở tệp- đóng tệp- khai báo- đọc ghi
Mở tệp- đọc ghi- khai báo- đóng tệp
Khai báo- đọc ghi- mở tệp- đóng tệp
With open("tentệp.txt","mode") as tenbien: là cú pháp:
Đọc ghi tệp
Mở và khai báo tệp
Đóng tệp
Khai báo tệp
With open("tentệp.txt","mode") as tenbien: đâu là phần khai báo tệp:
"tentệp.txt"
As tenbien
"Mode"
With open()
With open("tentệp.txt","mode") as tenbien: mode trong câu lệnh trên có ý nghĩa gì:
Đọc ghi tệp
Các chế độ mở tệp
Đóng tệp
Mở và khai báo tệp
With open("tentệp.txt","r") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:
Mở để ghi
Chỉ mở để đọc
Mở để ghi tiếp
Mở để ghi đè
With open("tentệp.txt","w") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:
Mở để ghi
Chỉ mở để đọc
Mở để ghi tiếp
Mở để ghi đè
With open("tentệp.txt","a") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:
Mở để ghi
Chỉ mở để đọc
Mở để ghi tiếp
Mở để ghi đè
With open("tentệp.txt","t") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:
Mở để ghi
Chỉ mở để đọc
Mở tệp ở chế độ văn bản (mặc định
Mở để ghi đè
With open("tentệp.txt","b") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:
Mở để ghi
Chỉ mở để đọc
Mở tệp ở chế độ nhị phân
Mở để ghi đè
With open("tentệp.txt") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:
Mở để ghi
Chỉ mở để đọc
Mở để ghi tiếp
Mở để ghi đè
Đọc toàn bộ tệp vào.txt
Đọc từng dòng trong tệp vào.txt
Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt
Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt
Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:
with open("vào.txt") as f:
Print(f.readline())
Đọc toàn bộ tệp vào.txt
Đọc từng dòng trong tệp vào.txt (1 dòng)
Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt
Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt
Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:
with open("vào.txt") as f:
Print(f.readline())
Print(f.readline())
Print(f.readline())
Đọc toàn bộ tệp vào.txt
Đọc từng dòng trong tệp vào.txt (1 dòng)
Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt
Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt
Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:
with open("vào.txt") as f:
For i in f:
Print(i,end=")
Đọc toàn bộ tệp vào.txt
Đọc từng dòng trong tệp vào.txt (1 dòng)
Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt
Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt
Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:
with open("vào.txt",'w') as f:
f.write("ghi dòng chữ này vào tệp vào.txt")
Đọc toàn bộ f
Đọc từng dòng trong tệp vào.txt
Ghi tiếp dữ liệu vào tệp vào.txt
Xóa tất cả kí tự trong tệp sau đó ghi dữ liệu vào
Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:
with open("vào.txt",'a') as f:
f.write("ghi dòng chữ này vào tệp vào.txt")
Đọc toàn bộ f
Đọc từng dòng trong tệp vào.txt
Ghi tiếp dữ liệu vào tệp vào.txt
Xóa tất cả kí tự trong tệp sau đó ghi dữ liệu vào
Câu lệnh nào dưới đây có nghĩa là:
a = 2021
With open("vao.txt",'a') as f:
f.write("a")
Đọc toàn bộ f
Chương trình báo lỗi
Ghi tiếp dữ liệu vào tệp vao.txt
Xóa tất cả kí tự trong tệp sau đó ghi dữ liệu vào
Tại sao chương trình báo lỗi:
a = 2021
With open("vao.txt",'a') as f:
f.write("a")
Cú pháp ghi tệp sai
Khai báo tệp sai
Cú pháp ghi sai
Không thể ghi kiểu số vào tệp txt, cần phải chuyển a sang xâu
Tại sao chương trình báo lỗi:
a = 2021
With open("vao.txt",'a'):
f.write("str(a)")
Cú pháp ghi tệp sai
Chưa khai báo tệp
Cú pháp ghi sai
Không thể ghi kiểu số vào tệp txt, cần phải chuyển a sang xâu
Nếu cố gắng mở tệp không tồn tại chương trình sẽ:
Thông báo lỗi: no such file or directory
Thông báo lỗi cú pháp
Không tìm thấy tệp
Không gặp lỗi mà tạo 1 tệp mới
Kết quả đoạn chương trình trên
fo = open("data.txt","w")
fo.write("Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !");
fo.close()
Print("Ghi file thanh cong !")
Dữ liệu trong file data.txt bị ghi chèn vào Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !
Ghi file thanh cong !
Dữ liệu cũ và Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !
Dữ liệu "Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !" được ghi vào file và màn hình xuất hiện chữ "Ghi file thanh cong !"
Chương trình con là gì?
Là 1 dãy lệnh mô tả 1 thao tác nhất định và có thể thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình
Là 1 dãy lệnh chỉ có thể thực hiện ở phần đầu chương trình
Là 1 dãy các phần tử không nhất thiết cùng kiểu, có thứ tự và có thể thay đổi giá trị
Tất cả đều sai
Đâu là những lợi ích của việc sử dụng chương trình con?
Chương trình dễ đọc, hiểu, kiểm tra và sửa lỗi hơn
Thuận tiện cho việc phât triển, nâng câos chương trình
Mở rộng khả năng ngôn ngữ
Tất cả ý trên
Trong ngôn ngữ lập trình python, có mấy loại hàm?
1
3
2
4
Từ khóa def trong ngôn ngữ lập trình python có ý nghĩa gì?
Bắt đầu cấu trúc 1 hàm
Bắt đầu mảng 1 chiều
Bắt đầu vòng lặp
Bắt đầu câu lệnh điều kiện
Trong ngôn ngữ lập trình python, hàm complex trả về giá trị gì?
Trả về số phức
Trả về số thập phân
Trả về số nguyên
Trả về độ dài đối tượng
Trong ngôn ngữ lập trình python, hàm float trả về giá trị gì?
Trả về số phức
Trả về số thập phân
Trả về số nguyên
Trả về độ dài đối tượng
Trong ngôn ngữ lập trình python, hàm len trả về giá trị gì?
Trả về số phức
Trả về số thập phân
Trả về số nguyên
Trả về độ dài đối tượng
Trong ngôn ngữ lập trình python ,cấu trúc đơn giản của hàm là gì?
Def<tên hàm> () :
Khối câu lệnh
Def<tên hàm> (tham số):
""" docstring """
Khối câu lệnh
Return <giá trị>
Def<tên hàm> (tham số):
Khối câu lệnh
""" docstring """
Tất cả đều sai
Trong ngôn ngữ lập trình python ,cấu trúc đầy đủ của hàm là gì?
Def<tên hàm> () :
Khối câu lệnh
Def<tên hàm> (tham số):
""" docstring """
Khối câu lệnh
Return <giá trị>
Def<tên hàm> (tham số):
Khối câu lệnh
""" docstring """
Tất cả đều sai
Trong ngôn ngữ lập trình python, để gọi hàm ta dùng cách nào?
Input (tên hàm)
Print (tên hàm)
Nhập tên hàm ở phía trên chương trình chính
Tất cả đều sai
Biến toàn cục là gì?
Là biến được khai trong hàm, phạm vi hoạt động trong hàm và sử mất khi kết thúc hàm
Là biến được khai báo ngoài hàm, chúng tồn tại suốt thời gian chạy của chương trình
Là biến mà chương trình chính và hàm khác không sử dụng được
Là đại lượng có giá trị không thay đổi trog quá trình thực hiện chương trình
Biến cục bộ là gì?
Là biến được khai trong hàm, phạm vi hoạt động trong hàm và sử mất khi kết thúc hàm
Là biến được khai báo ngoài hàm, chúng tồn tại suốt thời gian chạy của chương trình
Là biến mà chương trình chính và hàm khác không sử dụng được
Là đại lượng có giá trị không thay đổi trog quá trình thực hiện chương trình
Có mấy loại tham số trong python
1
2
3
4
Chương trình python sau đây, là chương trình gì?
def uscln(a,b):
If (b == 0):
Return a;
Return uscln(b, a % b);
Tìm ước chung lớn nhất
Tìm ước chung nhỏ nhất
Tìm bội số chung lớn nhất
Tìm bội số chung nhỏ nhất
Chương trình python sau đây, là chương trình gì?
def HH(x):
s = 0
for i in range(1, x):
If x % i== 0:
s += i
Return s == x
Kiểm tra số chính dương
Kiểm tra số hoàn hảo
Kiểm tra số nguyên tố
Tất cả đều sai
