wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học lớp 11 cuối hk2

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Ba dấu chấm hỏi trong hàm rang(?,?,?) Theo thứ tự là

a)

Start,end,step

b)

Start,step,end

c)

Stop,step,end

d)

Step,start,end

2.

Nếu bỏ trong step trong hàm range thì bước nhảy mặc định là

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Chương trình báo lỗi

3.

<câu lệnh> trong if được thể hiện khi

a)

Điều kiện được tính xong

b)

Điều kiện sai

c)

Điều kiện tính được

d)

Điều kiện tính toán và cho giá trị đúng

4.

Range (100) là dãy từ?

a)

0 đến 100

b)

1 đến 100

c)

0 đến 99

d)

1 dến 99

5.

Range (1,10) là dãy liên tục từ

a)

0 đến 9

b)

1 đến 9

c)

0 đến 10

d)

1 đến 10

6.

Range (10) là dãy liên tục từ

a)

0 đến 9

b)

1 đến 9

c)

0 đến 10

d)

1 đến 10

7.

Range(0,11,2) là dãy liên tục từ

a)

1 đến 9

b)

1 đến 10

c)

Các số chẵn từ 2 đến 10

d)

Các số chẵn từ 0 đến 10

8.

Cấu trúc đúng của hàm for:

a)

For i in rang

(start,end,step):

<câu hoặc khối lệnh>

b)

For i in rang

(start,end,step)

<câu hoặc khối lệnh>

c)

For i in rang

(start,end):

<câu hoặc khối lệnh>

d)

For i in range

(start,end,step):

<câu hoặc khối lệnh>

9.

Cấu trúc đúng của hàm while:

a)

While

<điều kiện>:

<câu hoặc khối lệnh>

b)

While

<điều kiện>

<câu hoặc khối lệnh>

c)

While

<câu lệnh>:

<câu hoặc khối lệnh>

d)

For i in range

(Câu lệnh)

<câu hoặc khối lệnh>

10.

Hàm while khác với hàm for ở:

a)

While ngắn hơn for

b)

While xử lý được 1 bài toán

c)

While lặp với số lần biết trước

d)

While lặp với số lần không biết trước, còn for lặp với số lần biết trước

11.

Đoạn code trên sai ở dòng:

1 a=int(input())

2 b=int(input())

3 while (a=b):

4 print ('a=b')

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Đoạn code trên sai ở dòng

1 a = int(input())

2 for i in a;

3 if (a%i==0):

4 print(i)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Đoạn code trên sai ở dòng

1 a = int(input())

2 for i in range(a):

3 print(i)

a)

1

b)

3

c)

2

d)

2,3

14.

Đoạn code trên sai ở dòng

1 a = int(input())

2 for i in range(a):

3 print(i)

4 tong = tong + i

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Đoạn code trên sai ở dòng

1 a = int(input('nhap so a'))

2 for i in range(a):

3 if i%2== 0:

4 print(i)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

i ở dòng 2 sẽ chạy từ:

1 n = int(input('nhap so n'))

2 for i in range(n):

3 if i%2 ==0:

4 print(i)

a)

1 đến n

b)

0 đến n

c)

0 đến n-1

d)

1 đến n-1

17.

Đoạn code trên sai ở dòng nào :

1 n = int(input('nhap so n'))

2 m= int(input('nhap so m'))

3 while n!=m

4 if n>m: n=n-m

5 else m=m-1

a)

1,2

b)

4

c)

3

d)

5

18.

"Viết chương trình cho phép người dùng nhập vào 1 số nguyên dương n, tính tổng các số nguyên dương từ 1 đến n" bài toán trên nên sử dụng vào lập nào

a)

For

b)

While

c)

For kết hợp while

d)

Không sử dụng vòng lập

19.

"Viết chương trình in ra 5 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1":

a)

For

b)

While

c)

For kết hợp while

d)

Không sử dụng vòng lập

20.

Ý nghĩa của đoạn code trên:

1 n = int(input('nhap so n'))

2 m = int(input('nhap so m'))

3 while n!= m:

4 if n>m: n=n-m

5 else: m=m-1

a)

Tìm ước chung lớn nhất

b)

Tìm bội chung nhỏ nhất

c)

Tìm số nhỏ nhất

d)

Tìm 2 số = nhau

21.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a = 10

For i in range(a) :

If (i%2 !=0) :

Print (i,' ')

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

b)

2 4 6 8 10

c)

1 3 5 7 9

d)

13579

22.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a=8

b=12

For i in range(a) :

If (a%i==0 and b%i==0) :

Print(i,' ')

a)

1 2 4

b)

1 2 4 8

c)

1 2 3 4 6 8 12

d)

1 2 3 4 6 12

23.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

Count = 0

n = 0

While (count < 8):

Print (count)

n = n + 1

Count = count + 1

a)

Dãy số từ 0 đến 7

b)

Dãy số từ 0 đến 8

c)

Dãy số từ 1 đến 7

d)

Dãy số từ 1 đến 8

24.

Cách khai báo 1 danh sách rỗng:

a)

<tên danh sách>=⌷

b)

c)

⌷ = ''

d)

<tên danh sách> = ' '

25.

Cách khai báo danh sách có sẵn phần từ:

a)

<tên danh sách> = [danh sách phần tử]

b)

<tên danh sách> = [danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy]

c)

<tên danh sách> = ⌷

d)

<tên danh sách> = [danh sách các số phân cách bởi dấu phẩy]

26.

<tên danh sách>[<vị trí>], đây là cú pháp?

a)

Tìm vị trí phần tử

b)

Xuất vị trí phần tử

c)

Truy xuất phần tử trong danh sách

d)

In các phần tử trong danh sách

27.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

28.

Trong python, phần tử đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

29.

Hàm "<tên danh sách>.append()" dùng để

a)

Thêm phần tử vào danh sách

b)

Thêm phần tử vào đầu danh sách

c)

Chèn phần tử vào danh sách

d)

Thêm 1 phần tử vào cuối danh sách

30.

Hàm "del<tên danh sách>[vị trí]" dùng để:

a)

Xóa danh sách

b)

Xóa phần tử trong danh sách

c)

Xóa phần tử ở vị trí bất kì trong danh sách

d)

Xóa phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách

31.

Hàm "<tên danh sách>.sort()" dùng để:

a)

Xóa danh sách

b)

Tìm kiếm trong danh sách

c)

Sắp xếp danh sách

d)

Chèn phần tử vào danh sách

32.

Hàm "<tên danh sách>.count(<giá trị muốn đếm>)" dùng để :

a)

Đếm số lượng phần tử xuất hiện trong danh sách

b)

Xóa danh sách

c)

Tìm kiếm trong danh sách

d)

Sắp xếp danh sách

33.

Hàm "print(a[1])" có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách

d)

Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách

34.

Hàm "print(a[-1])" có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách

d)

Xuất vị trí cuối cùng trong danh sách

35.

Hàm "a.append(5)" có ý nghĩa :

a)

Xuất vị trí thứ 5 trong danh sách a

b)

Thêm số 5 vào cuối danh sách a

c)

Xóa số 5 trong danh sách a

d)

Sửa số 5 trong danh sách a

36.

Hàm "a.insert(1,4)" cso ý nghĩa:

a)

Chèn số 4 vào vị trí đầu tiên trong danh sách a

b)

Chèn số 4 vào vị trí thứ 2 trong danh sách a

c)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 4

d)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 5

37.

Hàm "a.remove(3)" có ý nghĩa :

a)

Di chuyển số 3 khỏi danh sách a

b)

Xóa số 3 khỏi danh sách a

c)

Xóa tất cả số 3 khỏi danh sách a

d)

Xóa số 3 đầu tiên từ trái sang phải trong danh sách a

38.

Hàm "a.reverse()" có ý nghĩa :

a)

Xóa danh sách a

b)

Tìm kiếm danh sách a

c)

Chèn danh sách a

d)

Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a

39.

Hàm "a.clear()" có ý nghĩa :

a)

Xóa danh sách a

b)

Xóa sạch các phần tử danh sách a

c)

Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a

d)

Xóa bỏ phần tử trong danh sách dựa vào vị trí của nó

40.

Ham"max(a)" có ý nghĩa:

a)

Tìm phần tử có giá trị lớn nhất trong danh sách a

b)

Tìm phần tử có vị trí lớn nhất trong danh sách a

c)

Tìm phần tử lớn trong danh sách a

d)

Xóa bỏ phần tử lớn nhất

41.

Ham"min(a)" có ý nghĩa:

a)

Tìm phần tử có giá trị nhỏ nhất trong danh sách a

b)

Tìm phần tử có vị trí nhỏ nhất trong danh sách a

c)

Tìm phần tử nhỏ trong danh sách a

d)

Xóa bỏ phần tử nhỏ nhất

42.

Kết quả đoạn chương trình trên:

Horsemen = ["war","famine","pestilence","death"]

For i in range(len(horsemen)):

Print(horsemen[i])

a)

["war","famine","pestilence"

,"death"]

b)

"war","famine","pestilence"

,"death"

c)

war,famine,

pestilence

,death

d)

[war,famine,

pestilence

,death]

43.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a = [1,2,3]

b = [4,5,6]

c = a + b

print(c)

a)

1 2 3 4 5 6

b)

a + b

c)

[1,2,3,4,5,6]

d)

[1,2,3][4,5,6]

44.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a list = ["a","b","c","d","e","f"]

a)

'a', 'x', 'y', 'd', 'e', 'f'

b)

['a', 'x', 'y', 'd', 'e', 'f']

c)

['a', 'x', 'c', 'd', 'e', 'f']

d)

['x', 'y', 'c', 'd', 'e', 'f']

45.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a = ["An","Anh","Bao","Chi"]

For i in range(len(a)):

If (i%2==0)):

Print(a[i])

a)

An Bao

b)

Anh Chi

c)

["Anh","Chi"]

d)

["An","Bao"]

46.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a = ["An","Anh","Bao","Chi"]

a.append("Duong")

a.insert(1,"Cuong")

a.sort()

Print(a)

a)

["An","Anh",

"Bao","Chi","Cuong","Duong"]

b)

["An","Anh",

"Bao","Chi"]

c)

["Cuong","An","Anh",

"Bao","Chi","Duong"]

d)

["An","Cuong","Anh",

"Bao","Chi","Duong"]

47.

Kí tự đầu tiên của chuỗi (từ trái sang phải) ở vị trí thứ:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

48.

Kí tự cuối cùng của chuỗi (từ phải sang trái) ở vị trí thứ:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

49.

Để ghép xâu ta dùng toán tử nào?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

50.

Chọn cách ép kiểu về xâu đúng:

a)

a = int(2021)

b)

a = float(2021)

c)

a = str(2021)

d)

a = "(2021)"

51.

So sánh 2 xâu ?

a)

Dựa vào độ dài xâu

b)

Dựa vào kí tự chữ đầu tiên

c)

Dựa vào kí tự đầu tiên

d)

Dựa vào kí tự khác nhau giữa 2 xâu (tìm từ trái sang phải)

52.

Để xóa kí tự trong xâu ta dùng hàm:

a)

Del

b)

Inset()

c)

Remove()

d)

Không thể xóa, chỉ có thể dùng hàm replace() để thay thế

53.

Để đo độ dài xâu ta dùng hàm

a)

Len()

b)

Replace()

c)

Insert()

d)

Append()

54.

Kết quả của hàm find() nếu tìm thấy Xâu :

a)

Vị trí kí tự đầu tiên tìm thấy

b)

Giá trị xâu tìm thấy

c)

Xâu được tìm thấy

d)

True

55.

Ý nghĩa của hàm lower():

a)

Xóa 1 xâu

b)

Sắp xếp xâu

c)

Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in hoa

d)

Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in thường

56.

Ý nghĩa của hàm upper():

a)

Xóa 1 xâu

b)

Sắp xếp xâu

c)

Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in hoa

d)

Trả về 1 xâu toàn kí tự chữ in thường

57.

Hàm "print(len(a))" có ý nghĩa :

a)

Xuất độ dài của xâu a

b)

Sắp xếp xâu a

c)

Xuất xâu a toàn kí tự in hoa

d)

Xuất xâu a toàn kí tự in thường

58.

Hàm "print(lower(a))" có ý nghĩa :

a)

Xuất độ dài của xâu a

b)

Sắp xếp xâu a

c)

Xuất xâu a toàn kí tự in hoa

d)

Xuất xâu a toàn kí tự in thường

59.

Hàm "print(upper(a))" có ý nghĩa :

a)

Xuất độ dài của xâu a

b)

Sắp xếp xâu a

c)

Xuất xâu a toàn kí tự in hoa

d)

Xuất xâu a toàn kí tự in thường

60.

Hàm "print(a.split())" có ý nghĩa :

a)

Chèn xâu a thành các xâu con

b)

Xóa xâu a thành các xâu con

c)

Tách xâu a thành các xâu con

d)

Thay thế xâu a thành các xâu con

61.

Hàm "print(a.replace("a","b"))" có ý nghĩa :

a)

Chèn kí tự a thành kí tự b trong xâu a

b)

Xóa kí tự a thành kí tự b trong xâu a

c)

Di chuyển kí tự a thành kí tự b

d)

Thay thế kí tự a thành kí tự b trong xâu a

62.

Hàm "print(min(a))" có ý nghĩa:

a)

Trả về kí tự nhỏ nhất trong xâu

b)

Trả về kí tự lớn nhất trong xâu

c)

Trả về kí tự đầu tiên trong xâu

d)

Trả về kí tự cuối cùng trpng xâu

63.

Hàm "print(max(a))" có ý nghĩa:

a)

Trả về kí tự nhỏ nhất trong xâu

b)

Trả về kí tự lớn nhất trong xâu

c)

Trả về kí tự đầu tiên trong xâu

d)

Trả về kí tự cuối cùng trpng xâu

64.

Hàm "print(a.isnumeric())" có ý nghĩa:

a)

Nếu xâu a chứa toàn số thì xuất true

b)

Nếu xâu a chứ toàn chữ chữ thì xuất true

c)

Nếu xâu a chứa khác số thì xuất true

d)

Nếu xâu a không chứa số thì xuất true

65.

Hàm "print(a.isalpha())" có ý nghĩa:

a)

Nếu xâu a chứa toàn số thì xuất true

b)

Nếu xâu a chứ toàn chữ chữ thì xuất true

c)

Nếu xâu a chứa khác số thì xuất true

d)

Nếu xâu a không chứa số thì xuất true

66.

Hàm "print(a.isspace())" có ý nghĩa:

a)

Nếu xâu a chứa toàn số thì xuất true

b)

Nếu xâu a chứ toàn chữ chữ thì xuất true

c)

Nếu xâu a chứa toàn khoảng trắng thì xuất true

d)

Nếu xâu a không chứa khoảng trắng thì xuất true

67.

Kết quả đoạn chương trình trên:

Friends = ["Joe","Zoe","Brad","Angelina","Zuki","Thandi","Paris"]

Print(friends[3])

a)

Brad

b)

Angelina

c)

'Brad'

d)

'Angelina'

68.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a = "truong THPT Nguyen Thai Binh"

Print(len(a))

a)

25

b)

24

c)

26

d)

28

69.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

greeting = "Hello, world!"

new_greeting = "J" + greeting[1:]

Print(new_greeting)

a)

Hello, world!

b)

"Hello, world!"

c)

"Jello, world!"

d)

Jello, world!

70.

Kết quả của đoạn chương trình trên :

ss = "Well I never did said Alice"

wds = ss.split()

Print(wds)

a)

['Well','I','never','did','said','Alice']

b)

Well I never did said Alice

c)

"Well I never did said Alice"

d)

'Well','I','never','did','said','Alice'

71.

Kết quả của đoạn chương trình trên :

a = 'toi yeu tin hoc va cong nghe'

b = 'cong nghe'

Print(a.find(b))

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

72.

Thứ tự thao tác của tệp

a)

Mở và khai báo tệp- đọc ghi- đóng tệp

b)

Mở tệp- đóng tệp- khai báo- đọc ghi

c)

Mở tệp- đọc ghi- khai báo- đóng tệp

d)

Khai báo- đọc ghi- mở tệp- đóng tệp

73.

With open("tentệp.txt","mode") as tenbien: là cú pháp:

a)

Đọc ghi tệp

b)

Mở và khai báo tệp

c)

Đóng tệp

d)

Khai báo tệp

74.

With open("tentệp.txt","mode") as tenbien: đâu là phần khai báo tệp:

a)

"tentệp.txt"

b)

As tenbien

c)

"Mode"

d)

With open()

75.

With open("tentệp.txt","mode") as tenbien: mode trong câu lệnh trên có ý nghĩa gì:

a)

Đọc ghi tệp

b)

Các chế độ mở tệp

c)

Đóng tệp

d)

Mở và khai báo tệp

76.

With open("tentệp.txt","r") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:

a)

Mở để ghi

b)

Chỉ mở để đọc

c)

Mở để ghi tiếp

d)

Mở để ghi đè

77.

With open("tentệp.txt","w") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:

a)

Mở để ghi

b)

Chỉ mở để đọc

c)

Mở để ghi tiếp

d)

Mở để ghi đè

78.

With open("tentệp.txt","a") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:

a)

Mở để ghi

b)

Chỉ mở để đọc

c)

Mở để ghi tiếp

d)

Mở để ghi đè

79.

With open("tentệp.txt","t") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:

a)

Mở để ghi

b)

Chỉ mở để đọc

c)

Mở tệp ở chế độ văn bản (mặc định

d)

Mở để ghi đè

80.

With open("tentệp.txt","b") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:

a)

Mở để ghi

b)

Chỉ mở để đọc

c)

Mở tệp ở chế độ nhị phân

d)

Mở để ghi đè

81.

With open("tentệp.txt") as tenbien: câu lệnh trên chỉ cho phép:

a)

Mở để ghi

b)

Chỉ mở để đọc

c)

Mở để ghi tiếp

d)

Mở để ghi đè

82.

Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:

with open("vào.txt") as f:

Print(f.read())

a)

Đọc toàn bộ tệp vào.txt

b)

Đọc từng dòng trong tệp vào.txt

c)

Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt

d)

Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt

83.

Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:

with open("vào.txt") as f:

Print(f.readline())

a)

Đọc toàn bộ tệp vào.txt

b)

Đọc từng dòng trong tệp vào.txt (1 dòng)

c)

Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt

d)

Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt

84.

Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:

with open("vào.txt") as f:

Print(f.readline())

Print(f.readline())

Print(f.readline())

a)

Đọc toàn bộ tệp vào.txt

b)

Đọc từng dòng trong tệp vào.txt (1 dòng)

c)

Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt

d)

Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt

85.

Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:

with open("vào.txt") as f:

For i in f:

Print(i,end=")

a)

Đọc toàn bộ tệp vào.txt

b)

Đọc từng dòng trong tệp vào.txt (1 dòng)

c)

Đọc nhiều dòng trong tệp vào.txt

d)

Đọc từng dòng đến hết tệp vào.txt

86.

Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:

with open("vào.txt",'w') as f:

f.write("ghi dòng chữ này vào tệp vào.txt")

a)

Đọc toàn bộ f

b)

Đọc từng dòng trong tệp vào.txt

c)

Ghi tiếp dữ liệu vào tệp vào.txt

d)

Xóa tất cả kí tự trong tệp sau đó ghi dữ liệu vào

87.

Câu lệnh dưới đây có ý nghĩa gì:

with open("vào.txt",'a') as f:

f.write("ghi dòng chữ này vào tệp vào.txt")

a)

Đọc toàn bộ f

b)

Đọc từng dòng trong tệp vào.txt

c)

Ghi tiếp dữ liệu vào tệp vào.txt

d)

Xóa tất cả kí tự trong tệp sau đó ghi dữ liệu vào

88.

Câu lệnh nào dưới đây có nghĩa là:

a = 2021

With open("vao.txt",'a') as f:

f.write("a")

a)

Đọc toàn bộ f

b)

Chương trình báo lỗi

c)

Ghi tiếp dữ liệu vào tệp vao.txt

d)

Xóa tất cả kí tự trong tệp sau đó ghi dữ liệu vào

89.

Tại sao chương trình báo lỗi:

a = 2021

With open("vao.txt",'a') as f:

f.write("a")

a)

Cú pháp ghi tệp sai

b)

Khai báo tệp sai

c)

Cú pháp ghi sai

d)

Không thể ghi kiểu số vào tệp txt, cần phải chuyển a sang xâu

90.

Tại sao chương trình báo lỗi:

a = 2021

With open("vao.txt",'a'):

f.write("str(a)")

a)

Cú pháp ghi tệp sai

b)

Chưa khai báo tệp

c)

Cú pháp ghi sai

d)

Không thể ghi kiểu số vào tệp txt, cần phải chuyển a sang xâu

91.

Nếu cố gắng mở tệp không tồn tại chương trình sẽ:

a)

Thông báo lỗi: no such file or directory

b)

Thông báo lỗi cú pháp

c)

Không tìm thấy tệp

d)

Không gặp lỗi mà tạo 1 tệp mới

92.

Kết quả đoạn chương trình trên

fo = open("data.txt","w")

fo.write("Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !");

fo.close()

Print("Ghi file thanh cong !")

a)

Dữ liệu trong file data.txt bị ghi chèn vào Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !

b)

Ghi file thanh cong !

c)

Dữ liệu cũ và Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !

d)

Dữ liệu "Tobe or not tobe. Nghi lon de thanh cong !" được ghi vào file và màn hình xuất hiện chữ "Ghi file thanh cong !"

93.

Chương trình con là gì?

a)

Là 1 dãy lệnh mô tả 1 thao tác nhất định và có thể thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình

b)

Là 1 dãy lệnh chỉ có thể thực hiện ở phần đầu chương trình

c)

Là 1 dãy các phần tử không nhất thiết cùng kiểu, có thứ tự và có thể thay đổi giá trị

d)

Tất cả đều sai

94.

Đâu là những lợi ích của việc sử dụng chương trình con?

a)

Chương trình dễ đọc, hiểu, kiểm tra và sửa lỗi hơn

b)

Thuận tiện cho việc phât triển, nâng câos chương trình

c)

Mở rộng khả năng ngôn ngữ

d)

Tất cả ý trên

95.

Trong ngôn ngữ lập trình python, có mấy loại hàm?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

96.

Từ khóa def trong ngôn ngữ lập trình python có ý nghĩa gì?

a)

Bắt đầu cấu trúc 1 hàm

b)

Bắt đầu mảng 1 chiều

c)

Bắt đầu vòng lặp

d)

Bắt đầu câu lệnh điều kiện

97.

Trong ngôn ngữ lập trình python, hàm complex trả về giá trị gì?

a)

Trả về số phức

b)

Trả về số thập phân

c)

Trả về số nguyên

d)

Trả về độ dài đối tượng

98.

Trong ngôn ngữ lập trình python, hàm float trả về giá trị gì?

a)

Trả về số phức

b)

Trả về số thập phân

c)

Trả về số nguyên

d)

Trả về độ dài đối tượng

99.

Trong ngôn ngữ lập trình python, hàm len trả về giá trị gì?

a)

Trả về số phức

b)

Trả về số thập phân

c)

Trả về số nguyên

d)

Trả về độ dài đối tượng

100.

Trong ngôn ngữ lập trình python ,cấu trúc đơn giản của hàm là gì?

a)

Def<tên hàm> () :

Khối câu lệnh

b)

Def<tên hàm> (tham số):

""" docstring """

Khối câu lệnh

Return <giá trị>

c)

Def<tên hàm> (tham số):

Khối câu lệnh

""" docstring """

d)

Tất cả đều sai

101.

Trong ngôn ngữ lập trình python ,cấu trúc đầy đủ của hàm là gì?

a)

Def<tên hàm> () :

Khối câu lệnh

b)

Def<tên hàm> (tham số):

""" docstring """

Khối câu lệnh

Return <giá trị>

c)

Def<tên hàm> (tham số):

Khối câu lệnh

""" docstring """

d)

Tất cả đều sai

102.

Trong ngôn ngữ lập trình python, để gọi hàm ta dùng cách nào?

a)

Input (tên hàm)

b)

Print (tên hàm)

c)

Nhập tên hàm ở phía trên chương trình chính

d)

Tất cả đều sai

103.

Biến toàn cục là gì?

a)

Là biến được khai trong hàm, phạm vi hoạt động trong hàm và sử mất khi kết thúc hàm

b)

Là biến được khai báo ngoài hàm, chúng tồn tại suốt thời gian chạy của chương trình

c)

Là biến mà chương trình chính và hàm khác không sử dụng được

d)

Là đại lượng có giá trị không thay đổi trog quá trình thực hiện chương trình

104.

Biến cục bộ là gì?

a)

Là biến được khai trong hàm, phạm vi hoạt động trong hàm và sử mất khi kết thúc hàm

b)

Là biến được khai báo ngoài hàm, chúng tồn tại suốt thời gian chạy của chương trình

c)

Là biến mà chương trình chính và hàm khác không sử dụng được

d)

Là đại lượng có giá trị không thay đổi trog quá trình thực hiện chương trình

105.

Có mấy loại tham số trong python

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Chương trình python sau đây, là chương trình gì?

def uscln(a,b):

If (b == 0):

Return a;

Return uscln(b, a % b);

a)

Tìm ước chung lớn nhất

b)

Tìm ước chung nhỏ nhất

c)

Tìm bội số chung lớn nhất

d)

Tìm bội số chung nhỏ nhất

107.

Chương trình python sau đây, là chương trình gì?

def HH(x):

s = 0

for i in range(1, x):

If x % i== 0:

s += i

Return s == x

a)

Kiểm tra số chính dương

b)

Kiểm tra số hoàn hảo

c)

Kiểm tra số nguyên tố

d)

Tất cả đều sai