wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin hoc 9

Total questions: 111

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

macOS

b)

Windows

c)

Android

d)

Linux

2.

Lập trình cơ bản thường sử dụng ngôn ngữ nào?

a)

Java

b)

Ruby

c)

C++

d)

Python

3.

Mạng máy tính là gì và có những loại nào?

a)

Mạng máy tính là hệ thống kết nối các máy tính và thiết bị; các loại mạng bao gồm LAN, WAN, MAN, và PAN.

b)

Mạng máy tính chỉ là một loại thiết bị lưu trữ.

c)

Mạng máy tính không có loại nào cả.

d)

Mạng máy tính chỉ kết nối các thiết bị di động.

4.

Nêu một số biện pháp bảo mật thông tin cá nhân.

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh, mã hóa dữ liệu, cài đặt phần mềm bảo mật, không chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân với bạn bè

c)

Sử dụng tên người dùng dễ nhớ

d)

Không cần cài đặt phần mềm bảo mật

5.

Xử lý văn bản là gì và có những phần mềm nào hỗ trợ?

a)

Xử lý văn bản là quá trình xử lý và phân tích văn bản; phần mềm hỗ trợ bao gồm Microsoft Word, Google Docs, NLTK, spaCy.

b)

Xử lý văn bản là việc phân tích dữ liệu số; phần mềm hỗ trợ bao gồm Excel, Tableau.

c)

Xử lý văn bản là quá trình lập trình máy tính; phần mềm hỗ trợ bao gồm Visual Studio, Eclipse.

d)

Xử lý văn bản là việc tạo ra hình ảnh; phần mềm hỗ trợ bao gồm Adobe Photoshop, CorelDRAW.

6.

Hệ điều hành nào là mã nguồn mở?

a)

Android

b)

Windows

c)

Linux

d)

macOS

7.

Lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình hướng đối tượng là phương pháp lập trình không sử dụng đối tượng.

b)

Lập trình hướng đối tượng chỉ sử dụng hàm và biến toàn cục.

c)

Lập trình hướng đối tượng là phương pháp lập trình dựa trên các đối tượng.

d)

Lập trình hướng đối tượng là cách lập trình dựa trên quy trình tuần tự.

8.

Mạng LAN và WAN khác nhau như thế nào?

a)

Mạng LAN chỉ sử dụng cho một thiết bị, còn mạng WAN cho nhiều thiết bị.

b)

Mạng LAN là mạng diện rộng, còn mạng WAN là mạng cục bộ.

c)

Mạng LAN là mạng cục bộ, còn mạng WAN là mạng diện rộng kết nối các mạng LAN ở khoảng cách xa.

d)

Mạng LAN và WAN đều là mạng cục bộ kết nối các thiết bị trong cùng một khu vực.

9.

Tại sao an toàn thông tin lại quan trọng trong thời đại số?

a)

An toàn thông tin chỉ cần thiết cho các công ty lớn.

b)

An toàn thông tin không ảnh hưởng đến doanh thu.

c)

An toàn thông tin là một khái niệm lỗi thời.

d)

An toàn thông tin bảo vệ dữ liệu và duy trì sự tin cậy trong thời đại số.

10.

Nêu các định dạng tệp tin văn bản phổ biến.

a)

.jpeg

b)

.html

c)

Các định dạng tệp tin văn bản phổ biến: .txt, .docx, .pdf, .rtf, .odt, .csv.

d)

.mp3

11.

CÂU 1: Khi giao tiếp qua mạng chúng ta cần ứng xử như thế nào?

a)

A. Mỗi người khi giao tiếp qua mạng đều thể hiện văn hóa ứng xử của mình.

b)

B.  Khi giao tiếp qua mạng không thể hiện văn hóa ứng xử của mình.

c)

C.Cả 2 ý A và B đều chưa đúng.

d)

D. Ý kiến khác.

12.

CÂU 2: Khi có chuyện bực tức một ai đó, mà em đang sử dụng mạng xã hội, em sẽ làm gì?

a)

A.      Đăng ngay lên mạng xã hội.

b)

B. Không đăng lên mạng xã hội vì mạng xã hội không phải là nơi xả cơn giận.

c)

C. Đăng lên mạng xã hội để chỉ trích người đó.

d)

D. Nhờ bạn bè đăng lên mạng xã hội để xả giận.

13.

CÂU 3: Khi dùng email, tin nhắn, em cần:

a)

A. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

b)

B. Hãy lịch sự sớm trả lời email, tin nhắn.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

14.

CÂU 4:  Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số, chúng ta làm được gì?

a)

A. Làm nhiều điều mà người xem là kì diệu

b)

B. Làm ít điều mà người xem là kì diệu

c)

C. Làm những điều thú vị

d)

D. Làm nên kì tích

15.

CÂU 5: Những gì em cho là thiếu văn hóa khi ở nơi công cộng?

a)

A. Văng tục, chửi bậy, phát ngôn xúc phạm người khác.

b)

B. Trang phục lôi thôi, bẩn thỉu, đầu tóc bù xù.

c)

C. Thái độ không tôn trọng người khác, nhổ bọt bừa bãi, vứt rác bừa bãi.

d)

D. Tất cả các ý trên

16.

Câu 6: Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)

A.   Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi được cho phép của tác giả

b)

B.    Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi chưa được cho phép của tác giả

c)

C.    Cả 2 đều đúng

d)

D.   Cả 2 đều sai

17.

Câu 7: Trong thế giới ảo, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

A.   Tôn trọng mọi người

b)

B.    Tuân thủ pháp luật

c)

C.    Tuân thủ pháp luật, ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức và văn hóa

d)

D.   Ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức

18.

Câu 8: Mục đích của những sản phẩm mà em tạo ra là gì

a)

A.   Xã hội trở nên tốt đẹp hơn

b)

B.    Mỗi người trở nên tốt đẹp hơn

c)

C.    Cả A và B đều sai

d)

D.   Cả A và B đều đúng

19.

Câu 9: Khi tạo ra sản phẩm số em cần phải lưu ý điều gì?

a)

A.   ứng xử lễ phép

b)

B.    lịch sử với người khác

c)

C.    tôn trọng danh dự

d)

D.   tất cả đáp án trên đều đúng

20.

Câu 10: Em có thể tạo ra được những sản phẩm số nào?

a)

A. Bài giới thiệu về đạo đức , văn hóa khi tham gia giao thông

b)

B. Chụp những bức ảnh về quê hương mình

c)

C. Trò chơi điện tử tự thiết kế

d)

D. Tất cả các phương án trên

21.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng

b)

Thực hiện phép cộng trừ

c)

Thực hiện bốn phép tính số học

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học

22.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

23.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn

24.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính thế hệ thứ mấy?

(a)  

25.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

26.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố

27.

THông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

28.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vu lòng chia sẻ ngay lập tức!" Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm

29.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ" Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi mình đã nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật

30.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên internet

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt

31.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của thông tin số



a)

Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn


b)

Dễ dàng được nhân bản


c)

Dễ dàng chỉa sẻ

d)

Có thể lan truyền tự động

32.

“Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,..…”
Phương án thích hợp để điền vào ….. là

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau


b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy


c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau


d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy

33.

Thông tin đáng tin cậy là


a)

thông tin mang tính chất lừa dối


b)

thông tin đồn thổi, kết luận thiếu căn cứ


c)

thông tin thiếu kiểm chứng


d)

thông tin từ các trang web của chính phủ

34.

Cách nào dưới đây không phải là cách xác định được thông tin đáng tin cậy hay không


a)

Đánh giá tính thời sự của thông tin


b)

Xem thông tin nhiều lượt truy cập


c)

Kiểm tra chứng cứ và kết luận


d)

Xác định nguồn thông tin

35.

Thông tin từ nguồn nào dưới đây có độ tin cậy cao?


a)

Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương


b)

Thông tin từ Internet


c)

Thông tin từ blog


d)

Thông tin từ trang web đã lâu không được cập nhật

36.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Thông tin số là nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người


b)

Thông tin số tách rời dữ liệu số


c)

Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn


d)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng


37.

Công cụ nào dưới đây cho phép người dùng lưu trữ trên đám mây?


a)

Camera

b)

Thiết bị cảm biến môi trường


c)

Google Drive


d)

Thiết bị đo nhiệt độ không khí

38.

Phần mềm soạn thảo văn bản được dùng để xử lí các loại


a)

hình ảnh


b)

văn bản


c)

âm thanh


d)

video

39.

Phần mềm nào dưới đây được dùng để xử lí hình ảnh?


a)

Winamp

b)

Word

c)

Groove Music


d)

Paint

40.

Em có nhiều sách và cũng thường trao đổi sách với bạn. Nếu muốn ghi lại những lần trao đổi sách với bạn để dễ theo dõi, em ghi vào sổ tay hay dùng máy tính với phần mềm nào dưới đây?


a)

Excel

b)

Photoshop

c)

Word

d)

Powerpoint

41.

Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin nguồn nào sau đây?


a)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó


b)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet


c)

Từ những nguồn thông tin chưa được kiểm chứng


d)

Từ những nguồn thông tin không rõ nguồn gốc

42.

Cho các phương án để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề đặt ra.
1. Nguồn thông tin, tác giả của bài viết
2. Mục đích của bài viết
3. Tính cập nhật của bài viết
4. Số lượt chia sẻ, bình luận, thích (like) bài viết
5. Trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết
6. Mức độ phù hợp, liên quan của bài biết với vấn đề, câu hỏi đặt ra
7. Kinh nghiệm, hiểu biết, suy luận của bản thân
Số phương án đúng là?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

43.

Phát biểu nào dưới đây đúng?


a)

Nguồn thông tin đáng tin cậy thường là nguồn thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ


b)

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra thông tin không đáng tin cậy đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp


c)

Nếu thông tin không đáng tin cậy, doanh nghiệp không bị thiệt hại


d)

Xử lí dữ liệu bằng máy tính để rút ra thông tin đáng tin cậy là một bài toán khó

44.

Cho các đặc điểm dưới đây
1 Chiếm tỉ lệ rất nhỏ
2 Độ tin cậy giống nhau
3 Tính bản quyền
4 Rất đa dạng
5 Tốc độ ngày càng tăng
Các đặc điểm của thông tin số là

a)

3, 4, 5


b)

1, 2, 3


c)

1, 3, 4


d)

2, 4, 5

45.

Phát biểu nào dưới đây đúng?


a)

Những kết luận có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân


b)

Các ý kiến có độ tin cậy cao hơn sự kiện vì mang nhiều cảm xúc và định kiến cá nhân


c)

Thời điểm công bố thông tin quan trọng vì nó quyết định thông tin có còn ý nghĩa không hay đã trở nên lỗi thời


d)

Các nhà sản xuất có thể phóng đại lợi ích của dịch vụ hay sản phẩm mà họ cung cấp, trong khi hạ thấp vai trò của đối thủ cạnh tranh

46.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Thông tin không đáng tin cậy có giá trị sử dụng thấp, thậm chí không sử dụng được


b)

Mọi thông tin chúng ta nghe thấy, xem được hay đọc được đều là sự thật


c)

Việc xác định và khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy giúp đưa ra những quyết định đúng đắn


d)

Nếu không biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy, tin vào những quảng cáo quá mức có thể dẫn đến việc tiêu tiền một cách lãng phí

47.

“….. nói về tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để có thể dùng máy tính khai thác nhằm phục vụ hoạt động hằng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp”
Đáp án thích hợp để điền vào chỗ ….. là

a)

Dữ liệu


b)

Internet

c)

Thông tin


d)

Cơ sở dữ liệu

48.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Ý kiến là quan điểm, là sự kiện


b)

Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân


c)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin


d)

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra thông tin tin cậy đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp

49.

Một công ty có kế hoạch đầu tư vào việc xây dựng khu chung cư nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở trong những năm tới. Các công ty này thường dựa vào những công bố về khảo sát nhu cầu nhà ở và một số dự báo liên quan. Nếu những thông tin như vậy không có nguồn gốc đáng tin cậy có thể dẫn đến hậu quả là


a)

Sự chia sẻ niềm vui, nỗi buồn của hàng xóm.


b)

Không sống hoà đồng với mọi người.


c)

việc đầu tư của họ có thể sai mục tiêu dẫn đến thiệt hại cho


d)

Không quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng.

50.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đáng tin cậy của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã được dự báo thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa.
Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu


b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn


c)

Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người


d)

Những thông tin làm căn cứ để đửa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp

51.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

lethanhtong@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

52.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

53.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

54.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

55.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

56.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanteo@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanteo@gmail.com

d)

Hai câu đầu tiên đúng

57.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

58.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

59.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

60.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng nhập >

61.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

62.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

63.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử.Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng WAN

c)

Mạng LAN

d)

Mạng không dây

64.

Vai trò của máy chủ là gì?

a)

Quản lí các máy trong mạng

b)

Điều hành các máy trong mạng

c)

Phân bố các tài nguyên trong mạng

d)

Tất cả các câu đều đúng

65.

Mạng máy tính là

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Mạng LAN

66.

Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại?

a)

Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng

b)

Mạng có dây và mạng không dây

c)

Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng

d)

Mạng LAN và mạng WAN

67.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

68.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN

d)

Mạng LAN

69.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng

70.

Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Tất cả các lợi ích trên

71.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

72.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

74.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

75.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

76.

Để chọn màu nền trang chiếu, ta chọn dải lệnh nào:

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Animations

77.

Để chọn màu nền trang chiếu là màu đơn sắc, ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

78.

Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

79.

Để chọn mẫu định dạng, ta chọn:

a)

Design/Themes

b)

Home/Themes

c)

Insert/Themes

d)

Transition/Themes

80.

Những khả năng định dạng văn bản trên một trang chiếu:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

b)

Căn lề

c)

Chọn màu chữ

d)

Thêm các chỉ mục đầu dòng

81.

Câu 1: Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh;

b)

B. Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc;

c)

C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …;

d)

D. Biểu đồ, video, hình ảnh;

82.

Câu 4: Sắp xếp lại các bước thực hiện chọn màu nền cho trang chiếu để được kết quả đúng:

(1): Nháy nút phải chuột vào trang chiếu và chọn Format background

(2): Trong Format background → Solid fill → Theme Colors→ Chọn màu thích hợp

(3): Chọn trang chiếu cần thay đổi màu nền

(4): Chọn Close hoặc Apply to all

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B.(2), (1), (3), (4)

c)

C. (2), (3), (1), (4)

d)

D. (3), (1), (2), (4)

83.

Các tệp trình chiếu do PowerPoint tạo ra có phần mở rộng là:

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.hex

84.

Với phần mềm trình chiếu PowerPoint, để trình chiếu, em nháy chuột vào nút: 

a)
b)
c)
d)
85.

Trình chiếu bài trình chiếu em bấm phím:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

86.

Để tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Transitions

b)

Animation

c)

Design

d)

Home

87.

Để tạo hiệu chuyển trang chiếu trong trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

Transitions

88.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

89.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

90.

Hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học

a)

Sử dụng mạng xã hội

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Lây lan virut qua mạng

d)

Chơi game

91.

Bố mẹ có 6 người con trai, mỗi người con trai có 1 em gái. Hỏi gia đình đó có bao nhiêu người?

a)

10 người

b)

8 người

c)

9 người

d)

7 người

92.

Đâu là hình ảnh vẽ con thuyền.

a)
b)
c)
d)
93.

Có 1 bà kia không biết bơi, xuống nước là bả chết. Một hôm bà đitàu, bỗng nhiên tàu chìm, nhưng bà ko chết.Tại sao (ko ai cứu hết)?

a)

Bã đã học bơi

b)

Bà ấy đi tàu ngầm

c)

Bà ấy là thần tiên :v

94.

Nếu có 3 quả táo, bạn lấy đi hai quả, vậy bạn có bao nhiêu quả táo?

a)

2 Quả

b)

3 Quả

c)

4 Quả

d)

1 Quả

95.

Bác sĩ đưa cho bạn 3 viên thuốc và bảo cứ 30 phút thì bạn uống 1 viên. Vậy 3 viên thuốc này tồn tại trong bao nhiêu phút?

a)

40 Phút

b)

50 Phút

c)

60 Phút

d)

70 Phút

96.

Hạt gieo tới tấp Rãi đều khắp ruộng đồng Nhưng hạt gieo chẳng nảy mầm Ðể bao hạt khác mừng tầm mọc xanh Là hạt gì?:

(a)  

97.
a)

cá voi

b)

cá heo

c)

cá vàng

d)

cá chép

98.
a)

người sói

b)

người nhện

c)

người chuồn chuồn

99.
a)

cá heo

b)

cá voi

c)

cá chép

d)

cá vàng

100.
a)

kẹo dừa

b)

kẹo

c)

dừa

101.
a)

bút mực

b)

bút bi

c)

bút máy

d)

bút chì

102.
a)

ớt chuông

b)

ớt đỏ

c)

ớt xanh

d)

chuông

103.
a)

kiến lửa

b)

kiến đỏ

c)

kiến bật lửa

104.
a)

cặp sách

b)

cặp tóc

c)

sách

105.
a)

sóc trăng

b)

con sóc

c)

ông trăng

106.



(a)  

107.

Câu 1: Công việc chính của một Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Xây dựng và quản lý hệ thống mạng máy tính.

b)

Thiết kế và xây dựng cấu trúc lưu trữ dữ liệu một cách hiệu quả.

c)

Phát triển các ứng dụng di động cho hệ điều hành Android và iOS.

d)

Tạo ra các hiệu ứng đồ họa và hình ảnh cho website và ứng dụng.

108.

Câu 2: Lĩnh vực nào sau đây thuộc về nhóm nghề nghiệp "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện"?

a)

Nhà quản trị hệ thống.

b)

Nhà phát triển web.

c)

Nhà thiết kế trò chơi máy tính.

d)

Nhà khoa học dữ liệu.

109.

Câu 3: Nếu bạn muốn trở thành người chịu trách nhiệm bảo vệ hệ thống máy tính khỏi các cuộc tấn công mạng, bạn nên theo đuổi nghề nghiệp nào?

a)

Nhà bảo mật (máy tính).

b)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

c)

Nhà phát triển phần mềm.

d)

Nhà quản trị cơ sở dữ liệu.

110.

Câu 4: Công việc nào sau đây liên quan đến việc phân tích dữ liệu lớn để tìm ra xu hướng và thông tin hữu ích?

a)

Nhà khoa học dữ liệu.

b)

Nhà thiết kế trang web.

c)

Nhà lập trình các ứng dụng.

d)

Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính.

111.

Câu 5: "Nhà phát triển web" có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Thiết kế giao diện và trải nghiệm người dùng cho website.

b)

Xây dựng các website và ứng dụng web.

c)

Tạo ra các mô hình 3D và hiệu ứng đặc biệt cho phim ảnh.

d)

Quản lý và bảo trì hệ thống máy chủ và mạng.