wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học 12_JZ

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhập dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xoá các dữ liệu không cần đến nữa

2.

Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:

a)

Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

b)

Sử dụng mẫu hỏi

c)

2 ý đều đúng

d)

2 ý đều sai

3.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

4.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

5.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

6.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Cả A, B và C

7.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

8.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

9.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

10.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

11.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

12.

“ not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

13.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

14.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
15.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

16.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

17.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

18.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

19.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

20.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

21.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
22.

Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)
b)

B. Chọn lệnh Viewà Datasheet View

c)
d)

Cả 3 cách trên đều đúng

23.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

a)

Edit => Delete

b)

Query => Remove Table

c)

Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace

d)

Tất cả đều đúng

24.

Để thêm bảng làm dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi, ta nháy nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
25.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/ nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/ Create Query in Design Wiew.

26.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tables /Create Table in Design View

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

c)

Chọn Queries/Create Query in Design View

d)

Chọn Forms /Create Form by using wizard

27.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút [!]

(3) Nháy đúp vào Create query in Design view

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

d)

Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

30.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

31.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

32.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

33.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

34.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

Tất cả các trên đều sai

35.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

36.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

37.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
38.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
39.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước

40.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

41.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

42.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

43.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

44.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

45.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

46.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên

47.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

48.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

49.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

50.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

51.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

52.

Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

a)

Tập các kiểu dữ liệu trong Access

b)

Kiểu dữ liệu của một bảng

c)

Tập các thuộc tính trong một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

53.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

54.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

55.

Cho bảng dữ liệu sau: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Không có thuộc tính tên người mượn

c)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

d)

Số bản ghi quá ít

56.

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

57.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)

Visual Dbase, Microsoft SQL Server

b)

Oracle, Paradox

c)

OpenOffice, Linux

d)

Microsoft Access, Foxpro

58.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

59.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

60.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

61.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

c)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

d)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

62.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :

a)

STT

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

63.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

64.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

65.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khoá

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

66.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

67.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

68.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

A vs C đúng

69.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

70.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

Mô tả nội dung

71.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

72.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

73.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

74.

Xoá bản ghi là :

a)

Xoá một hoặc một số quan hệ

b)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

c)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

75.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

76.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

77.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

Không thể sửa lại cấu trúc

b)

Phải nhập dữ liệu ngay

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

78.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các quá liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

79.

Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi

a)

Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

d)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lý hơn

80.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu nhập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc; có khả năng thu nhập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

81.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc

a)

Xóa vĩnh viễn một số bản ghi không thỏa mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thỏa mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thỏa mãn điều kiện

82.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là

a)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

b)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

c)

Thực hiện tính toán đơn giản

d)

Tất cả các tính năng trên

83.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

84.

Câu nào sau đây sai

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ cơ quan quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

85.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không chế số người sử dụng CSDL

86.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

87.

Bảo mật CSDL

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lý dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lý dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kỹ thuật phần mềm

88.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo một phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng

89.

Bảng phân quyền cho phép

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

c)

Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

90.

Người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

91.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để cho quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

92.

Nhận dạng người dùng là chức năng của

a)

Người quản trị

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức

93.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu gồm có

a)

Đọc dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

94.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

95.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu mã hóa thông tin cần phải

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống được đầu tiên

96.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL ngoài mật khẩu, người ta còn dùng các cách nhận biết nào sau đây

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chứng minh nhân dân

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

97.

Thông thường người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

98.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập

99.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hóa thông tin

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

b)

Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa

100.

Câu nào sai trong các câu dưới đây

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kỳ thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

101.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống

a)

Cho biết số lượng truy cập vào hệ thống vào từng thành phần của hệ thống vào từng yêu cầu tra cứu

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm gặp nhầm

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

102.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo mật

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hóa

103.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

104.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)
b)

Tool/ Relationships hoặc nháy nút

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

105.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2-4-1-3

b)

4-3-1-2

c)

4-2-3-1

d)

3-1-4-2

106.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1. Chọn Tool\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

107.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

108.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cả A,B,C

109.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

110.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

111.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bản là

a)

Trường liên kết của hai bản phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bản phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bản phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bản phải khác nhau về kiểu dữ liệu

112.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bản như Access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data, type), khác chiều dài (field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

113.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó

a)

Nháy đúp vào đường liên kết -> chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit -> RelationShip

c)

Tools -> RelationShip -> Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

114.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

Chọn hai bản và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

115.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete -> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete -> Yes

c)

Edit ->Delele ->Yes

d)

Tools -> RelationShip ->Delete -> Yes