wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học-Đề cương cuối HK2 (120 câu)

Total questions: 120

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Tab gồm các chức năng định dạng trong Excel là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
2.
2. Tab dùng để chèn các đối tượng vào Excel là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
3.
3. Tab dùng để cài đặt trang in trong Excel là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
4.
4. Tab để điều chỉnh chế độ xem trang in, phóng to thu nhỏ là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
5.
5. Tab nào trong Excel cho phép bạn điều chỉnh bố cục trang?
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
Formulas
6.
6. Hướng trang mặc định trong Excel là gì?
a)
Portrait
b)
Landscape
c)
Square
d)
Cả ba phương án trên đều sai
7.
7. Tùy chọn nào cho phép bạn thay đổi khổ giấy trong Excel?
a)
Size
b)
Scaling
c)
Page Setup
d)
Themes
8.
8. Tính năng nào cho phép bạn chỉ định phạm vi ô sẽ được in trên một trang?
a)
Page Break Preview
b)
Page Layout View
c)
Scaling
d)
Print Area
9.
9. Lệnh nào dùng để thêm đầu trang, chân trang trong Excel?
a)
Header & Footer
b)
Page Setup
c)
Print Titles
d)
Page Break Preview
10.
10. Tùy chọn nào cho phép bạn điều chỉnh lề trang in trong Excel?
a)
Scaling
b)
Page Break Preview
c)
Margins
d)
Page Setup
11.
11. Mục đích của tính năng Print Titles trong Excel là gì?
a)
Lặp lại các hàng hoặc cột cụ thể trên mỗi trang in
b)
Để điều chỉnh hướng trang
c)
Để thay đổi khổ giấy
d)
Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in
12.
12. Chế độ xem nào trong Excel cho phép bạn xem trang tính sẽ trông như thế nào khi được in?
a)
Normal view
b)
Page Break Preview
c)
Page Layout view
d)
Full Screen view
13.
13. Chức năng của tùy chọn "Scale to Fit" trong Excel là gì?
a)
Để điều chỉnh kích thước trang in cho vừa với một số trang cụ thể
b)
Để điều chỉnh chiều rộng và chiều cao của ô đã chọn
c)
Để thay đổi hướng trang
d)
Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in
14.
14. Lệnh nào dùng để chèn ngắt trang trong Excel?
a)
Insert Break
b)
Page Break Preview
c)
Insert Page Break
d)
Break Page
15.
15. Mục đích của tùy chọn Background trong Page Layout của Excel là gì?
a)
Để thêm hình nền hoặc màu nền cho trang in
b)
Thay đổi màu chữ của trang in
c)
Để điều chỉnh lề trang
d)
Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in
16.
16. Khu vực nào cho phép bạn căn giữa nội dung của trang tính theo cả chiều ngang và chiều dọc trên trang in?
a)
Margins
b)
Scaling
c)
Page Setup
d)
Center on Page
17.
17. Mục đích của tùy chọn Gridlines trong Page Layout của Excel là gì?
a)
Hiển thị hoặc ẩn đường lưới trên trang in
b)
Điều chỉnh lề trang
c)
Thay đổi màu chữ của trang in
d)
Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in
18.
18. Mục đích của tùy chọn Themes trong Page Layout của Excel là gì?
a)
Để áp dụng một tập hợp các kiểu định dạng cụ thể cho trang in
b)
Để thay đổi hướng trang
c)
Để điều chỉnh lề trang
d)
Để chèn đầu trang và chân trang được xác định trước
19.
19. Lệnh nào dùng để loại bỏ ngắt trang trong Excel?
a)
Remove Break
b)
Page Break Preview
c)
Clear Page Break
d)
Break Page
20.
20. Tùy chọn nào trong Excel cho phép bạn thêm ảnh nền hoặc màu sắc vào trang in?
a)
Background
b)
Page Break Preview
c)
Margins
d)
Page Setup
21.
21. Phím hoặc tổ hợp phím để chọn nguyên cột trong MS Excel là
a)
Ctrl + Spacebar
b)
Shift + Spacebar
c)
Alt + Spacebar
d)
Ctrl + Shift + Spacebar
22.
22. Phím hoặc tổ hợp phím để chọn nguyên hàng trong MS Excel là
a)
Ctrl + Spacebar
b)
Shift + Spacebar
c)
Alt + Spacebar
d)
Ctrl + Shift + Spacebar
23.
23. Phím hoặc tổ hợp phím để xóa bỏ nguyên hàng hoặc cột được chọn trong MS Excel là
a)
Ctrl + -
b)
Ctrl + /
c)
Ctrl + X
d)
Ctrl + D
24.
24. Phím hoặc tổ hợp phím để mở hộp thoại Format Cell trong MS Excel là
a)
Ctrl + Shift + F
b)
Ctrl + F
c)
Ctrl + C
d)
Ctrl + Shift + C
25.
25. Phím hoặc tổ hợp phím để chèn trang tính mới ở cùng một file trong MS Excel là
a)
Shift + F11
b)
Shift + N
c)
Ctrl + Shift + +
d)
Alt + Shift + N
26.
26. Phím hoặc tổ hợp phím để chèn ngày tháng năm hiện tại trong MS Excel là
a)
Ctrl + ;
b)
Ctrl + Shift + ;
c)
Ctrl + /
d)
Ctrl + Shift + /
27.
27. Phím hoặc tổ hợp phím để chèn giờ phút giây hiện tại trong MS Excel là
a)
Ctrl + ;
b)
Ctrl + Shift + ;
c)
Ctrl + :
d)
Ctrl + Shift + :
28.
28. Phím hoặc tổ hợp phím để chèn một hàng hoặc cột trong MS Excel là
a)
Shift + Spacebar
b)
Ctrl + Spacebar
c)
Ctrl + Shift + =
d)
Ctrl + Shift + ~
29.
29. Phím hoặc tổ hợp phím để định dạng chung trong MS Excel là
a)
Ctrl + Shift + ~
b)
Ctrl + Shift + $
c)
Ctrl + Shift + %
d)
Ctrl + Shift + #
30.
30. Phím hoặc tổ hợp phím để định dạng thời gian trong MS Excel là
a)
Ctrl + Shift + ~
b)
Ctrl + Shift + #
c)
Ctrl + Shift + %
d)
Ctrl + Shift + @
31.
31. Phím hoặc tổ hợp phím để định dạng tiền tệ trong MS Excel là
a)
Ctrl + Shift + $
b)
Ctrl + Shift + %
c)
Ctrl + Shift + #
d)
Ctrl + Shift + @
32.
32. Phím hoặc tổ hợp phím để định dạng phần trăm trong MS Excel là
a)
Ctrl + Shift + $
b)
Ctrl + Shift + %
c)
Ctrl + Shift + #
d)
Ctrl + Shift + @
33.
33. Phím hoặc tổ hợp phím để định dạng ngày tháng trong MS Excel là
a)
Ctrl + Shift + ~
b)
Ctrl + Shift + @
c)
Ctrl + Shift + %
d)
Ctrl + Shift + #
34.
34. Phím hoặc tổ hợp phím để ẩn cột trong MS Excel là
a)
Ctrl + 9
b)
Ctrl + 0
c)
Ctrl + Shift + 9
d)
Ctrl + Shift + 0
35.
35. Phím hoặc tổ hợp phím để thoát ẩn cột trong MS Excel là
a)
Ctrl + 9
b)
Ctrl + 0
c)
Ctrl + Shift + 9
d)
Ctrl + Shift + 0
36.
36. Phím hoặc tổ hợp phím để ẩn hàng trong MS Excel là
a)
Ctrl + 9
b)
Ctrl + 0
c)
Ctrl + Shift + 9
d)
Ctrl + Shift + 0
37.
37. Phím hoặc tổ hợp phím để thoát ẩn hàng trong MS Excel là
a)
Ctrl + 9
b)
Ctrl + 0
c)
Ctrl + Shift + 9
d)
Ctrl + Shift + 0
38.
38. Phím hoặc tổ hợp phím để chuyển giữa các file trong MS Excel là
a)
Ctrl + Tab
b)
Ctrl + Shift + Tab
c)
Ctrl + PageUp
d)
Ctrl + PageDown
39.
39. Dữ liệu ngày tháng có bản chất là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
40.
40. Dữ liệu luận lý có thể được thay thế bởi
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
41.
41. Để buộc kiểu dữ liệu trong ô phải là chuỗi trong Excel ta dùng dấu
a)
?
b)
!
c)
'
d)
#
42.
42. Khi nhập 123 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Boolean
d)
Array
43.
43. Khi nhập 456.789 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Boolean
d)
Array
44.
44. Khi nhập 456@789 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Boolean
d)
Array
45.
45. Khi nhập '123 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Boolean
d)
Array
46.
46. Khi nhập 1/1/2022 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Boolean
d)
Array
47.
47. Khi nhập 32/1/2022 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Boolean
d)
Array
48.
48. Khi nhập '1/1/2023 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Boolean
d)
Array
49.
49. Để cài đặt công thức trong Excel chúng ta nhập dấu
a)
?
b)
!
c)
@
d)
=
50.
50. Phép cộng trong MS Excel là
a)
+
b)
#
c)
×
d)
U
51.
51. Phép trừ trong MS Excel là
a)
-
b)
\
c)
d)
__
52.
52. Phép nhân trong MS Excel là
a)
*
b)
.
c)
×
d)
·
53.
53. Phép chia trong MS Excel là
a)
:
b)
/
c)
÷
d)
\
54.
54. Phép lũy thừa trong MS Excel là
a)
**
b)
c)
^
d)
55.
55. Phép lấy phần trăm trong MS Excel là
a)
%
b)
c)
d)
56.
56. Phép so sánh bằng trong MS Excel là
a)
=
b)
==
c)
===
d)
Cả ba phương án trên
57.
57. Phép so sánh bằng trong MS Excel là
a)
=
b)
is
c)
equals
d)
Cả ba phương án trên
58.
58. Phép so sánh khác trong MS Excel là
a)
!=
b)
<>
c)
><
d)
!!
59.
59. Phép so sánh khác trong MS Excel là
a)
differs
b)
<>
c)
=/=
d)
=|=
60.
60. Phép so sánh lớn hơn trong MS Excel là
a)
>
b)
>>
c)
->
d)
Cả ba phương án trên
61.
61. Phép so sánh bé hơn trong MS Excel là
a)
<
b)
<<
c)
<-
d)
Cả ba phương án trên
62.
62. Phép so sánh lớn hơn hay bằng trong MS Excel là
a)
>~
b)
>=
c)
=>
d)
~>
63.
63. Phép so sánh bé hơn hay bằng trong MS Excel là
a)
<~
b)
<=
c)
=<
d)
~<
64.
64. Phép toán nối chuỗi trong MS Excel là
a)
+
b)
&
c)
~
d)
:
65.
65. Chức năng AutoSum trong Excel dùng để:
a)
Tự động tính tổng các ô đã chọn
b)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái
c)
Tạo quy tắc xác thực dữ liệu
d)
Chèn biểu đồ và đồ thị
66.
66. Phím tắt kích hoạt Chức năng AutoSum trong Excel là:
a)
Alt + =
b)
Ctrl + =
c)
Shift + =
d)
Windows + =
67.
67. Chức năng AutoSum có thể được sử dụng để tính tổng của:
a)
Giá trị số trong một phạm vi ô
b)
Giá trị văn bản trong một phạm vi ô
c)
Công thức trong một phạm vi ô
d)
Quy tắc định dạng có điều kiện trong một phạm vi ô
68.
68. Chức năng AutoSum tự động chọn một phạm vi ô dựa trên:
a)
Các ô liền kề bên trái ô đang hoạt động
b)
Các ô liền kề bên phải ô đang hoạt động
c)
Các ô phía trên ô đang hoạt động
d)
Các ô bên dưới ô hiện hoạt
69.
69. Chức năng AutoSum có thể tính các hàm thống kê khác ngoài tính tổng, chẳng hạn như:
a)
Average, Count, Max, Min
b)
Subtotal, Vlookup, Concatenate
c)
If, And, Or, Not
d)
Left, Right, Mid, Len
70.
70. Chức năng AutoSum bỏ qua:
a)
Các ô trống trong phạm vi đã chọn
b)
Các ô có giá trị văn bản trong phạm vi đã chọn
c)
Các ô có công thức trong phạm vi đã chọn
d)
Các ô có định dạng có điều kiện trong phạm vi đã chọn
71.
71. Để tham chiếu ô nằm trên dòng 1 cột A trong Excel ta ghi
a)
A1
b)
A[1]
c)
1A
d)
[1]A
72.
72. Để chỉ định cả cột A ta ghi
a)
:A:
b)
A:A
c)
[:]A
d)
A[:]
73.
73. Để chỉ định cả hàng 1 ta ghi
a)
:1
b)
1:
c)
1:1
d)
1[:]
74.
74. Để chỉ định vùng bao trùm từ cột A đến cột Z ta ghi
a)
A:Z
b)
[A,Z]
c)
A→Z
d)
A~Z
75.
75. Để chỉ định vùng bao trùm từ hàng 1 đến hàng 256 ta ghi
a)
(1,256)
b)
1|256
c)
1&256
d)
1:256
76.
76. Để chỉ định vùng từ ô trên dòng 1 cột A đến dòng dòng 2 cột B ta ghi
a)
AB[1,2]
b)
A1:B2
c)
A1B2
d)
[A1][B2]
77.
77. Ký hiệu sử dụng để cố định địa chỉ trong Excel là
a)
@
b)
#
c)
!
d)
$
78.
78. Phương án nào sau đây cố định dòng của ô khi copy công thức
a)
A$1
b)
$A1
c)
#A1
d)
A#1
79.
79. Phương án nào sau đây cố định cột của ô khi copy công thức
a)
B$2
b)
$B2
c)
@B2
d)
B@2
80.
80. Phương án nào sau đây cố định cả dòng và cột của ô khi copy công thức
a)
C$3$
b)
$C3$
c)
C$$3
d)
$C$3
81.
81. Để tính tổng giá trị của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
82.
82. Để tính giá trị trung bình của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
83.
83. Để tìm giá trị lớn nhất của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
84.
84. Để tìm giá trị nhỏ nhất của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
85.
85. Hàm tích trong Excel là
a)
Times
b)
Multiply
c)
Combine
d)
Product
86.
86. Hàm làm tròn trong Excel là
a)
Near
b)
Whole
c)
Int
d)
Round
87.
87. Hàm lấy phần nguyên trong Excel là
a)
Int
b)
Div
c)
Mod
d)
Quote
88.
88. Hàm tính kết quả chia dư trong phép chia là
a)
Int
b)
Div
c)
Mod
d)
Quote
89.
89. Để kiểm tra tính chia hết ta dùng hàm
a)
Int
b)
Div
c)
Mod
d)
Quote
90.
90. Hàm xếp hạng trong Excel là
a)
Pos
b)
Slot
c)
Index
d)
Rank
91.
91. Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một bài trình chiếu Power Point là
a)
Title Slide
b)
Title and Content
c)
Title Only
d)
Title and Caption
92.
92. Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một phân đoạn con trong Power Point là
a)
Title and Caption
b)
Title and Content
c)
Title Only
d)
Section Header
93.
93. Bố cục phù hợp cho việc trình bày nội dung trong slide Power Point là
a)
Title Slide
b)
Title and Content
c)
Title Only
d)
Section Header
94.
94. Trong Power Point, hiệu ứng chuyển slide gọi là
a)
Effects
b)
Transitions
c)
Animations
d)
VFX
95.
95. Trong Power Point, hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide gọi là
a)
Effects
b)
Transitions
c)
Animations
d)
FX
96.
96. Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc bắt đầu slide là
a)
Entrance
b)
Emphasis
c)
Exit
d)
Motion Path
97.
97. Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point lúc kết thúc slide là
a)
Entrance
b)
Emphasis
c)
Exit
d)
Motion Path
98.
98. Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point dùng để tạo sự chú ý là
a)
Entrance
b)
Emphasis
c)
Exit
d)
Motion Path
99.
99. Để chỉnh thời lượng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point ta dùng tùy chỉnh
a)
Time
b)
Span
c)
Duration
d)
Delay
100.
100. Để chỉnh thời gian chờ trước khi bắt đầu chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point ta dùng tùy chỉnh
a)
Time
b)
Span
c)
Duration
d)
Delay
101.
101. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
b)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân
c)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số
d)
Cả 3 phát biểu trên đều đúng
102.
102. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số tăng
b)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng tăng
c)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng giảm
d)
Cả 3 phát biểu trên đều đúng
103.
103. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số giảm
b)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng giảm
c)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng tăng
d)
Cả 3 phát biểu trên đều đúng
104.
104. Phát biểu nào sau đây sai
a)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân
b)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân
c)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
d)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân không thể áp dụng cho mọi dãy số
105.
105. Phát biểu nào sau đây sai
a)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
b)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số
c)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân
d)
Cả 3 phát biểu trên đều sai
106.
106. Thuật toán tìm kiếm nhị phân hiệu quả hơn thuật toán tìm kiếm tuần tự vì
a)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số câu lệnh so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
b)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
c)
Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa không gian tìm kiếm sau mỗi lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
d)
Cả 3 phương án trên
107.
107. Khi dãy đã được sắp xếp, thuật toán của bài toán trên dãy được cải thiện là
a)
Tìm kiếm một số có trong dãy hay không
b)
Tìm phần tử lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy
c)
Tìm phần tử trung vị của dãy
d)
Cả ba bài toán trên
108.
108. Thuật toán kiểm tra dãy được sắp xếp hay không sử dụng ý tưởng của thuật toán
a)
Tìm kiếm tuần tự trên dãy
b)
Tìm kiếm nhị phân trên dãy
c)
Sắp xếp chọn trên dãy
d)
Sắp xếp nổi bọt trên trên dãy
109.
109. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách
a)
Thay thế danh sách
b)
Thay đổi chỉ số
c)
Hoán đổi các phần tử
d)
Cả ba phương án trên
110.
110. Thao tác tìm kiếm tuần tự kết thúc khi
a)
Tìm được phần tử đã cho
b)
Đã đi được hết dãy
c)
Tìm được phần tử đã cho và đã đi được hết dãy
d)
Tìm được phần tử đã cho hoặc đã đi được hết dãy
111.
111. Dãy có 1000 phần tử thì số bước thực hiện tìm kiếm nhị phân trong dãy là
a)
1
b)
2
c)
5
d)
10
112.
112. Dãy chỉ mục nào không phải là dãy chỉ mục của thuật toán tìm kiếm nhị phân trên dãy được đánh số từ 1 đến 100?
a)
50,75,62,68,65
b)
50,75,88,94,97
c)
50,25,37,31,35
d)
50,25,12,18,15
113.
113. Dãy chỉ mục nào trong thuật toán tìm kiếm nhị phân kết thúc ở vị trí 85 trên dãy được đánh số từ 1 đến 100?
a)
50,75,88,81,84,86,85
b)
50,75,88,82,84,86,85
c)
50,75,88,81,83,86,85
d)
50,75,87,81,84,86,85
114.
114. Chỉ mục nào không có trong thuật toán tìm kiếm nhị phân kết thúc ở vị trí 78 trên dãy được đánh số từ 1 đến 100?
a)
50
b)
75
c)
88
d)
82
115.
115. Chỉ mục nào không có trong thuật toán tìm kiếm nhị phân ở lần tìm kiếm thứ 3 trên dãy được đánh số từ 1 đến 100?
a)
12
b)
35
c)
62
d)
88
116.
116. Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần thì vị trí đầu tiên có giá trị
a)
14
b)
1
c)
4
d)
3
117.
117. Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần thì vị trí thứ hai có giá trị
a)
1
b)
3
c)
4
d)
8
118.
118. Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần thì số 14 nằm ở vị trí
a)
Thứ nhất trong dãy
b)
Thứ hai trong dãy
c)
Thứ tư trong dãy
d)
Thứ tám trong dãy
119.
119. Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần bốn lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần lớn thì 4 phần đầu của dãy là
a)
14,8,9,1
b)
1,3,4,6
c)
1,6,3,4
d)
14,1,3,6
120.
120. Cho dãy 15,5,2,1,3,4,7,6,12, sau lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp nổi bọt theo chiều hướng tăng dần thì vị trí đầu tiên có giá trị
a)
15
b)
1
c)
5
d)
2