wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 2- TIN 9 (121 CÂU)

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

2.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

3.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

4.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng đã nêu

5.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong bộ nhớ máy để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

6.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

7.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động sẽ gây chi phối cho nội dung

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

9.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

10.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động

11.

Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem

b)

Khó thiết kế

c)

Giúp mô tả chuyển động khó diễn đạt băng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả

d)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

12.

Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:

a)

Trang web

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Tất cả các ví dụ đã nêu đều đúng

13.

Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:

a)

FontCreator

b)

Fonttographer

c)

Metafont

d)

Audacity

14.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời

b)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính

c)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung

d)

Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

15.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các ý đều đúng

16.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

17.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

18.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

19.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl + F4

20.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Tất cả các yếu tố đã nêu

21.

Trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào được dùng để định dạng màu chữ?

a)
b)
c)
d)
22.

Chúng ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh 

c)

Âm thanh

d)

Đối tượng

23.

Em có thể chèn những đối tượng nào sau đây vào  trang chiếu?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh, đoạn phim

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các ý trên.

24.

Sau khi chèn hình ảnh nằm ở vị trí nào trên trang chiếu ?

a)

Bên trái trang chiếu

b)

Bên ngoài trang chiếu

c)

Chính giữa trang chiếu 

d)

Bên phải trang chiếu

25.

Phần mền trình chiếu Microsoft Power Point là của:

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft 

d)

facebook

26.

Các bước khởi động phần mền trình chiếu Microsoft PiwerPoint là:

a)

All Program --> Microsoft office

--> Microsoft PowerPoint --> Start.

b)

All Program --> Start --> Microsoft office -->  Microsoft PowerPoint.

c)

Start --> Microsoft office -->  Microsoft PowerPoint --> All Program.

d)

Start --> All Program --> Microsoft office

--> Microsoft PowerPoint.

27.

Để thêm một trang chiếu mới ta chọn lệnh

a)

File --> New slide

b)

Desige --> New Slide 

c)

Home --> New slide

d)

View --> New Slide

28.

Em có thể thực hiện thao tác nào dưới đây với các hình ảnh đã được chèn vào trang chiếu ?

a)

Thay đổi kích thước, vị trí, thứ tự, màu của hình ảnh.

b)

Thay đổi vị trí, màu, kích thước của hình ảnh.

c)

Thay đổi thứ tự, vị trí, kích thước của hình ảnh.

d)

Thay đổi thứ tự, màu, vị trí của hình ảnh.

29.

Chức năng của 2 nút lệnh lần lượt dùng để

a)

đổi bảng mã và đổi cỡ chữ                         

b)

đổi Fonts chữ và đổi cỡ chữ        

c)

đổi cỡ chữ và đổi Fonts chữ      

d)

đổi cỡ chữ  và đổi bảng mã.

30.

Để di chuyển toàn bộ trang chiếu, em sử dụng cặp nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
31.

Muốn chuyển sang chế độ trình chiếu ta phải:

a)

Slide Show --> View Show

b)

Nhấn shift + F5

c)

Nhấn F5 

d)

Cả A, B và C đều được.

32.

Em có thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng cách nào?

a)

Format --> Font  

b)

Insert --> Text box

c)

Insert --> Picture

--> from file… 

d)

Edit --> Select All.

33.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

Chọn slide --> Bấm phím Delete

b)

Insert --> Delete Slide

c)

Home --> Delete Slide

d)

View --> Delete Slide 

34.

Cách sao chép một trang chiếu 

a)

Chọn trang chiếu

--> nháy nút copy

--> chọn nơi đến nháy nút paste.

b)

Chọn trang chiếu

--> nháy vào nút copy rồi nháy chuột vào nơi cần sao chép.

c)

Nháy vào nút copy --> nháy Paste

d)

Tất cả đều sai.

35.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước thực hiện lưu bài trình chiếu.

A.   Nháy nút mũi tên trong ô save in chọn nơi lưu.

B.   Nháy nút save.

C.   Đặt tên tệp vào ô File name.

D.   Vào File --> save as.

a)

A-->B-->C-->D

b)

B-->C-->D-->A

c)

D-->A-->C-->B

d)

D-->C-->A-->B

36.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng lệnh:

a)

Insert --> Text Table 

b)

Insert --> Picture

c)

Home --> Picture

d)

File --> Save.

37.

Để đặt hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta thực hiện:

a)

Slide Show --> Chọn hiệu ứng

b)

Animation --> Chọn hiệu ứng

c)

Transition --> Chọn hiệu ứng

d)

View --> Chọn hiệu ứng

38.

Trình chiếu bài trình chiếu ngoài dùng nút Slide Show

a)

F1

b)

F3

c)

F5

d)

F7

39.

Để chèn âm thanh từ máy tính vào Slide ta thực hiện:

a)

Insert --> Audio sounds from file 

b)

Insert --> Video from file

c)

Insert --> Video and Sounds     

d)

Insert --> Audio from clip

40.

Phần mềm trình chiếu dùng để làm gì?

    

a)

Tạo các bài trình chiếu.

b)

Tạo các hình vẽ.

c)

Soạn thảo các trang văn bản.

d)

Tạo các trang tính và thực hiện tính toán

41.

Để cài đặt hiệu ứng cho từng đối tượng em chọn

    

a)

Animation --> Chọn hiệu ứng

b)

Insert --> Chọn hiệu ứng

c)

Slide show --> Add Animation   

d)

Transition --> Chọn hiệu ứng

42.

Cách mở mẫu bài trình chiếu (Slide Design…)?

a)

Insert --> Slide Design

b)

View --> Chọn mẫu

c)

Desige --> Chọn mẫu

d)

Insert --> Chọn mẫu

43.

Một bài trình chiếu gồm có 5 trang chiếu. Trang đầu tiên được gọi là trang gì?

a)

Tiêu đề trang

b)

Trang tiêu đề 

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

44.
a)

1-a; 2-b; 3-c; 4-d

b)

1-d; 2-e; 3-c; 4-a

c)

1-b; 2-c; 3-d; 4-a

d)

1-c; 2-d; 3-a; 4-b

45.

Khi sử dụng hiệu ứng động cần chú ý:

a)

Sử dụng càng nhiều càng tốt

b)

Chỉ sử dụng 1 loại hiệu ứng động

c)

Thay đổi hiệu ứng động liên tục

d)

Không lạm dụng, sử dụng hợp lí

46.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu ta mở dải lệnh

a)

Animations

b)

Transitions.

c)

Home.

d)

Insert.

47.

Em hãy chọn cách làm đúng nhất để thực hiện cùng với phần mở đầu của bài thuyết trình?

a)

Đưa ra một câu nói đùa

b)

Tóm tắt các nội dung đã trình bày

c)

Nêu ra một nội dung bất kì.

d)

Nêu ra một câu hỏi mở

48.

Nếu muốn áp dụng hiệu ứng chuyển trang cho tất cả  trang chiếu ta nháy nút:

a)

Apply to All Slides

b)

Apply to All

c)

Apply to Master

d)

Apply.

49.

Những yếu tố làm ảnh hưởng đến chất lượng ảnh là:

a)

Ánh sáng, Màu sắc

b)

Màu sắc, khung cảnh

c)

Ánh sáng, khung cảnh

d)

Khung cảnh, hiệu ứng

50.

Sử dụng hiệu ứng động trong trang chiếu có tác dụng:

a)

Tăng thêm sự sinh động

b)

Thu hút sự chú ý của người nghe

c)

Tăng hiệu quả của bài trình chiếu

d)

Trang trí cho bài trình chiếu.

51.

Để trình chiếu từ trang chiếu đầu tiên ta nhấn phím nào trong các phím sau?

a)

Enter

b)

F5

c)

Shift

d)

Ctrl

52.

Theo em lệnh Sound trong nhóm bảng lệnh Timing của phần mềm PowerPoint có tác dụng gì?

a)

Thực thi hiệu ứng

b)

Âm thanh

c)

Chèn hình ảnh

d)

Chuyển trang chiếu

53.

Để xóa một ảnh đã biên tập ta sử dụng nút lệnh nào?

a)

Delete

b)

Enter

c)

Shift

d)

Alt

54.

Em hãy chọn cách làm đúng nhất để thực hiện cùng với phần nội dung của bài thuyết trình?

a)

Nêu ra một câu hỏi giải quyết vấn đề

b)

Tóm tắt các nội dung đã trình bày

c)

Nêu ra một câu hỏi mở

d)

Nêu ra một nội dung bất kì.

55.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu bước 1 ta thực hiện

a)

Chọn các đối tượng

b)

Thêm các đối tượng.

c)

Sao chép các đối tượng

d)

Di chuyển các đối tượng

56.

Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu bước 2 ta thực hiện mở bảng chọn Animations và chọn hiệu ứng thích hợp cho các đối tượng trong nhóm lệnh .....

a)

Insert.

b)

Design

c)

Transitions

d)

Animation

57.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu ta mở dải lệnh

a)

Insert

b)

Design

c)

Transitions

d)

Animations

58.

Trong phần mềm trình chiếu sử chức năng Animation Painter để:

a)

Dừng hiệu ứng

b)

Thêm hiệu ứng

c)

Thêm đối tượng

d)

Sao chép hiệu ứng

59.

Theo em lệnh Duration trong nhóm bảng lệnh Timing của phần mềm trình chiếu có tác dụng gì?

a)

Thời gian thực thi hiệu ứng

b)

Chèn hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Chuyển trang chiếu

60.

Để sát nhập hai lớp ảnh thành một lớp duy nhất bằng lệnh?

a)

Layer/Dupli Cate layer

b)

Layer/Delete Layer

c)

Layer/Merger Down

d)

Layer/Slace layer

61.

Địa chỉ truy cập Internet còn được gọi là:

a)

Phần mềm Internet.

b)

Phần mềm tạo ra trang Web.

c)

Địa chỉ trang web.

d)

www.google.com là gì?

62.

www.google.com được gọi là gì?

a)

Địa chỉ web.

b)

Thư điện tử.

c)

Trình duyệt web.

d)

Máy tìm kiếm.

63.

Phát biểu nào sau đây sai?

Việc gửi thư điện tử so với gửi thư đường bưu điện thì:

a)

Có thể gửi thư đồng thời nhiều người với chi phí thấp.

b)

Chỉ gửi được một thư cho một địa chỉ.

c)

Thời gian chuyển thư nhanh gần như tức thời, có thể kèm nhiều tư liệu khác như tệp văn bản, ảnh, phim…

d)

Nhanh chóng tìm ra và điền địa chỉ lên thư của mình.

64.

Dải lệnh nào dùng để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu?

a)

Animations

b)

Transitions

c)

SlideShow

d)

Insert

65.

Sắp xếp vị trí các đối tượng trên trang chiếu cũng như các thiết đặt định dạng của các đối tượng trên trang chiếu được gọi là gì?

a)

Bố trí nội dung trên trang Word

b)

Bố trí nội dung trên trang tính

c)

Bố trí nội dung trên trang chiếu

d)

Định dạng nội dung trên trang chiếu

66.

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, tệp âm thanh, tệp phim trên trang chiếu được gọi là gì?

a)

Bố trí các trang chiếu.

b)

Nội dung trên các trang chiếu.

c)

Mẫu trang chiếu

d)

Ứng dụng các trang chiếu.

67.

Bài trình chiếu được tạo ra từ đâu?

a)

Từ đối tượng trên trang chiếu.

b)

Từ nội dung trang chiếu.

c)

Từ các trang chiếu.

d)

Từ phần mềm trình chiếu.

68.

Bài trình chiếu được lưu trên máy tính dưới dạng nào?

a)

Hình ảnh

b)

Tệp

c)

Âm thanh

d)

Văn bản

69.

Để tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm ta cần:

a)

Từ khóa

b)

Chìa khóa       

c)

Ổ khóa

d)

Mật khẩu

70.

Để khởi động phần mềm Audacity ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột phải vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

b)

B. Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Audacity trên màn hình nền

c)

C. Chọn Start →  Program file → Audacity

d)

D. Cả B và C

71.

Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audacity:

a)

Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh

b)

Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh

c)

Xóa, cắt, dán đoạn âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

72.

Trình tự cắt, sao chép âm thanh là

1- Đánh dấu đoạn âm thanh muốn cắt hoặc sao chép.

2- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

3 - Nháy chuột tại vị trí muốn chuyển đến.

4- Nhấn phím Ctrl + C (sao chép), hoặc Ctrl + X (Cắt).

a)

1 – 4 – 3 -2

b)

1- 3 -2 – 4

c)

3 – 4 – 1 – 2

d)

2 – 3 – 1- 4

73.

Để nối hai clip liền nhau ta thực hiện:

a)

A. Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh.

b)

B. Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J)

c)

C. Dùng chuột nháy vào 2 clip rồi kéo lại gần nhau

d)

D. Cả A và B

74.

Để xuất kết quả âm thanh ta chọn:

a)

File → Export Audio

b)

File  → Import Audio

c)

File → Save

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

75.

Để tách rãnh âm thanh tại một vị trí thành hai clip ta thực hiện:

a)

Sử dụng công cụ Split trên thanh công cụ

b)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Split.

c)

Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + I).

d)

Tất cả đáp án trên

76.

Để chuyển đổi clip sang rãnh khác ta thực hiện:

a)

Kéo thả clip chồng lên clip của rãnh khác.

b)

Kéo thả clip đi sang khoảng trống của rãnh khác.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

77.

Để mở tệp aup đã có trên máy tính ta thực hiện:

a)

File → Open

b)

File → Close

c)

File → New

d)

File → Save project

78.

Mỗi dự án âm thanh gồm:

a)

Một rãnh âm thanh

b)

Hai rãnh âm thanh

c)

Ba rãnh âm thanh

d)

Không giới hạn

79.

Trong quá trình làm việc, chỉnh lí, thiết kế với phần mềm Audacity thì làm việc với tệp âm thanh có dạng:

a)

WAV

b)

MP3

c)

WMA

d)

AUP

80.

Phần mềm nào dùng để ghi âm và xử lí âm thanh

a)

Photoshop

b)

Autocad

c)

Beneton movie gif

d)

Audacity

81.

Chọn đáp án sai mục đích của việc chèn thêm hình ảnh, âm thanh hoặc đoạn phim vào các trang chiếu.

a)

A. Để minh họa cho nội dung văn bản.

b)

B. Để giúp thể hiện nội dung trình chiếu trực quan hơn

c)

C. Giúp bài trình chiếu trở nên sinh động hơn.

d)

D. Không thể hiện trực quan nội dung cần trình chiếu

82.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế xã hội

d)

Game online

84.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của?

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Nền kinh tế tri thức

c)

Mạng máy tính

85.

Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là?

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Tin học

c)

Máy tính

d)

Internet

86.

Lợi ích của tin học là:

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội.

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến.

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí.

d)

Tất cả các đáp án trên.

87.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

1. Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

2. Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả 1 và 2 đều đúng

d)

1 đúng, 2 sai

88.

Quốc hội đã ban hành một số điều luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ tháng năm nào:

a)

01/2007

b)

12/12/2005

c)

12/2005

d)

01/03/2006

89.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng.

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng.

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp.

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng.

90.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet

b)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

c)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

91.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

b)

< lop9b > .@ < yahoo.com >

c)

< Tên đăng cập > @.< gmail.com >

d)

< Tên đăng cập > @

92.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG nhất trong các phát biểu sau: "Bảo vệ thông tin trong máy tính là....."

a)

Hoàn toàn không cần thiết. Máy tính hoạt động chính xác và ổn định, vì thế thông tin trong máy tính được an toàn tuyệt đối

b)

Cần. Máy tính tuy hoạt động chính xác và ổn định nhưng có thể xảy ra những sự cố gây ra mất thông tin trong máy tính

c)

Không cần thiết. Tuy có thể xảy ra sự cố với máy tính, nhưng máy tính có những công cụ để bảo vệ thông tin máy tính luôn luôn được an toàn tuyệt đối

d)

Rất cần. Máy tính thường xuyên gặp sự cố nên độ an toàn thông tin trong máy tính lưu trong máy tính rất thấp

93.

Những thao tác hay sự cố nào dưới đây có thể ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính?

a)

Tắt máy tính không hợp lệ.

b)

Tắt màn hình máy tính trong khi máy tính vẫn hoạt động.

c)

Mất kết nối mạng trong khi đang truy cập Internet.

d)

Nghe nhạc bằng máy tính và sử dụng các phần mềm cùng 1 lúc

94.

Virus máy tính là

a)

Một loại bệnh của máy tính do môi trường sử dụng máy tính bị ô nhiễm gây ra

b)

Một chương trình hay một đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng lây nhiễm khác

c)

Một người tìm cách truy cập vào máy tính của người khác để sao chép các tệp tin một cách không hợp lệ

d)

Một tệp chương trình hoặc tệp dữ liệu bị hỏng không thể mở được nữa

95.

Virus có thể gây ra những thay đổi nào dưới đây với máy tính. Chọn phát biểu sai

a)

Thay đổi cách thức hoạt động của bình thường của máy tính chẳng hạn như làm chậm hoạt động của máy tính

b)

Gởi thư điện tử từ máy tinh của em tới các máy tính khác mà em không biết

c)

Làm hỏng công tắc nguồn máy tính hoặc làm rạn nứt màn hình

d)

Làm cho máy tính liên tục khởi động lại sau ít phút

96.

Em nên làm gì nếu phát hiện ra máy tính của mình bị nhiễm virus?

a)

Gởi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng

b)

Xóa ngay lập tức tất cả các tập tin có phần mở rộng là .exe

c)

Sử dụng phần mềm diệt virus để quét và diệt virus đã lây nhiễm

d)

Cài đặt lại máy tính

97.

Em hãy chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu dưới đây

a)

Chỉ cần 1 phần mềm diệt virus là đủ để diệt tất cả các loại virus

b)

Tại mỗi thời điểm, một phần mềm quét virus chỉ diệt được 1 số loài virus nhất định

c)

Một phần mềm diệt virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus

d)

Nếu máy tính không kết nối Internet thì không cần thường xuyên cập nhật phần mềm diệt virus

98.

Vì sao mở các tập tin đính kèm trong thư điện tử lại nguy hiểm

a)

Vì đây thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính

b)

Vì khi mở các tập tin đính kèm, ta phải trả tiền dịch vụ

c)

Vì các tập tin đính kèm chiếm dung lượng trên đĩa cứng

d)

Vì mở tập tin đính kèm sẽ chiếm hết dung lượng đường truyền, từ đó trở đi em sẽ không thể truy cập thêm một trang web nào khác nếu không khởi động lại máy hoặc kết nối lại Internet

99.

Khi em nhận được thư điện tử có tập tin đính kèm từ người quen, em nên xử lý thế nào?

a)

Mở tập tin đính kèm và lưu tập tin đó vào máy tính của mình

b)

Mở tập tin đính kèm và xóa tập tin đó ngay nếu nhận thấy tập tin bị nhiễm virus

c)

Trước khi mở tập tin đính kèm, em gởi một thư điện tử khác cho người đã gởi thư để kiểm tra có đúng người đó đã gởi tập tin không

d)

Không được mở tập tin đính kèm, xóa ngay thư điện tử đã nhận

100.

Khi mua phần mềm có bản quyền, em sẽ có những lợi ích gì? (chọn 3 đáp án)

a)

Có tài liệu chính thức hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm

b)

Có thể sao chép phần mềm và bán lại cho người khác

c)

Có thể nhận được các hỗ trợ kỹ thuật từ những người phát triển phần mềm

d)

Sử dụng được hết các tính năng của phần mềm, không bị hạn chế như những bản dùng thử

101.

Để bảo vệ thông tin máy tính, em cần thực hiện các biện pháp nào sau đây? (chọn 2 đáp án)

a)

Tạo thói quen thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ

b)

Định kỳ cài đặt lại hệ điều hành máy tính sau 6 tháng

c)

Cài đặt chương trình diệt virus máy tính và thường xuyên sử dụng chương trình để quét và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính

d)

Thường xuyên làm vệ sinh cho các bộ phận được lắp ráp bên trong thân máy tính

102.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

103.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

104.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

105.

Mạng không dây được kết nối bằng...

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

106.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng, mạng không dây

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng, mạng có dây dẫn

107.

Kiểu bố trí mạng ở phòng tin học ở trường là?

a)

Bố trí hình sao

b)

Bố trí hình vòng

c)

Bố trí đường thẳng

108.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

109.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

110.

Thành phần của mạng máy tính là?

a)

Các thiết bị đầu cuối.

b)

Môi trường truyền dẫn.

c)

Các thiết bị kết nối mạng.

d)

Giao thức truyền thông.

111.

Trang chủ là?

a)

Một trang Web

b)

Một Website

c)

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website

d)

Trang web google.com

112.

Internet là?

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở

quy mô một tỉnh

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

113.

Các máy tính và mạng máy tính kết nối vào Internet một cách tự nguyện thông qua một giao thức chung. Giao thức đó là?

a)

TCP

b)

IP

c)

TCP/IP

d)

ISP

114.

Máy tìm kiếm giúp chúng ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì?

a)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Trang web

d)

Nội dung phân theo các chủ đề

115.

Sử dụng thư điện tử, người dùng có thể đính kèm tệp những gì?

a)
b)
c)
d)

Cả A, B, C

116.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

117.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

118.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

b)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

d)

Tất cả các câu

119.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề gì của thông tin đó?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Các từ khóa liên quan đến trang web

120.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

121.

Câu 10: Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai