Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin 7 CHK2
Total questions: 118
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì? Hãy chọn câu trả lời phù hợp nhất trong tất cả các câu dưới đây:
a)
Trình bày dữ liệu dưới dạng bảng.
b)
Nhập dữ liệu thành dạng bảng.
c)
Tính toán tự động với các bảng dữ liệu.
d)
Tính toán thay máy tính cầm tay.
2.
Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải phần mềm bảng tính?
a)
MS Excel
b)
Google Sheet
c)
MS Powerpoint
d)
Open Office Cale
3.
Nút lệnh ở thành phần nào trên cửa sổ Excel?
a)
Thanh tiêu đề
b)
Thanh công cụ
c)
Thanh trạng thái
d)
Thanh điều hướng
4.
Dấu tay nắm có kí hiệu là gì ?
a)
hình dấu cộng (+)
b)
hình dấu thăng (#)
c)
hình dấu sao (*)
d)
hình dấu mũ (^)
5.
Nhận định nào sau đây SAI ?
a)
Các thao tác tính toán trên Excel tương tự trong word
b)
Các thao tác định dạng Font trên Excel tương tự trong PowerPoint
c)
Các thao tác sao chép dữ liệu trên Excel tương tự các phần mềm em đã biết
d)
Các thao tác luu trữ tập tin trên Excel giống như các phần mềm khác
6.
Trên phần mềm trang tính điện tử, từ "trang tính" được hiểu là gì?
a)
Một cuốn sách để ghi chép
b)
Một thư mục chứa dữ liệu của phần mềm
c)
Một tập tin mà phần mềm có thể làm việc
d)
Một sheet làm việc của phần mềm
7.
Tên hàng của trang tính được đặt như thế nào?
a)
Các chữ cái
b)
Các chữ số
c)
Các chữ cái in hoa
d)
Các chữ cái in thường
8.
Tên trang tính được đặt như thế nào?
a)
Theo tên bất kỳ mà người sử dụng muốn
b)
Theo quy ước đặt tên của HĐH Windows
c)
Chỉ được dùng các ký tự chữ cái Latinh
d)
Chỉ được dùng các ký tự chữ tiếng Anh
9.
Phát biểu nào sau đây SAI ?
a)
Người dùng có thể nhập dữ liệu trực tiếp tại vị trí của ô
b)
Người dùng không thể nhập dữ liệu cho ô từ thanh công thức
c)
Người dùng có thể nhập dữ liệu cho ô bằng nhiều cách
d)
Dữ liệu trong ô có thể được sao chép từ các phần mềm khác
10.
Trên trang tính, tên ô bao gồm?
a)
Số thứ tự của ô tính từ phải qua
b)
Số thứ tự của ô tính từ trái qua
c)
Tên ô gồm tên cột và tên hàng
d)
Tên ô gồm tên hàng và tên cột
11.
Thao tác nào sau đây không thể thực hiện được trên phần mềm bảng tính Excel?
a)
Đổi tên sổ tính
b)
Đặt tên trang tính
c)
Thêm/Xóa cột
d)
Đổi tên hàng
12.
Khi chọn một ô bất kì trên trang tính, địa chỉ ô đó hiển thị ở đâu?
a)
Thanh tiêu đề
b)
Thanh công cụ
c)
Thanh công thức
d)
Người dùng tự xác định
13.
Phương án nào sau đây không phải là tên ô trên Excel?
a)
XGA100
b)
XFD1048576
c)
BYZ345678
d)
KKK876543
14.
Dữ liệu ngày tháng có bản chất là?
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
15.
Ký tự nào sau đây dùng trong việc gọi tên khối ô?
a)
Hai chấm (:)
b)
Ba chấm (…)
c)
Gạch sọc (|)
d)
Gạch ngang (-)
16.
Để buộc chuỗi dữ liệu trong ô phải là kiểu Excel ta dùng dấu
a)
?
b)
!
c)
#
d)
'
17.
Chọn phát biểu đúng trong các phương án sau:
a)
Dữ liệu trong ô của trang tính được mặc định canh lề trái
b)
Dữ liệu nhập trực tiếp từ bàn phím được mặc định canh lề phải
c)
Excel mặc định canh lề dữ liệu trong ô theo từng loại
d)
Người dùng không thể canh lề dữ liệu trong ô trên trang tính
18.
Phương án nào KHÔNG phải là kiểu định dạng số liệu trong Excel?
a)
General
b)
Numbering
c)
Currency
d)
Accounting
19.
Nút lệnh nào cho phép tăng giảm số chữ số phần thập phân?
a)
b)
b
c)
d)
20.
Để nhập số tiền em dùng cách nào sau đây?
a)
Nhập dấu # trước số
b)
Nhập dấu $ trước số
c)
Nhập dấu # sau số
d)
Nhập dấu $ sau số
21.
Khi nhập một chuỗi dài hơn độ rộng của ô thì sao?
a)
Dữ liệu sẽ tràn qua (các) ô bên phải nếu trống
b)
Phần dữ liệu dài hơn sẽ tự động đổi màu
c)
Dữ liệu sẽ tự động bị xóa từ phần dài hơn độ rộng
d)
Phần dữ liệu dài hơn sẽ tự động xuống hàng
22.
Ký hiệu sau £ có nghĩa là
a)
Ký hiệu tiền tệ đồng bảng Anh
b)
Ký hiệu tiền tệ Việt Nam đồng
c)
Ký hiệu tiền tệ đồng Euro
d)
Ký hiệu tiền tệ đồng dollar Mỹ
23.
Mục Long date và Short Date là định dạng gì?
a)
Kiểu tiền
b)
Kiểu thời gian
c)
Kiểu ngày tháng
d)
Kiểu số liệu
24.
Để định dạng số liệu hiển thị theo tùy chọn , em thực hiện thao tác nào?
a)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Number
b)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Font
c)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Border
d)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Alignment
25.
Tại ô A5, nếu nhập lần lượt thông tin trong cặp nháy như sau :"30/02/2023".Sau khi kết thúc nhập dữ liệu, dữ liệu trong ô A5 là loại gì?
a)
Số nguyên
b)
Số thực
c)
Số ngày tháng
d)
Chuỗi
26.
Tại thẻ Number của hộp thoại Format Cells, mục Custom trong danh sách Category cho phép làm gì?
a)
Thiết kế một kiểu dữ liệu mới
b)
Thiết kế một kiểu định dạng hiển thị số liệu mới
c)
Cả hai ý trên đều đúng
d)
Cả hai ý trên đều sai
27.
Phép lũy thừa trong MS Excel là?
a)
**
b)
*^
c)
^
d)
^^
28.
Công thức được trên Excel được bắt đầu bằng kí tự nào sau đây?
a)
#
b)
=
c)
!
d)
@
29.
Ký hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
a)
Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (:), lũy thừa(^)
b)
Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/), phần trăm (%)
c)
Cộng (+), trừ (-), nhân (x), chia (/), lũy thừa(^)
d)
Cộng (+), trừ (-), nhân (x), chia (/), phần trăm (%)
30.
Ô C3 có nội dung là công thức = G5 - G4, khi sao chép ô C3 sang ô C2 thì nội dung ô C2 là gì?
a)
=H5 -H4
b)
= G6 - G5
c)
= G4 - G3
d)
= F5 - F4
31.
Ô D5 có nội dung là công thức = D4 + D3, khi sao chép ô D5 sang ô E5 thì nội dung ô E5 là gì?
a)
= D4 + E3
b)
= E4 + E3
c)
= D5 + E4
d)
= E5 + E4
32.
Chức năng Autosum trong Excel dùng để
a)
Tự động tính tổng các ô đã chọn
b)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái
c)
Tạo quy tắc xác thực dữ liệu
d)
Chèn biểu đồ và đồ thị
33.
Để dữ liệu trong ô đang chọn tự động ngắt xuống dòng thì chọn nút lệnh nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
34.
Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì ?
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + G
c)
Ctrl + P
d)
Ctrl + H
35.
Chức năng Autosum có thể tính các hàm thống kê khác ngoài tính tổng, chẳng hạn như :
a)
Average, Count,Max, Min
b)
Subtotal,Vlookup,Concatenate
c)
If, And,Or,Not
d)
Left,Right,Mid,Len
36.
Kí hiệu để sử dụng cố định địa chỉ trong Excel là?
a)
&
b)
@
c)
$
d)
#
37.
Phương án nào sau đây cố định cột của ô khi copy công thức
a)
B$2
b)
$B2
c)
@B2
d)
B@2
38.
Kết quả của các hàm chọn từ nút là gì?
a)
Một số tiền
b)
Một chuỗi
c)
Một số
d)
Một ký tự
39.
Hàm nào sau đây dùng để tính tổng?
a)
SUM
b)
COUNT
c)
AVERAGE
d)
MAX
40.
Công thức nào sau đây KHÔNG đúng?
a)
=15x2+4^3
b)
= -45+3*7-20/3
c)
=15 -(10+30)/10
d)
=33/8 + 4^(-3+2)*2
41.
Những đặc trưng nào dưới đây KHÔNG phải đặc trưng của phần mềm bảng tính điện tử?
a)
Tự động tính toán lại theo công thức cho trước khi dữ liệu đầu vào thay đổi
b)
Hỗ trợ tạo biểu đồ để trình bày thông tin một cách trực quan
c)
Luu trữ các bảng dữ liệu
d)
Hỗ trợ tính toán hàng loạt theo một công thức chung
42.
Những phần mềm nào sau đây là phần mềm bảng tính?
a)
MS Excel,Google Sheet
b)
MS Excel,MS Powerpoint
c)
Calculator,MS Powerpoint
d)
Google Sheet,Calculator
43.
Những thành phần có trên màn hình Excel nhưng không có trên màn hình PowerPoint
a)
Thanh công thức, bảng dữ liệu, thanh cuốn dọc
b)
Thanh công cụ, thanh công thức, thanh tiêu đề
c)
Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính
d)
Thanh công thức,cột, dòng, ô,thanh bảng chọn
44.
Nút lệnh nào sau đây phục vụ cho việc tính toán trên excel
a)
b)
c)
d)
45.
Tập tin Excel phiên bản 2016 có đuôi mặc định là?
a)
pptx
b)
xlsx
c)
jpeg
d)
docx
46.
Trên phần mềm bảng tính điện tử, từ "trang tính" được hiểu là gì?
a)
Một trang giấy để ghi chép
b)
Một thư mục chứa dữ liệu của phần mềm
c)
Một tập tin mà phần mềm có thể làm việc
d)
Một vùngt làm việc của phần mềm
47.
Tên cột của trang tính được đặt như thế nào?
a)
Các chữ cái
b)
Các chữ số
c)
Các chữ cái in hoa
d)
Các chữ cái in thường
48.
Tên sổ tính được đặt như thế nào?
a)
Theo tên bất kỳ mà người sử dụng muốn
b)
Theo quy ước đặt tên của HĐH Windows
c)
Chỉ được dùng các ký tự chữ cái Latinh
d)
Chỉ được dùng các ký tự chữ tiếng Anh
49.
Tên hàm nào sau đây cho biết trong danh sách đầu vào có bao nhiêu giá trị số.?
a)
SUM
b)
COUNT
c)
MIN
d)
RANGE
50.
Thao tác nào sau đây không thể thực hiện được trên phần mềm bảng tính Excel?
a)
Thêm/Xóa sổ tính
b)
Đặt tên trang tính
c)
Đổi tên cột
d)
Thêm/Xóa hàng
51.
Phát biểu nào sau đây SAI ?
a)
Người dùng chỉ có thể nhập dữ liệu cho ô tại vị trí của ô
b)
Người dùng không thể nhập dữ liệu cho ô từ thanh công thức
c)
Người dùng có thể nhập dữ liệu cho ô bằng nhiều cách
d)
Dữ liệu trong ô có thể được sao chép từ các phần mềm khác
52.
Hộp tên nằm ở đâu trên màn hình Excel?
a)
Thanh tiêu đề
b)
Thanh công thức
c)
Thanh công cụ
d)
Thanh trạng thái
53.
Khi nhập địa chỉ ô XGA100 tại hộp tên và nhấn Enter, thao tác gì được thực hiện?
a)
Xóa ô XGA100
b)
Chọn ô XGA100
c)
Chọn ô cuối cùng trên bảng tính
d)
Không thực hiện thao tác gì cả
54.
Khối ô được chọn trên trang tính có hình gì?
a)
Tam giác
b)
Tùy thao tác chọn
c)
Tứ giác
d)
Chữ nhật
55.
Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là tên khối ô ?
a)
C101
b)
D5:C10
c)
E100:Z55
d)
Y22:T15
56.
Khi di chuyển khối ô bằng cách kéo thả, muốn khối ô đó không dán đè lên dữ liệu hiện có tại vị trí chuyển đến , em sẽ thêm thao tác gì?
a)
Nhấn giữ Shift
b)
Nhấn giữ Alt
c)
Nhấn giữ Ctrl
d)
Nhấn giữ ESC
57.
Chọn phát biểu đúng trong các phương án sau:
a)
Dữ liệu trong các ô của trang tính được mặc định canh lề trái
b)
Dữ liệu trên trang tính được mặc định canh lề phải
c)
Trong trang tính Excel dữ liệu trong ô chỉ có thể canh lề trái hay phải
d)
Canh lề mặc định giúp nhận biết dữ liệu nào có thể áp dụng các phép toán
58.
Kiểu định dạng mặc định trên trang tính có tên là gì?
a)
General
b)
Currency
c)
Number
d)
Accounting
59.
Nhóm nút lệnh nào thường dùng để định dạng hiện thị số liệu?
a)
b)
c)
d)
60.
Để nhập số phần trăm, em dùng cách nào sau đây?
a)
Nhập dấu @ trước số
b)
Nhập dấu % trước số
c)
Nhập dấu @ sau số
d)
Nhập dấu % sau số
61.
Một ô sau khi nhập dữ liệu hiển thị số liệu như hình nghĩa là gì?
a)
Ô đang chứa một chuỗi gồm nhiều kí tự #
b)
Ô đang chứa một số gồm5 kí tự #
c)
Giá trị trong ô bị nhập sai loại
d)
Chiều ngang của ô không thể hiện thị đủ
62.
Ký hiệu sau € có nghĩa là
a)
Ký hiệu tiền tệ đồng bảng Anh
b)
Ký hiệu tiền tệ Việt Nam đồng
c)
Ký hiệu tiền tệ đồng Euro
d)
Ký hiệu tiền tệ đồng dollar Mỹ
63.
Mục Time là định dạng gì?
a)
Kiểu tiền
b)
Kiểu thời gian
c)
Kiểu ngày tháng
d)
Kiểu số liệu
64.
Để tính tổng giá trị một dãy ô ta dùng hàm?
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
65.
Để tính giá trị trung bình của một dãy ô ta dùng hàm?
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
66.
Để tìm giá trị lớn nhất của một dãy ô ta dùng hàm?
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
67.
Công thức nào sau đây sẽ không thay đổi khi sao chép công thức đi ô khác?
a)
=(8-15)/1+(7+11)
b)
=A5*3^B7+A9
c)
=C4*D4/B5
d)
=2357-E8*10^6
68.
Để tìm giá trị nhỏ nhất của một dãy ô ta dùng hàm?
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
69.
Với một ô hay khối ô đang chọn, dấu tay nắm sẽ xuất hiện khi trỏ chuột ở đâu?
a)
góc trái phía trên ô hay khối ô đang chọn
b)
góc phải phía trên ô hay khối ô đang chọn
c)
góc trái phía dưới ô hay khối ô đang chọn
d)
góc phải phía dưới ô hay khối ô đang chọn
70.
Với khối ô, lập công thức mẫu tính tổng tại ô C1 như thế nào để sau khi sao chép công thức, các ô còn lại trong cột C sẽ điền dữ liệu tự động
a)
=2+4
b)
=A1+B1
c)
=count(A1:B1)
d)
=sum(2,4)
71.
Để tính trung bình cộng của 2 giá trị số trong 2 ô A1 và B1, ta không thể dùng công thức nào sau đây?
a)
=Average(A1,B1)
b)
=Sum(A1,B1)/2
c)
=A1+B1/2
d)
=Average(A1:B1)
72.
Hàm nào trả về giá trị cực trị trong một danh sách giá trị?
a)
MIN, SUM
b)
MAX, COUNT
c)
MIN, MAX
d)
AVERAGE,SUM
73.
Với dữ liệu như hình, thì công thức =COUNTA(I1;H1) sẽ cho kết quả là gì?
a)
1
b)
2
c)
2022
d)
#VALUE
74.
Số lượng hàng tối đa của một trang tính là?
a)
2^12
b)
2^14
c)
2^16
d)
2^20
75.
Phát biểu nào sau đây về địa chỉ tuyệt đối của địa chỉ ô là chưa đúng?
a)
Có thể chuyển địa chỉ ô từ tuyệt đối sang tương đối và ngược lại bằng phím F2
b)
Khi sao chép công thức địa chỉ ô không bị thay đổi
c)
Có dấu $ phía trước tên cột và hàng trong địa chỉ ô
d)
Có thể chuyển địa chỉ ô từ tuyệt đối sang tương đối và ngược lại bằng phím F4
76.
Hàm nào sau đây dùng để đếm số lượng ô có chứa dữ liệu?
a)
COUNTIF
b)
COUNTA
c)
COUNT
d)
COUNTALL
77.
Hàm nào sau đây dùng để đếm số lượng ô có chứa dữ liệu số?
a)
COUNTIF
b)
COUNTA
c)
COUNT
d)
COUNTALL
78.
Số lượng cột tối đa của một trang tính là?
a)
2^12
b)
2^14
c)
2^16
d)
2^20
79.
Khu vực nào cho phép bạn căn giữa nội dung của trang tính theo cả chiều ngang và chiều dọc trên trang in?
a)
Margins
b)
Scaling
c)
Page Setup
d)
Center on Page
80.
Tính năng nào cho phép bạn chỉ định phạm vi ô sẽ được in trên một trang?
a)
Page Break Preview
b)
Print Area
c)
Scaling
d)
Page Layout View
81.
Lệnh nào dùng để loại bỏ ngắt trang trong Excel?
a)
Break Page
b)
Page Break Preview
c)
Remove Break
d)
Clear Page Break
82.
Tab dùng để chèn các đối tượng vào Excel là
a)
Page Layout
b)
Home
c)
View
d)
Insert
83.
Tùy chọn nào cho phép bạn điều chỉnh lề trang in trong Excel?
a)
Margins
b)
Scaling
c)
Page Setup
d)
Page Break Preview
84.
Tab để điều chỉnh chế độ xem trang in, phóng to thu nhỏ là
a)
View
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
Home
85.
Chế độ xem nào trong Excel cho phép bạn xem trang tính sẽ trông như thế nào khi được in?
a)
Page Break Preview
b)
Normal view
c)
Page Layout view
d)
Full Screen view
86.
Tùy chọn nào cho phép bạn thay đổi khổ giấy trong Excel?
a)
Size
b)
Scaling
c)
Themes
d)
Page Setup
87.
Mục đích của tính năng Print Titles trong Excel là gì?
a)
Để thay đổi khổ giấy
b)
Lặp lại các hàng hoặc cột cụ thể trên mỗi trang in
c)
Để áp dụng một chủ đề cụ thể cho trang in
d)
Để điều chỉnh hướng trang
88.
Tab dùng để cài đặt trang in trong Excel là
a)
View
b)
Page Layout
c)
Insert
d)
Home
89.
Phím hoặc tổ hợp phím để chèn trang tính mới ở cùng một file trong MS Excel là
a)
Alt + Shift + N
b)
Shift + F11
c)
Shift + N
d)
Ctrl + Shift + +
90.
Phím hoặc tổ hợp phím để xóa bỏ nguyên hàng hoặc cột được chọn trong MS Excel là
a)
Ctrl + D
b)
Ctrl + X
c)
Ctrl + /
d)
Ctrl + -
91.
Phép lũy thừa trong MS Excel là
a)
↑
b)
☆
c)
^
d)
**
92.
Phép so sánh lớn hơn trong MS Excel là
a)
Cả ba phương án trên
b)
->
c)
>
d)
>>
93.
Phép toán nối chuỗi trong MS Excel là
a)
+
b)
:
c)
&
d)
~
94.
Phép so sánh bé hơn hay bằng trong MS Excel là
a)
~<
b)
<=
c)
<~
d)
=<
95.
Phép lấy phần trăm trong MS Excel là
a)
☆
b)
‰
c)
%
d)
℅
96.
Phép cộng trong MS Excel là
a)
#
b)
∪
c)
×
d)
+
97.
Phép chia trong MS Excel là
a)
:
b)
÷
c)
\
d)
/
98.
Phép so sánh khác trong MS Excel là
a)
=|=
b)
=/=
c)
<>
d)
differs
99.
Để chỉ định cả cột A ta ghi
a)
A:A
b)
[:]A
c)
:A:
d)
A[:]
100.
Để chỉ định vùng từ ô trên dòng 1 cột A đến dòng dòng 2 cột B ta ghi
a)
AB[1,2]
b)
A1:B2
c)
A1B2
d)
[A1][B2]
101.
Phương án nào sau đây cố định cả dòng và cột của ô khi copy công thức
a)
C$$3
b)
$C$3
c)
$C3$
d)
C$3$
102.
Để chỉ định vùng bao trùm từ hàng 1 đến hàng 256 ta ghi
a)
1|256
b)
1:256
c)
(1,256)
d)
1&256
103.
Phương án nào sau đây cố định dòng của ô khi copy công thức
a)
$A1
b)
A$1
c)
A#1
d)
#A1
104.
Hàm tính kết quả chia dư trong phép chia là
a)
Quote
b)
Mod
c)
Div
d)
Int
105.
Hàm xếp hạng trong Excel là
a)
Pos
b)
Rank
c)
Index
d)
Slot
106.
Để tìm giá trị nhỏ nhất của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Average
b)
Min
c)
Sum
d)
Max
107.
Hàm tích trong Excel là
a)
Product
b)
Combine
c)
Times
d)
Multiply
108.
Để tính tổng giá trị của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Average
b)
Min
c)
Sum
d)
Max
109.
Để chỉnh thời gian chờ trước khi bắt đầu chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point ta dùng tùy chỉnh
a)
Duration
b)
Time
c)
Delay
d)
Span
110.
Bố cục phù hợp cho việc trình bày nội dung trong slide Power Point là
a)
Title and Content
b)
Section Header
c)
Title Slide
d)
Title Only
111.
Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một bài trình chiếu Power Point là
a)
Title Slide
b)
Title Only
c)
Title and Caption
d)
Title and Content
112.
Hiệu ứng chuyển động của các đối tượng trong slide Power Point dùng để tạo sự chú ý là
a)
Motion Path
b)
Emphasis
c)
Entrance
d)
Exit
113.
Trong Power Point, hiệu ứng chuyển slide gọi là
a)
Animations
b)
Effects
c)
Transitions
d)
VFX
114.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a)
Có thể chọn nhiều nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.
b)
Có thể chọn nhiều hiệu ứng cho một đối tượng trên trang chiếu.
c)
Chỉ chọn được một hiệu ứng cho mỗi đối tượng trên trang chiếu.
d)
Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho tất cả trang chiếu.
115.
Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng, ta dùng lệnh gì?
a)
Chọn nhóm Timing
b)
Insert
c)
Layout
d)
Home
116.
Em không thể làm việc nào sau đây khi tạo hiệu ứng cho bài trình chiếu?
a)
Tạo được nhiều hiệu ứng cho cùng một đoạn văn bản hoặc hình ảnh trên trang chiếu.
b)
Tạo được được hiệu ứng chuyển tiếp giữa các trang chiếu trong một bài trình chiếu.
c)
Tạo được hiệu ứng cho các đoạn văn bản trong trang chiếu.
d)
Tạo được hiệu ứng cho các hình ảnh trên trang chiếu.
117.
Đâu là chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu?
a)
Cung cấp công cụ tạo cấu trúc phân cấp để dễ dàng thể hiện nội dung từ khái quát đến chi tiết.
b)
Tạo các bài trình chiếu.
c)
Sắp xếp, bố trí các đối tượng trên trang trình chiếu.
d)
Thêm hình ảnh minh hoạ vào trang trình chiếu.
118.
Để thay đổi bố cục của nhiều trang, ta thực hiện chọn các trang bằng cách nào?
a)
Nhấn giữ phím Ctrl + Shift + Alt và nháy chuột chọn các trang.
b)
Nhấn giữ phím Alt và nháy chuột chọn các trang.
c)
Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột chọn các trang.
d)
Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột chọn các trang.
Reset
