wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện toán và tiếng việt lớp 2

Total questions: 117

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi đi học và sau khi đi học về mình nên làm gì khi gặp người lớn?

a)

Không làm gì

b)

Chào hỏi

c)

Làm ngơ

d)

Xin lỗi

2.

Khi gặp người lớn tuổi hơn mình phải làm gì?

a)
Lễ phép chào hỏi
b)

Làm ngơ

c)

Im lặng

3.

Khi thấy bạn hái hoa, phá cây nơi công cộng em làm gì ?

a)

Cùng tham gia với bạn

b)

Mặc bạn không quan tâm

c)

Khuyên ngăn bạn

d)

Hái hoa đem về

4.

Nếu em sơ ý làm rơi bút của bạn xuống đất ?

a)

Bỏ đi không nói gì

b)

Chỉ xin lỗi

c)

Chỉ nhặt bút lên trả

d)

Nhặt bút lên và xin lỗi bạn

5.

Chào hỏi người lớn hơn

a)

Tán thành

b)

Rất tán thành

c)

Không tán thành

6.

Hành động nào là đúng

a)
b)
c)
d)
7.

Theo các em khi đi bộ trên đường chúng ta đi sát vào lề bên nào?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

8.

Hành động nào là không đúng?

a)
b)
c)
d)
9.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

10.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

11.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

12.

Trong phép tính: 36 - 6 = 30, số 6 được gọi là gì ?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

số hạng

13.

9 + 6

a)

13

b)

15

c)

14

14.

8 + 6

a)

13

b)

12

c)

14

15.

16 - 8

a)

8

b)

6

c)

7

16.

12 - 5

a)

7

b)

6

c)

5

17.

15 - 9

a)

5

b)

8

c)

6

18.

Anh 9 tuổi, em ít hơn anh 3 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

a)

4 tuổi

b)

5 tuổi

c)

6 tuổi

19.

7 + 7 .......7 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

20.

6 + 5 .....13

a)

<

b)

>

c)

=

21.

Số hạng là 9 và 8. Tổng là ?

a)

1

b)

17

c)

16

22.

9 + 4 - 3 = ....

a)

8

b)

9

c)

10

23.

16 - 6 + 4 =....

a)

12

b)

13

c)

14

24.

Chọn đáp án đúng:

80- ... = 70

a)

10

b)

15

c)

6

d)

2

25.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

26.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

27.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

28.

69 - 25 = 21 + ?

a)

23

b)

14

c)

29

d)

24

29.

23cm +15cm =38

a)

đúng

b)

sai

30.

1 tuần lễ = (a)   ngày

31.

Tính:

19-7=...

a)

13

b)

11

c)

12

d)

10

32.

Tính:

12+4=..

a)

45

b)

16

c)

10

d)

31

33.

Tính:

90-10=..

a)

40

b)

50

c)

56

d)

80

34.

Chọn đáp án đúng:

20+10...50

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án nào đúng.

35.

Chọn đáp án đúng:

60- ... = 50

a)

10

b)

15

c)

6

d)

2

36.

Có bao nhiêu hình tam giác:

(a)  

37.

Đáp số:

a)

40

b)

50

c)

60

d)

20

38.

Điền dấu:

90-10...50+40

a)

<

b)

=

c)

>

39.

Điền dấu:

16-5...16-3

a)

>

b)

<

c)

=

40.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

41.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

42.

4+1+4=

(a)  

43.

9 + 1 =?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

44.

10 - 5 =?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

4

45.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

46.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

47.

2 chục = .... đơn vị

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

48.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

49.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

50.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

51.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

52.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

53.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

54.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

55.

19 - 9 =?

a)

10

b)

19

c)

0

d)

9

56.

10 + ... = 15

a)

5

b)

8

c)

9

d)

4

57.

12 + 2 ...?... 10 + 4

a)

=

b)

>

c)

<

58.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

59.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

60.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

d)

35 và 40

61.

Tổng của hai số 30 và 20 là:

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

62.

Hiệu của hai số 80 và 40 là:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

63.

Kết quả của 100 - 30 là:

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

64.

Kết quả của phép tính 82 - 27 là:

a)

55

b)

62

c)

47

d)

32

65.

Kết quả của phép tính 40 + 50 là:

a)

70

b)

60

c)

80

d)

90

66.

Hình tứ giác có mấy cạnh?

a)

3 cạnh

b)

4 cạnh

c)

5 cạnh

d)

2 cạnh

67.

Điền số thích hợp vào ô chấm:

60 - 9 > 5 ...

a)

50

b)

55

c)

59

d)

51

68.

Một năm có mấy tháng?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

69.

Một ngày có mấy giờ?

a)

12

b)

24

c)

22

d)

21

70.

Tháng nào chỉ có 28 hoặc 29 ngày?

a)

tháng 1

b)

tháng 2

c)

tháng 3

d)

tháng 4

71.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

72.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."

a)

Tập

b)

Luyện

73.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

74.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)   ọp

75.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)   ùa

76.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

77.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

78.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
79.

Tên con vật nào có vần ...ựa?

(a)  

80.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ ...ía tô.

(a)  

81.

Tìm từ ngữ phù hợp:

Nhà em ở (a)   ố cổ

82.

Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi chồn mẹ bị ốm?

a)

voi

b)

sóc đỏ

c)

khỉ

d)

chuột túi

83.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

84.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

85.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

86.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

87.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

88.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

89.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

90.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

91.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

92.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

93.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

94.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

95.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

96.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

97.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

98.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

99.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

100.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

101.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

102.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

103.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

104.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

lao động

d)

mỉm cười

105.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

106.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

107.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

108.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

109.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

cá vàng

b)

cá mập

c)

cá đuối

110.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

hoa sen

b)

hoa hồng

c)

hoa mai

111.

Điền từ thiếu vào hình sau: h (a)   a hồng

112.

Điền từ thiếu vào hình sau: Hoa S (a)  

113.

Điền từ thiếu vào hình sau: Hoa m...

(a)  

114.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

115.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm:

Những chú ...á heo đang biểu diễn xiếc.

(a)  

116.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

117.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.