wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức cơ bản về HTML và CSS

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Phần tử HTML có cú pháp như thế nào?

a)

Cú pháp: Nội dung

b)

Cú pháp: ...

c)

Cú pháp: ...

d)

Cú pháp: ...

2.

Chú thích trong HTML được sử dụng như thế nào?

a)

b)

chú thích

c)

chú thích

d)

chú thích

3.

Cú pháp để chèn liên kết trong HTML là gì?

b)

Nội dung hiển thị

c)

Nội dung hiển thị

4.

Đường dẫn tương đối: liên kết đến tài liệu khác trên cùng máy chủ với trang web hiện tại. Ví dụ: Liên kết đến tệp baihoc.pdf

4 lines
5.

Nếu "nơi_chuyển_đến" = "__self": Tài liệu được mở ngay trên cửa sổ hiện tại. Nếu "nơi_chuyển_đến" = "_blank": Tài liệu được mở trên cửa sổ mới.

4 lines
6.

Tạo danh sách có thứ tự

a)

Tạo danh sách có thứ tự

b)

Tạo danh sách không có thứ tự

c)

Tạo bảng

d)

Tạo khung để nhúng trang web

7.

Tạo danh sách không có thứ tự

a)

Kiểu kí hiệu có thể nhận các giá trị: disc, circle, square, none.

b)

Có thể tạo các danh sách lồng nhau.

c)

Tạo bảng

d)

Tạo khung để nhúng trang web

8.

Một số thuộc tính trong bảng: border, cellspacỉng, cellpadding, colspan, rowspan, width, height, bgcolor, align.

4 lines
9.

Cú pháp:

4 lines
10.

Tạo khung để nhúng trang web

a)

b)

11.

Thêm dữ liệu đa phương tiện

a)

văn bản thay thế

b)

c)

12.

Tạo biểu mẫu

a)

Các thành phần của biểu mẫu

b)

13.

Các kiểu phần tử input

a)

text

b)

password

c)

email

d)

radio

14.

Tạo vùng nhập mật khẩu, khi nhập dữ liệu sẽ được che.

4 lines
15.

Tạo vùng nhập địa chỉ email.

4 lines
16.

Tạo nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất (Chú ý: id của các phần tử kiểu radio phải khác nhau).

4 lines
17.

Tạo hộp kiểm cho phép chọn nhiều phương án (Chú ý: id của các phần tử kiểu checkbox phải khác nhau, name phải giống nhau).

4 lines
18.

Tạo nút để tải tệp dữ liệu lên.

4 lines
19.

Tạo một nút bấm.

4 lines
20.

Tạo vùng nhập dữ liệu văn bản cho phép nhập nhiều dòng.

4 lines
21.

Tạo một nút bấm. Nếu type = submit: gửi dữ liệu về trang nhận dữ liệu. Nếu type = reset: xoá dữ liệu biểu mẫu và nhập lại.

4 lines
22.

Giới thiệu về CSS. CSS (Cascading Style Sheets) là ngôn ngữ dùng để định kiểu, hình thức và hiệu ứng cho các phần tử HTML.

4 lines
23.

Có ba cách chèn thêm mã lệnh css vào trang web.

4 lines
24.

Để định kiểu CSS cho màu sắc và phông chữ, sử dụng các thuộc tính: color, font-family, font-size, font-style, font-weight,...

4 lines
25.

Để định kiểu CSS cho văn bản nằm trong các phần tử HTML, sử dụng các thuộc tính: color, text-align, vertical-align, text-transformation, text-shadow,...

4 lines
26.

Để định kiểu css cho nền, sử dụng các thuộc tính: background-color, background-image, opacity, background-repeat, ...

4 lines
27.

Các thuộc tính bắt đầu bằng từ khoá border, margin và padding được dùng để định kiểu CSS cho đường viền, lề và vùng đệm của các phần tử HTML.

4 lines
28.

Ví dụ 1: Định kiểu cho phần tử h1 với thuộc tính về màu chữ và canh lề.

4 lines
29.

Ví dụ 2: Định kiểu cho phần tử div có các thuộc tính margin, padding, màu nền và kích thước.

4 lines
30.

Định kiểu cho phần tử div có các thuộc tính margin, padding, màu nền và kích thước?

4 lines
31.

Ba kĩ thuật khai báo vùng chọn cơ bản là gì?

a)

Tên thẻ

b)

Tên lớp

c)

Giá trị id

d)

Tất cả các trên

32.

Một siêu liên kết có bao nhiêu trạng thái?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

33.

Cú pháp định kiểu cho trạng thái bình thường của siêu liên kết là gì?

4 lines
34.

Để định kiểu đường viền đơn hoặc đôi cho bảng, sử dụng thuộc tính nào?

a)

border-collapse

b)

border-style

c)

border-width

d)

border-color

35.

Để định kiểu màu sắc xen kẽ cho các hàng chẵn và lẻ, khai báo vùng chọn là gì?

a)

tr:nth-child(even)

b)

tr:nth-child(odd)

c)

tr:hover

d)

tr:focus

36.

Để đặt phần tử

nằm vào bên trái hoặc bên phải của trang web, sử dụng thuộc tính nào?

a)

float

b)

position

c)

margin

d)

padding

37.

Định kiểu màu nền cho hàng chẵn và hàng tiêu đề là gì?

a)

tn:nth-child(even) { background-color: #e5e5e5; }

b)

th { background-color: #3eafff; colon: #fff; }

c)

td { background-color: #fff; }

d)

tr { background-color: #f0f0f0; }

38.

Để định kiểu cho nút tròn, hộp kiểm và nút nhấn, khai báo vùng chọn là gì?

a)

tên thẻ kèm thuộc tính type

b)

class

c)

id

d)

style

39.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

A. HyperText Markup Language.

b)

B. HypertLink Markup Language.

c)

C. Home Tool Markup Language.

d)

D. HypertLink Mix Language.

40.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?

a)

Ngôn ngữ lập trình.

b)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản.

c)

Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.

d)

Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.

41.

Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?

a)

A. < >

b)

B. << >>

c)

C. ><

d)

D. < />

42.

Phần tử nằm trong phần tử nào sau đây?</p></div></div><div class="options" data-v-ebf2363e><!--[--><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>a)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>A. <! DOCTYPE html></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>b)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>B. <head></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>c)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>C. <bodỵ></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>d)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>D. <p></p></span></div></div><!--]--></div><!--[--><!--]--></div></div></div><div class="text-sm flex flex-col mt-8 no-break-within hide-question question-render b-a-auto relative w-full" data-v-7c7620e1><!----><div class="mcq flex gap-4 [question.structure.kind !== QuestionType.FLASHCARD ? 'items-baseline relative'] text-sm" fontsize="L" repaintflag="true" swapfrontwithback="false" showonlyfront="false" data-v-7c7620e1 data-v-ebf2363e><div class="flex items-start justify-end" data-v-ebf2363e>43.</div><div class="flex flex-col gap-4 flex-grow" data-v-ebf2363e><div class="flex-col flex items-start gap-4" data-v-ebf2363e><!----><div data-v-ebf2363e><p>Phần tử HTML có kí hiệu <! - - Nội dung - - > có ý nghĩa nào sau đây?</p></div></div><div class="options" data-v-ebf2363e><!--[--><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>a)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.</p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>b)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Là phần tử bắt buộc.eó trong tệp HTML.</p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>c)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.</p></span></div></div><!--]--></div><!--[--><!--]--></div></div></div><div class="text-sm flex flex-col mt-8 no-break-within hide-question question-render b-a-auto relative w-full" data-v-7c7620e1><!----><div class="mcq flex gap-4 [question.structure.kind !== QuestionType.FLASHCARD ? 'items-baseline relative'] text-sm" fontsize="L" repaintflag="true" swapfrontwithback="false" showonlyfront="false" data-v-7c7620e1 data-v-ebf2363e><div class="flex items-start justify-end" data-v-ebf2363e>44.</div><div class="flex flex-col gap-4 flex-grow" data-v-ebf2363e><div class="flex-col flex items-start gap-4" data-v-ebf2363e><!----><div data-v-ebf2363e><p>L có kí hiệu <! - - Nội dung - - > có ý nghĩa nào sau đây?</p></div></div><div class="options" data-v-ebf2363e><!--[--><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>a)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.</p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>b)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Là phần tử bắt buộc.eó trong tệp HTML.</p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>c)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.</p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>d)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.</p></span></div></div><!--]--></div><!--[--><!--]--></div></div></div><div class="text-sm flex flex-col mt-8 no-break-within hide-question question-render b-a-auto relative w-full" data-v-7c7620e1><!----><div class="mcq flex gap-4 [question.structure.kind !== QuestionType.FLASHCARD ? 'items-baseline relative'] text-sm" fontsize="L" repaintflag="true" swapfrontwithback="false" showonlyfront="false" data-v-7c7620e1 data-v-ebf2363e><div class="flex items-start justify-end" data-v-ebf2363e>45.</div><div class="flex flex-col gap-4 flex-grow" data-v-ebf2363e><div class="flex-col flex items-start gap-4" data-v-ebf2363e><!----><div data-v-ebf2363e><p>Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?</p></div></div><div class="options" data-v-ebf2363e><!--[--><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>a)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><tên_thẻ thuộc_tính = giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>b)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><tên_thẻ thuộc_tính: giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>c)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><tên_thẻ thuộc_tính: "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>d)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><tên_thẻ thuộc_tính = "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ></p></span></div></div><!--]--></div><!--[--><!--]--></div></div></div><div class="text-sm flex flex-col mt-8 no-break-within hide-question question-render b-a-auto relative w-full" data-v-7c7620e1><!----><div class="mcq flex gap-4 [question.structure.kind !== QuestionType.FLASHCARD ? 'items-baseline relative'] text-sm" fontsize="L" repaintflag="true" swapfrontwithback="false" showonlyfront="false" data-v-7c7620e1 data-v-ebf2363e><div class="flex items-start justify-end" data-v-ebf2363e>46.</div><div class="flex flex-col gap-4 flex-grow" data-v-ebf2363e><div class="flex-col flex items-start gap-4" data-v-ebf2363e><!----><div data-v-ebf2363e><p>Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?</p></div></div><div class="options" data-v-ebf2363e><!--[--><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>a)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><br></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>b)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><hr></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>c)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><img></p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>d)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p><b></p></span></div></div><!--]--></div><!--[--><!--]--></div></div></div><div class="text-sm flex flex-col mt-8 no-break-within hide-question question-render b-a-auto relative w-full" data-v-7c7620e1><!----><div class="mcq flex gap-4 [question.structure.kind !== QuestionType.FLASHCARD ? 'items-baseline relative'] text-sm" fontsize="L" repaintflag="true" swapfrontwithback="false" showonlyfront="false" data-v-7c7620e1 data-v-ebf2363e><div class="flex items-start justify-end" data-v-ebf2363e>47.</div><div class="flex flex-col gap-4 flex-grow" data-v-ebf2363e><div class="flex-col flex items-start gap-4" data-v-ebf2363e><!----><div data-v-ebf2363e><p>Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?</p></div></div><div class="options" data-v-ebf2363e><!--[--><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>a)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Có cả thẻ đóng và thẻ mở.</p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>b)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.</p></span></div></div><div class="option" data-v-ebf2363e><span data-v-ebf2363e>c)</span><div class="flex flex-col gap-2 items-start" data-v-ebf2363e><!----><span data-v-ebf2363e><p>Thường chứa thẻ <title>.

d)

Nằm trong thẻ .

48.

Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trong thẻ mở.

b)

Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.

c)

Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.

d)

Có phần tử không có thuộc tính nào.

49.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

50.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

51.

Thẻ có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Định dạng văn bản in nghiêng.

b)

Định dạng văn bản gạch chân.

c)

Định dạng văn bản có bóng đổ.

d)

Định dạng văn bản in đậm.

52.

Trong câu lệnh HTML: <b> Đây là tiêu đề trang web </b> , thẻ có ý nghĩa định dạng nào sau đây?

a)

Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

b)

Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

c)

Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

d)

Chữ có bóng đổ cho văn bản "Đây là tiêu đề trang web".

53.

Phần tử nào dưới đây được gọi là phẩn tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?

a)

b)

c)

d)


54.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?

a)

b)
55.

Hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?

a)

b)

c)

d)


56.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?

a)

b)

c)

d)

57.

Cho câu lệnh HTML:

This is a paragraph.

. Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paragraph.

c)

This is a paragraph.

d)

This is a paragraph.

58.

Cho câu lệnh HTML:

This is a paragraph.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt là gì?

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paraaraph.

c)

This is a paragraph.

d)

This is a paraaraph.

59.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau? This is a paragraph.

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paragraph.

c)

Thỉs is a paragraph.

d)

This is a paragraph.

60.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau? This is a paragraph.

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paragraph.

c)

This is a paragraph.

d)

This is a paragraph.

61.

Phương án nào dưới đây nêu đúng nội dung cần điền vào phần còn thiếu trong câu lệnh để có kết quả hiển thị như hình sau?

<...> This is a paragraph.

This is a paragraph.

a)

color, strong, strong.

b)

color, strong, b.

c)

color, b, b.

d)

b, b, strong.

62.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình sau? This is a paragraph.

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paragraph.

c)

This is a paragraph.

d)

This is a paragraph.

63.

Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?

4 lines
64.

Câu 22. Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?

a)

b)

69.

Câu 27. Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web, biết tệp index.html và thư mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?

b)
b)