Font size
WorksheetsKiến thức cơ bản về HTML và CSS
Total questions: 109
Worksheet time: 2hrs 57mins
Phần tử HTML có cú pháp như thế nào?
Cú pháp:
Cú pháp: ...
Cú pháp:
...Cú pháp:
...Chú thích trong HTML được sử dụng như thế nào?
Cú pháp để chèn liên kết trong HTML là gì?
Đường dẫn tương đối: liên kết đến tài liệu khác trên cùng máy chủ với trang web hiện tại. Ví dụ: Liên kết đến tệp baihoc.pdf
Nếu "nơi_chuyển_đến" = "__self": Tài liệu được mở ngay trên cửa sổ hiện tại. Nếu "nơi_chuyển_đến" = "_blank": Tài liệu được mở trên cửa sổ mới.
Tạo danh sách có thứ tự
Tạo danh sách có thứ tự
Tạo danh sách không có thứ tự
Tạo bảng
Tạo khung để nhúng trang web
Tạo danh sách không có thứ tự
Kiểu kí hiệu có thể nhận các giá trị: disc, circle, square, none.
Có thể tạo các danh sách lồng nhau.
Tạo bảng
Tạo khung để nhúng trang web
Một số thuộc tính trong bảng: border, cellspacỉng, cellpadding, colspan, rowspan, width, height, bgcolor, align.
Cú pháp:
Tạo khung để nhúng trang web
Thêm dữ liệu đa phương tiện
Tạo biểu mẫu
Các kiểu phần tử input
text
password
radio
Tạo vùng nhập mật khẩu, khi nhập dữ liệu sẽ được che.
Tạo vùng nhập địa chỉ email.
Tạo nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất (Chú ý: id của các phần tử kiểu radio phải khác nhau).
Tạo hộp kiểm cho phép chọn nhiều phương án (Chú ý: id của các phần tử kiểu checkbox phải khác nhau, name phải giống nhau).
Tạo nút để tải tệp dữ liệu lên.
Tạo một nút bấm.
Tạo vùng nhập dữ liệu văn bản cho phép nhập nhiều dòng.
Tạo một nút bấm. Nếu type = submit: gửi dữ liệu về trang nhận dữ liệu. Nếu type = reset: xoá dữ liệu biểu mẫu và nhập lại.
Giới thiệu về CSS. CSS (Cascading Style Sheets) là ngôn ngữ dùng để định kiểu, hình thức và hiệu ứng cho các phần tử HTML.
Có ba cách chèn thêm mã lệnh css vào trang web.
Để định kiểu CSS cho màu sắc và phông chữ, sử dụng các thuộc tính: color, font-family, font-size, font-style, font-weight,...
Để định kiểu CSS cho văn bản nằm trong các phần tử HTML, sử dụng các thuộc tính: color, text-align, vertical-align, text-transformation, text-shadow,...
Để định kiểu css cho nền, sử dụng các thuộc tính: background-color, background-image, opacity, background-repeat, ...
Các thuộc tính bắt đầu bằng từ khoá border, margin và padding được dùng để định kiểu CSS cho đường viền, lề và vùng đệm của các phần tử HTML.
Ví dụ 1: Định kiểu cho phần tử h1 với thuộc tính về màu chữ và canh lề.
Ví dụ 2: Định kiểu cho phần tử div có các thuộc tính margin, padding, màu nền và kích thước.
Định kiểu cho phần tử div có các thuộc tính margin, padding, màu nền và kích thước?
Ba kĩ thuật khai báo vùng chọn cơ bản là gì?
Tên thẻ
Tên lớp
Giá trị id
Tất cả các trên
Một siêu liên kết có bao nhiêu trạng thái?
Ba
Bốn
Năm
Sáu
Cú pháp định kiểu cho trạng thái bình thường của siêu liên kết là gì?
Để định kiểu đường viền đơn hoặc đôi cho bảng, sử dụng thuộc tính nào?
border-collapse
border-style
border-width
border-color
Để định kiểu màu sắc xen kẽ cho các hàng chẵn và lẻ, khai báo vùng chọn là gì?
tr:nth-child(even)
tr:nth-child(odd)
tr:hover
tr:focus
Để đặt phần tử
float
position
margin
padding
Định kiểu màu nền cho hàng chẵn và hàng tiêu đề là gì?
tn:nth-child(even) { background-color: #e5e5e5; }
th { background-color: #3eafff; colon: #fff; }
td { background-color: #fff; }
tr { background-color: #f0f0f0; }
Để định kiểu cho nút tròn, hộp kiểm và nút nhấn, khai báo vùng chọn là gì?
tên thẻ kèm thuộc tính type
class
id
style
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A. HyperText Markup Language.
B. HypertLink Markup Language.
C. Home Tool Markup Language.
D. HypertLink Mix Language.
Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?
Ngôn ngữ lập trình.
Ngôn ngữ soạn thảo văn bản.
Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.
Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.
Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?
A. < >
B. << >>
C. ><
D. < />
Phần tử
A.
B.
C.
D.
Phần tử HTML có kí hiệu có ý nghĩa nào sau đây?
Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.
Là phần tử bắt buộc.eó trong tệp HTML.
Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.
L có kí hiệu có ý nghĩa nào sau đây?
Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.
Là phần tử bắt buộc.eó trong tệp HTML.
Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.
Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.
Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?
Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?
Thẻ
KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?Có cả thẻ đóng và thẻ mở.
Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.
Thường chứa thẻ
Nằm trong thẻ
.Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Nằm trong thẻ mở.
Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.
Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.
Có phần tử không có thuộc tính nào.
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?
và .
và .
và .
và .
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?
và .
và .
và .
và
Thẻ có ý nghĩa nào sau đây?
Định dạng văn bản in nghiêng.
Định dạng văn bản gạch chân.
Định dạng văn bản có bóng đổ.
Định dạng văn bản in đậm.
Trong câu lệnh HTML:
Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ có bóng đổ cho văn bản "Đây là tiêu đề trang web".
Phần tử nào dưới đây được gọi là phẩn tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?
Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?
Hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?
Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?
Cho câu lệnh HTML:
This is a paragraph.
. Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
Cho câu lệnh HTML:
This is a paragraph.
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt là gì?This is a paragraph.
This is a paraaraph.
This is a paragraph.
This is a paraaraph.
Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau? This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau? This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
Phương án nào dưới đây nêu đúng nội dung cần điền vào phần còn thiếu trong câu lệnh để có kết quả hiển thị như hình sau?
<...> This is a paragraph.
This is a paragraph.color, strong, strong.
color, strong, b.
color, b, b.
b, b, strong.
Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình sau? This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?
Câu 23. Phương án nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính target của thẻ ?
Là thuộc tính không bắt buộc.
Nếu không có thuộc tính này, tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu giá trị thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu giá trị thuộc tính target là "_self" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Câu 24. Không thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?
Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời.
Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời,
Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời.
Địa chỉ email.
Câu 25. Liên kết nào dưới đây KHÔNG dẫn tới tài nguyên?
Câu 26. Trong tệp index.html có cụm từ "Liên kết tới trang info.html", muốn tạo liên kết để khi nháy chuột vào cụm từ "Liên kết tới trang info.html" sẽ dẫn tới tệp info.html, biết hai tệp này nằm trong cùng thư mục thiết kế web, cần sử dụng liên kết nào sau đây?
Câu 27. Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web, biết tệp index.html và thư mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?
Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách có thứ tự?
Thẻ
Thẻ
Thẻ
Thẻ
để tạo danh sách có thứ tự.Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả câu lệnh
- ...
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ A.
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục từ a.
Danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục a.
Không tạo được danh sách có thứ tự bắt đầu từ a vì không có thuộc tính start.
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách có thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính type và start?
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đẩu bằng dấu (•).
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng chữ a.
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đẩu bằng mục I.
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả của đoạn lệnh sau?
1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3
1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3
a. Mục 1 b. Mục 2 c. Mục 3
1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả của đoạn lệnh sau?
2. Mục 1 3. Mục 2 4. Mục 3
1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3
ii. Mục 1 iii. Mục 2 iv. Mục 3
i. Mục 1 ii. Mục 2 iii. Mục 3
Phương án nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình sau?
Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách không có thứ tự?
Thẻ
Thẻ
g cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách không có thứ tự?
Thẻ
Thẻ
Thẻ
Thẻ
để tạo danh sách có thứ tự.Câu 35. Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách không thứ tự nhưng không khaI báo thuộc tính style?
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đẩu từ mục 1.
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu •.
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu -.
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đẩu bằng chữ a.
Câu 36. Đặc tính list-style-type của thuộc tính style trong thẻ
a,A
none
disc, circle
square
Câu 37. Cho đoạn mã sau:
- Tài liệu thiết kế trang web
- Tài liệu HTML
- Tài liệu css
- Tài liệu Davascript
- Tàỉ liệu tin học văn phòng
- Tài liệu Word
- Tài liệu Excel
- Tài liệu PowerPoint
Câu 38. Khi thiết lập bảng, thẻ nào sau đây dùng để khai báo hàng?
Câu 39. Nội dung của các ô trong tiêu đề của bảng được đặt trong các thẻ nào sau đây?
Câu 40. Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa câu lệnh:
Tạo bảng, có đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, kiểu đường viền nét đứt, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.
Câu 41. Cho câu lệnh tạo bảng sau đây: Phương án nào dưới đây nêu đúng số hàng và cột của bảng được tạo bởi câu lệnh bên?
2 hàng, 3 cột.
3 hàng, 2 cột.
Cho câu lệnh tạo bảng sau đây: Phương án nào dưới đây nêu đúng số hàng và cột của bảng được tạo bởi câu lệnh bên?
2 hàng, 3 cột.
3 hàng, 2 cột.
3 hàng, 3 cột.
2 hàng, 2 cột.
Phương án nào dưới đây cho kết quả hiển thị như hình?
| Name l | Name 2 |
|---|
| Name l | Name 2 |
| Name l | Name 2 |
|---|
| Name l | Name 2 |
|---|
Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của câu lệnh sau?
Nhúng trang web chứa câu lệnh vào trang web https://chantroisangtao.vn.
Nhúng trang vveb https://chantroisanatao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều cao khung là 500 pixels, chiều rộng khung bằng 80% chiều cao khung.
Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80 pixels, chiều cao khung là 500 pixels.
Nhúng trang web https://chantroisanatao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80% độ rộng cửa sổ hiển thị trang web, chiều cao khung là 500 pixels.
Để nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web hiện tại với kích thước chiều cao khung = chiều rộng khung = 50% kích thước cửa sổ trình duyệt, cần sử dụng câu lệnh nào sau đây?
Khi sử dụng thẻ để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào sau đây được gán cho giá trị là đường dẫn đến tệp ảnh cần chèn vào trang web?
img
alt
src
title
Thẻ nào sau đây chỉ có thẻ mở, không có thẻ đóng?
Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải khai báo?
Controls
autoplay
loop
src
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về ý nghĩa câu lệnh sau:
Chèn video có tên "Hà Nội mùa thu.mp4" vào trang web.
Video hiển thị trên trang web có chiều cao là 150px.
Khi gặp lỗi không phát được video sẽ hiển thị "thông báo lỗi không phát được video".
Video được tự động phát khi người dùng truy cập trang web.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính Controls của thẻ
Là thuộc tính không bắt buộc.
Là thuộc tính bắt buộc.
Để hiển thị các nút điều khiển video.
Không cần gán giá trị cho thuộc tính.
Trong cú pháp tạo biểu mẫu trong trang web, thành phần bắt buộc phải có là:
action="địa chỉ nhận dữ liệu"
Nội dung của biểu mẫu
method="phương thức gửi dữ liệu"
Phương án nào dưới đây nêu đúng nhất các thành phần của biểu mẫu?
label, checkbox, radio, input.
label, input, textarea, checkbox.
label, input, textarea, button.
input, textarea, button, radio.
Khi tạo biểu mẫu trong trang web, thẻ nào sau đây dùng để hiển thị vùng nhập dữ liệu văn bản gồm nhiều dòng?
Khi tạo biểu mẫu trong trang web, thẻ nào sau đây dùng để hiển thị vùng nhập dữ liệu văn bản gồm nhiều dòng?
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ cho phép tạo ra các nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất?
text
radio
checkbox
button
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ cho phép tạo ra hộp kiểm, cho phép lựa chọn nhiều phương án?
text
radio
checkbox
button
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ có đặc điểm khi nhập dữ liệu sẽ bị che để bảo mật?
radio
password
file
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị trên trình duyệt của đoạn lệnh sau?
Chọn câu lạc bộ bạn đang tham gia: CLB Bóng đá CLB Vovinam
Chọn câu lạc bộ bạn đang tham gia: CLB Bóng đá CLB Vovinam
CSS là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
Creative style Sheets.
Computer Style Sheets.
Cascading style Sheets.
Coloríul Style Sheets.
Dòng lệnh nào dưới đây được dùng để liên kết tệp HTML với tệp định nghĩa CSS ?
mystyle.css
Trong tệp HTML, dòng liên kết với tệp định nghĩa css cẩn được đặt ở:
trong thẻ
.trong thẻ
trong thẻ
trong thẻ
.Phương án nào dưới đây nêu đúng cú pháp để thêm nội dung ghi chú trong một tệp CSS?
/* ghi chú của em */
// ghi chú của em //
// ghi chú của em
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi màu nền của một phần tử?
color
background-color
font-color
text-colon
