wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Tin học lớp 11

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

6.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

7.

Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?

a)

Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng

b)

Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới

c)

Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng giúp?

a)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

b)

Mạch tích hợp (IC)

c)

Quản lý tối ưu hoá dòng sản phẩm, đồng bộ hóa thông tin giữa các phòng ban, và cung cấp dịch vụ khách hàng nhanh chóng và chính xác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

10.

Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

c)

Mạch tích hợp (IC) Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

d)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

11.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?

a)

Do miễn phí

b)

Do dễ sử dụng

c)

Do tính ổn định và đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Đâu là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào

a)

Khó kiểm soát

b)

Đòi hỏi nhiều công sức

c)

Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Lợi ích của hệ QTCSDL trong ngân hàng là

a)

Tài khoản đích trong mỗi giao dịch có thể được kiểm tra xác nhận trước khi giao dịch

b)

Cho phép cài đặt bổ sung các dịch vụ phần mềm hỗ trợ giao dịch trực tuyến trên máy tính, di động

c)

Việc tìm kiếm, xác định một khách hàng trong các giao dịch đã thực hiện nhanh chóng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

Có một hệ QTCSDL

b)

Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QRCSDL đó

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

18.

Câu 18: Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE

b)

MySQK

c)

Microsoft SQL Sever

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Câu 19: My SQL có sẵn các phần mềm khách giúp?

a)

Người dùng có thể kết nối với SQL

b)

Người dùng có thể làm việc với SQL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Câu 20: MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

21.

Câu 21: HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Câu 1: Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?

a)

Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)

Nhờ việc xác định khóa ngoài

c)

Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Câu 2: Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Câu 3: Việc CSDL sẽ cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ca sĩ và nhạc sĩ, bao gồm các trường như idcasi, tencasi, idnhacsi, tennhacsi có lợi ích gì?

a)

A. Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân

b)

B. Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

c)

C. Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Việc Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam) được thể hiện qua?

a)

CSDL cũng cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ban nhạc và bản thu âm của các ban nhạc

b)

Các thông tin như idbannhac, tenbannhac, idnhacsi sẽ giúp tổ chức có thể theo dõi và quản lý hoạt động của các ban nhạc, bao gồm cả thông tin về các tác phẩm âm nhạc mà các ban nhạc đã thực hiện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

26.

Trong việc Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ, CSDL giúp?

a)

Tổ chức có thể quản lý các mối quan hệ giữa các ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ thông qua các khóa ngoại như idcasi, idbanthuam, idnhacsi

b)

Tổ chức có thể theo dõi và quản lý các hoạt động nghệ thuật, dự án âm nhạc và các tác phẩm hợp tác giữa các ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Em có thể Tra cứu và tìm kiếm dữ liệu dễ dàng do đâu?

a)

CSDL âm nhạc với các bảng được thiết kế hợp lý giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và tìm kiếm dữ liệu

b)

Đáp ứng nhanh chóng nhu cầu tìm kiếm thông tin của người dùng hoặc nhân viên trong tổ chức

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

28.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việv?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

30.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

31.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

32.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

33.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

34.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?

a)

Bảng Tỉnh thành phố

b)

Bảng Quận/Huyện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án tr

35.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm?

a)

MaTinhThanhPho (khóa chính)

b)

TenTinhThanhPho

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

36.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Quận/Huyện gồm?

a)

MaQuanHuyen (khóa chính)

b)

TenQuanHuyen

c)

MaTinhThanhPho

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

38.

Trong mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, Bảng "Quận/Huyện" lưu trữ thông tin về các quận/huyện, bao gồm?

a)

Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

b)

Tên của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

c)

Mã của tỉnh/thành phố mà chúng thuộc về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

40.

Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

41.

Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

43.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Đáp án khác

48.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Đáp án khác

49.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

50.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Đáp án khác

51.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Để Tạo bảng Cas: thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

54.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

55.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

56.

Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi?

a)

Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi

b)

Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô PRIMARY

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

57.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

58.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

idtenthanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

60.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

61.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

62.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

63.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

65.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Đáp án khác

66.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?

a)

Giá trị tương ứng của hàng

b)

Giá trị tương ứng của cột

c)

Giá trị tương ứng của k

d)

Đáp án khác

68.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

69.

Câu 7: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

70.

Câu 8: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

71.

Câu 9: Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

72.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

73.

Bảng banthuam có các trường nào dưới đây?

a)

idbanthuam

b)

idbannhac

c)

idcasi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

74.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

75.

Để tạo bảng banthuam thì em cần?

a)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhập tên: Banthuam

c)

Thêm các trường của bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

77.

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khoá ngoài (foreign key), việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách?

a)

Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

78.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

79.

Khi tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố, bảng quanhuyen sẽ gồm các trường nào dưới đây?

a)

idquanhuyen

b)

tenquanhuyen

c)

dientich, danso

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

80.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?

a)

idtenthanhpho

b)

tenthanhpho

c)

tenquan (huyen)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Để Tạo lập bảng Quận/Huyện trong CSDL quản lí tên Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

82.

Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

83.

Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

84.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

85.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

86.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

87.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

88.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

89.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

90.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

91.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

92.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

93.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

94.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

95.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

96.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

97.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

98.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

99.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Đáp án khác

100.

Câu 18: Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Quick Filter

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

101.

Câu 19: Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Đáp án khác

102.

Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

103.

Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Đáp án khác

104.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Đáp án khác

105.

Câu 23: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

106.

Câu 24: Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

107.

Ngân hàng X đang gặp khó khăn trong việc quản lý dữ liệu khách hàng. Việc tìm kiếm thông tin khách hàng mất rất nhiều thời gian, gây ảnh hưởng đến hoạt động giao dịch. Theo bạn, việc ứng dụng hệ quản trị CSDL trên máy tính có thể giải quyết vấn đề này không?(Chọn các đáp án đúng)

a)

Hệ quản trị CSDL giúp quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.  

b)

Ứng dụng hệ quản trị CSDL không thể cải thiện tốc độ tìm kiếm thông tin. 

c)

Hệ quản trị CSDL giúp tăng tốc độ truy xuất thông tin, từ đó rút ngắn thời gian giao dịch. 

d)

Ngân hàng X có thể sử dụng hệ quản trị CSDL để quản lý thông tin khách hàng, giao dịch và tài khoản.  

108.

Lan là nhân viên ngân hàng. Cô ấy muốn tìm hiểu về các lợi ích của việc ứng dụng hệ quản trị CSDL trong công việc. (Chọn các đáp án đúng)

a)

Hệ quản trị CSDL giúp giảm thiểu sai sót trong quá trình nhập liệu và xử lý dữ liệu.  

b)

Hệ quản trị CSDL không hỗ trợ các giao dịch trực tuyến.  

c)

Hệ quản trị CSDL giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho ngân hàng.  

d)

Lan có thể tìm hiểu thêm về các hệ quản trị CSDL phổ biến hiện nay như MySQL, Oracle.  

109.

MySQL là một hệ quản trị CSDL miễn phí, được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng quản lý. (Chọn các câu trả lời đúng)

a)

MySQL là một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở.  

b)

MySQL chỉ được sử dụng trong các ứng dụng nhỏ, không phù hợp với các hệ thống lớn.

c)

MySQL có ưu điểm là gọn nhẹ, tốc độ xử lý nhanh và hỗ trợ quản lý tính nhất quán của dữ liệu.  

d)

Người dùng có thể tải và cài đặt MySQL miễn phí từ trang web chính thức.  

110.

HeidiSQL là một phần mềm hỗ trợ giao tiếp với hệ quản trị CSDL MySQL.  

a)

HeidiSQL có giao diện dòng lệnh, yêu cầu người dùng phải nhớ cú pháp các lệnh.  

b)

HeidiSQL là một  phần mềm miễn phí, có giao diện đồ họa thân thiện với người dùng.  

c)

HeidiSQL hỗ trợ kết nối với nhiều hệ quản trị  CSDL khác nhau, không chỉ MySQL.  

d)

Người dùng có thể sử dụng HeidiSQL để tạo lập CSDL, tạo bảng, cập nhật và truy xuất dữ liệu. 

111.

Cho CSDL mymusic gồm các bảng: Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới: 
banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) casi(idCasi, tenCasi)

bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi)

Dưới đây là một số nhận định trong việc tạo và truy xuất dữ liệu SQL?  (Chọn các câu trả lời đúng)

a)

Để truy xuất  tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh:  SELECT * FROM banthuam;  

b)
  1. Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh: SELECT idbannhac, idcasi  

FROM banthuam;  

c)

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh: SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1  

d)

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh: SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;