wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin Khối 11

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

2.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

3.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 AND banthuam >= 100;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

4.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể dần tăng ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac DESC;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

5.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

6.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

7.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Reference table

d)

Foreign keys

8.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

Đáp án khác

9.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

10.

Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

d)

Đáp án khác

11.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

12.

FROM table là?

a)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Xác định cột bạn muốn chọn

c)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Dấu * trong SELECT* nghĩa là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

c)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng để?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

15.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

16.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Đáp án khác

17.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

File

b)

New Session

c)

Export Database

d)

Select All

18.

Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

Select All

b)

File

c)

New Session

d)

Export Database

19.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Đáp án khác

20.

Phương án nào sau đây nêu đúng vị trí chứa lệnh mở tệp hình ảnh từ máy tính?

a)

Vùng hiển thị ảnh.

b)

Hộp tuỳ chọn công cụ.

c)

Thanh bảng chọn.

d)

Bảng công cụ.

21.

Phương án nào sau đây là thao tác hiệu chỉnh màu sắc của ảnh bằng công cụ Channel (kênh màu)?

a)

Kéo thả chuột tại một vị trí thích hợp trên dây cung.

b)

Kéo thanh trượt sang bên trái hoặc sang bên phải.

c)

Gõ mã màu sắc và lựa chọn vùng cần thay đổi màu.

d)

Thay đổi giá trị của các màu có trong bảng thông số.

22.

Phương án nào sau đây nêu đúng số cách dùng để thu phóng hình ảnh?

a)

1 cách.

b)

2 cách.

c)

3 cách.

d)

4 cách.

23.

Phương án nào sau đây nêu KHÔNG đúng thao tác biến đổi hình dạng ảnh trong GIMP?

a)

Điều chỉnh màu sắc.

b)

Xoay ảnh.

c)

Lật ảnh.

d)

Thay đổi kích thước.

24.

Phương án nào sau đây là kích thước nhận được của ảnh 1200 × 1800 pixel được in với độ phân giải 400 dpi?

a)

3,5 × 4 inch.

b)

3 × 4,5 inch.

c)

2,5 × 5 inch.

d)

3,5 × 6 inch.

25.

Phương án nào sau đây nêu đúng khu vực hiển thị hình ảnh được chọn để chỉnh sửa?

a)

Bảng công cụ.

b)

Hộp tuỳ chọn công cụ.

c)

Vùng hiển thị ảnh.

d)

Thanh bảng chọn.

26.

Chọn chế độ nào sau đây khi muốn so sánh ảnh trước và sau mỗi bước chỉnh sửa?

a)

Chế độ xem trước.

b)

Chế độ hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Chế độ ảnh số.

d)

Chế độ hiển thị dạng lưới.

27.

Phương án nào sau đây KHÔNG là thao tác thực hiện bằng phần mềm chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Lật ngược.

b)

Cắt bỏ phần thừa.

c)

Lồng tiếng.

d)

Xoay đổi hướng.

28.

Phương án nào sau đây nêu đúng thứ tự thực hiện thao tác biến đổi ảnh?

1. Kéo thả chuột từ các mốc điều khiển.

2. Nháy chuột vào ảnh cần biến đổi.

3. Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh trong hộp công cụ.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(1) → (3) → (2).

c)

(3) → (2) → (1).

d)

(1) → (2) → (3).

29.

Phương án nào sau đây là công cụ dùng để di chuyển trong khi ảnh đang được phóng to?

a)

Space.

b)

Move.

c)

Rotate.

d)

Select Free.

30.

Phương án nào sau đây nêu chức năng của đường chéo trong hộp thoại Curves?

a)

Điều khiển màu sắc trong ảnh.

b)

Tách các chi tiết thừa khỏi ảnh.

c)

Thay đổi hình dạng của ảnh.

d)

Điều chỉnh chiều sâu của ảnh.

31.

Công cụ nào sau đây cho phép hiệu chỉnh lại màu sắc trên ảnh?

a)

Free Select.

b)

Channel.

c)

Rotate.

d)

Scale.

32.

Phương án nào sau đây là công cụ chính xác đối tượng cần biến đổi trên ảnh?

a)

Scale.

b)

Public Image.

c)

Split View.

d)

Select Free.

33.

Phương án nào sau đây nêu đúng phép biến đổi ảnh được sử dụng cho hình ảnh bên dưới?

a)

Lật ảnh, xoay ảnh.

b)

Xoay ảnh, đổi màu.

c)

Cắt ảnh, phóng to ảnh.

d)

Xoay ảnh, cắt ảnh.

34.

Công cụ nào sau đây cho phép lựa chọn vùng ảnh được xử lí?

a)

Crop Tool.

b)

Use Tool.

c)

Select Tool.

d)

Pick Tool.

35.

Lớp kênh màu alpha sẽ xuất hiện tại vị trí xóa đối tượng trong ảnh khi sử dụng công cụ nào sau đây?​

a)

Eraser.

b)

Brush.

c)

Clone.

d)

Healing.

36.

Công cụ nào sau đây sẽ sao chép chính xác vùng được chọn để đè lên vùng cần xóa?​

a)

Healing.

b)

Brush.

c)

Eraser

d)

Clone.

37.

Vị trí xảy ra hiện tượng lộ vùng tẩy xóa của ảnh là

a)

bên ngoài vùng ảnh xóa.

b)

trung tâm vùng ảnh xóa.

c)

bên trong vùng ảnh xóa.

d)

đường biên vùng ảnh xóa.

38.

Công cụ Hue-Saturation trong chỉnh sửa hình ảnh có chức năng là

a)

điều chỉnh màu sắc của ảnh.

b)

điều chỉnh độ sáng của ảnh.

c)

cân bằng độ tương phản.

d)

cân bằng màu sắc của ảnh.

39.

Công cụ nào sau đây dùng để điều chỉnh dài màu của các điểm ảnh có độ sáng trung bình?

a)

Hue-Saturation.

b)

Color Balance.

c)

Free Select Tool.

d)

Brightness Tool.

40.

Công cụ nào sau đây cho phép điều chỉnh dải màu theo độ sáng?

a)

Free Select Tool.

b)

Brightness Tool.

c)

Color Balance.

d)

Hue-Saturation.

41.

Phương án nào sau đây chỉ ra công cụ xóa vật thể trong ảnh?​

a)

Brush.

b)

Delete.

c)

Eraser.

d)

Clone.

42.

Một nhược điểm của công cụ xóa ảnh Clone là

a)

làm hiện lớp ảnh có kênh alpha.

b)

lộ dấu vết tẩy xóa tại đường biên.

c)

không sao chép đúng vùng chọn.

d)

không xóa hết vùng được chọn.

43.

Phương án nào sau đây chỉ ra công cụ điều chỉnh độ bão hòa của một lớp ảnh?​

a)

Hue-Saturation.

b)

Brightness Tools.

c)

Contrast Tools.

d)

Color Balance.

44.

Công cụ "Hue-Saturation" dùng để?

a)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

c)

Tăng độ bão hòa

d)

Đáp án khác

45.

Công cụ "Split Tone" dùng để?

a)

Tách màu

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

Tăng độ bão hòa

46.

Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)

Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows

d)

Đáp án khác

47.

Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

48.

Công cụ "Elliptical Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

49.

Công cụ "Free Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

50.

"Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

51.

Lớp nào được hiển thị trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp ORG

d)

Đáp án khác

52.

Hình dưới đây là một bức ảnh nổi tiếng của nhiếp ảnh gia Kusaikabe Kimbei được chụp từ những năm 1870. Em có thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này không?

a)

Tác giả vẽ thêm chiếc ô

b)

Tác giả đã vẽ thêm cái váy

c)

Không thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này

d)

Đáp án khác

53.

Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?

a)

Filters \rightarrow Animation

b)

File \rightarrow Open as Layers

c)

File \rightarrow Export As

d)

Đáp án khác

54.

Để thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình trong ảnh động, em cần làm gì?

a)

Chỉnh sửa độ sáng của lớp ảnh.

b)

Thêm "(Xsec)" vào tên lớp ảnh.

c)

Thêm "seconds" vào tên lớp ảnh.

d)

Thêm "(Xms)" vào tên lớp ảnh.

55.

Phương án nào sau đây là đơn vị thời gian xuất hiện của mỗi khung hình trong ảnh động?

a)

Phút.

b)

Hình ảnh.

c)

Hertz.

d)

Mili-giây.

56.

Phương án nào sau đây nêu đúng ô chức năng cần lựa trọn trước khi xuất ảnh động?

a)

Open as Layers.

b)

GIF comment.

c)

As animation.

d)

Loop forever.

57.

Phương án nào sau đây là cách để kéo dài hoặc giảm bớt thời gian thực hiện của mỗi lớp ảnh tĩnh?

a)

Điều chỉnh thời gian xuất hiện của khung hình.

b)

Loại bỏ các chi tiết thừa trong các lớp ảnh tĩnh.

c)

Đặt tên và xuất dự án dưới dạng một hình động.

d)

Thiết lập theo kích thước chuẩn của khung hình.

58.

Khung hình của ảnh động được tạo từ đối tượng nào sau đây?

a)

Lớp hình động.

b)

Lớp màu sắc.

c)

Lớp ảnh tĩnh.

d)

Lớp hình đồ họa.

59.

Khi tạo ảnh động trong GIMP, thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi KHÔNG được chỉ định là

a)

200ms.

b)

500ms.

c)

250ms.

d)

100ms.

60.

Lựa chọn ô nào sau đây khi muốn ảnh động lặp lại sau khi hiển thị một lượt?

a)

Loop forever.

b)

Enable transparency.

c)

As animation.

d)

Save as GIF.

61.

Phương án nào sau đây nêu đúng số lớp ảnh tối thiểu để tạo ảnh động bằng hiệu ứng Blend?

a)

3 lớp ảnh.

b)

1 lớp ảnh.

c)

4 lớp ảnh.

d)

2 lớp ảnh.

62.

Phương án nào sau đây nêu đúng phần mở rộng của ảnh động?

a)

*.gif

b)

*.html

c)

*.png

d)

*.csv

63.

Ảnh động trong phần mềm sẽ được tạo từ thành phần nào sau đây?

a)

Các ảnh động có sẵn.

b)

Các lớp ảnh đã mở.

c)

Các tệp video.

d)

Các tệp văn bản.

64.

Nếu các ảnh tĩnh được chuẩn bị là các tệp ảnh độc lập, cần làm điều nào dưới đây trước khi mở ảnh tiếp theo?

a)

Mở tất cả ảnh cùng một lúc.

b)

Mở ảnh tĩnh tương ứng với khung hình đầu tiên.

c)

Sử dụng phần mềm khác để tạo ảnh động.

d)

Chỉ mở ảnh cuối cùng.

65.

Khi mở các ảnh tĩnh trong phần mềm chỉnh sửa hình ảnh, lệnh nào sau đây nên được sử dụng để mở ảnh như một lớp ảnh mới?

a)

File\Open As Layers.

b)

File\Insert.

c)

File\Import.

d)

File\Open.

66.

Phương án nào sau đây mô tả sự ảnh hưởng của khung hình trung gian trong hiệu ứng Blend đến tổng số khung hình của ảnh động?

a)

Số khung hình trung gian không ảnh hưởng đến tổng số khung hình.

b)

Áp dụng hiệu ứng nhiều lần sẽ giảm tổng số khung hình được tạo.

c)

Tăng số lượng khung hình trung gian sẽ tăng tổng số khung hình.

d)

Thu nhỏ kích thước khung hình gốc theo khung hình trung gian.

67.

Nhận xét nào sau đây là đúng về ảnh động nếu số lớp ảnh tăng gấp đôi, các khung hình trung gian và thời gian độ trễ giữ nguyên?

a)

Thời gian hiển thị giảm một nửa.

b)

Chỉ có số khung hình tăng lên.

c)

Thời gian hiển thị tăng gấp đôi.

d)

Không thay đổi thời gian hiển thị.

68.

Một tệp có 5 lớp ảnh được dùng để tạo ảnh động bằng hiệu ứng Blend với số khung hình (lớp ảnh) trung gian là 5. Phương án nào sau đây là số khung hình (lớp ảnh) trung gian được tạo ra?

a)

10 lớp.

b)

5 lớp.

c)

20 lớp.

d)

25 lớp.

69.

Một tệp có 4 lớp ảnh (khung hình) được dùng để tạo ảnh động bằng hiệu ứng Blend với số khung hình (lớp ảnh) trung gian là 3. Phương án nào sau đây là số khung hình (lớp ảnh) trung gian được tạo ra?

a)

12 lớp.

b)

6 lớp.

c)

9 lớp.

d)

3 lớp.

70.

Khi tạo ảnh động với GIMP, nếu thời gian độ trễ giữa các khung hình là 150ms và tổng số khung hình là 20, tổng thời gian hiển thị của ảnh động sẽ là

a)

5 giây.

b)

3 giây.

c)

4 giây.

d)

3,5 giây.

71.

Sử dụng phần mềm GIMP để tạo ảnh động với số lớp ảnh là 6 bằng hiệu ứng Blend có 5 khung hình trung gian, thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định là 200ms. Phương án nào sau là tổng thời gian hiển thị của ảnh động?

a)

6 giây.

b)

13 giây.

c)

6,2 giây.

d)

7 giây.

72.

Sử dụng phần mềm GIMP để tạo ảnh động với số lớp ảnh là 10 bằng hiệu ứng Blend có 5 khung hình trung gian, thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định là 250ms. Phương án nào sau là tổng thời gian hiển thị của ảnh động?

a)

15 giây.

b)

20 giây.

c)

10 giây.

d)

13,5 giây.

73.

Loại tệp nào sau đây KHÔNG được hỗ trợ thêm vào dự án được tạo bởi phần mềm làm phim (như: VideoPad, Animiz)?

a)

*.jpg

b)

*.py

c)

*.svg

d)

*.gif

74.

Loại tệp nào sau đây KHÔNG được hỗ trợ thêm vào dự án được tạo bởi phần mềm làm phim (như: VideoPad, Animiz)?

a)

*.gif

b)

*.svg

c)

*.png

d)

*.pdf

75.

Phương án nào sau đây là loại tệp KHÔNG thể bổ sung vào dự án video?

a)

*.gif

b)

*.svg

c)

*.mp4

d)

*.docx

76.

Phương án nào sau đây là dạng tệp xuất từ phần mềm tạo video (như: VideoPad, Animiz)?

a)

*.pdf

b)

*.html

c)

*.dhcp

d)

*.mp4

77.

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của Thanh bảng chọn (Thanh công cụ) trong giao diện phần mềm tạo video (như: VideoPad, Animiz)?

a)

Hiển thị các công cụ, chức năng để chỉnh sửa video.

b)

Hiển thị toàn bộ hiệu ứng dùng cho các đối tượng.

c)

Hiển thị các đối tượng có thể xuất hiện trong video.

d)

Hiển thị toàn bộ các đối tượng được thêm vào dự án.

78.

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của thành phần Khung Canvas (Ngăn xem trước) trong giao diện phần mềm tạo video (như: VideoPad, Animiz)?

a)

Hiển thị thời gian thực hiện hoạt ảnh trong video.

b)

Hiển thị thời gian bắt đầu và kết thúc của video.

c)

Hiển thị toàn bộ hiệu ứng dùng cho các đối tượng.

d)

Hiển thị toàn bộ các hoạt ảnh diễn ra trong video.

79.

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của thành phần Timeline trong giao diện phần mềm tạo video (như: VideoPad, Animiz)?

a)

Hiển thị các hiệu ứng chuyển cảnh được sử dụng trong mỗi phần.

b)

Hiển thị toàn bộ các đối tượng đồ họa đang được lưu trên máy tính.

c)

Hiển thị các đối tượng là video, ảnh đã được thêm vào trong dự án.

d)

Hiển thị các đối tượng xuất hiện trong video theo trình tự thời gian.

80.

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của thành phần Vùng thiết đặt cảnh (Story broad) trong giao diện phần mềm tạo video (như: VideoPad, Animiz)?

a)

Hiển thị toàn bộ các đối tượng đồ họa đang được lưu trên máy tính.

b)

Hiển thị các đối tượng là video, ảnh đã được thêm vào trong dự án.

c)

Hiển thị các hiệu ứng chuyển cảnh được sử dụng trong mỗi phần.

d)

Hiển thị các đối tượng xuất hiện trong video theo trình tự thời gian.

81.

Người dùng có thể tiết kiệm thời gian tạo sản phẩm video bằng cách sử dụng các đoạn phim có sẵn theo chủ đề được cung cấp bởi công cụ nào sau đây?

a)

Xuất dự án dưới nhiều dạng.

b)

Mẫu video có sẵn trực tuyến.

c)

Kho dữ liệu nhập từ máy tính.

d)

Hiệu ứng chuyển cảnh.

82.

Sau khi hoàn thiện dự án, có thể sử dụng chức năng nào sau đây để có thể xem tổng quan video trước khi xuất dưới dạng tệp có đuôi *.mp4?

a)

Phát cảnh (scene) hiện tại.

b)

Xuất bản dự án.

c)

Xem trước dự án.

d)

Lưu dự án.

83.

Ngăn tư liệu là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

84.

Ngân xem trước là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

85.

Ngăn tiến trình là?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim

86.

Hiển thị theo phân cảnh là chế độ?

a)

Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Đáp án khác

87.

Hiển thị theo Dòng thời gian là chế độ?

a)

Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

  Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

  Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Đáp án khác

88.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì mỗi phân cảnh có thể là?

a)

Mỗi đoạn phim có nhiều lớp

b)

Mỗi ảnh hoặc một video clip

c)

Một đoạn phim

d)

Đáp án khác

89.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?

a)

Số lớp

b)

Màu sắc

c)

Thời gian

d)

Độ trễ

90.

Câu 8: Audio files lưu trữ tư liệu nào?

a)

Video cho đoạn phim mở đầu

b)

Ảnh cho đoạn phim mở đầu

c)

File nhạc cho đoạn phim

d)

Đoạn phim mở đầu

91.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chuyển cảnh

92.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra đề làm trung gian là bao nhiêu?

a)

55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

b)

35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

c)

25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

d)

15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

93.

Để người xem dễ dàng theo dõi cả kênh hình lẫn kênh chữ thì cần?

a)

Thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em

b)

Điều chỉnh thời lượng của mỗi chuyển cảnh sao cho phù hợp với nội dung và phụ đề của đoạn phim

c)

Chọn âm thanh, nhạc nền phù hợp với nội dung và tạo liên kết hài hòa giữa hình ảnh và âm thanh/nhạc nền trong đoạn phim

d)

Đáp án khác

94.

Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)

95.

Thêm ảnh hoặc video clip vào dự án của bạn bằng cách sử dụng công cụ?

a)

Chỉnh sửa âm thanh

b)

Căn chỉnh thời gian

c)

Tạo phụ đề

d)

Thêm tư liệu

96.

Một trong những yếu tố quan trọng của một đoạn phim là?

a)

Thời lượng của từng phân cảnh

b)

Số lớp băng hình

c)

Số lượng âm thanh

d)

Đáp án khác

97.

Để mở bảng lệnh chỉnh sửa âm thanh thì cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vị trí bất kì của lớp băng hình

b)

Nháy nút phải chuột vào vị trí bất kì của đoạn âm thanh trong lớp Âm thanh

c)

Nháy nút trái chuột vào vị trí bất kì của đoạn âm thanh trong lớp Âm thanh

d)

Đáp án khác

98.

Để tạo được một đoạn phim hoạt hình em cần?

a)

Thực hiện các ý tưởng

b)

Tìm kiếm sự trợ giúp

c)

Xây dựng kịch bản cho phim đó

d)

Tài chính

99.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

Đáp án khác

100.

Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)

Bằng

b)

Lớn hơn gấp 2 lần

c)

Nhỏ hơn gấp 2 lần

d)

Đáp án khác

101.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

102.

Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?

a)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi

b)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi

c)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi

d)

Đáp án khác

103.

Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?

a)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2 (với độ mờ được áp dụng), và chiếc bàn của lớp 3, tất cả đang được hiển thị trên cùng một ảnh ghép lại.

b)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1

c)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2

d)

Đáp án khác

104.

Lớp có tên là Frame 1 (1000ms) sẽ được hiển thị bao nhiêu giây trước khi chuyển sang hình tiếp theo?

a)

100 giây (100000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

b)

10 giây (10000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

c)

1 giây (1000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

d)

Đáp án khác

105.

Nếu giá trị của "Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms), thì thời gian xuất hiện của mỗi khung ảnh sẽ là?

a)

2000 ms

b)

1 giây

c)

1000 ms

d)

2 giây

106.

Một học sinh chụp khu vườn hoa hồng trắng ở phía trước cột cờ tại sảnh chính trường học. Vì quên căn chỉnh góc chụp nên hình ảnh thu được có một số lỗi cần phải chỉnh sửa. Vị trí của cột cờ trong ảnh theo chiều thẳng đứng bị lệch sang trái so với thực tế. Khu vực vườn hoa có màu sắc chưa tốt (hơi nhạt so với màu thực tế), các bông hoa ở vị trí gần nhau chưa tách biệt. Khu vực nền trời của ảnh có màu vàng nhẹ và xuất hiện một số đường dây điện chạy qua. Ngoài ra, hướng gió của lá cờ trong ảnh là ngược so với thực tế.

a)

Công cụ giúp chiều của ảnh đúng so với thực tế là xoay và lật ngược ảnh.

b)

Sử dụng công cụ Eraser để xóa bỏ đường dây điện ở khu vực nền trời.

c)

Để làm tăng sự tách biệt giữa các bông hoa, có thể sử dụng công cụ điều chỉnh sáng theo chiều giảm kết hợp với công cụ cân bằng màu để làm nổi bật màu sắc.

d)

Không thể thay đổi màu nền trời sang màu xanh dương có dạng màu gradient (màu chuyển).

107.

Mô tả cơ sở dữ liệu (CSDL) của hệ thống quản lí hợp đồng như sau: Bảng thông tin khách (Clients) gồm: client_id (mã khách hàng), client_name (tên khách hàng), contact_info (địa chỉ thư điện tử). Trong đó client_id gồm ba số bắt đầu là 000 và tự động tăng hoặc giảm khi cập nhật dữ liệu. Mỗi một khách hàng chỉ tham gia vào một hợp đồng. Bảng hợp đồng (Contracts) gồm: client_id, employee_id, status (trạng thái hồ sơ), total_value (tổng tiền nhận từ khách). Trong đó, status có hai trạng thái là: "Đã thanh toán" hoặc "Đang xử lí". Bảng nhân viên phụ trách hợp đồng (Employees) gồm: employee_id (mã nhân viên), employee_name (tên nhân viên), contact_info (địa chỉ thư điện tử). Trong đó, employee_id gồm hai chữ cái in hoa và hai số, ví dụ AB00. Mỗi nhân viên có thể quản lí nhiều hợp đồng.

a)

Không thể tự động tăng khóa chính sau mỗi lần thêm dữ liệu.

b)

Kiểu dữ liệu của trường status là VARCHAR.

c)

Bảng Contracts không có khóa chính.

d)

Xóa một khách hàng trong bảng Employees không gây ra lỗi.

108.

Một học sinh chụp một bình hoa hồng đỏ được đặt bên cạnh cửa sổ hướng ra phía ngoài trời. Do quên điều chỉnh trước khi chụp nên ảnh có một số lỗi. Khu vực bình hoa có độ sáng thấp hơn so với vùng ánh sáng chiếu vào từ cửa sổ. Khu vực cửa sổ (vùng nền trời) có độ sáng cao và không nhìn rõ các đám mây, có một đoạn dây điện chắn ngang qua cửa sổ. Ngoài ra, ảnh hơi ngả sang tông màu nóng, các đối tượng trong ảnh có màu sắc không đậm và sai lệch so với màu sắc thực tế.

Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa hình ảnh. 

a)

A. Công cụ giúp xóa bỏ đoạn dây điện là Clone. (B)

b)

B. Sử dụng công cụ Contrast để tùy chỉnh độ tương phản giữa các đối tượng trong ảnh. (B)

c)

C. Sử dụng trực tiếp công cụ Brightness để chỉnh độ sáng của khu vực bình hoa, cửa sổ. (H)

d)

D. Sử dụng trực tiếp Hue-Saturation để điều chỉnh màu sắc của ảnh và các đối tượng. (VD)

109.

Mô tả cơ sở dữ liệu (CSDL) của hệ thống quản lí tình trạng sách như sau:

Bảng thông tin sách lưu trữ các cột gồm: tên sách (tensach), số lượng (soluong), mã sách (ID), mã thể loại (maTL), mã trạng thái (maTT). Trong đó mã sách (ID) gồm ba số bắt đầu là 000 và không trùng nhau. Cấu trúc bảng là sach(tensach, soluong ID, maTL, maTT). Bảng tình trạng lưu trữ các cột gồm: mã trạng thái (maTT) kèm theo tên trạng thái (trangthai). Trong đó, mã S00 là sách cũ, mã S02 là sách mới, mã S03 là không thể dùng. Cấu trúc bảng là tinhtrang(maTT, trangthai). Bảng thể loại sách lưu trữ các cột gồm: mã thể loại (maTL) kèm theo tên thể loại (tenTL). Trong đó, mã TL01 là Văn học, mã TL02 là Toán học, mã TL03 là Ngôn ngữ. Cấu trúc bảng là  theloai(maTL, tenTL).

Dưới đây là một số ý kiến về cơ sở dữ liệu của bài toán.

a)

Khóa chính của bảng sach là trường ID. (B)

b)

Kiểu dữ liệu của trường ID VARCHAR. (B)

c)

Có thể đặt khóa chính của bảng sach là ghép của trường maTL maTT. (H)

d)

Khi viết câu truy vấn bằng SQL, không cần lệnh kết nối các bảng dữ liệu khi muốn hiển thị tên, tình trạng các cuốn sách thuộc thể loại “Văn học” có số lượng ≥ 5 trong tình trạng mới.