wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Tin Học 11 Học Kỳ 2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Việc quản trị CSDL trên máy tính nói chung mang lại những lợi ích gì

a)

Tăng tính sẵn sàng và khả năng phục hồi dữ liệu; giảm thiểu các sai sót trong quản lý dữ liệu

b)

Có thể làm tăng các sai sót trong quản lý dữ liệu

c)

Tăng tính minh bạch và công khai trong quản lý dữ liệu

d)

Tăng khả năng truy cập dữ liệu từ xa

2.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công.

b)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

c)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

d)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

3.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công.

b)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

c)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

d)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

4.

Hệ quản trị CSDL MySQL có những đặc điểm gì?

a)

Cho phép quản trị các CSDL quan hệ có qui mô vừa phải.

b)

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

c)

Chỉ phù hợp cho việc quản trị các CSDL trên Internet; Gọn nhẹ, tốc độ xử lý nhanh, hỗ trợ quản lý chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu, đảm bảo an ninh

5.

Câu 5. Để thiết lập kết nối với cơ sở dữ liệu MySQL trong HeidiSQL, bạn cần cung cấp thông tin gì?

a)

Tên máy chủ (host), tên bảng (table name)

b)

Tên máy chủ (host), tên người dùng (username), mật khẩu (password)

c)

Tên cơ sở dữ liệu (database name), tên bảng (table name), trường dữ liệu (field name)

d)

Tên file cấu hình (configuration file name), đường dẫn file cấu hình

6.

Câu 6. Trên máy chạy MS Windows, mysql.exe là phần mềm gì?

a)

Là một hệ QTCSDL trên máy tính

b)

Là chương trình cài đặt MySQL.

c)

Là phần mềm khách của hệ MySQL, hỗ trợ truy cập vào MySQL.

d)

Là phần mềm thiết lập cấu hình cho MySQL.

7.

Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Để quản trị CSDL trên máy tính chỉ cần cài đặt mysql.exe.

b)

Không có mysql không thể truy cập dữ liệu trong CSDL

c)

Mysql.exe là thành phần khách của hệ QTCSDL MySQL được đóng gói trong bộ cài đặt MySQL dùng để truy cập tại chỗ hay truy cập từ xa vào MySQL.

d)

MySQL là phần mềm quản trị các CSDL và dữ liệu trên máy tính.

8.

Câu 8. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lý nhỏ

b)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lý trên môi trường Internet

c)

MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lý nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lý trên môi trường Internet

d)

MySQL không thích hợp cho các bài toán quản lý trên Internet

9.

Câu 9. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

MySQL chỉ có thể chạy trên nền hệ điều hành MS Windows.

b)

MySQL có thể chạy trên cả hệ điều hành nguồn mở LINUX nếu cài đặt trên LINUX một phần mềm mô phỏng MS Windows.

c)

MySQL không thể chạy được trên nền hệ điều hành ngồn mở LINUX.

d)

MySQL có các phiên bản riêng để chạy được trên các HĐH khác nhau: MS Windows, LINUX, MacOS và UNIX.

10.

Hãy chọn câu ghép đúng: MySQL là

a)

Phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính

b)

Hệ quản trị CSDL

c)

Phần mềm quản lý nội dung phổ biến trên Internet

d)

Phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lý

11.

Hệ quản trị CSDL MySQL chủ yếu được sử dụng trong các trường hợp nào?

a)

Chỉ dành cho hệ thống nhỏ

b)

Các hệ thống CSDL lớn và ứng dụng trên Internet

c)

Các hệ thống không đòi hỏi tính an toàn cao

d)

Hệ thống không có kết nối mạng

12.

Tại sao cần phải nhập mật khẩu khi truy cập MySQL với quyền root?

a)

Để bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép

b)

Để giới hạn thời gian truy cập

c)

Để nâng cao tốc độ xử lý

d)

Để kiểm soát quyền truy cập mạng

13.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất?

a)

HeidiSQL là phần mềm QTCSDL theo chuẩn SQL.

b)

HeidiSQL là phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ có thể truy cập cho hầu hết các hệ CSDL phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL.

d)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ cho hệ QTCSDL MySQL.

14.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất?

a)

HeidiSQL là một phần mềm nguồn mở miễn phí, có giao diện đồ hoạ thân thiện, có thể dùng thay thế cho phần mềm khách mysql

b)

Chỉ cần cài đặt HeidiSQL là có thể làm việc được với các CSDL trên môi trường MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm thiết yếu mà không có nó sẽ không thể truy xuất vào được các hệ QTCSDL

d)

HeidiSQL là phần mềm được đóng gói sẵn với bộ cài đặt MySQL.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL

b)

Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL MySQL mà không cần tài khoản truy cập

c)

Với HeidiSQL, có thể truy cập tại chỗ hay từ xa vào các hệ QTCSDL MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL bằng một tà

16.

Lợi ích của việc sử dụng kiểu dữ liệu AUTO_INCREMENT cho các trường khóa chính là gì?

a)

Tự động điền giá trị khi thêm bản ghi mới và đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi

b)

Đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi

c)

Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn

d)

Giúp truy vấn dữ liệu thuận tiện hơn

17.

Việc tổ chức lại bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì?

a)

Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

Làm lặp lại lượng lớn dữ liệu, có thể làm tốn bộ nhớ do phải lưu nhiều bảng.

c)

Tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu; Tạo thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu, và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

d)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.

18.

Khoá ngoài của bảng có vai trò gì?

a)

Hỗ trợ khóa duy nhất.

b)

Hỗ trợ cho khoá chính.

c)

Thể hiện mối liên hệ giữa hai bảng.

d)

Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu; Chỉ ra tham chiếu đến khoá chính của bảng khác, nhờ đó có thể liên kết hai bảng lại với nhau.

19.

Khoá cấm trùng lắp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng dữ liệu lớn

b)

Hỗ trợ khoá ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự như khoá ngoài

20.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

Tiện lợi.

b)

Kịp thời.

c)

Sai sót.

d)

Nhanh chóng.

21.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở?

a)

ORACLE.

b)

SQL Server.

c)

DB2.

d)

MySQL.

22.

MySQL và HeidiSQL là các phần mềm

a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại

c)

tự do

d)

mã nguồn mở

23.

Cần g�� câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT * FROM nhacsi;

b)

FROM * SELECT nhacsi;

c)

SELECT * WHERE nhacsi;

d)

FROM * WHERE nhacsi;

24.

Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau. banthuam(idBanthuam, idBannhac, idNhacsi, idCasi) Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao?

a)

Trường idBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường idBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.

b)

Trường idNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường idNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ.

c)

Trường idCasi được chọn làm khoá chính, vì trường idCasi xác định duy nhất một ca sĩ.

d)

Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm để phân biệt với các bản thu âm khác.

25.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để ngắn gọn và dễ hiểu.

b)

Để nhìn đẹp mắt hơn.

c)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.

d)

Để dễ nhập dữ liệu hơn.

26.

Để thiết lập trường "idNhacsi" làm khóa chính, ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn AUTO_INCREMENT

b)

Chọn khóa ngoại

c)

Chọn PRIMARY trong phần Create new index

d)

Chọn VARCHAR

27.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là:

a)

Row 1

b)

Trường mớI

c)

Column 1

d)

Cột mới

28.

Để tạo lập một CSDL quan hệ, trước tiên cần:

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Tạo ra các bảng

c)

Cả ba đáp án trên đều sai

d)

Thu thập dữ liệu

29.

Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như bên dưới. banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài cho các bảng?

a)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng banthuam.

b)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường k

30.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Thêm trường mới (NgaySinh) vào bảng "nhacsi"

b)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

c)

Thêm một trường mới(NgaySinh) vào cả 2 bảng "nhacsi" và "Casi"

d)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

31.

Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, idBannhac,idCasi) casi(idCasi, tenCasi) bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi) Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào?

a)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

b)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

c)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

d)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

32.

Hãy kể tên các loại khoá?

a)

Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.

b)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị.

c)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

d)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

33.

Bước đầu tiên của việc tạo bảng trong CSDL là:

a)

Mã hóa dữ liệu của bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng

c)

Tạo ra một mẫu để in dữ liệu

d)

tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu cho bảng

34.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

FLOAT

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

35.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 100 kí tự (VARCHAR(100)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

kiểu số nguyên

b)

trường khoá chính

c)

trường khoá ngoài

d)

xâu kí tự

36.

Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

d)

Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

37.

Để di chuyển một trường lên phía trên, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move down.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Remove column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Add column.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move up.

38.

Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau?

a)

Cơ sở dữ liệu chứa Bảng.

b)

Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.

c)

Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp.

d)

Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.

39.

Khi khai báo trường "idNhacsi", để đảm bảo rằng trường này không nhận giá trị NULL, cần chọn tùy chọn nào?

a)

AUTO_INCREMENT

b)

UNSIGNED

c)

NOT NULL

d)

DEFAULT

40.

hận giá trị NULL, cần chọn tùy chọn nào?

a)

AUTO_INCREMENT

b)

UNSIGNED

c)

NOT NULL

d)

DEFAULT

41.

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá chống trùng lặp

d)

dữ liệu

42.

Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?

a)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.

b)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.

c)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.

d)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.

43.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

44.

Muốn chỉ định chọn các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

ORDER BY < tên trường>

b)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

c)

INNER JOIN

d)

WHERE < điều kiện chọn>

45.

Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những … muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

CSDL

b)

file

c)

bảng

d)

thư mục

46.

Để phục hồi CSDL, ta chọn:

a)

Run SQL file…

b)

Load SQL file…

c)

Lưu

d)

Nhập file cài đặt…

47.

Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau: 1. Chọn CSDL mymusic 2. Chọn Tools / chọn Export Database as SQL 3. Check vào bảng banthuam 4. Mục Data. chọn dòng Delete + Insert 5. Mục Output. chọn dòng Single .sql file 6. Mục Tên tệp. chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp 7. Nháy vào Export Sắp xếp lại thứ tự các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

b)

2, 1, 3, 4, 5, 7, 6

c)

1, 2, 3, 7, 4, 5, 6

d)

2, 1, 3, 4, 5, 6, 7

48.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn File / Load SQL file…. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + S

49.

Câu 32. Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án còn lại đều đúng

50.

Câu 33. Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INNER JOIN

b)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

c)

WHERE < điều kiện chọn>

d)

ORDER BY < tên trường>

51.

Câu 34. Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INNER JOIN

b)

WHERE < điều kiện chọn>

c)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

d)

ORDER BY < tên trường>

52.

Câu 35. Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

53.

Câu 36. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ trong bảng casi theo thứ tự tên ca sĩ từ A đến Z ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

54.

Câu 37. Khi xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng tệp SQL, bước nào sau đây là bắt buộc?

a)

Chọn bảng muốn sao lưu và nhấn Export.

b)

Đặt tên tệp sao lưu và chọn kiểu output.

c)

Xoá dữ liệu hiện tại trong cơ sở dữ liệu.

d)

Nhấn F5 để làm mới danh sách CSDL.

55.

Câu 38. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

56.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

57.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

58.

Để liệt kê các bản ghi trong bảng nhacsi mà có tenNhacsi bắt đầu bằng chữ "P", câu lệnh SQL nào là đúng?

a)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = 'P%'

b)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'P%'

c)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P%'

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P'

59.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa chữ "Hoa" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

60.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

61.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng:

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

62.

Để phòng chống việc hỏng, mất dữ liệu khi xảy ra sự cố, cần phải làm gì?

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên

c)

In dữ liệu ra giấy

d)

Lắp thêm thiết bị lưu điện

63.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

Để xoá CSDL.

b)

Để tạo mới CSDL

c)

Để có thể phục hồi lại CSDL khi cần.

d)

Để xem CSDL có bị mất hay không.

64.

ng phải thực hiện tuần tự các công việc nào sau đây?

a)

Khai báo trường MAHS là khóa chính. Sau đó, khai báo trường CCCD là khóa chính.

b)

Khai báo trường MAHS là khóa chính. Sau đó, khai báo trường CCCD có ràng buộc Unique và ràng buộc Not Null

c)

Chọn cùng lúc hai trường MAHS và CCCD. Sau đó, khai báo hai trường này là khóa chính

d)

Không thể khai báo bảng HOCSINH có hai khóa là MAHS và CCCD

65.

Bảng HOCSINH(MaHS, Hoten, Tuoi). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết MaHS, Hoten, Tuoi của các học sinh có Tuoi là 15, 17, 18?

a)

SELECT MaHS, Hoten, Tuoi FROM HOCSINH WHERE Tuoi=15 AND Tuoi=17 AND Tuoi=18;

b)

SELECT MaHS, Hoten, Tuoi FROM HOCSINH WHERE Tuoi>=15 AND Tuoi<=18;

c)

SELECT MaHS, Hoten, Tuoi FROM HOCSINH WHERE Tuoi>=15 ORTuoi<=18;

d)

SELECT MaHS, Hoten, Tuoi FROM HOCSINH WHERE Tuoi=15 OR Tuoi=17 OR Tuoi=18;

66.

Dấu * trong SELECT * nghĩa là:

a)

Chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Trích xuất dữ liệu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Xác định cột muốn chọn

67.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn?

a)

Create database

b)

Reference table

c)

Create new

d)

Foreign keys

68.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào:

a)

Export

b)

Export Database

c)

Query

d)

New Session

69.

Khi di chuyển một CSDL từ máy tính này sang máy tính khác, bạn cần làm gì?

a)

Sao chép tệp sao lưu CSDL sang máy tính mới và phục hồi.

b)

Chỉ cần sao chép tệp dữ liệu của CSDL mà không cần phục hồi.

c)

Xuất toàn bộ dữ liệu sang tệp văn bản và nhập lại vào máy tính mới.

d)

Chạy lại toàn bộ truy vấn SQL từ đầu

70.

Khi thực hiện sao lưu, lựa chọn Delete + insert có nghĩa là gì?

a)

Xoá dữ liệu cũ và chèn dữ liệu mới đã sao lưu.

b)

Xoá toàn bộ bảng trong CSDL.

c)

Chỉ chèn dùng dữ liệu mới mà không xoá dữ liệu cũ.

d)

Chỉ cập nhật cấu trúc bảng mà không ảnh hưởng đến dữ liệu.

71.

Khi nào có thể xóa một dòng dữ liệu trong bảng bannhac ?

a)

Khi dòng đó không còn tham chiếu đến bất kỳ bảng nào khác.

b)

Khi trường idBannhac có giá trị NULL.

c)

Khi tất cả các bản nhạc đã được lưu trữ.

d)

Khi người dùng muốn xóa mà không có điều kiện gì đặc bi

72.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Ảnh số là các tệp tin có đuôi là bmp, jpeg và png.

b)

Ảnh số là các tệp tin có đuôi là psd, xcf.

c)

Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh, có nhiều dạng phổ biến như bmp, jpeg, png, psd, xcf,...

d)

Ảnh số là các tệp tin có đuôi là xlsx, gif.

73.

Dpi là giá trị xác định thông tin nào sau đây?

a)

Số điểm ảnh trên một inch.

b)

Số điểm ảnh trên một centimét.

c)

Số điểm ảnh trên một milimét.

d)

Số điểm ảnh trên một bức ảnh.

74.

Lệnh Save trong GIMP lưu tệp có phần đuôi mặc định là:

a)

bmp

b)

xcf

c)

gif

d)

png

75.

Với cùng một ảnh, tăng giá trị dpi thì ảnh được in ra có kích thước như thế nào?

a)

Nhỏ hơn.

b)

To hơn.

c)

Không đổi.

d)

Không có đáp án đúng

76.

Cho một ảnh kích thước 6000 x 6000. In ảnh với độ phân giải 600 dpi thì kích thước ảnh là bao nhiêu?

a)

6 x 6 inch

b)

36 x 36 inch

c)

10 x 10 inch

d)

60 x 60 cm

77.

Để thay đổi kích thước của ảnh có sẵn em thay đổi thông tin trong bảng chọn nào sau đây

a)

Image → Scale Image.

b)

Image → Print Size.

c)

Image → Canvas Size.

d)

Image → Size.

78.

Kết quả của phép xoay trong GIMP phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Góc xoay.

b)

Tâm xoay.

c)

Chiều xoay.

d)

Tất cả các phương án trên.

79.

Để xem trước kết quả thao tác chỉnh màu, ta tích vào tuỳ chọn nào trong cửa sổ chỉnh màu.

a)

Preview

b)

Blending Options

c)

Highlights

d)

Reset Color

80.

Giá trị dpi càng cao thì ảnh được in ra càng:

a)

Mờ.

b)

Rõ nét.

c)

Tươi sáng.

d)
81.

Giá trị dpi càng cao thì ảnh được in ra càng:

a)

Mờ.

b)

Rõ nét.

c)

Tươi sáng.

d)

Rực rỡ.

82.

Ba kênh màu cơ bản R, G và B là viết tắt của các từ nào sau đây?

a)

Red, Green và Blue.

b)

Red, Green và Brown.

c)

Red, Gray và Blue.

d)

Red, Green và Black.

83.

Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì?

a)

Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F

b)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R

c)

Dùng công cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R

d)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E

84.

Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn hình elip

b)

Công cụ lựa chọn tự do

c)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

d)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

85.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi.

a)

10 x 6.67 inch

b)

20 x 14.3 inch

c)

20 x 13.33 inch

d)

41.67 x 27.78 inch

86.

Cho một ảnh có kích thước 6000 x 6000. Để ảnh in được có kích thước là 8 x 8 inch thì cần in ở độ phân giải bao nhiêu dpi?

a)

6000 dpi

b)

800 dpi

c)

300 dpi

d)

750 dpi

87.

Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 300 dpi?

a)

Gấp 6 lần.

b)

Gấp 3 lần.

c)

Gấp 2 lần.

d)

Gấp 4 lần.

88.

Làm thế nào để thay đổi chế độ hiển thị từ Single - Window Mode sang chế độ Multiple - Window Mode

a)

Chọn chế độ hiển thị trong menu Color

b)

Chọn chế độ hiển thị trong menu Select

c)

Chọn chế độ hiển thị trong menu Window

d)

Chọn chế độ hiển thị trong menu Image

89.

Tổ hợp phím nào để cắt ảnh?

a)

Shift + R

b)

Ctrl +C

c)

Shift + C

d)

Ctrl + R

90.

Tổ hợp phím nào để xoay ảnh?

a)

Shift + R

b)

Ctrl +C

c)

Shift + C

d)

Ctrl + R

91.

Phím/ tổ hợp phím nào để hoàn thành việc cắt ảnh

a)

Ctrl + Enter

b)

Enter

c)

Alt

d)

End

92.

Câu 21. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 2000x 3000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 600 dpi.

a)

6.67 x 10 inch

b)

3.33 x 5 inch

c)

13.33 x 20 inch

d)

1.4 x.5 inch

93.

Câu 22. Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

File / Print

b)

Image / Export

c)

File / Export

d)

File / Open

94.

Câu 23. Công cụ Color Balance trong GIMP được sử dụng để:

a)

Thay đổi độ bão hòa màu cho toàn bộ ảnh.

b)

Cân bằng màu cho lớp ảnh (layer) hoặc vùng chọn bằng cách điều chỉnh từng kênh màu.

c)

Điều chỉnh tông màu (Hue) của từng lớp màu trong ảnh.

d)

Tăng độ sáng cho các điểm ảnh tối trong ảnh.

95.

Câu 24. Công cụ Hue-Saturation cho phép điều chỉnh yếu tố nào?

a)

Độ sáng và độ tương phản của ảnh.

b)

Tông màu, độ sáng và độ bão hòa cho từng mảng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang chọn.

c)

Mức độ chi tiết và độ sắc nét của ảnh.

d)

Kích thước và hình dạng của vùng chọn.

96.

Câu 25. Khi điều chỉnh màu sắc với công cụ Color Balance, nếu muốn điều chỉnh các điểm ảnh tối nhất trong ảnh, bạn sẽ chọn dải màu nào?

a)

Shadows

b)

Midtones

c)

Highlights

d)

Hue

97.

Câu 26. Khi điều chỉnh màu sắc với công cụ Color Balance, nếu muốn điều chỉnh các điểm ảnh sáng nhất trong ảnh, bạn sẽ chọn dải màu nào?

a)

Shadows

b)

Midtones

c)

Highlights

d)

Hue

98.

Câu 27. Công cụ Brightness-Contrast dùng để làm gì trong quá trình chỉnh sửa ảnh?

a)

Điều chỉnh độ sáng và độ bão hòa của các màu trong ảnh

b)

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của lớp hoặc của vùng ảnh đang được chọn.

c)

Cân bằng màu sắc giữa các vùng sáng và tối trong ảnh

d)

Thay đổi tông màu và độ sáng của từng lớp ảnh riêng biệt

99.

Câu 28. Khi đã có vùng chọn hình tròn, bạn có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Sao chép

b)

Cắt

c)

Dán

d)

Tất cả đều đúng

100.

Câu 29. Để phóng to hoặc thu nhỏ ảnh trong GIMP, em cần thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn phím Shift + P.

b)

Chọn nút lệnh Zoom và nháy chuột vào vị trí muốn phóng to hay thu nhỏ.

c)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + Z.

d)

Kéo thả ảnh ra ngoài khung làm việc.

101.

Để cắt ảnh trong GIMP, em cần sử dụng công cụ nào?

a)

Crop.

b)

Cut.

c)

Eraser.

d)

Move.