wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KTTX1 Tin Học

Total questions: 99

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

2.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là:

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ hoạ

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

3.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành Android

b)

Hệ điều hành đồ hoạ Windows

c)

Hệ điều hành DOS

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

4.

Chuột là gì?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

b)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

6.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

7.

Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vi?

a)

Cả hai đáp án trên đều đúng

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

d)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

8.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Quản lí thiết bị

b)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường đề chạy các ứng dụng

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

d)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

9.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

b)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Cung cấp mô

10.

Các thiết bị di động thường được trang bị ?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Hệ điều hành quản lí thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thực hiện ở?

a)

Cả hai đáp án trên đều đúng

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy

d)

Giao diện đồ hoạ

13.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Mac OS

b)

Windows

c)

UNIX

d)

DOS

14.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Cả ba đáp trên đều đúng

b)

Thanh công việc (Taskbar)

c)

Bảng chọn Start

d)

Thanh trạng thái ( Status Bar)

15.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Nén tệp

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Dịnh dạng đĩa

d)

Kiểm tra lỗi đĩa

16.

Cơ chế plug & play có thể hiểu là?

a)

Nhấn và chạy

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Cắm vào là chạy

d)

Cả hai đáp án trên là đúng

17.

Ta có thể làm gì với cửa sổ?

a)

Cả ba đáp trên đều đúng

b)

Phóng to

c)

Thu nhỏ

d)

Ẩn đi hoặc đóng lại

18.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Chuột

19.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 2

c)

Phiên bản 3.2

d)

Phiên bản 1

20.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lí tệp và quản lí thư mục

d)

Đáp án khác

21.

Xét không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K ánh xạ vào bộnhớ có32 khung trang. Địa chỉ logic gồm bao nhiêu bit?

a)

10bit

b)

13 bit

c)

8bit

d)

3bit

22.

Trong cấu hình của hệ nhiều CPU, sơ đồ liên kết mềm có nhược điểm gì?

a)

Thường bị khởi động lại một cách tự động

b)

Có độ tin cậy thấp hơn sơ đồ phân cấp

c)

Khó xác định được sự cố của CPU

d)

Đáp án A và C đúng

23.

Đặc điểm của cấu trúc dạng BUS:

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

c)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

24.

Trong phương pháp truy nhập đường truyền Token Bus, khi một trạm nhận được thẻ bài thì nó có...?

a)

Quyền truy nhập đường truyền và có thể truyền một hoặc nhiều đơn vị dữ liệu

b)

Quyền trao đổi thông tin tới các máy tính trong mạng

c)

Quyền truy nhập đường truyền trong một thời gian xác định và có thể truyền một hoặc nhiều đơn vị dữ liệu

d)

Các trạm có nhu cầu nhận dữ liệu

25.

Đặc điểm của cấu trúc dạng RING:

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

c)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

26.

Hai chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lý; phân phối tài nguyên đảm bảo đồng nhất dữ liệu

b)

Quản lý; chia sẻ tài nguyên

c)

Quản lý; chia sẻ tài nguyên; giả lập một máy tính mở rộng

d)

Che dấu các chi tiết phần cứng; cung cấp một máy tính mở rộng

27.

Trong phương pháp truy nhập đường truyền Token Ring, Nguyên nhân nào có thể dẫn đến phá vỡ hệ thống?

a)

Mất thẻ bài

b)

Một trạm trên vòng logic bị lỗi

c)

Thẻ bài lưu chuyển không dừng trên vòng

d)

Đáp án A và C đúng

28.

Để đảm bảo an toàn cho hệ thống ta sử dụng những cơ chế nào sau đây?

a)

Kiểm định danh tính

b)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía các chương trình

c)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống

d)

Tất cả đáp án đều đúng

29.

An toàn hệ thống bằng cơ chế ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống. Mối đe dọa phổ biến theo phương pháp này là?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Các chương trình sâu, các chương trình virus

d)

Truy cập trái phép từ phía người dùng, các chương trình virus

30.

Cơ chế của một chương trình là "Chương trình lợi dụng cơ chế phát sinh ra các tiến trình con của hệ thống để đánh bại chính hệ thống". Đây là mối đe dọa tới sự an toàn của hệ thống theo phương pháp nào?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Ngựa thành Troy

d)

Cánh cửa nhỏ

31.

Để đảm bảo an toàn hệ thống, hệ điều hành cần phải giải quyết tốt vấn đề kiểm định danh tính, để kiểm định danh tính ta sử dụng:

a)

Gán các quyền truy nhập

b)

Đặt mật khẩu

c)

Gán các quyền truy nhập, đặt mật khẩu

d)

Gán các quyền truy nhập, đặt tên người dùng, đặt mật khẩu

32.

Để đảm bảo an toàn hệ thống cần sử dụng các cơ chế an toàn hệ thống nào?

a)

Kiểm định danh tính

b)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía các chương trình

c)

Ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống

d)

Tất cả đáp án đều đúng

33.

phát biểu nào sau đây là không chính sát về tiến trình:

a)

Có sự hợp tác hoàn thành tác vụ giữa các tiến trình

b)

Các tiến trình có thể liên lạc với nhau một cách trực tiếp, dễ dàng

c)

Có nhu cầu chia sẻ thông tin giữa các tiến trình

d)

Các tiến trình có tác động qua lại trong môi trường đa chương

34.

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi dữ liệu giữa các tiến trình là:

a)

Vùng nhớ chia sẽ

b)

Trao đổi thông điệp

c)

Pipe

d)

Sockets

35.

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi dữ liệu giữa các tiến trình là:

a)

Vùng nhớ chia sẽ

b)

Trao đổi thông điệp

c)

Pipe

d)

Sockets

36.

Khi nói về RAID, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

RAID là việc hệ thống lưu trữ sử dụng nhiều đĩa để tăng độ tin cậy

b)

RAID 5 hiện đang được sử dụng rộng rãi nhất

c)

Các mức RAID phải được sử dụng riêng lẻ

d)

RAID 1 đảm bảo an toàn dữ liệu bằng việc lưu 2 bảng ở 2 khối đĩa

37.

Một tiến trình đang được cấp phát CPU thuộc trạng thái nào?

a)

Block/Waiting

b)

Running

c)

New

d)

Ready

38.

Phương phá trao đổi thông điệp với hai hàm Send(d,m) và Receive(s,m) là phương pháp lien lạc:

a)

Không tường minh

b)

Trực tiếp

c)

Tương minh

d)

Tiềm ẩn

39.

Với thuật toán thay thế trang LRU sử dụng 3 khung trang, số hiệu các trang đi vào lần lượt là: 7,0,1,2,0,3 tạo ra số lỗi trang là bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

6

d)

5

40.

Dung lượng đĩa là 20MB, khối có kích thước 1K, nếu quản lý khối trống dùng vector bit thì kích thước vector bit là bao nhiêu?

a)

Khoảng 2 khối

b)

Đúng 3 khối

c)

20x108bit

d)

20x1010bit

41.

Giả sử cần đọc các khối 98,183,37,122,14,124,65,67 đầu đọc tại vị trí 53, dùng thuật toán lập lịch FCFS thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các khối có thứ tự nào sau đây:

a)

53, 65, 67, 37, 14, 98, 122, 124, 183

b)

53, 98, 183, 37, 122, 14,124, 65, 67

c)

53, 65, 67, 98, 122, 124, 183, 37, 14

d)

53, 65, 67, 98, 122, 124,183, 37, 14

42.

Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:

a)

Được đưa ra dựa trên copyright

b)

Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh

c)

Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại

d)

Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật

43.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU-GPL thì bạn cần đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:

a)

Một thông báo độc lập đi kèm

b)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn

44.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU-GPL thì bạn cấn đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:

a)

Một thông báo độc lập đi kèm

b)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

c)

Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

d)

Cả 3 phương pháp trên đều đúng

45.

Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầu tiên cho phân mềm nào?

a)

Free BSD

b)

BSD Unix

c)

Net BSD

d)

Unix

46.

Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo :

a)

Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.

b)

Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở.

c)

Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào ?

a)

Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở

b)

Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phần mềm nguồn mở.

c)

Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép mã nguồn mở

d)

Câu b và c

48.

Tổ chức FSF là tổ chức

a)

Phần mềm mã nguồn mở

b)

Phần mềm tự do

c)

Quỹ phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm miễn phí

49.

Phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do

b)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

c)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí

d)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác

50.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

51.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

52.

Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở

a)

Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu

b)

Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép

c)

Có giấy phép yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩm phái sinh

d)

Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình

53.

Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:

a)

Được đưa ra dựa trên copyright

b)

Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh

c)

Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại

d)

Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật

54.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU-GPL thì bạn cấn đínhkèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:

a)

Một thông báo độc lập đi kèm

b)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

c)

Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

d)

Cả 3 phương pháp trên đều đúng

55.

Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầutiên cho phân mềm nào?

a)

Free BSD

b)

BSD Unix

c)

Net BSD

d)

Unix

56.

Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuântheo :

a)

Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.

b)

Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở.

c)

Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.

d)

Cả 3

57.

Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào ?

a)

Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở.

b)

Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phần mềm nguồn mở.

c)

Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét

d)

D. Câu b và c.   

58.

Tổ chức FSF là tổ chức

a)

Phần mềm mã nguồn mở

b)

Phần mềm tự do

c)

Quỹ phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm miễn phí

59.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Tất cả đều sai

60.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

61.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

62.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

63.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)

Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

64.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

65.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

66.

Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là:

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

67.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột.

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

68.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.

b)

CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

c)

RAM là bộ nhớ trong của máy tính.

d)

Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.

69.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh.

b)

Nhận thông tin dạng kí tự.

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh.

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.

70.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay?

a)

Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối, đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào-ra và bộ phận xử lí thông tin.

b)

Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.

c)

Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

d)

Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.

71.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính bảng?

a)

Màn hình cảm ứng không có chức năng của 1 bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng xuất hiện bàn phím ảo khi cần nhập dữ liệu.

c)

Màn ảnh cảm ứng cho phép chạm ngón tay để điều khiển máy tính thay thế chuột.

d)

Máy tính bảng có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

72.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

73.

Các thiết bị: Chuột, bàn phím thuộc:

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị lưu trữ.

d)

Khối xử lí.

74.

Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường?

a)

CPU.

b)

ROM và RAM.

c)

Màn hình.

d)

USB

75.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng là khối xử lí.

b)

Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.

c)

Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.

d)

Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài.

76.

RAM là:

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CPU?

a)

CPU được tạo bởi RAM và ROM.

b)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng.

c)

CPU là bộ xử lí trung tâm, là bộ phận quan trọng nhất của máy tính.

d)

CPU chính là bộ nhớ trong của máy tính.

78.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển

79.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

80.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Đơn vị phối ghép vào ra

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển Bus hệ thốn

81.

Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

b)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau

c)

Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

82.

Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?

a)

Tốc độ tính toán của máy tính

b)

Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính

c)

Chức năng của máy tính

d)

Cả 3 tiêu chí trên

83.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Tài nguyên dùng chung.

84.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

85.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in.

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

Bàn phím, chuột.

86.

Đâu là chức năng của loa?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

87.

Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?

a)

Màn hình.

b)

Micro.

c)

Bàn phím.

d)

Webcam.

88.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Âm thanh.

89.

Đâu là chức năng của máy chiếu?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

90.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

91.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

92.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

93.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

94.

Vai trò của thiết bị vào là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

95.

Máy quét ảnh trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

96.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

97.

Quy tắc nào không đảm bảo sử dụng máy tính an toàn

a)

Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.

b)

Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.

c)

Ăn uống trong phòng máy tính.

d)

Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.

98.

Đâu là chức năng của bộ điều khiển game?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

99.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đề thị.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.