wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ điều hành

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

Plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

plug & view

4.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ xử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

5.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

6.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

7.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

8.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1985

d)

1990

9.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

10.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B và C đều sai

11.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cả A, B và C đều đúng

12.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đối tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

13.

Chỗ chấm thứ (1) là?

a)

Hệ loại bỏ

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ điều khiển

d)

Hệ tiếp nhận

14.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Loại bỏ

b)

Đốc thúc

c)

Quản trị

d)

Quản lý

15.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

Tương tác

b)

Giao tiếp

c)

Tiếp cận

d)

Loại bỏ

16.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị quản trị

b)

Thiết bị xử lý

c)

Thiết bị phân giải

d)

Thiết bị xáo trộn

17.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

c)

Cả hai đáp án A, B đều đúng

d)

Chỉ đáp án A đúng

18.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Cả A, B và C đều đúng

19.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Cả A, B và C đều đúng

20.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Cài sẵn trong bộ nhớ ngoài

21.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm nhỏ hỗ trợ các chức năng nhất định cho hệ điều hành hoặc phần mềm khác

b)

Một loại phần cứng

c)

Một loại virus máy tính

d)

Một loại tệp dữ liệu

22.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Cả A, B và C đều đúng

23.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

24.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS

25.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

26.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phần mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

27.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là nằm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Ống nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

28.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

“Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

30.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

31.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Cả A, B và C đều sai

32.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

33.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

34.

Phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Word

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Photoshop

35.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

Chỉ Windows

c)

Chỉ IOS

d)

IOS và Windows

36.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

A và B đúng

d)

A và B đều sai

37.

Sự phụ thuộc của người dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân phần mềm

d)

Cả A, B và C đều đúng

38.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo hướng mở dần như thế nào?

a)

Bán phần mềm dưới dạng mã máy

b)

Cho sử dụng phần mềm miễn phí có hoặc không có điều kiện

c)

Cho sử dụng phát triển phần mềm tự do

d)

Cả A, B và C đều đúng

39.

Ví dụ về phần mềm đóng gói?

a)

Microsoft Office

b)

Grab Driver

c)

Đường dây nóng 113, 114, 115

d)

Cả A, B và C đều đúng

40.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

41.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

42.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi

d)

Cả A, B và C đều đúng

43.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Bộ phận lưu trữ dữ liệu tạm thời

c)

Bộ phận lưu trữ dữ liệu lâu dài

d)

Bộ phận kết nối các thiết bị ngoại vi

44.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

45.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

46.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần xử lý thông tin rác và rác

d)

Phần xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

47.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

48.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Cả A, B và C đều sai

49.

Đĩa cứng là?

a)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập nhanh hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng chậm hơn rất nhiều so với đĩa quang

b)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập chậm hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng nhanh hơn rất nhiều so với đĩa quang

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

50.

CPU là?

a)

Thiết bị kém quan trọng bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

b)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

c)

Thiết bị kém quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

d)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

51.

Các đại lượng logic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và 10

c)

bit 11 và 0

d)

Cả A, B và C đều sai

52.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

53.

Mọi mạch logic đều có thể xây dựng từ các cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả A, B và C đều đúng

54.

Mạch logic cộng hai số 1 bit là?

a)

mạch có hai đầu vào (x, t) và hai đầu ra (z, y-1)

b)

mạch có hai đầu vào (x, y) và hai đầu ra (z, t)

c)

mạch có hai đầu vào (1, y) và hai đầu ra (1, t)

d)

mạch có hai đầu vào (0, y) và hai đầu ra (z, 0)

55.

Phép hoặc loại trừ XOR cho kết quả bằng 1 khi?

a)

Các đại lượng không có giá trị

b)

Các đại lượng giống nhau

c)

Các đại lượng khác nhau

d)

Cả A, B và C đều sai

56.

Các tham số đo hiệu năng của bộ nhớ ngoài bao gồm dung lượng tính bằng?

a)

GB hay TB và thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

b)

GB hay TB

c)

Thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm virus

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

Giảm thiểu hiệu năng CPU

58.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Thiết bị số

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị hành nghề

59.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Dây kết nối

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắm

d)

Cổng kết nối

60.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

USB

b)

HDMI

c)

X-OR

d)

NOT

61.

Chỗ chấm số (4) là?

a)

USB type C

b)

HDMI

c)

USB type A

d)

NOT

62.

Chỗ chấm số (5) là?

a)

Telegram

b)

Dropbox

c)

Wi-Fi hoặc Bluetooth

d)

Mạng có dây

63.

Chỗ chấm số (6) là?

a)

Máy tính

b)

Ổ cứng

c)

Ổ mềm

d)

USB

64.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Giải tác quá trình

b)

Kỹ năng giải nén

c)

Giải thỏa truyện tải

d)

Phương tiện truyền thông

65.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Dễ dàng tìm kiếm

c)

Tính bảo mật cao, có thể tuỳ chỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

66.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

67.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

iCloud và Dropbox

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

Cả A, B, C đều đúng

68.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bật online

d)

Tài khoản

69.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng là?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

Ẩn các tệp trong máy tính cá nhân

70.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng làm công việc gì?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa, chỉnh sửa trực tuyến

b)

Chỉ quản lý ổ đĩa

c)

Chỉ chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

71.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

72.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ nào?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, duyệt, lấy tài khoản

73.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Là quyền thay đổi được tên và mật khẩu đăng nhập tài khoản

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

74.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Chỉ có thể lưu về máy

75.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

76.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

Bộ lưu trữ dữ liệu

77.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Google Chrome

b)

Google Drive

c)

Microsoft Edge

d)

Cốc Cốc

78.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Driver

b)

Chatbox

c)

Messenger

d)

Gmail

79.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

Google Docs

b)

Word

c)

WPS

d)

Excel

80.

Chỗ chấm số (4) là?

a)

PowerPoint

b)

Google Slides

c)

Sniping Tool

d)

Chatbox

81.

Chỗ chấm số (5) là?

a)

Xem sau

b)

Cắt

c)

Xem trực tiếp

d)

Xóa

82.

Chỗ chấm số (6) là?

a)

Tải xuống

b)

Xóa bỏ

c)

Chính sửa

d)

Cắt

83.

Chỗ chấm số (7) là?

a)

Từ bỏ

b)

Thay đổi

c)

Hoàn thành

d)

Xóa

84.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần?

a)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án A, B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A, B đều sai

85.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Em quay lại khởi động lại máy tính

86.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng hình ảnh

d)

Bằng mã QR

87.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Tải về kết quả tìm kiếm

88.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

89.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Cả A, B, C đều đúng

90.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể?

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

b)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

c)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

d)

Cả A, B, C đều đúng

91.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Sử dụng âm thanh để tìm kiếm

92.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

93.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Video

94.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

95.

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép có tác dụng?

a)

Thu hẹp phạm vi tìm kiếm

b)

Cho kết quả tìm kiếm chính xác hơn

c)

Cả hai đáp án A, B đều đúng

d)

Không có tác dụng gì

96.

Xây dựng từ khóa tìm kiếm làm gì?

a)

Tăng độ chính xác của kết quả

b)

Tăng hiệu quả tìm kiếm

c)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

d)

Cả A, B, C đều đúng

97.

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ gặp vấn đề gì?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

98.

Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là gì?

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

c)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

d)

Cả A, B, C đều đúng

99.

Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

b)

Xây dựng từ khóa phù hợp

c)

Cả hai đáp án A, B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A, B đều sai