wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý GKII

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Dấu điện tích

b)

Bản chất điện môi

c)

Khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

Độ lớn điện tích

2.

Điện môi là

a)

môi trường không dẫn điện

b)

môi trường không cách điện

c)

môi trường bất kì

d)

môi trường dẫn điện tốt

3.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng đều là điện tích âm

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

4.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

5.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

q1< 0 và q2> 0.

b)

q1> 0 và q2< 0

c)

q1.q2< 0

d)

. q1.q2> 0.

6.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín (nhựa đường).

b)

nhựa trong

c)

thủy tinh

d)

nhôm

7.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giẩm lần

8.

Nhận xét không đúng về điện môi là

a)

Điện môi là môi trường cách điện

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

9.

Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây

a)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường

b)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

c)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

10.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không

b)

nước nguyên chất

c)

dầu hỏa

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

11.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần

b)

vẫn không đổi

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

12.

Đồ thị nào trong hình vẽ bên biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 4

13.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu

d)

Điện tích của vật A và C cùng dấu

14.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

a)

hút nhau một lực bằng 10 N

b)

đẩy nhau một lực bằng 10 N

c)

hút nhau một lực bằng 44,1 N

d)

đẩy nhau một lực bằng 44,1 N

15.

Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường:

a)

hypebol

b)

thẳng bậc nhất

c)

parapol

d)

elip

16.

Đồ thị biểu diễn độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không phụ thuộc vào khoảng cách r được cho như hình vẽ bên. Tính tỉ số F2/F1

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Câu 1: Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,6.10-19C

b)

-1,6.10-19 C

c)

3,2.10-19 C

d)

-3,2.10-19

18.

Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do

a)

hưởng ứng

b)

tiếp xúc

c)

cọ xát

d)

khác cấu tạo vật chất

19.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ε, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

20.

Đưa một thanh kim loại tích điện dương lại gần một chiếc đĩa chưa tích điện và cô lập về điện thì

a)

điện tích của đĩa sẽ thay đổi hoặc bằng 0 , phụ thuộc vào khoảng cách giữa thanh kim loại và đĩa

b)

điện tích của đĩa vẫn bằng 0

c)

đĩa tích điện dương

d)

đĩa tích điện

21.

Vật A được treo lơ lửng gần một bức tường trung hoà thì bị hút vào tường. Nếu đưa vật A lại gần vật B mang điện dương thì vật A bị vật B hút. Phát biểu nào sau đây là đúng về vật A

a)

Vật A không mang điện

b)

Vật A mang điện âm

c)

Vật A mang điện dương

d)

Vật A có thể mang điện hoặc trung

22.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C. Khi các vật A và B được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau. Khi các vật B và C được đưa lại gần nhau, chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây là đúng

a)

Học sinh 1: Vật A và C mang điện cùng dấu

b)

Học sinh 2: Vật A và C mang điện trái dấu

c)

Học sinh 3: Cả ba vật đều mang điện cùng dấu

d)

Học sinh 4: Vật A có thể mang điện hoặc trung hoà

23.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là

a)

hai vật không nhiễm điện

b)

hai vật nhiễm điện cùng loại

c)

hai vật nhiễm điện khác loại

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện

24.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các điện tích

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

d)

môi trường dẫn điện

25.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trườnglên điện tíchtại điểm đó

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

26.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

27.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m^2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m^2

28.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

hướng về phía nó

b)

hướng về phía nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

29.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của của môi trường

30.

Đặt một điện tích q trong điện trường đều . Lực điện  tác dụng lên điện tích q có chiều

a)

luôn ngược chiều với E

b)

luôn vuông góc với E

c)

tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà F có thể cùng chiều hay ngược chiều với E

d)

luôn cùng chiều với E

31.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

vuông góc với đường sức điện trường.

c)

theo một quỹ đạo bất kỳ

d)

ngược chiều đường sức điện trường.

32.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

33.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

34.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

c)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó

d)

Các đường sức là các đường có hướng

35.

Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng

a)

Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức

b)

Các đường sức của điện trường không cắt nhau

c)

Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng

d)

Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

là những tia thẳng

b)

có phương đi qua điện tích điểm

c)

có chiều hướng về phía điện tích

d)

không cắt nhau

37.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

38.

Hình nào sau đây biễu diễn sự phụ thuộc của cường độ điện theo khoảng cách r do một điện tích điểm gây ra

a)

hình 1

b)

hình 4

c)

hình 2

d)

hình 3

39.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

40.

Đặt một điện tích âm, khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều rồi thả không vận tốc đầu. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

vuông góc với đường sức điện trường.

c)

ngược chiều đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ

41.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là

a)

9000 V/m, hướng về phía nó

b)

9000 V/m, hướng ra xa nó

c)

9.109 V/m, hướng về phía nó

d)

9.109 V/m, hướng ra xa nó

42.

Đặt một điện tích thử 1 μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1 mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

1000 V/m, từ trái sang phải

b)

1000 V/m, từ phải sang trái

c)

1 V/m, từ trái sang phải

d)

1 V/m, từ phải sang trái

43.

Điện trường không tác dụng vào đối tượng nào sau đây

a)

ion Cℓ-

b)

prôtôn

c)

ion H+

d)

nơtrôn

44.

Cường độ điện trường do một điện tích gây ra phụ thuộc vào khoảng cách có đồ thị được mô tả như hình vẽ. Tỉ số của EA/EB có giá trị bằng

a)

3

b)

6

c)

9

d)

4

45.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

46.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là

a)

đường thẳng song song với các đường sức điện

b)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện

c)

một phần của đường hypebol

d)

một phần của đường parabol

47.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

48.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

49.

Kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường

a)

N

b)

C

c)

V/m

d)

Nm^2/C^

50.

Cho một điện tích điểm Q<0; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

51.

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường

52.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của của môi trường

53.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

54.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng r có độ lớn là E. Nếu tăng khoảng cách lên gấp đôi thì cường độ điện trường lúc sau là

a)

2E

b)

4E

c)

E/4

d)

E/2

55.

Điện trường và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là

a)

V; J

b)

V/m; W

c)

V/m; J

d)

V; W

56.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển

57.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi

b)

phụ thuộc vào điện trường

c)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

58.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ

a)

chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M không phụ thuộc vào vị trí điểm N

b)

phụ thuộc vào hình dạng của đường đi MN

c)

phụ thuộc vị trí các điểm M và N chứ không phụ thuộc vào đoạn MN dài hay ngắn

d)

càng lớn khi đoạn đường MN càng dài

59.

Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường (WM) được xác định bằng biểu thức: (với VM là điện thế tại M)

a)

W = V/q

b)

W = Vq

c)

W = V/q^2

d)

W = q/

60.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A = 0 trong mọi trường hợp

b)

A < 0 nếu q < 0

c)

A > 0 nếu q > 0.

d)

A > 0 nếu q < 0

61.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều được xác định bằng công thức: A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN

b)

chiểu dài đường đi của điện tích

c)

đường kính của quả cầu tích điện

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

62.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó.Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN thì

a)

AM1N< AM2N

b)

AMN nhỏ nhất

c)

AM2N lớn nhất

d)

AM1N = AM2N = AMN

63.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

64.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

âm

b)

dương

c)

bằng 0

d)

tăng

65.

Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện

a)

Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện

b)

Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện

c)

Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng

d)

Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm

66.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cường độ điện trường và công của lực điện

a)

Cường độ điện trường và công của lực điện đều là đại lượng đại số

b)

Cường độ điện trường là đại lượng vectơ còn công của lực điện là đại lượng đại số

c)

Cường độ điện trường và công của lực điện đều là đại lượng vectơ

d)

Cường độ điện trường là đại lượng đại số còn công của lực điện là đại lượng vectơ

67.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

khả năng sinh công tại một điểm

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

68.

Chọn phát biểu sai

a)

Cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường

b)

Vật dẫn luôn có điện tích

c)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường

d)

Điện trường của điện tích điểm là điện trường đều

69.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

70.

Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5 cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50 V. Tính cường độ điện trường và cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường giữa hai tấm kim loại

a)

điện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E = 1200V/m

b)

điện trường biến đổi tăng dần, đường sức là đường tròn, E = 800V/m

c)

điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1200V/m

d)

điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1000V/m

71.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V. Một điện tích q = -1C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là

a)

-2 J

b)

2 J

c)

-0,5 J

d)

0,5 J

72.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

73.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

74.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

khả năng sinh công tại một điểm

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

75.

Điện thế là đại lượng

a)

đại số

b)

vecto

c)

luôn luôn dương

d)

luôn luôn âm

76.

Đơn vị của điện thế là vôn (V), 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N

77.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo đường cong kín. Công của lực điện trường (A) đã thực hiện trong chuyển động đó là

a)

A>0 nếu q<0

b)

A<0 nếu q<0

c)

A khác 0 nếu điện trường không đều

d)

A = 0 với mọi điện trường

78.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 32V. Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

d)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

79.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

Hằng số điện môi

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ

d)

Điện dung của tụ điện

80.

Tụ điện là hệ thống

a)

gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

81.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện

a)

Hai bản là hai vật dẫn

b)

Giữa hai bản có thể là chân không

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn

d)

Giữa hai bản có thể là điện môi

82.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

b)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

83.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica

b)

nhựa

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn

d)

sứ

84.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

b)

cọ xát các bản tụ với nhau

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

đặt tụ gần nguồn điện

85.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

86.

Sau khi nạp điện cho tụ, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

năng lượng từ trường

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường

87.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng, kích thước của hai tụ

b)

khoảng cách giữa hai bản tụ

c)

bản chất của hai bản tụ

d)

chất điện môi giữa hai bản tụ

88.

Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q

b)

C không phụ thuộc vào Q và U

c)

C tỉ lệ thuận với U

d)

C phụ thuộc vào Q và U

89.

Một tụ điện có các thông số được ghi trên thân tụ “ 200F, 1200V ” như hình bên. Giá trị điện tích tối đa mà tụ còn hoạt động tốt là

a)

0,246 C

b)

0,24 C

c)

6 C

d)

6,67 C

90.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm

91.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

Điện tích của tụ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

92.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bản có diện tích bằng hai lần bản kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Bản lớn có điện tích lớn hơn bản nhỏ

b)

Bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

Các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu

d)

Bản lớn có điện tích bằng hai lần bản nhỏ

93.

Năng lương của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện

d)

điện dung của tụ điện

94.

Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện Cb đó là

a)

4C

b)

C/4

c)

2C

d)

C/2

95.

Năm tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện Cb đó là

a)

5C

b)

0,5C

c)

0,2C

d)

2C