wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng LAN

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Địa chỉ IP có độ dài bao nhiêu bit?

a)

16

b)

32

c)

8

d)

64

2.

Địa chỉ IP được phân thành bao nhiêu lớp?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

3.

Server là gì?

a)

Là một máy tính, cài đặt chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

b)

Là một tập hợp các máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp cho các máy tính khác

c)

Là một chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

d)

Là một máy tính có cấu hình mạnh

4.

Địa chỉ Ip là gì?

a)

Địa chỉ của từng chương trình

b)

Địa chỉ của từng máy

c)

Địa chỉ của người sử dụng đặt ra

d)

Cả ba  câu trên đều đúng

5.

Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

200

6.

Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

a)

1000

b)

2000

c)

Lớn hơn 1000

d)

Tất cả đều sai

7.

Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?

a)

Thẳng

b)

Chéo

c)

Kiểu nào cũng được

d)

Tất cả đều sai

8.

Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:

a)

RJ45

b)

BNC

c)

Cả hai

d)

Các câu trên đều sai

9.

Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là :

a)

185m.

b)

100m.

c)

150m.

d)

50m.

10.

Subnet mask trong một cổng serie của router là 11111000. Số thập phân của nó là:

a)

210

b)

224

c)

240

d)

248

11.

Số thập phân 231 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây:

a)

11011011

b)

11110011

c)

11100111

d)

11111001

12.

Số thập phân 172 được đổi sang nhị phân là số nào sau đây:

a)

10010010

b)

10011001

c)

10101100

d)

10101110

13.

Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnets. Bạn muốn mình có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây:

a)

255.255.255.192

b)

255.255.255.224

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.248

14.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Địa chỉ động là do người dùng tự đặt.

b)

Địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.

c)

Địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.

d)

Tất cả đều đúng

15.

DC viết tắt của từ nào?

a)

Domain name controller

b)

Domain controller

c)

Domain control

d)

Tất cả đều đúng

16.

Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì?

a)

Phân giải tên miền (IP sang tên miền và ngược lại)

b)

Phân giải địa chỉ MAC

c)

Phân giải tên netbios

d)

Tất cả đều sai

17.

7 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

a)

Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer

b)

Application Layer - Presentation Layer - Transport Layer - Session Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer.

c)

Physical Layer - Network Layer - Datalink Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer

d)

Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Application Layer - Presentation Layer

18.

Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích:

a)

Tầng Application

b)

Tầng Transport

c)

Tầng Internet

d)

Tầng Network Access.

19.

Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

a)

200.200.200.192

b)

200.200.200.191

c)

200.200.200.177

d)

200.200.200.223

20.

Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI.

a)

Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.

b)

Application , Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical.

c)

Application , Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical.

d)

Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical.

21.

Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:

a)

Data, segment, frame, packet, bit

b)

Data, packet, segment, frame, bit

c)

Data, frame, packet, segment, bit

d)

Data, segment, packet, frame, bit

22.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Session

23.

Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là

a)

Frame

b)

Packet

c)

Segment

d)

Bit

24.

Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Network

d)

Transport

25.

Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào

a)

Ping 172.29.14.1

b)

Ping 172.29.14.100

c)

Ipconfig 172.29.14.100

d)

Tất cả đều sai

26.

Dạng nhị phân của số 139 là

a)

00001010

b)

10001101

c)

10001011

d)

10001010

27.

Dạng nhị phân của số 101 là

a)

01100111

b)

01100101

c)

11100100

d)

01100011

28.

 Dạng thập phân của số 10101001 là

a)

163

b)

167

c)

169

d)

168

29.

Dạng thập phân của số 01010110 là

a)

83

b)

84

c)

85

d)

86

30.

Giá trị 170 biểu diễn dưới cơ số 2 là

a)

1101000101

b)

10101010

c)

1001101110

d)

1000100010

31.

Biểu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary

a)

01111101

b)

01101111

c)

01011111

d)

01111110

32.

Địa chỉ IP nào hợp lệ

a)

172.29.2.0

b)

172.29.0.2

c)

192.168.134.255

d)

127.10.1.1

33.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là

a)

149.255.255.255

b)

149.6.255.255.255

c)

149.6.7.255

d)

Tất cả đều sai

34.

Trong các địa chỉ sau sẽ có một địa chỉ không cùng nằm chung mạng con với bốn địa chỉ còn lại khi sử dụng subnet mask là 255.255.224.0:

a)

172.16.67.50

b)

172.16.66.24

c)

172.16.64.42

d)

172.16.63.31

35.

Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại:

a)

172.29.100.10/255.255.240.0

b)

172.29.110.50/255.255.240.0

c)

172.29.97.20/255.255.240.0

d)

172.29.95.34/255.255.240.0

36.

01 công ty cần 02 mạng con, mỗi mạng 80 host=> subnet mask là bao nhiêu?

a)

Lớp C subnet mask: 255.255.255.128

b)

Lớp C subnet mask: 255.255.255.192

c)

Lớp C subnet mask: 255.255.255.224

d)

Tất cả đều đúng

37.

Cho đường mạng có địa chỉ 172.17.100.0/255.255.252.0. Phương pháp chia mạng con này cho bao nhiêu subnet và bao nhiêu host trong mỗi mạng con:

a)

126 subnet, mỗi subnet có 510 host

b)

64 subnet, mỗi subnet có 1024 host

c)

62 subnet, mỗi subnet có 1022 host

d)

128 subnet, mỗi subnet có 512 host

38.

Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical:

a)

Switch

b)

Card mạng

c)

Hub và repeater

d)

Router

39.

Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào:

a)

Dùng giao thức DHCP

b)

Dùng giao thức FTP

c)

Dùng giao thức

d)

Dùng giao thức HTTP

40.

 Địa chỉ IP 192.168.1.1

a)

Thuộc lớp B

b)

Thuộc lớp C

c)

Thuộc lớp D

d)

Thuộc lớp A

41.

Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các địa chỉ còn lại:

a)

203.29.100.100/255.255.255.24

b)

203.29.100.110/255.255.255.240

c)

203.29.103.113/255.255.255.240

d)

203.29.100.98/255.255.255.240

42.

Khi nối mạng giữa 2 máy tính, chúng ta sử dụng loại cáp nào để nối trực tiếp giữa chúng

a)

Cáp quang

b)

Cáp UTP thẳng

c)

Cáp STP

d)

Cáp UTP chéo (crossover)

43.

Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp A

a)

172.29.14.10

b)

10.1.1.1

c)

140.8.8.8

d)

203.5.6.7

44.

Địa chỉ IP 172.200.25.55/255.255.0.0

a)

Thuộc lớp A

b)

Thuộc lớp C

c)

Là địa chỉ riêng

d)

Là địa chỉ broadcast

45.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

a)

10.16.200.300

b)

192.168.10.132

c)

400.20.1.255

d)

172.193.2.3.0

46.

Chuỗi số “00-08-ac-41-5d-9f” có thể là

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ port

c)

Địa chỉ MAC

d)

Tất cả đều sai

47.

Frame là dữ liệu ở tầng

a)

Physical

b)

Network

c)

Data Link

d)

Transport

48.

Biểu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary

a)

01111101

b)

01101111

c)

01011111

d)

01111110

49.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là

a)

Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại,...

b)

Cáp quang, sóng điện t

c)

Cáp điện thoại

d)

Tất cả môi trường nêu trên

50.

Những địa chỉ nào thuộc về lớp A

a)

10001100. 11001100. 11111111. 01011010

b)

11001111. 11110000. 10101010. 01010101

c)

01111010. 10100101. 11000011. 11100011

d)

11011010. 10101010. 01010101. 11110011

51.

Địa chỉ IP có độ dài bao nhiêu bit và được phân thành bao nhiêu lớp?

a)

32 bit, 4 lớp (A, B,C,D)

b)

32 bit, 5 lớp (A,B,C,D,E)

c)

48 bit, 4 lớp (A,B,C, D)

d)

48 bit, 5 lớp (A,B,C,D,E)

52.

Server là gì?

a)

Là một máy tính, cài đặt chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

b)

Là một tập hợp các máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

c)

Là một chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

d)

Là một máy tính có cấu hình mạnh

53.

Cho địa chỉ IP 192.168.2.30/24, mặt nạ mạng là?

a)

255.240.0.0

b)

255.255.0.0

c)

255.255.255.0

d)

255.255.240.0

54.

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, địa chỉ quảng bá là?

a)

192.55.255.255

b)

192.255.255.255

c)

192.55.12.255

d)

192.55.12.127

55.

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, mặt nạ mạng là?

a)

192.55.12.240

b)

192.55.12.255

c)

192.55.12.28

d)

255.255.255.240

56.

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, địa chỉ mạng là?

a)

192.55.12.232

b)

192.55.120.112

c)

192.55.12.122

d)

192.55.12.112

57.

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, dải địa chỉ IP hợp lệ là?

a)

192.55.12.1 đến 192.55.12.254

b)

192.55.12.113 đến 192.55.12.126

c)

192.55.12.254 đến 192.55.12.126

d)

192.55.12.1 đến 192.55.12.126

58.

Địa chỉ IP 123.12.22.1 thuộc lớp nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp A

d)

Lớp D

59.

Địa chỉ IP 128.122.11.1 thuộc lớp nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp D.

c)

Lớp A

d)

Lớp C

60.

Địa chỉ IP 132.168.33.1 thuộc lớp nào?

a)

Lớp D

b)

Lớp A

c)

Lớp B

d)

Lớp C

61.

Địa chỉ IP 191.11.20.3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp D

c)

Lớp C

d)

Lớp B

62.

Địa chỉ IP 192.132.20.3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

63.

Địa chỉ IP 223.111.80.3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp C

c)

Lớp D

d)

Lớp B

64.

Địa chỉ IP 225.11.20.3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp D

d)

Lớp C

65.

Địa chỉ IP 239.11.20.3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp C

b)

Lớp D

c)

Lớp A

d)

Lớp B

66.

Subnet mask 255.0.0.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

A. Lớp A.

B. Lớp D.

C. Lớp B.

D. Lớp C

a)

Lớp A

b)

Lớp D

c)

Lớp B

d)

Lớp C

67.

Subnet mask 255.255.0.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp C

b)

Lớp A

c)

Lớp D

d)

Lớp B

68.

Subnet mask 255.255.255.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp D

b)

Lớp B

c)

Lớp A

d)

Lớp C

69.

Địa chỉ IP lớp A có bao nhiêu bit dành cho phần mạng mạng?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

12

70.

Địa chỉ IP lớp C có bao nhiêu bit dành cho phần mạng?

a)

8

b)

24

c)

20

d)

16

71.

Cho địa chỉ IP 192.168.2.30/12, mặt nạ mạng là?

a)

255.240.0.0

b)

255.255.0.0

c)

255.255.255.0

d)

255.255.240.0

72.

Địa chỉ IP lớp B có bao nhiêu bit dành cho phần mạng?

a)

8

b)

24

c)

20

d)

16

73.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp B có gí trị trong khoản nào?

a)

129 đến 191

b)

128 đến 191

c)

128 đến 193

d)

128 đến 192

74.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp C có gí trị trong khoản nào?

a)

192 đến 224

b)

191 đến 223

c)

190 đến 223

d)

192 đến 223

75.

Octet đầu tiên của địa chỉ lớp D có gí trị trong khoản nào?

a)

221 đến 239

b)

223 đến 239

c)

224 đến 238

d)

224 đến 239

76.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP lớp C?

a)

135.23.112.57

b)

10.10.14.118

c)

104.67.118.54

d)

192.200.199.199

77.

Cho địa chỉ Ip của một máy tính trong mạng LAN có dạng 192.168.255.252/255.255.255.0. Hỏi máy tính có địa chỉ Subnet mask nào sau đây?

a)

192.168.255.255

b)

192.168.255.0

c)

192.168.0.0

d)

255.255.255.0

78.

Địa chỉ nào là địa chỉ Broadcast của lớp C?

a)

190.44.255.255

b)

192.12.253.255

c)

129.219.145.255

d)

221.218.253.255

79.

Địa chỉ 193.219.255.255 là địa chỉ gì?

a)

Broadcast lớp A

b)

Broadcast lớp C

c)

Broadcast lớp B

d)

Broadcast lớp D

80.

Độ dài đại chỉ MAC là?

a)

24 bit

b)

8 bit

c)

48 bit

d)

36 bit

81.

Cho địa chỉ IP của một máy tính trogn mạng LAN có dạng 192.168.255.253/255.255.255.0. hỏi máy tính này có địa chỉ quảng bá nào sau đây?

a)

192.168.255.255

b)

192.168.0.0

c)

192.168.255.0

d)

255.255.255.0

82.

Địa chỉ Ip nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.168.1.2

b)

255.255.255.254

c)

10.20.30.40

d)

Các phương án đều đúng

83.

Thiết bị mạng nào sau đây là không thể thiếu được trogn amngj Internet (là thành phần cơ bản tạo nên mạng Internet)

a)

Router

b)

Hub

c)

Switch

d)

Brigde

84.

Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp C

a)

10.0.0.1

b)

190.184.254.20

c)

195.148.21.10

d)

255.198.20.10

85.

Lệnh PING dùng để

a)

Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không

b)

Các phương án đều đúng

c)

Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không

d)

Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông với nhau không

86.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ Ip của máy tính

a)

IP

b)

FPT

c)

IPCONFIG

d)

TCP_IP

87.

Để kiểm tra hoạt động của máy chủ DHCP trong việc cấp phát các địa chỉ IP, ta sử dụng cách thức nào sau đây?

a)

Từ máy Client sử dụng lệnh Ping đến máy chủ DHCP

b)

Sử dụng lệnh IPCONDIG tại các Client

c)

Sử dụng lệnh Telnet đến máy chủ DHCP

d)

Các phương án khác đều đúng

88.

Chuẩn IEEE sử dụng cho Ethernet là?

a)

802.3

b)

802.6

c)

802.5

d)

802.4

89.

Chuẩn IEEE sử dụng cho mạng không dây là?

a)

802.3

b)

802.11

c)

802.5

d)

802.4

90.

Router là thiết bị hoạt động tại tầng?

a)

Vật lý (Physical)

b)

Liên kết dữ liệu (Datalink)

c)

Mạng (Network)

d)

Giao vận (Transport)