wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 - TIN HỌC 11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

2.

Hệ điều hành là?

a)

Môi trường để chạy các ứng dụng

b)

Đáp án khác

c)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

d)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

3.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Quản lý thiết bị

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng.

4.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

5.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

6.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

7.

Cửa sổ là gì?

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa.

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình.

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng.

d)

Đáp án khác

8.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Cả ba phương án kia đúng.

9.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ một người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm một người dùng

b)

Đơn nhiệm một người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

10.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về Hệ điều hành?

a)

Phương án khác

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Mỗi Hệ điều hành phải có thành phần kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

d)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

11.

Hệ điều hành thường được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ xử lý trung tâm

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Phương án khác

12.

Một số công việc mà Hệ điều hành thực hiện?

a)

Quản lý tệp và thư mục trong máy tính

b)

Quản lý các thiết bị như CPU, bộ nhớ hay các thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý giáo án

d)

Định dạng máy tính

13.

Đặc điểm cơ bản của Hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Giao diện thân thiện

b)

Khả năng nhận biết các thiết bị ngoại vi với cơ chế Plug & Play

c)

Khả năng Kết nối Internet

d)

Nhẹ, di động

14.

Tiện ích nào sau đây thường có trên thiết bị di động

a)

Chụp ảnh

b)

Game Liên quân

c)

Giải full các bài tập

d)

Đọc vị

15.

Kể tên các loại phần mềm?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm mã nguồn mở

d)

Phần mềm tùy chọn

16.

Những ví dụ sau, Vd nào lí giải được câu nói: "Phần mềm nguồn mở không thể thay thế phần mềm thương mại"?

a)

Ngân hàng đặt hàng tạo Phần mềm giao dịch các dịch vụ

b)

Phần mềm Inkscape thay thế được phần mềm Photoshop

c)

Những phần mềm trong chương trình tin học 11 là phần mềm thương mại

d)

Phần mềm Python là phần mềm thương mại

17.

Đâu là phần mềm chạy trên Internet

a)

Google Docs

b)

Zalo

c)

Ms Word

d)

Half Life

18.

Phần mềm ở các trạm ATM có phải là phần mềm trực tuyến không?

Đáp án: Phải/Không

(a)  

19.

Phương án nào sau đây là ĐÚNG nhất khi đề cập đến các chức năng của hệ điều hành?

a)

Hỗ trợ người dùng giao tiếp với máy tính.

b)

Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dụng; điều khiển, định thời thực thi các chương trình; hỗ trợ người dùng giao tiếp với máy tính.

c)

Điều khiển, định thời thực thi các chương trình.

d)

Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dụng.

20.

Phương án nào sau đây là ĐÚNG khi đề cập đến phần mềm ứng dụng?

a)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

b)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính.

c)

Chương trình điều khiển các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy in.

d)

Chương trình giúp máy tính kết nối với thiết bị ngoại vi.

21.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Linux.          

b)

  Microsoft Office.        

c)

  Photoshop.      

d)

Window Media.

22.

Phương án nào sau đây là phát biểu ĐÚNG về phần mềm chạy trên Internet?

a)

Phần mềm không cần cài đặt vào máy tính.       

b)

Phần mềm cần cài đặt trên máy tính.

c)

Phần mềm tốn phí cao.                                

d)

   Phần mềm sử dụng bản quyền.

23.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft.

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

d)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu.

24.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

        

                                      

a)

Hoạt động linh hoạt.

b)

Dễ dàng chia sẻ.

c)

Phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp.

d)

Sao chép miễn phí.

25.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi đề cập đến lợi ích của người dùng được tăng dần trong việc sử dụng và phát triển mã nguồn mở?

a)

Cho sử dụng phần mềm tự do, cung cấp cả mã nguồn để có thể sửa, nâng cấp, phát triển và chuyển giao (phân phối) lại phần mềm.

b)

.Cho sử dụng phần mềm miễn phí có điều kiện hoặc không điều kiện, không cung cấp mã nguồn.

c)

Không cho sử dụng phần mềm tự do, cung cấp cả mã nguồn để có thể sửa, nâng cấp, phát triển và chuyển giao (phân phối) lại phần mềm.

d)

Cho sử dụng phần mềm tự do, không cung cấp cả mã nguồn để có thể sửa, nâng cấp, phát triển và chuyển giao (phân phối) lại phần mềm

26.

Bộ phận nào của máy tính có chức năng thực hiện các chương trình máy tính?



(a)  

27.

Trong các phương án sau đây, bộ phận nào của máy tính cho phép lưu trữ lâu dài dữ liệu ngay cả khi ngắt nguồn điện của máy?

a)

Bộ nhớ ngoài.  

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Bộ xử lý trung tâm.

d)

Thiết bị vào/ra.

28.

ROM được viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Read Only Memory.

b)

Real Only Member.  

c)

Read Write Memory.

d)

Random Access Memory.

29.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phép nhân hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi cả hai đại lượng đó đều có giá trị 0.

b)

Phép hoặc loại trừ hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi cả hai đại lượng đó có giá trị giống nhau.

c)

Phép phủ định một đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi đại lượng đó luôn có giá trị 1.

d)

Phép cộng hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 0 khi cả hai đại lượng đó đều có giá trị 0.

30.

Bàn phím (Keyboard) có những chức năng gì?

a)

Cho phép người dùng nhập liệu văn bản, lệnh, các ký tự và số.

b)

Cho phép người dùng di chuyển con trỏ trên màn hình và thực hiện các thao tác như chọn, kéo thả, click,…

c)

Cho phép người dùng xem và hiển thị các thông tin, hình ảnh từ máy tính.

d)

Cho phép người dùng nghe âm thanh từ máy tính.

31.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào KHÔNG phải thiết bị ngoại vi?

a)

RAM.  

b)

Màn hình.

c)

Đĩa cứng.  

d)

Bàn phím.

32.

Để chia sẻ các tài liệu học tập môn Tin của thầy giáo với các bạn em nên sử dụng công cụ trực tuyến nào sau đây?

a)

One Drive

b)

Google Photos   

c)

YouTube 

d)

Google Meet

33.

Công cụ nào dưới đây cho phép người dùng tạo các tệp, thư mục trực tuyến tương tự như khi lưu trữ trên các ổ đĩa của máy tính?

a)

Google Drive.   

b)

Facebook.   

c)

Zalo.     

d)

Gmail.

34.

Một số máy tìm kiếm thông tin trên Internet là?

a)

Google, Yahoo, Baidu, Bing…            

b)

Google, Google Drive, iCloud…

c)

Cốc cốc, Microsoft Office, Yahoo…..

d)

Microsoft Office, Google Docs…  

35.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện đồ hạo

36.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape 

b)

Microsoft Word 

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

GIMP

37.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android      

b)

Writer     

c)

LINUX  

d)

My SQL

38.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển       

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

39.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

40.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in   

b)

Máy quét ảnh      

c)

USB  

d)

Máy chiếu

41.

Loại màn hình nào sử dụng công nhệ đèn chân không?

a)

LCD          

b)

LED 

c)

CRT 

d)

plasma

42.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

43.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

44.

Kết quả của phép cộng logic 101111 + 11011 bằng bao nhiêu?

(a)  

45.

193 chuyển sang hệ nhị phân bằng (a)  

46.

10100111 chuyển sang hệ thập phân bằng bao nhiêu?

(a)  

47.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm CPU?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ số học và logic

c)

Thanh ghi

d)

Bộ điều khiển

48.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Mã máy

b)

Mã nguồn

c)

Lệnh

d)

Mã code

49.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Đánh giá tốc độ của CPU

d)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

50.

Số nhị phân 1 1 0 1 1 chuyển sang hệ thập phân có giá trị là:

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

51.

Cho hai tập trạng thái của A=[1 1 0 0] và B=[1 0 1 0]. Kết quả của phép toán logic A ʌ B là:

a)

1 0 1 0

b)

1 0 0 0

c)

0 0 1 0

d)

1 0 0 1

52.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

53.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Quản lý thiết bị

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính

d)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

54.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2009

b)

2007

c)

2008

d)

2010

55.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Máy quét và ổ cứng

c)

Màn hình và máy in

d)

Bàn phím và con chuột

56.

Điền vào chỗ chấm chấm: '…….. là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dụng, các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa'

a)

CPU

b)

ROM

c)

RAM

d)

SSD

57.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

UNIX

b)

Windows

c)

DOS

d)

Mac OS

58.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành?

a)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

b)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

c)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

59.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

Microsoft Word

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

GIMP

60.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Quan sát trạng thái hiển thị

b)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

c)

Quản lý tệp và thư mục

d)

Duyệt Web

61.

Kết quả của phép cộng hai số nhị phân 1 1 1 1 + 1 0 1 0 là?

a)

0 1 0 0 1

b)

1 0 1 0 1

c)

1 1 0 0 1

d)

1 1 0 0 0

62.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình.

b)

Thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in.

c)

Thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, modem.

d)

Thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa, modem.

63.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

64.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Thương mại

b)

Không chia sẻ mã nguồn

c)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

d)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

65.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

  Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Trao đổi thông tin hai chiều

c)

Nhập dữ liệu vào máy tính 

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

66.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

67.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máu quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

68.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

69.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

70.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

d)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

71.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

72.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HMDI

b)

USB

c)

VGA

d)

Mạng

73.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

74.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

USB C

b)

USB

c)

VGA

d)

HDMI

75.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án đều đúng

76.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

77.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án đúng

78.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem, Quyền được nhận xét, Quyền chỉnh sửa

b)

Không có quyền

c)

Quyền chỉ xem

d)

Cả ba đáp án đúng

79.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

Google Drive

c)

Dropbox

d)

iCloud

80.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Làm mới tệp chia sẻ

c)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

d)

Đáp án khác

81.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

82.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

83.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

84.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án đều sai

85.

Hình ảnh trên là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Microsoft

b)

Dropbox

c)

Apple

d)

Google

86.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp:

a)

Một ổ đĩa trực tuyến

b)

Một thẻ nhớ

c)

Một bộ nhớ ngoài

d)

Một USB

87.

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 5 chế độ

b)

Được chọn một trong 2 chế độ

c)

Được chọn một trong 3 chế độ.

d)

Được chọn một trong 4 chế độ

88.

Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

a)

Lưu trữ cục bộ

b)

Lưu trữ đám mây

c)

lưu trữ trên máy tính

d)

lưu trữ trên các thiết bị nhớ

89.

Hình ảnh trên minh họa điều gì?

a)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên máy tính

b)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên điện thoại

c)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên bộ nhớ ngoài

d)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet

90.

Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:

a)

Microsoft với Google Drive

b)

Dropbox với One Drive

c)

Apple với iCloud

d)

Google với iCloud