wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tinhochuhuhu

Total questions: 94

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:

a)

Gmail

b)

Cloud

c)

Google

d)

Python

2.

Máy tìm kiếm google có thể sử dụng

a)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

b)

Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt

c)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

d)

Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.

3.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Windows Explorer

b)

Word

c)

Google

d)

Excel

4.

 Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự

cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm

1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm

2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm

3) Mở trình duyệt web

4) Nhập từ khóa tìm kiếm

a)

3-1-2-4

b)

3-4-1-2

c)

3-1-4-2

d)

3-2-1-4

5.

 Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

"Virus"+"Corona"

6.

 Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gi?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

7.

 Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create .

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhân Create

d)

Mà Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save

8.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là

a)

 Cập nhật dữ liệu

b)

Khai thác thông tin

c)

Tạo lập hồ sơ

d)

Tất cả đáp án trên

9.

 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toàn quản lí nào đó

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này

c)

Tập hợp đã liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

 Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

10.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về "Hệ quản trị CSDL"?

a)

CSDL quân là một hệ thống nào đó

b)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL

11.

Thành phần cơ sở của Access là

a)

Table

b)

Record

c)

Field Name

d)

Field

12.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bàng đó rồi

a)

Bấm Enter

b)

Click vào nút Open

c)

Click vào nút New

d)

Click vào nút Design

13.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Table gồm các cột và hàng

b)

Record là tổng số hàng của bảng

c)

Field là tổng số cột trên một bảng

d)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

14.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access

a)

String

b)

Short Text

c)

Character

d)

Currency

15.

 Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai bảo bằng:

a)

Date/Type

b)

Day/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

16.

Cửa số cấu trúc bằng được chia làm những

a)

 Phần định nghĩa trưởng và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trưởng (Field Properties)

17.

 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

Name

b)

File Name

c)

Field Name

d)

Name Field

18.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

19.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng

a)

Data Type

b)

 Field Name

c)

 Field Size

d)

 Description

20.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Tên trường thay đổi

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

21.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tỉnh

b)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

c)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

d)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

22.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thi điều kiện phải là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

23.

 Các bước để tạo liên kết với bảng là

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools Relationships...

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

 2, 3, 4, 1

b)

1, 2, 3, 4

c)

 1, 4, 2, 3

d)

 4, 2, 3, 1

24.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn

a)

Tool/ Relationships

b)

Database Tool/ Relationships

c)

Tất cả đều đúng

d)

Create/Insert/Relationships

25.

 Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó

a)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết → chọn lại trường cần liên kết

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Chọn Edit RelationShip

d)

Tools RelationShip Change Field

26.

 Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete → Yes

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Database Tools → RelationShip → Delete → Yes

d)

 Database Tools → Delele → Yes

27.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo liên kết giữa các bảng

a)

 Edit Relationships

b)

Relationships

c)

 Filter

d)

Selection

28.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Split Form

b)

Multiples Items

c)

Blank Form

d)

Datasheet

29.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard

(2) Chọn dữ liệu nguồn

(4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(3) Nhảy nút Finish

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)

(1) -> (2) -> (4)-> (5)->(3)

b)

(2)-(3)-> (4)-> (5) -> (1)

c)

(2)->(3) -> (1) -> (4)-> (5)

d)

(1)-> (2) -> (5)-> (4)->(3)

30.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Form View

b)

Design View

c)

Layer View

d)

Tất cả đều đúng

31.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nhảy nút:

a)

Form View

b)

Layout View

c)

Design View

d)

Filter

32.

 Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh

a)

Descending

b)

Remove Sort

c)

Ascending

d)

Filter

33.

 Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

c)

 Nháy chuột chọn Create/Form Design

d)

 Nháy chuột chọn Create/Table Design

34.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Ascending

b)

Selection

c)

Save

d)

Descending

35.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

Hàng Criteria

b)

Hàng Table

c)

Hàng Sort

d)

Hàng Field

36.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia

) Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

HoaDon

d)

HoaDon, LoaiSach

37.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

a)

(3) (4) (5) -> (1)->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4)-> (2)->(5)

c)

(1)-> (3) > (4)-> (5)->(2)

d)

(3)-> (1) -> (4)-> (5)->(2)

38.

Trong lưới QBE của cửa số truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

 Khai báo tên các trường được chọn

39.

 Truy vấn CSDL là

a)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

c)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau

d)

 Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

40.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là

a)

Word

b)

Access

c)

Excel

d)

SQL

41.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

42.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

b)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

c)

 Xác định điều kiện lọc dữ liệu

d)

 Sửa dữ liệu trong bảng

43.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

c)

Xóa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

44.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0

b)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0

c)

Cột [GT] nhập “Nam", cột [Tin] nhập >=9.0

d)

Cột [GT] nhập "Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0

45.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu ()

b)

Trong cặp dấu []

c)

trong cặp dấu <>

d)

 trong cặp dấu {}

46.

CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?

a)

A. Control Processing Unit

b)

B. Central Processing Unit

c)

C. Central Person Unit

d)

D. Computer Processing Unit

47.

CPU là gì

a)

A. Trung tâm điều khiển máy tính

b)

B. Bộ xử lý trung tâm của máy tính

c)

C. Bộ điều khiển máy tính

d)

D. Hệ điều hành

48.

CPU làm nhiệm vụ gi

a)

Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toàn

b)

Là thiết bị chỉnh thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

D. Là toàn bộ máy tính

49.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A-0 và B-0,

giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là

a)

0.0

b)

B. 0:1

c)

C 1:0

d)

D. 1:1

50.

Câu 6: Kết quả của phép toàn nhị phân 101+1101 là bao nhiêu:

a)

10100

b)

10001

c)

10010

d)

11000

51.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A-1 và 3-0,

giá trị của 2 biểu thức logic lần

lượt là:

a)

A. 0:0

b)

0:1

c)

C. 1:0

d)

D. 1:1

52.

Câu 1: Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây,

điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

A. Thực hiện được mọi lúc.

b)

B, Không thực hiện được.

c)

© Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

D. Chỉ thực hiện được khi diện thoại mất sóng.

53.

Câu 2: Các thiết bị vào cho phép?

a)

A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

B Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

C. Trao đổi thông tin hai chiều

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

54.

Câu 3: Các thiết bị ra là?

a)

A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

B Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

C. Trao đổi thông tin hai chiều

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

55.

Câu 4: Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

A. Bàn phím

b)

B. Chuột

c)

C. Máy đọc mã vạch

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Câu 5: Thiết bị nào không cùng nhóm với các thiết bị còn lại?

a)

A. Scanner

b)

B. Projector

c)

C. Monitor

d)

D. Printer

57.

Câu 1. Phần mềm thương mại là gì?

a)

A. Phần mềm không phải trả phí.

b)

B. Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

C. Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

D. Phần mềm khai thác trực tuyến.

58.

Câu 2. Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

C. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

D. Phần mềm khai thác trực tuyến.

59.

Câu 3. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

A. Máy tính cá nhân.

b)

B. Máy tính laptop.

c)

C. Môi trường Web.

d)

D. Điện thoại di động.

60.

Câu 4. Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?

a)

A. Phần mềm nguồn đóng.

b)

B. Phần mềm nguồn mở.

c)

C. Phần mềm miễn phí.

d)

D. Phần mềm khai thác trực tuyến.

61.

Câu 5. Google Slides là công cụ nào?

a)

A. Trình chiếu.

b)

B. Soạn thảo văn bản.

c)

C. Đồ họa.

d)

D. Bảng tính.

62.

Câu 6. Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

A. Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

B. Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

C. Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

D. Trình chiếu.

63.

Câu 7. Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL. đảm bảo điều gì?

a)

A. Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

B. Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.

c)

C. Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.

d)

D. Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.

64.

Câu 8. Định nghĩa "phần mềm ứng dụng" là gì?

a)

A. Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di dộng.

b)

B. Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.

c)

C. Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.

d)

D. Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.

65.

Câu 9. Đâu không phải là một loại phần mềm ứng dụng?

a)

A. Phần mềm xử lý văn bản.

b)

B. Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh.

c)

C. Phần mềm anti-virus.

d)

D. Phần mềm duyệt web.

66.

Câu 10. Mục đích chính của một phần mềm ứng dụng là gì?

a)

A Giải quyết các vấn đề kỹ thuật của phần cứng.

b)

B. Phục vụ cho một mục đích cụ thể của người sử dụng.

c)

C. Cung cấp các công cụ phát triển phần mềm.

d)

D. Quản lý và lưu trữ dữ liệu của người sử dụng

67.

Câu 1. Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi

b)

B) Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

c)

C. Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng

d)

D. Lưu trữ dữ liệu trên USB

68.

Câu 2. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

A. Google Drive

b)

Dropbox

c)

C. OneDrive

d)

D. iCloud

69.

Câu 3. Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

A. Tệp văn bản

b)

B. Tệp âm thanh

c)

C. Tệp hình ảnh

d)

D. Tất cả các phương án trên

70.

Câu 4. Google Drive là gì?

a)

A. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

b)

B. Trình duyệt web của Google

c)

C. Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google

d)

D. Công cụ tìm kiếm của Google

71.

Câu 5. Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

A. 5 GB

b)

B. 10 GB

c)

C 15GB

d)

D. 20 GB

72.

Câu 6. Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?

a)

A. Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi

b)

B. Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập

c)

C. Giá cả đắt đỏ

d)

D. Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.

73.

Câu 7. Tính năng chia sẻ tệp là gì?

a)

A. Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây

b)

B. Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa

c)

C. Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây

d)

D. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.

74.

Câu 8. Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì?

a)

A. Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây

b)

B. Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng

c)

C. Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác.

d)

D. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây

75.

Câu 9. Lưu trữ trực tuyến? Chọn đáp án SAI

a)

A. Lưu trữ tài liệu cá nhân

b)

B. Lưu trữ dữ liệu doanh nghiệp

c)

C. Lưu trữ tệp tin đa phương tiện như video và âm thanh

d)

D. Không giới hạn dung lượng lưu trữ.

76.

Câu 10. Tính năng nào trên Google Drive cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp tự động?

a)

A. Chế độ lịch

b)

B. Chế độ xem trình diễn

c)

C. Chế độ tìm kiếm

d)

D. Chế độ chia sẻ.

77.

Câu 7: Máy tỉnh tỉnh toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

A Có các mạch logic

b)

B Được lập trình sẵn

c)

C Có CPU

d)

D Có mạch điều khiển tự động

78.

Câu 8: Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

A  Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính

b)

B  Để lưu trừ chương trình

c)

C  Chứa khe cắm RAM

d)

D Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các lĩnh kiện khác.

79.

Câu 9: Khi tất máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

80.

Câu 10: Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

A  Độ sắc nét của camera

b)

B Tốc độ của CPU

c)

C  Kích thước của màn hình

d)

D  ROM và RAM

81.

Câu 1: Đầu không phải là thiết bị thông minh?

a)

A Đồng hồ vạn niên

b)

B Máy tính bảng

c)

C Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth

d)

D Máy tính xách tay

82.

Câu 2: Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?

a)

A Nghe

b)

B Gọi điện thoại

c)

C Nghe nhạc

d)

D Tất cả các đáp án trên đều dùng

83.

Câu 3: Thiết bị số là

a)

A Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

B Thiết bị có thể xử lý thông tin.

c)

C Máy tính điện từ.

d)

D Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số

84.

Câu 4: Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel" nghĩa là gi?

a)

A Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel

b)

B Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel.

c)

C Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel

d)

D Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

85.

Câu 1. Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 19917

a)

A Windows

b)

B Linux

c)

C macOS

d)

D Android

86.

Câu 2. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

A Apple

b)

B Microsoft

c)

C Google

d)

D IBM

87.

Câu 3. Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính

a)

A Bộ vi xử lý

b)

B Phần mềm điều khiển phần cứng

c)

C Ứng dụng

d)

D Thiết bị ngoại vi

88.

Câu 4. Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cùng nào?

a)

A Máy tính cá nhân

b)

B Máy tính xách tay

c)

C Thiết bị di động

d)

D Máy tính bảng

89.

Câu 5. Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cái đặt gi

a)

A Bộ vi xử lý

b)

B Hệ điều hành

c)

C Trình duyệt web

d)

D Các phần mềm hỗ trợ

90.

Câu 6. Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên

a)

A Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

b)

B Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

c)

C Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

d)

D Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cùng, hệ thống file

91.

Câu 7. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?

a)

A Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

B Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó

c)

C Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

d)

D Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

92.

Câu 8. Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

A Windows

b)

B macOS

c)

C Linux

d)

D Android

93.

Câu 9. Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?

a)

A 1969

b)

B 1985

c)

C 1995

d)

D 2005

94.

Câu 10. Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

A Apple

b)

B Microsoft

c)

C Google

d)

D IBM