wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qtu tin_hk1 lp11

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

 “ /” là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

2.

    Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

3.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

 Biểu mẫu

b)

Bảng   

c)

Mẫu hỏi

d)

 Báo cáo

4.

         Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

 In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

5.

          FOREIGN KEY … REFERENCES…

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

 Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

 Ngắt dữ liệu khóa trong

6.

       Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

b)

 Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối

c)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

d)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

7.

                               SQL có ba thành phần là

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

8.

          Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

9.

           Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

10.

         Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng

a)

Queries    

b)

Forms      

c)

Tables      

d)

Reports

11.

        Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì

a)

 Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên.

b)

 Là một chức năng để thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu.

c)

Là một phương thức để tránh xung đột dữ liệu.

d)

Là một tập hợp các thao tác được thực hiện như một đơn vị không thể chia nhỏ.

12.

           Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

13.

     Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các

a)

 Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

14.

       Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

 Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

 Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

15.

              Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ

a)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng

b)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng

c)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính

d)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột

16.

       Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.

b)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng

17.

         Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng

a)

Thực thể và thuộc tính.

b)

 Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

d)

 Các mối quan hệ.

18.

            Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua

a)

 Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

 Khoáng chính và ngoài của bảng A

19.

       Kiểu dữ liệu của mỗi trường là

a)

 Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

20.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

21.

    CPU là gì

a)

bộ xử lí trung tâm

b)

 thiết bị ghi âm trên máy tính

c)

 thiết bị đầu ra của máy tính

d)

 bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

22.

RAM là gì

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

23.

    ROM là gì

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

24.

    CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

25.

    RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

26.

    ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

27.

    Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

28.

    Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

29.

        Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh.

a)

Ổ cắm.

b)

Cân

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

d)

Khóa đa năng.

30.

 Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không

a)

 Trao đổi được mọi lúc.

b)

 Không trao đổi được.

c)

 Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

31.

 Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

 Tốc độ xử lí của máy tính

b)

 Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

 Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

 Các thiết bị ngoại vi

32.

 Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì

a)

 Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

 Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

 Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

 Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

33.

      Định nghĩa nào về Byte là đúng

a)

Là một kí tự.

b)

 Là đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

34.

          Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay

a)

Wifi.

b)

Bluetooth.

c)

Hồng ngoại.

d)

USB.

35.

     Hệ điều hành là nơi

a)

 Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

 Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, đồng thời quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

c)

 Tập các chương trình điều khiển và xử lí.

d)

 Các ứng dụng quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

36.

         Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

 Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

37.

 Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành

a)

 nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

 Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

 Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

 Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

38.

       Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

39.

          Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động

a)

 MAC và JAVA

b)

 IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

 Android và QC

40.

      Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là

a)

 Ứng dụng di động

b)

 Các thiết bị ngoại vi

c)

 Phần cứng

d)

Phần mềm ứng dụng

41.

       Phần cứng là

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

42.

         Cửa sổ là

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

43.

         Cổng USB được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

44.

         Cổng VGA được sử dụng để

a)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

b)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

c)

 kết nối với tất cả các thiết bị

45.

 kết nối với tất cả các thiết bị

a)

 kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

 kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

46.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

 Windows 95 có nhiều công cụ tiện ích như menu Start, thanh trạng thái Taskbar, biểu tượng lối tắt Shortcut

b)

Windows 2000 Server có nhiều công cụ để quản trị mạng, cung cấp nhiều dịch vụ cho mạng cục bộ kết nối với Internet.

c)

Windows XP được phát hành năm 2015 với nâng cấp để chạy trên các bộ xử lí tiên tiến 64 bít thế hệ mới

d)

Windows 11 (năm 2021) là thế hệ mới nhất sẽ dần dần thay thế các phiên bản Windows trước đó.

47.

         Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận ký tự #

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

 Tên file không nên có dấu tiếng Việt

48.

      Nhân định nào sau đây là đúng

a)

 Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình quản lý thiết bị.

b)

 Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình điều khiển thiết bị.

d)

 Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật Windows.

49.

 Phần mềm thương mại là gì

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

50.

Phần mềm miễn phí là gì

a)

 Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

 Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

 Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

51.

        Phần mềm nguồn đóng là gì

a)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

 Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

52.

       Phần mềm nguồn mở là gì

a)

 Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

 Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

 Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

 Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

53.

        Phần mềm khai thác trực tuyến là gì

a)

 Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

b)

 Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

c)

 Phần mềm chỉ có thể sử dụng trên môi trường web, có thể miễn phí hoặc phải trả tiền từng phiên sử dụng

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

54.

         Phần mềm tra cứu bản đồ và chỉ dẫn đường đi maps.google.com được cung cấp dưới dạng

a)

miễn phí (bị hạn chế một số tính năng) và có trả phí nếu không muốn bị hạn chế sử dụng những tính năng phong phú khác

b)

miễn phí hoàn toàn và không giới hạn tính năng

c)

 có trả phí được cung cấp theo cách linh hoạt, như một dịch vụ, tùy theo nhu cầu của người dùng

d)

 người dúng được tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm

55.

            Thuật ngữ “phần mềm tự do nguồn mở” viết tắt là gì

a)

GNU GPL

b)

FOSS

c)

GPL

d)

HSDD

56.

           Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thống máy chủ và máy tính

a)

 Mac OS

b)

 LINUX

c)

Windows

d)

UNIX

57.

 Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không

a)

 Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

58.

          Quyền chỉnh sửa là

a)

 Là quyền chỉ cho đọc

b)

 Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

 Là quyền chỉ cho xem

d)

 Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

59.

         Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ

a)

 Xem, xóa, khôi phục

b)

 Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

 Xem, mua, bán

d)

 Xem, tải về, lấy tài khoản

60.

 Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là

a)

 Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

 Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

 Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

 Thích vào thư mục của ai cũng được

61.

   Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là

a)

Nhà lưu trữ

b)

 Cầu kết nối

c)

 Bát online

d)

 Đĩa trực tuyến

62.

        Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng

a)

 Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

63.

       Những trường hợp nào sau đây không nên sử dụng lưu trữ trực tuyến

a)

Chia sẻ tệp dữ liệu cho nhiều người ở nhiều nơi và sao lưu dữ liệu tự động

b)

 Giải phóng bộ nhớ cho máy tính

c)

 Thiết bị lưu trữ dữ liệu không có kết nối Internet

d)

Truy cập tệp dữ liệu từ nhiều thiết bị

64.

          Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: “Ngày nay, việc lưu trữ dữ liệu cần đáp ứng nhu cầu tính toán như trong các dữ liệu lớn (...), trí tuệ nhân tạo (..), máy học và Internet vạn vật (...)

a)

 Big Data/ AI/ IoT

b)

AI/ IoT/ Big Data

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

AI/ Big Data/ IoT

65.

          Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về OneDrive

a)

 OneDrive chỉ có thể sử dụng nếu có máy tính.

b)

Giới hạn lưu trữ miễn phí của OneDrive là 5GB

c)

 OneDrive được phát triển bởi tập đoàn Apple.

d)

Không thể chia sẻ tài liệu đã lưu trữ trên OneDrive cho người khác.

66.

             Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?

a)

 Chỉ cần tải file lên google drive là có thể thực hiện được.

b)

 Bạn tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi.

c)

Bạn tải file lên google drive, chia sẻ cho mọi người và phân quyền sửa đổi

d)

Bạn tải file lên google drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được

67.

           Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực truyến sẽ làm gì khi phát hiện sự thay đổi dữ liệu

a)

 Giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi

b)

 Tự động thông báo với bạn qua emai

c)

 Tạo một bản sao của dữ liệu

d)

Tự động đồng bộ

68.

           Để tắt những thống báo không cần thiết trên facebook, chúng ta có thể làm gì

a)

 Truy cập vào trang Facebook cá nhân trên Smartphone và chọn chỉnh sửa

b)

 Truy cập vào phần Cài đặt > Thông báo và tùy chỉnh chúng

c)

 Truy cập vào trang Facebook cá nhân trên Smartphone và chọn Chỉnh sửa Quyền riêng tư

d)

Truy cập vào trang Facebook cá nhân trên Smartphone và chọn Đã lưu

69.

           Để rà soát toàn bộ các phiên đăng nhập bất thường, Facebook có tính năng gì

a)

Nơi bạn đã đăng nhập

b)

Quyền riêng tư

c)

 Ngôn ngữ và khu vực

d)

Chặn

70.

            Em có thể xem được những hoạt động chung của mình với 1 người bạn như like, bình luận, ảnh, video... bằng công cụ nào có sẵn trên Facebook

a)

 Nhắn tin > Xem quan hệ bạn bè.

b)

 Lưu bài viết

c)

Tùy chọn bảng tin.

d)

Tải xuống bản sao

71.

          Muốn hạn chế quảng cáo trên Facebook, các bạn thực hiện thao tác gì

a)

Cài đặt > Quảng cáo > Tắt các tùy chọn quảng cáo.

b)

Cài đặt > Thanh toán > Cài đặt tài khoản > Thêm phương thức thanh toán > Nhập vào thông tin thẻ của bạn.

c)

 Nhấn vào biểu tượng "tin nhắn" > Chọn vào "Tin nhắn đang chờ".

d)

Nhấn vào mũi tên xuống > Tùy chọn bảng tin.

72.

           Nếu không muốn người khác nhìn thấy mình online để tránh phiền toái, bạn có thể sử dụng tính năng nào trên Facebook

a)

 Truy cập vào phần Cài đặt (Settings), chọn Dòng thời gian và gắn thẻ (Timeline and taggings)

b)

Nhấn vào biểu tượng bánh răng ở phía dưới cùng của thanh chat, chọn Tắt trò chuyện (Turn off chat).

c)

 Nhấn vào biểu tượng tam giác ở góc trên cùng bên phải màn hình, chọn Tùy chọn bảng tin (News Feed preferences).

d)

 Nhấn vào Kết thúc hoạt động (End Activity).

73.

            Nhận định nào sau đây là sai

a)

 Khi sử dụng mạng 3G, bạn nên tắt tính năng tự động phát video trên Facebook

b)

 Tính năng tự động phát video giúp bạn xem video ngay lập tức mà không cần nhấn nút "Play".

c)

Khi tắt trò chuyện trên Facebook, bạn sẽ có 2 sự lựa chọn: Tắt trò chuyện với tất cả bạn bè và Chỉ tắt trò chuyện với một số người bạn sau

d)

 Bạn muốn chấm dứt hiển thị hoạt động của ai đó trên tường nhà mình, mà không phải hủy kết bạn, chỉ cần nhấn vào biểu tượng mũi tên xổ xuống cạnh bài viết của họ, chọn Bỏ theo dõi... (Unfollow...).

74.

       Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng

a)

Số

b)

 Kí tự

c)

Media

d)

Audio

75.

         Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì

a)

 Thương mại điện tử

b)

 Đào tạo qua mạng

c)

 Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin

76.

 Để tạo một hộp thư điện tử mới

a)

 Để tạo một hộp thư điện tử mới

b)

 Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

c)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

77.

       Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

78.

 Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai

a)

 Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

 Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

79.

      Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

 Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

b)

 Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

 Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

80.

         Đâu là nguyên tắc để hạn chế thiệt hại

a)

 Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.

b)

 Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ địch thực sự mà liên kết sẽ mở ra.

c)

Nếu tài khoản bị ảnh hưởng có liên quan đến nhà trường hay một cơ quan, tổ chức, cần thông báo ngay cho người có trách nhiệm

d)

Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức

81.

           Quy tắc trách nhiệm là

a)

 Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

 Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

 Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

82.

           Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình

a)

 Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

 Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

 Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

83.

             Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì

a)

 cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

 tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

 cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

84.

      Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là

a)

 Từ khóa cần tìm

b)

 Bản quyền

c)

 Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lạp web

85.

         Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là

a)

 Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

 Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án

c)

 Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi

d)

 Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại

86.

          Không gian số là không gian của ai

a)

 Không gian của riêng một chính phủ cảu một nước

b)

 Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì

c)

 Không gian riêng của người tạo ra nó

d)

 Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo

87.

         Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

 Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

 Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

88.

        Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

89.

        Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là

a)

 là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

 là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

90.

          Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì

a)

        Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

 Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

91.

          Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu

a)

 Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

 Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

 Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

d)

 Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

92.

           Kết quả của các thao tác dữ liệu là

a)

Một biểu thức.

b)

 Một quan hệ.

c)

 Một File.

d)

 Nhiều quan hệ.

93.

           CSDL quan hệ có hai loại khóa là

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

 Khóa chính, khóa ngoài

c)

 Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

94.

         Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

         Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

b)

 các mô tả cho các cột của bảng

c)

 dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

 tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

95.

Trường thể hiện cái gì

a)

chức năng của đối tượng

b)

thuộc tính của đối tưởng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng