wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin11.CD6_Quiz Câu hỏi về cơ sở dữ liệu

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Để khai báo khóa ngoài chọn?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

2.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

ORACLE

b)

MySQL; ORACLE

c)

Microsoft SQL Sever; MySQL

d)

ORACLE; MySQL; Microsoft SQL Sever

3.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Chỉ cho phép thực hiện trên máy tính cá nhân, mạng cục bộ, khó quản lý.

c)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

d)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai

4.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL; Có hỗ trợ tiếng Việt

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt; Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

d)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí; Có hỗ trợ tiếng Việt; Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

5.

Trong phần mềm HeidiSQL, để thêm khai báo trường tiếp theo ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Delete.

b)

Ctrl + Insert.

c)

Ctrl + Enter.

d)

Ctrl + Alt.

6.

Để chỉ định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

7.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ nào sau đây?

a)

Foreign keys

b)

" Create database"

c)

"Create new"

d)

"Root"

8.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

9.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Key

b)

Chọn Create new index -> Unique

c)

Chọn Create new index -> Fulltext

d)

Chọn Create new index -> Primary

10.

Để thêm thông tin ngày sinh của nhạc sĩ vào bảng nhacsi, bạn cần?

a)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

b)

Cần thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc và thay bằng cấu trúc khác

d)

Không thể thêm thông tin của nhạc sĩ khi đã tạo lập

11.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

12.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, xuất dữ liệu trong các bảng

13.

Để biểu diễn theo thứ tự GIẢM dần ta dùng?

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

14.

Để biểu diễn theo thứ tự TĂNG dần ta dùng?

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

15.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Bằng cách thêm bản ghi mới

16.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

17.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

File

b)

New Session

c)

Export Database

d)

Select All

18.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động; Tính năng sao lưu đa điểm

b)

Tính năng sao lưu đa điểm; Tính năng sao lưu tự động

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu; Tính năng sao lưu đa điểm

d)

Tính năng sao lưu tự động; Tính năng sao lưu đa điểm; Tính năng mã hóa dữ liệu

19.

Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

Cấu trúc bảng; Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Chỉ số, ràng buộc; Cấu trúc bảng

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu; Chỉ số, ràng buộc

d)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu; Cấu trúc bảng; Chỉ số, ràng buộc

20.

Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL, JSON

b)

CSV, SQL

c)

JSON, CSV

d)

SQL, CSV, JSON

21.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Export SQL

22.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Sử dụng máy chủ duyệt Web

23.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của hệ QTCSDL trong ngân hàng?

a)

Tài khoản đích trong mỗi giao dịch có thể được kiểm tra xác nhận trước khi giao dịch

b)

Cho phép cài đặt bổ sung các dịch vụ phần mềm hỗ trợ giao dịch trực tuyến trên máy tính, di dộng

c)

Việc tìm kiếm, xác định một khách hàng trong các giao dịch đã thực hiện nhanh chóng

d)

Khách hàng không phải trả bất kì khoản chi phí nào cho các giao dịch liên quan đến CSDL ngân hàng

24.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa...

25.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa,...

26.

Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

c)

Mạch tích hợp (IC)

d)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

27.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng; Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng; Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên; Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

28.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án; Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

d)

Hệ thống quản lý dự án; Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng; Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

29.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Tiện lợi, kịp thời; Nhan

30.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Tiện lợi, kịp thời; Nhanh chóng hơn; Hạn chế sai sót

31.

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào?

a)

Khó kiểm soát; Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót

b)

Đòi hỏi nhiều công sức; Khó kiểm soát

c)

Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót; Đòi hỏi nhiều công sức

d)

Đòi hỏi nhiều công sức; Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót; Khó kiểm soát

32.

Để thiết lập kết nối với cơ sở dữ liệu MySQL trong HeidiSQL, bạn cần cung cấp thông tin gì?

a)

Tên máy chủ (host), tên người dùng (username), mật khẩu (password)

b)

Tên cơ sở dữ liệu (database name), tên bảng (table name), trường dữ liệu (field name)

c)

Tên file cấu hình (configuration file name), đường dẫn file cấu hình

d)

Tên máy chủ (host), tên bảng (table name).

33.

Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?

a)

Do miễn phí

b)

Do dễ sử dụng; Do tính ổn định và đáng tin cậy

c)

Do tính ổn định và đáng tin cậy; Do miễn phí

d)

Do dễ sử dụng; Do tính ổn định và đáng tin cậy; Do miễn phí

34.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Giao diện dòng lệnh rất thuận tiện với người dùng mới

35.

Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì?

a)

Hạn chế lặp lại lượng lớn dữ liệu, tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu

b)

Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

c)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Không thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu

36.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và Thị xã

d)

Huyện và Thị trấn

37.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là?

a)

Mã của Huyện

b)

Mã của Thị trấn

c)

Mã của Tỉnh, Thành phố

d)

Mã của Thị xã

38.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của Huyện

b)

Mã của Thị trấn

c)

Mã của Tỉnh, Thành phố

d)

Mã của Thị xã

39.

Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu

b)

Hỗ trợ khóa ngoài

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào

d)

Có vai trò tương tự khóa ngoài

40.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

"Root"

b)

" Create database"

c)

"Create new"

d)

Nhấn Ctrl+Insert

41.

Nhờ khóa ngoại có thể?

a)

Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh)

b)

Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời

c)

Truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ

d)

Truy xuất dữ liệu từ các bảng mà không cần mối quan hệ

42.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

43.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

44.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

45.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

46.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

47.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

48.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

49.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

LIKE

50.

HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

HeidiSQL KHÔNG hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài

d)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

51.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic của một bảng khác

b)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

c)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

d)

Một vùng dữ liệu được chọn

52.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ:

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Kiểm tra các giá trị của các trường trong bảng và khóa ngoài.

53.

Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

d)

Tất cả các lỗi

54.

THF22. Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

55.

THF22. HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

56.

THF22. Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Dữ liệu không cần tham chiếu đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

57.

THF22. Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chống trùng lặp của bảng tham chiếu

58.

THF22. Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Nhấn nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

59.

Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua?

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Khóa ngoài

d)

Khóa chống trùng lặp

60.

Câu lệnh JOIN cho phép?

a)

Bạn xử lý thông tin hiệu quả

b)

Bạn sử dụng dữ liệu một cách hợp lý

c)

Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau theo khoá ngoài

d)

Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau

61.

Dấu * trong SELECT * nghĩa là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

c)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

d)

Đại diện cho 1 kí tự nào đó

62.

FROM table là?

a)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Xác định cột bạn muốn chọn

c)

Bảng muốn trích xuất dữ liệu

d)

Hàng của bảng

63.

Nếu muốn dữ liệu kết xuất có cả hai trường nhằm có thể đối chiếu một cách tường minh thì chỉ cần?

a)

Đổi tên hai tên trường ( cùng trường) ở hai bảng để phân biệt

b)

Đổi định dạng dữ liệu

c)

Đặt các dữ liệu sao cho giống nhau

d)

Chỉ định khóa chính cho cả 2 trường

64.

Trong giao diện của một hệ quản trị CSDL, để truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ thì người dùng có thể?

a)

Sử dụng các trường dữ liệu

b)

Sử dụng các phần mềm truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa

c)

Sử dụng các công cụ truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa

d)

Sử dụng chức năng sao lưu

65.

Để lấy tên bảng bằng câu lệnh SELECT, chúng ta có thể sử dụng?

a)

Table: ......

b)

syntax coloring

c)

"information_schema. tables"

d)

"information. tables"

66.

Để truy vấn dữ liệu trong SQL ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN … AND

d)

Toán tử WHERE

67.

Để truy vấn dữ liệu trong SQL ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN … AND

d)

Toán tử WHERE

68.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?

a)

Lặp lại mệnh đề JOIN

b)

Lặp lại mệnh đề ORDER BY

c)

Lặp lại mệnh đề WHERE

d)

Lặp lại mệnh đề GROUP BY

69.

Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài

d)

Người dùng cần sử dụng WHERE

70.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chống trùng lặp của một bảng tham chiếu

71.

Mệnh đề SELECT * là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

c)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

d)

Xác định bảng muốn chọn

72.

Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

a)

Xóa các dữ liệu không cần thiết

b)

Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

c)

Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để giới hạn kết quả

d)

Dùng ORDER BY

73.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?

a)

Lặp lại mệnh đề JOIN

b)

Lặp lại mệnh đề ORDER BY

c)

Lặp lại mệnh đề WHERE

d)

Lặp lại mệnh đề ON

74.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Lỗi do người dùng

75.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đảm bảo tính an toàn

76.

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Sử dụng lệnh SQL

77.

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Sử dụng câu lệnh SQL trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

78.

Thực hiện cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng để?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính thường xuyên của quá trình sao lưu dữ liệu

79.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng và cách khắc phục các sự cố cho người dùng

80.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

81.

Cho bảng dữ liệu tên là banthuam (idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi). Hãy chỉ ra khóa chính của banthuam

a)

idBanthuam

b)

tenBannhac

c)

tenNhacsi

d)

tenCasi

82.

Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

83.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1

84.

Khi bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

Tùy tiện thêm, thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

85.

Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của?

a)

idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

Không thực hiện được

86.

truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1

87.

Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

88.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1

89.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1

90.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể. Câu lệnh nào đúng?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

91.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;