wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hóa giữa kì 2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Công thức đơn giản nhất cho ta biết:
a)
Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
b)
Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.
c)
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
d)
Tỉ lệ tối giản về số lượng nguyên tố của các nguyên tố trong phân tử một hợp chất hữu cơ (HCHC).
2.
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ (HCHC) cho biết:
a)
Tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
b)
Thành phần nguyên tố với số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ.
c)
Thành phần định tính các nguyên tố.
d)
Tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử.
3.
Công thức phân tử không thể cho ta biết:
a)
Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
b)
Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.
c)
Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
d)
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
4.
Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:
a)
C2H4O
b)
C2H4O2
c)
C3H6O2
d)

C6H12O5

5.
Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là:
a)
2 : 4 : 2
b)
1 : 2 : 1
c)
2 : 4 : 1
d)
1 : 2 : 2
6.
Phổ khối lượng dùng để:
a)
Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
b)
Xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
c)
Xác định nguyên tố khối hoặc phần tử khối của các chất.
d)
Xác định khối lượng riêng của các chất.
7.
Đồng phân là:
a)
những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.
b)
những hợp chất cùng công thức phân tử có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.
c)
những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.
d)
những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
8.
Những chất có thành phần phân tử hoặc hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH2– và có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất:
a)
đồng vị.
b)
đồng đẳng.
c)
đồng phân.
d)
đồng khối.
9.
Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau:
a)
Theo đúng hóa trị.
b)
Theo một tự trị nhất định.
c)
Theo số oxi hóa.
d)
Theo đúng hóa trị và theo một tự trị nhất định.
10.
Cấu tạo hóa học là:
a)
Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
b)
Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
c)
Thứ tự các liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
d)
Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
11.
Để biết số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?
a)
Công thức phân tử.
b)
Công thức tổng quát.
c)
Công thức cấu tạo.
d)
Cả A, B, C.
12.
Cặp chất nào sau đây không là đồng dạng của nhau?
a)
CH3Cl và C2H5Cl
b)
CH3OH và C2H5OH
c)
CH3CHO và CH3CH2OH
d)
C6H5CH3 và C6H5CH2OH
13.
Cặp chất nào sau đây là đồng dạng của nhau?
a)
C4H9Cl và C5H11Cl
b)
C2H5OH và C3H7OH
c)
CH3CH2OH và CH3OCH3
d)
C6H5OH và C6H5CH2OH
14.
Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOCH2CH2OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng dạng của nhau là:
a)
Y, T
b)
X, T
c)
X, Y, Z
d)
Y, Z, T
15.
Cho các chất sau: CH3-O-CH3(1); C2H5OH(2); CH3CH2OH(3); CH3CH(OH)CH3(4); CH3CH(OH)CH2CH3(5); CH3-OH(6). Những cặp chất là đồng phân của nhau:
a)
(1) và (3); (2) và (5)
b)
(1) và (2); (3) và (4)
c)
(1) và (4); (3) và (5)
d)
(1) và (5); (2) và (4)
16.
Cho các chất sau đây: (I) CH3-CH(OH)-CH3; (II) CH3-CH2-OH; (III) CH3-CH2-CH2-OH; (IV) CH3-CH2-CH2-O-CH3; (V) CH3-CH2-CH2-CH2-OH; (VI) CH3-OH. Các chất đồng dạng của nhau là:
a)
I, II và VI
b)
II, III, V và VI
c)
I, III và IV
d)
I, II, III và IV
17.
Kết quả phân tích nguyên tố một hidrocacbon A thư được 4,8 gam C và 1,2 gam H. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của A là:
a)
C3H8 và CH3 - CH2 - CH3
b)
C2H6 và CH3 - CH3
c)
C2H4 và CH2 = CH2
d)
C3H6 và CH2 = CH - CH3
18.
Chọn ý đúng nhất về alkane:
a)
Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử.
b)
Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.
c)
Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.
d)
Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.
19.
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là:
a)
CnH2n+2 (n ≥ 1).
b)
CnH2n (n ≥ 2).
c)
CnH2n-2 (n ≥ 2).
d)
CnH2n-6 (n ≥ 6).
20.
Thành phần chính của "khí thiên nhiên" là:
a)
Methane.
b)
Ethane.
c)
Propane.
d)
Butane.
21.
Công thức cấu tạo sau có tên gọi là: CH3 CH3 -- C -- CH2 -- CH --CH3 CH3 CH3
a)
2,2,4-trimethyl pentane.
b)
2,4-trimethyl pentane.
c)
2,4,4-trimethyl pentane.
d)
2-dimethyl-1,4-methyl pentane.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 là neopentane ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.
b)
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử.
c)
Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.
d)
Alkane đều là những chất không màu.
23.
Cho phản ứng:, C9H20→C3H6+C6H14 →C2H4 + C7H16 →C4H8 + C6H12 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:
a)
Phản ứng thế.
b)
Reforming.
c)
Phản ứng cracking.
d)
Phản ứng cháy.
24.
Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?
a)
Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.
b)
Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hóa các khí thải độc hại.
c)
Tăng cường sử dụng biogas.
d)
Tổ chức thư gom và xử lí dầu cặn.
25.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc nấu nướng. Chất đốt cháy trong khí biogas là:
a)
Cl2.
b)
CH4.
c)
CO2.
d)
N2.
26.
Trong công nghiệp, methane được điều chế từ:
a)
Khí thiên nhiên, khí đồng hành với dầu mỏ.
b)
Nung CaCO3 với NaOH, CaO.
c)
AlCl3.
d)
CaC2.
27.
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là:
a)
(CH3)2CHCH2CH3.
b)
(CH3)4C.
c)
CH3CH2CH(CH3)CH3.
d)
CH3CH(CH3)CH(CH3)2.
28.
Phản ứng thế giữa 2,3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
29.
Khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt vì:
a)
Xăng dầu nổi trên mặt nước, làm tăng khả năng tiếp xúc với oxygen, làm cháy lan rộng hơn.
b)
Xăng dầu tác dụng với nước.
c)
Nước xúc tác cho phản ứng cháy của xăng dầu.
d)
Dẫm cháy cung cấp nhiệt làm H2O bị phân hủy giải phóng oxygen cung cấp thêm cho đám cháy to hơn.
30.

Phản ứng đặc trưng của alkane là:

a)
Phần ứng tách.
b)
Phần ứng thế.
c)
Phần ứng cộng.
d)
Phần ứng oxi hóa.
31.
Quá trình cháy của xăng, dầu diesel trong động cơ các phương tiện giao thông tạo ra sản phẩm cuối cùng là khí X. Khi X này là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Khí X là:
a)
CO.
b)
CO2.
c)
NO2.
d)
CH4.
32.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Những hợp chất má trong phần tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.
b)
Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phần tử là hydrocarbon no.
c)
Hydrocarbon có các liên kết đôi trong phần tử là hydrocarbon no.
d)
Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phần tử là hydrocarbon no.
33.
Phát biểu nào sau đây về alkane là không đúng?
a)
Công thức chung của alkane là CnH2n+2, với n ≥ 1.
b)
Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.
c)
Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.
d)
Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.
34.
Có bao nhiêu yếu tố sau đây không quyết định đến độ lớn của nhiệt độ sôi của các alkane? a) Phân tử khối. b) Tương tác van der Waals giữa các phân tử. c) Độ tan trong nước. d) Liên kết hydrogen giữa các phân tử.
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
35.
Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là:
a)
2-chlorobutane
b)
1-chlorobutane
c)
3-chlorobutane
d)
4-chlorobutane
36.
Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?
a)
Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao
b)
Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn
c)
Thực hiện phản ứng hydrogen hóa để chuyển các alkene thành alkane
d)
Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu
37.
Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?
a)
Không sử dụng phương tiện giao thông
b)
Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị
c)
Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh
d)
Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá
38.
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
a)
Sodium acetate
b)
Dầu mỏ và khí mỏ dầu
c)
Aluminium carbide (Al4C3)
d)
Khí biogas
39.
Cho nhiệt đột cháy hoàn toàn 1 mol các chất ethane, propane, butane và pentane lần lượt là 1,570 kJ/mol, 2,220 kJ/mol, 2,875 kJ/mol và 3,536 kJ/mol. Khí đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thụ được lượng nhiệt lớn nhất?
a)
Ethane
b)
Propane
c)
Pentane
d)
Butane
40.
Khí đốt hóa lỏng (Liquefied Petroleum Gas, viết tắt là LPG) hay còn được gọi là gas, là hỗn hợp khí chủ yếu gồm propane (C3H8) và butane (C4H10) đã được hóa lỏng. Một loại gas đặc dụng chứa khí hóa lỏng có tỉ lệ mol propane:butane là 40:60. Đốt cháy 1 lít khí gas này (ở 25°C, 1 bar) thì toả ra một lượng nhiệt bằng bao nhiêu kJ? Biết khí đốt cháy 1 mol mỗi chất propane và butane toả ra lượng nhiệt tương ứng là 2,220 kJ và 2,875 kJ.
a)
35,742
b)
69,575
c)
26,813
d)
105,317
41.
Khí gas dùng nấu cơ thể gây ngạt. Khí gas nặng hơn không khí (propane nặng gấp 1,55 lần; butane nặng gấp 2,07 lần không khí) nên khi thoát khí thìết bị chứa, gas tích tụ ở những chỗ thấp trên mặt đất và tạo thành hồn hợp gây cháy nổ. Khi phát hiện rò rỉ khí gas trong nhà, chúng ta cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?
a)
Đóng kín các cánh cửa trong phòng
b)
Bật các thiết bị điện như quạt, đèn,...
c)
Kiểm tra khóa bình gas, khóa lại nếu do quên chưa khóa
d)
Không cần báo cho nhà cung cấp gas để sửa chữa, thay thế nếu do van bị hỏng hoặc ống dẫn gas bị hỏ (do lâu ngày nên bị nứt, do chuột cắn,...)
42.
Chọn khái niệm đúng về alkene:
a)
Những hydrocarbon có ít nhất một liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.
b)
Những hydrocarbon mạch hở có ít nhất một liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.
c)
Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba C≡C trong phân tử.
d)
Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba C≡C trong phân tử.
43.
Chọn khái niệm đúng về alkyne:
a)
Những hydrocarbon có ít nhất một liên kết ba C≡C trong phân tử là alkyne.
b)
Những hydrocarbon mạch hở có ít nhất một liên kết ba C≡C trong phân tử là alkyne.
c)
Alkyne là những hydrocarbon có ít nhất một liên kết đôi C=C trong phân tử.
d)
Alkyne là những hydrocarbon mạch hở có liên kết đôi C=C trong phân tử.
44.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n (n ≥ 2).
b)
Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C do dạng CnH2n-2, n ≥ 2.
c)
Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n, n ≥ 2.
d)
Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x ≥ 1.
45.
Công thức phân tử chung của alkene là:
a)
CnH2n (n ≥ 1)
b)
CnH2n (n ≥ 4)
c)
CnH2n (n ≥ 3)
d)
CnH2n (n ≥ 2)
46.
Trong phân tử ethylene các nguyên tử carbon và hydrogen:
a)
Thuộc cùng một đường thẳng.
b)
Không thuộc cùng một mặt phẳng.
c)
Thuộc cùng một mặt phẳng.
d)
Thuộc cùng một góc.
47.
Trong phân tử acetylene liên kết ba C≡C giữa 2 carbon gồm:
a)
1 liên kết pi (π) và 2 liên kết xi ma (σ).
b)
2 liên kết pi (π) và 1 liên kết xi ma (σ).
c)
2 liên kết pi (π) và 2 liên kết xi ma (σ).
d)
3 liên kết pi (π) và 2 liên kết xi ma (σ).
48.
Điều kiện để alkene có đồng phân hình học?
a)
Mỗi nguyên tử carbon có liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.
b)
Mỗi nguyên tử carbon có liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.
49.
Các alkene không có các tính chất vật lí dưới đây nào sau đây?
a)
Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
b)
Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
c)
Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.
d)
Không dẫn điện.
50.
Nhiệt độ sôi, nóng chảy của alkene và alkyne:
a)
Giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và giảm lực tương tác van der Waals.
b)
Tăng dần theo số C do giảm khối lượng phân tử và tăng lực tương tác van der Waals.
c)
Giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và tăng lực tương tác van der Waals.
d)

Tăng dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và tăng lực tương tác van der Waals.

51.
Tên thường alkene có công thức C2H4 là:
a)
Ethane
b)
Ethene
c)
Ethyne
d)
Ethylene
52.
Alkyne CH ≡ C–CH(C2H5)–CH(CH3)–CH3 có tên gọi là:
a)
3-ethyl-2-methylpent-4-yne
b)
2-methyl-3-ethylpent-4-yne
c)
4-methyl-3-ethylpent-1-yne
d)
3-ethyl-4-methylpent-1-yne
53.
Tên thay thế alkyne có công thức CH3–CH=CH–CH3 là:
a)
But-1-ene
b)
But-2-ene
c)
But-1-yne
d)
But-2-yne
54.
Để phân biệt giữa ethane và ethene, dung phân ứng nào là thuận tiện nhất?
a)
Phản ứng đốt cháy
b)
Phản ứng cộng với H2
c)
Phản ứng với nước bromine
d)
Phản ứng trùng hợp
55.
Để phân biệt các khí propene, propane, propyne có thể dùng thuốc thử là:
a)
Dung dịch KMnO4
b)
Dung dịch Br2
c)
Dung dịch AgNO3/NH3
d)
Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3
56.
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
a)
(-CH2=CH2-)n
b)
(-CH2-CH2-)n
c)
(-CH-CH-)n
d)
(-CH3-CH3-)n
57.
Khi oxi hóa hoàn toàn alkene, alkyne sản phẩm thu được là:
a)
CO2.
b)
CO2 và H2O.
c)
H2O.
d)
CO và H2O.
58.
Cho phản ứng: C2H2 + H2O → X. Công thức của X là:
a)
CH2=CHOH
b)
CH3CHO
c)
CH3COOH
d)
C2H5OH
59.
Prop-1-yne phản ứng với dung dịch HCl dư thì sản phẩm chính là:
a)
1,2-dichloropropane
b)
2,2-dichloropropane
c)
1,1-dichloropropane
d)
2-chloroprop-1-ene
60.
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡C-H + [Ag(NH3)2]OH → X + NH3 + H2O. X có công thức cấu tạo là:
a)
CH3-C≡C-Ag
b)
CH3-CH=C-Ag
c)
Ag-CH2-C≡C-Ag
d)
Không phản ứng
61.
Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
62.
Khí nào sau đây làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
a)
Methane
b)
Ethane
c)
Ethylene
d)
Carbondioxide
63.
Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là:
a)
2,3-dibromo-2-methylpentane
b)
3,4-dibromo-4-methylpentane
c)
2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene
d)
4-bromo-2-methylpent-2-ene
64.
Khi cho ethyne tác dụng với hydrogen có xúc tác Lindlar (Pd/PbCO3) dùng sản phẩm thu được có tên gọi là:
a)
Ethane
b)
Ethyne
c)
Ethene
d)
Methane
65.
4 gam một alkyne X có thể làm mất màu tới da 100 ml dung dịch Br2 2M. Công thức phân tử của X là:
a)
C5H8
b)
C2H2
c)
C3H4
d)
C4H6
66.
Đốt 10,8 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được kết tủa. Giá trị của kết tủa là:
a)
26,8g
b)
16,1g
c)
53,6g
d)
32,2g
67.
Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) CH3CH2CH=CHCH3, (2) CH3C(CH3)=CHCH3, (3) BrCH2CH(CH3)-CH(CH3)2, (4) ClCH2CH=CHCH3, (5) CH3CH2C≡CCH3, (6) (CH3)2C=CH2. Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
68.
Đẩn đống khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi qua ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?
a)
Ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.
b)
Ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.
c)
Ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.
d)
Ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.
69.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế ethene bằng cách tách nước ethanol và thìu bằng cách đốt cháy của nước.
b)
Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nhiên liệu trong đèn xì oxy-acetylene.
c)
Trong công nghiệp, người ta điều chế acetylene bằng cách nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium carbide (thành phần chính của đá đèn) tác dụng với nước.
d)
Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nguyên liệu tổng hợp ethylene.
70.
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thức phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
a)
Butadiene
b)
Propene
c)
Vinyl chloride
d)
Ethylene
71.
Điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, 170°C) thường làn cao oxit như SO2, CO2. Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để loại bỏ SO2 và CO2?
a)
Dung dịch bromine dư
b)
Dung dịch NaOH dư
c)
Dung dịch Na2CO3
d)
Dung dịch KMnO4 loãng, dư
72.
Trong công nghiệp acetylene được điều chế bằng cách:
a)
Calcium carbide tác dụng với H2O
b)
Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu
c)
Dehydrogen các khí đầu mỏ (ethane, propane và butane)
d)
Nhiệt phân methane ở 1500°C, làm lạnh nhanh
73.
Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là:
a)
những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene.
b)
những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.
c)
những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.
d)
những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene.
74.
Công thức chung của alkylbenzene là:
a)
CnH2n (n ≥ 2)
b)
CnH2n (n ≥ 3)
c)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
d)
CnH2n (n ≥ 6)
75.
Ứng với công thức C8H10 có bao nhiêu đồng phân hydrocarbon thơm:
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
76.
CH3-C6H4-CH3 có tên gọi là:
a)
ethylmethylbenzene
b)
metyletylbenzene
c)
p-ethylmethylbenzene
d)
p-methyletylbenzene
77.
Trong phân tử benzene:
a)
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
b)
6 nguyên tử H nằm trên cung 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
c)
Chỉ có 6 H nằm trong cung 1 mặt phẳng
d)
Chỉ có 6 C nằm trong cung 1 mặt phẳng
78.
Các arene không phản ứng hóa kèm phản ứng nên không tan trong.......... và thường tan trong các hóa chất............Cụm từ điền vào các khoảng trống lần lượt là:
a)
nước, dung môi hữu cơ
b)
nước, nước
c)
dung môi hữu cơ, nước
d)
dung môi hữu cơ, dung môi hữu cơ
79.
Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?
a)
Phần tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều
b)
Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng
c)
Các góc liên kết của benzene là 109,5o
d)
Các cặp đôi liên kết carbon - carbon đều bằng nhau
80.
Alkylbenzenesulfonate, LAS là thành phần chính của các bột giặt; sản xuất styrene - nguyên liệu cho chế tạo nhựa PS (polystyrene) và một số polymer khác. X và một số hydrocarbon thơm khác là nguyên liệu đầu dùng để sản xuất thuốc trừ sâu, chất diệt hóa sinh trưởng thực vật, phẩm nhuộm,... Chất X là:
a)
toluene
b)
benzene
c)
styrene
d)
ethyne
81.
Trong công nghiệp, Benzene, toluene được điều chế từ quá trình ................. phần đoạn đầu mỏ chứa các alkane và cycloalkane C6 - C8.
a)
cracking
b)
reforming
c)
dehydrogen
d)
hydrogen hóa
82.
Sản phẩm tạo thành khi cho benzene tác dụng với HNO3 đặc có H2SO4 đặc ở 50∘C (tỉ lệ mol 1:1) là:
a)
nitrobenzene
b)
o-dinitrobenzene
c)
m-dinitrobenzene
d)
p-dinitrobenzene
83.
Khi cho styrene tác dụng H2, tỉ lệ mol 1:1 (xt Ni, ∘t∘) thu được sản phẩm có tên là:
a)
ethylcyclohexane
b)
Vinylcyclohexane
c)
ethylbenzene
d)
vinylbenzene
84.
Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng:
a)
1:2
b)
2:1
c)
2:3
d)
3:2
85.
Cho các hỗn hợp gồm benzene, toluene và styrene. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng?
a)
Dung dịch bromine
b)
Dung dịch KMnO4
c)
Dung dịch KOH
d)
Khí Cl2
86.
Cho benzene + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất chloro A. Vậy A là:
a)
C6H5Cl
b)
2p−C6H4Cl2
c)
6C6H5Cl6
d)
2m−C6H4Cl2
87.
Ngày nay, các nhà khoa học nghiên cứu và đưa ra công nghệ tổng hợp hữu cơ an toàn, thân thiện môi trường và hướng đến các nguồn nguyên liệu nguồn gốc....................
a)
thiên nhiên
b)
nhân tạo
c)
hạt nhân
d)

người ngoài hành tinh

88.
Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần
a)
hủy diệt loài người
b)
hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch
c)
thay xăng bằng khí gas
d)
cấm sử dụng xe cá nhân