wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 ôn tập hk1 24-25

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là nhược điểm của giao tiếp đồng bộ qua không gian mạng (gọi điện có kênh hình ảnh và âm thanh từ: Messenger, Zalo)?

a)

Phụ thuộc vào thời gian thực hiện giao tiếp.

b)

Mất thời gian thực hiện thiết lập chức năng.

c)

Không an toàn, dễ bị đánh cắp dữ liệu từ xa.

d)

Phụ thuộc vào khoảng cách, vị trí thực hiện.

2.

Phương án nào sau đây nêu đúng ứng dụng của AI trong lĩnh vực Y tế - Sức khỏe?

a)

Phần mềm phân tích đặc trưng trên ảnh X-quang.

b)

Phần mềm mô phỏng tình trạng thời tiết trên biển.

c)

Phần mềm hỗ trợ trả lời câu hỏi của khách hàng.

d)

Phần mềm thống kê và trực quan hóa dữ liệu lớn.

3.

Phương án nào sau đây nêu đúng nội dung của Quá trình thiết lập kết nối trong giao thức TCP?

a)

Thiết lập kết nối giữa hai máy tính gửi và nhận.

b)

Thiết lập mã khóa dữ liệu trước khi gửi và nhận.

c)

Thiết lập đường truyền tải dữ liệu là ngắn nhất.

d)

Thiết lập thứ tự cho dữ liệu trước khi truyền tải.

4.

Phương án nào sau đây nêu đúng tên thẻ HTML dùng để tô màu vàng cho nền của nội dung?

a)

span

b)

mark

c)

head

d)

strong

5.
17.

Trên biểu mẫu của một câu lạc bộ có phần được mô tả như sau: Giá trị trả về của mỗi lựa chọn là "y", "n", "d"; Có thể chọn trực tiếp thay vì phải gõ từ một danh sách. Phương án nào sau đây là thẻ HTML phù hợp để tạo phần được mô tả trên?

a)

Thẻ <select>                                                 

b)

Thẻ <textarea>

c)

Thẻ <ol>

d)

Thẻ <input>

18.

Khi tham gia giao tiếp trên không gian mạng, bản thân người dùng cần tránh thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Bày tỏ sự đồng cảm với người gặp hoàn cảnh khó khăn.

b)

Đăng tải hình ảnh của người làm việc tốt, việc tích cực.

c)

Sử dụng một tài khoản thứ hai có thông tin là giả mạo.

d)

Vận động người từng phạm tội tham gia mạng xã hội.

19.

Giáo viên muốn sử dụng các thẻ <tr>, <th> và <td> để tạo một bảng hiển thị bảng điểm của 5 học sinh, mỗi bạn có các thông tin về: Tên, Điểm thi, Xếp hạng. Phương án nào sau đây là số thẻ cần sử dụng?

a)

 6 thẻ <tr> và 3 thẻ <td>.

b)

6 thẻ <tr> và 15 thẻ <td>.

c)

5 thẻ <tr> và 15 thẻ <td>.

d)

15 thẻ <tr> và 6 thẻ <td>.

20.

Một trang web có một khối dùng được mô tả như sau: "Phần một hiển thị một video được tải lên, mỗi khi bấm tải lại trang web sẽ luôn tự phát video. Phần hai là danh sách các đoạn văn bản, mỗi đoạn từ 1 đến 3 dòng là tiêu đề (thông tin tóm tắt về video) có chứa liên kết, khi bấm vào thì phần một sẽ hiển thị video tương ứng theo phần hai". Dưới đây là một số ý kiến của các học sinh về thông tin trên:

a)

Trang web có sử dụng thẻ khung (nội tuyến) để hiển thị video từ Youtube.

b)

Khi bấm vào đoạn văn bản của phần một, nếu video được gán cho đoạn văn không được tải lên thì trang web vẫn hiển thị khung hiển thị video và đi kèm thông báo lỗi.

c)

Khi đặt con trỏ chuột vào một đoạn văn bất kì thuộc phần hai, biểu tượng con trỏ sẽ thay đổi.

21.

Một trang web có bảng như hình bên được mô tả như sau: Hàng đầu của bảng cần được làm nổi bật (tô màu nền, dùng chữ đậm) vì chứa tiêu đề của các cột; Viền của bảng được thiết lập dày là 2px; Kích thước cố định theo pixel. Dưới đây là một số ý kiến của học sinh khi về mã HTML của bảng trên:

a)

Mỗi hàng của bảng có chứa 4 cặp thẻ <td>…</td>.

b)

Khi muốn tăng/giảm độ dày của viền, có thể đặt lại tham số của thuộc tính border nằm bên trong cặp thẻ <table>…</table>.

.

c)

Hàng đầu của bảng có 4 cặp thẻ <caption>…</caption>.

d)

Có thể sử dụng cặp thẻ <th>…</th> để tạo cột ở hàng đầu thay vì phải định dạng kiểu chữ bằng thuộc tính style bên trong thẻ tạo cột <td>…</td> của bảng.

22.

Khi học trực tuyến, người học sẽ ở nhà hoặc đến các điểm công cộng có kết nối Internet, dẫn đến môi trường học thiếu ổn định do bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như tốc độ đường truyền kém, âm thanh không rõ, hình ảnh không đủ chất lượng khiến việc truyền tải và tiếp nhận kiến thức bị gián đoạn. Dưới đây là một số ý kiến của học sinh về thông tin trên:

a)

Một học sinh có thể xem lại bài giảng dù không tham gia lớp học nhờ ưu điểm về lưu trữ thông tin của giao tiếp qua không gian mạng.

b)

Các bất lợi về mặt kĩ thuật không làm ảnh hưởng đến quá trình học tập.

c)

Mọi phương thức giao tiếp qua mạng đều phù hợp để tổ chức lớp học trực tuyến.

d)

Học trực tuyến là một hình thức giao tiếp qua mạng.

23.

Phương án nào sau đây nêu đúng ứng dụng của AI trong lĩnh vực Khí hậu - Môi trường?

a)

Phần mềm phân tích đặc trưng trên ảnh X-quang.

b)

Phần mềm hỗ trợ trả lời câu hỏi của khách hàng.

c)

Phần mềm dự đoán tình hình thời tiết trong ngày.

d)

Phần mềm thống kê và trực quan hóa dữ liệu lớn.

24.

Phương án nào sau đây nêu đúng nội dung của Quá trình truyền dữ liệu trong giao thức TCP?

a)

Chia đoạn đường gửi gói tin thành các chặng nhỏ.

b)

Chia địa chỉ IP ban đầu cho các gói tin được gửi đi.

c)

Chia nhỏ gói tin và gán các thông tin cho mỗi gói.

d)

Chia nhỏ gói tin và chọn tuyến đường cho mỗi gói.

25.

Khi giao tiếp qua không gian mạng cần đảm bảo yếu tố nào sau đây?

a)

Thuật toán tìm đường đi cho gói tin.

b)

Khoảng cách giữa hai người giao tiếp.

c)

Loại mạng xã hội dùng để giao tiếp.

d)

Mức độ ổn định của mạng Internet.

26.

Phương án nào sau đây nêu đúng tên thẻ HTML dùng để tạo kiểu in đậm cho nội dung của văn bản?

a)

mark

b)

span

c)

strong

d)

head

27.

Phương án nào sau đây là ưu điểm của giao tiếp đồng bộ qua không gian mạng (gọi điện có kênh hình ảnh và âm thanh từ: Messenger, Zalo)?

a)

Không cần truy cập vào phương thức giao tiếp.

b)

Không bị ảnh hưởng bởi khoảng cách về địa lí.

c)

Không phụ thuộc vào những người tham gia.

d)

Thực hiện ở mọi nơi cho dù không có Internet.

28.

Phương án nào sau đây nêu đúng tên của thẻ HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

ul

b)

ol

c)

td

d)

tr

29.

Người dùng có thể truy cập vào trang web thông qua tên miền của nó nhờ đặc điểm nổi bật nào sau đây của Hệ thống tên miền DNS?

a)

Biến đổi tên miền của trang web về địa chỉ IP.

b)

Ghi nhớ địa chỉ MAC của máy chủ trang web.

c)

Ghi nhớ địa chỉ IP của trang web cần truy cập.

d)

Xác định thành phần tên miền của trang web.

30.

Giao tiếp đồng bộ trên mạng xã hội (như cuộc gọi từ: Messenger, Zalo) thường cần đạt được điều nào sau đây khi hai người bạn đang giao tiếp và thể hiện cảm xúc cho nhau qua mạng?

a)

Cả hai bên chỉ gửi được tin khi một bên đang trực tuyến.

b)

Cả hai bên khó phản hồi đối phương được ngay lập tức.

c)

Cả hai bên giao tiếp hiệu quả nếu cùng có Interntet tốt.

d)

Cả hai bên cùng tham gia giao tiếp theo thời gian thực.

31.

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục.

b)

Y học.

c)

Hoá học.

d)

Giao thông

32.

Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)

AI mạnh và AI tổng quát

b)

AI yếu và AI hẹp.

c)

AI tổng quát và AI hẹp

d)

AI tổng hợp và AI tổng quát.

33.

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

a)

Khả năng học là khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

b)

Các dây chuyền lắp ráp là các hệ thống có ứng dụng AI.

c)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát hay Trí tuệ nhân tạo mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

d)

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.

34.

Phần mềm IBM Watson for Oncology góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gì?

a)

Bệnh ung thư.

b)

Bệnh tim.

c)

Bệnh tiểu đường.

d)

Bệnh phổi.

35.

Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền trong mạng cục bộ?

a)

Switch.

b)

Router.

c)

Hub.

d)

Modem.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Switch và Hub là hai tên gọi cho cùng một thiết bị.

b)

Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.

c)

Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.

d)

Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.

37.

Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

a)

Hub.

b)

Wireless Access Point.

c)

Switch.

d)

Router.

38.

Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?

a)

Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet.

b)

Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.

c)

Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wifi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.

d)

Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet.

39.

Điểm khác nhau của switch và hub là gì?

a)

Hình dạng.

b)

Số cổng.

c)

Cách thức hoạt động.

d)

Màu sắc.

40.

Access Point có chức năng gì?

a)

Kết nối các thiết bị không dây với mạng có dây.

b)

Mã hóa dữ liệu mạng.

c)

Định tuyến lưu lượng mạng.

d)

Giám sát và bảo vệ mạng.

41.

Modem có nhiệm vụ gì trong mạng?

a)

Kết nối các mạng khác nhau.

b)

Mã hóa dữ liệu truyền tải.

c)

Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

d)

Giám sát lưu lượng mạng.

42.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức nào?

a)

Giao thức HTTPS.

b)

Giao thức TCP/IP.

c)

Giao thức DNS.

d)

Giao thức Ethernet.

43.

Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ IP.

b)

Địa chỉ MAC.

c)

Địa chỉ LAN.

d)

Địa chỉ Server.

44.

Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là

a)

SNMP.

b)

DNS.

c)

HTTP.

d)

DHCP.

45.

Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là

a)

SNMP.

b)

DNS.

c)

HTTP.

d)

DHCP.

46.

Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tham gia một cuộc họp trực tuyến.

b)

Tới thăm nhà họ hàng.

c)

Nộp bài tập bằng thư điện tử.

d)

Trò chuyện nhóm trên Facebook.

47.

Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?

a)

Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.

48.

Khi giao tiếp qua mạng thì em nên làm gì:

a)

Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … không lịch sự, lành mạnh.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Tìm sự giúp đỡ của bố mẹ, thầy cô giáo khi bị bắt nạt trên mạng.

49.

Khi giao tiếp qua mạng, điều nào sau nên làm?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.

b)

Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.

c)

Kết bạn với những người mình không quen biết.

d)

Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.

50.

Trên trang HTML, thẻ <p> có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng < !DOCTYPE html > có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

< br > là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử < meta > nằm trong phần tử < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử < title > nằm trong < head > và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Phần tử < html > là không bắt buộc.

53.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

54.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm.

b)

.hml.

c)

.htl.

d)

.html.

55.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

(, )

b)

{, }

c)

< , >

d)

\, \

56.

Đoạn mã HTML của câu "The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg." là

a)

< p >The < b >RMS Titanic< /b >, a luxury steamship, sank on < i >April 15, 1912< /i > after striking an iceberg.< /p >.

b)

< p >The < i >RMS Titanic< /i >, a luxury steamship, sank on < u >April 15, 1912< /u > after striking an iceberg.< /p >.

c)

< p >The < u >RMS Titanic< /u >, a luxury steamship, sank on < b >April 15, 1912< /b > after striking an iceberg.< /p >.

d)

< p >The < i >RMS Titanic< /i >, a luxury steamship, sank on < b >April 15, 1912< /b > after striking an iceberg.< /p >.

57.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

58.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

59.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

< small >.

b)

< downsize >.

c)

< sup >.

d)

< figure >.

60.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

< h1 style="color:red" >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.

b)

< h1 style="color:rgb(205, 0, 0)" >< b >Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >.

c)

< p style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >.

d)

< h1 style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >.

61.

Để đưa tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML" ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

< h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

b)

< h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

c)

< h1 style="vertical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

d)

< h1 style="text-decoration" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

62.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?

a)

< strong >

b)

< em >

c)

< b >

d)

< i >

63.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?

a)

< strong >

b)

< em >

c)

< b >

d)

< i >

64.

Thẻ HTML nào sử dụng để đánh dấu văn bản dưới dạng siêu ký tự (chỉ số trên)?

a)

< sup >

b)

< sub >

c)

< upper >

d)

< highlight >

65.

Việc sử dụng các thẻ và thuộc tính trong HTML giúp định dạng văn bản một cách linh hoạt. Hãy xem xét các nhận định sau:

a)

Thẻ <br>
được sử dụng để xuống dòng trong văn bản HTML.

b)

Thuộc tính font-family dùng để thay đổi kích thước chữ trong đoạn văn.

c)

Thẻ <span> ... </span> được sử dụng để định dạng một phần văn bản nhỏ mà không thay đổi cấu trúc của trang.

d)

Thuộc tính text-align được sử dụng để căn chỉnh văn bản theo lề trái, phải hoặc giữa.

66.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

< td >

b)

< th >

c)

< table >

d)

< tr >

67.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

< ul >< /ul >

b)

< il >< /il >

c)

< ol >< /ol >

d)

< al >< /al >

68.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

< b >

b)

< i >

c)

< a >

d)

< l >

69.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

70.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

..

b)

../

c)

./

d)

/..

71.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

< image >

b)

< pic >

c)

< img >

d)

< photo >

72.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là

a)

< a url="https://www.google.com/" >Google< /a >

b)

< a href="https://www.google.com/" >Google< /a >

c)

< a link="https://www.google.com/" >Google< /a >

d)

< a domain="https://www.google.com/" >Google< /a >

73.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

< a href="project/homepage.html" >Product List< /a >

b)

< a url="project/product" >Product List< /a >

c)

< a link="project/product.html" >Product List< /a >

d)

< a href="project/product.html" >Product List< /a >

74.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav

b)

webm

c)

ogg

d)

flac

75.

Thẻ < audio > không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload

b)

width

c)

muted

d)

autoplay

76.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

< sound >

b)

< music >

c)

< audio >

d)

< video >

77.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type

b)

source

c)

control

d)

form

78.

Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

< frame >

b)

< oframe >

c)

< aframe >

d)

< iframe >

79.

Hình bên là cấu trúc đoạn mã trong HTML. các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Hình A là cấu trúc đoạn mã tạo danh sách có thứ tự

b)

Hình B là cấu trúc đoạn mã tạo danh sách không có thứ tự

c)

Hình C là cấu trúc đoạn mã tạo danh sách mô tả

d)

Hình D là cấu trúc đoạn mã tạo bảng

80.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

b)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

c)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

d)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

81.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

82.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

< title >< /title >.

b)

< style >< /style >.

c)

< body >< /body >.

d)

< meta >< /meta >.

83.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

84.

Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS ngoại tuyến.

b)

CSS ngoài.

c)

CSS trong.

d)

CSS nội tuyến.

85.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}.

b)

{thuộc tính: giá trị,}.

c)

{thuộc tính: giá trị;}.

d)

{thuộc tính-giá trị,}.

86.

Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là

a)

h1 {text-index: center;}.

b)

h1 {text-position: center;}.

c)

h1 {text-indent: center;}.

d)

h1 {text-align: center;}.

87.

Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

p {font-color: brown; font-size: 12px;}.

b)

p {color: brown; text-size: 12px;}.

c)

p {color: brown; font-size: 12px;}.

d)

p {text-color: brown; font-size: 12px;}.

88.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ p là

a)

p {font-size: italics;}.

b)

p{font-weight: italics;}.

c)

p {font-family: italics;}.

d)

p {font-style: italics;}.

89.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là

a)

h1, h2, h3 {font-style: bold;}.

b)

h1, h2, h3 {font-family: bold;}.

c)

h1, h2, h3 {font-type: bold;}.

d)

h1, h2, h3 {font-weight: bold;}

90.

CSS (Cascading Style Sheets) là một công cụ mạnh mẽ để định dạng và thiết kế trang web. Xem xét các nhận định sau về CSS và xác định đúng sai:

a)

a. CSS được sử dụng để định hình nội dung và cấu trúc của trang web, trong khi HTML chỉ tập trung vào trình bày bố cục và hình thức của trang web.

b)

b. CSS có thể được áp dụng theo ba cách: nội tuyến, nội bộ và ngoại vi, với nội tuyến là cách áp dụng trực tiếp vào các thẻ HTML riêng lẻ trong tài liệu.

c)

c. CSS trong tệp ngoài (external CSS) được đặt trong tệp CSS riêng biệt và liên kết với tệp HTML, giúp tạo ra định dạng đồng nhất cho nhiều trang web.

d)

d. CSS nội tuyến (inline CSS) áp dụng cho tất cả các thẻ HTML trên trang web và là cách hiệu quả nhất để thay đổi định dạng cho nhiều trang cùng lúc.