wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về GIMP

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

2.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

3.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

4.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

5.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.

6.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

7.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

8.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

9.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

10.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.

c)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

d)

Cả A và B đều đúng.

11.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

12.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

16.

úng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

18.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

(1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.

(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size (độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh)

(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu.

(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)

a)

(2) - (3) - (4) - (1)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(2) - (1) - (3) - (4)

d)

(3) - (1) - (4) - (2)

19.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

20.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

21.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

H

22.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

23.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.gif

d)

.bmp

24.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

25.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.

26.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF

b)

Animation Playback

c)

Export Image as PNG

d)

Export Image as JPEG

27.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

28.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

29.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

30.

Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước

a)

3 bước

b)

2 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

31.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project

b)

Open Projec …

c)

New Project From PPT

d)

New Video

32.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text

d)

Video

33.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.xcf

d)

.jpeg

34.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?

a)

.mp3

b)

.wam

c)

.wav

d)

.midi

35.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet

a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

36.

Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?

a)

Chọn định dạng và chất lượng xuất video

b)

Chọn vị trí lưu trữ video

c)

Xác nhận thiết lập xuất video

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.mov

c)

.avi

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.am

c)

.avi

d)

.flv

39.

Nhận định nào về phầm mềm Animiz là đúng:

a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.

b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.

c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.

d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.

40.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

41.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

42.

Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:

1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng

             2. Kích chọn Delete

             3. Kích chọn Cut out

             4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn)

             5. Kích OK

a)

4 - 3 - 1 - 5

b)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

1 - 4 - 3 - 5

d)

1 - 4 - 2 - 5

43.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:

a)

Windows

b)

Transition Effect

c)

Audio editor

d)

Timeline

44.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:

a)

Delete Animation

b)

Delete Image

c)

Delete Object

d)

Delete Transitions

45.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Add Text

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

46.

Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:

a)

Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.

b)

Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.

c)

Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.

d)

Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.

47.

Trong những câu sau, câu đúng là:

a)

Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh

b)

Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh

c)

Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện

d)

Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề

48.

Animiz là phần mềm

a)

chỉnh sửa ảnh

b)

ghép video

c)

hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.

d)

thiết kế đồ họa

49.

Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

50.

Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn

a)

New Empty File

b)

New Empty Project

c)

New Empty Record

d)

New Empty Video

51.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

Khung Timeline

52.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

53.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

54.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

55.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

56.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Space

d)

Tất cả các phương án trên

57.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

58.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

59.

Công cụ biến đổi ảnh nào sau đây có thể giúp chỉnh cho ảnh hết nghiêng?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Crop

60.

Việc tẩy xoá ảnh bằng công cụ Clone Không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu

b)

Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh

c)

Có thể tẩy xoá nhanh bằng cách kéo thả chuột

d)

Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xoá

61.

Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá không thể là màu nào sau đây?

a)

Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá

b)

Màu của vùng ảnh được lấy mẫu

c)

Màu được chọn từ biểu tượng cặp mầu FG/BG

d)

Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.

62.

Phát biểu nào sau đây là sai về ảnh động?

a)

Ảnh động được tạo ra từ ảnh tĩnh

b)

Các ảnh tĩnh của ảnh động được gọi là các khung hình

c)

Đối tượng cử động/ chuyển động nhờ sự thay đổi nội dung các khung hình

d)

Chức năng tạo ảnh động tự tạo ra sự cử động/ chuyển động của đối tượng.

63.

Ảnh động bị giật, chuyển động không mềm mại vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá ngắn

b)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá dài

c)

Có ít khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng

d)

Có nhiều khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu ứng của ảnh động?

a)

Là cử động hoặc chuyển động của đối tượng trong ảnh động

b)

Là đặc điểm của hoạt động lặp đi lặp lại của đối tượng trong ảnh động

c)

Là các yếu tố gia tăng sự thể hiện hình ảnh như bóng đổ, độ sáng tối

d)

Là sự thay đổi nội dung giữa các khung hình trong ảnh động.

65.

Em hãy lựa chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:

a)

Sử dụng video có thể hỗ trợ hiệu quả trong dạy học, giải trí, thương mại

b)

Video chỉ có vai trò hỗ trợ giải trí như: MV ca nhạc, trò chơi, quảng cáo.

c)

Tất cả các phần mềm làm video đều chỉ hỗ trợ làm video trên điện thoại thông minh

d)

Không có những phần mềm hỗ trợ làm video trên điện thoại, máy tính, có những phần mềm làm video trực tuyến và ngoại tuyến.

66.

Mục đích của việc chỉnh sửa video thường là:

a)

Tạo ra một video mới có kịch bản và nội dung hoàn toàn khác video đã có.

b)

Tạo ra video có nhiều cảnh nhất và các cảnh chuyển động với tốc độ nhanh nhất.

c)

Lựa chọn hình ảnh và âm thanh tốt nhất, tạo sựu hấp dẫn và cảm xúc cho người xem

d)

Lựa chọn hình ảnh để thay thế đối tượng âm thanh trong video.

67.

Hãy chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:

a)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình cần xây dựng chi tiết các cảnh và các phân cảnh

b)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình chỉ cần nêu ý tưởng của phim

c)

Tư liệu cho phim hoạt hình không cần có các nhân vật, cảnh nền.

d)

Tư liệu cho phim hoạt hình chỉ cần các nhân vật

68.

Thực hiện thay đổi hiệu ứng của ảnh như sau:

a)

Chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace animation, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK.

b)

Chọn hiệu ứng thay thế, chọn Replace animation, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, chọn OK

c)

Chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace effect, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK

d)

Chọn hiệu ứng thay thế, chọn Replace effect, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, chọn OK

69.

Trách nhiệm của nhà quản trị CSDL trong việc đảm bảo an toàn dữ liệu là gì?

a)

Cung cấp thông tin hữu ích và cải tiến hệ thống.

b)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu.

c)

Xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất xử lý hệ thống.

d)

Cập nhật xu thế phát triển CSDL và tăng khả năng xử lý công việc.

70.

Để trở thành nhà quản trị CSDL, người ta có thể học các chuyên ngành nào?

a)

Quản trị CSDL và khoa học máy tính.

b)

Quản trị CSDL và hệ thống thông tin quản lý.

c)

Công nghệ thông tin và quản trị CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

71.

Nhiệm vụ chính của nhà quản trị CSDL là gì?

a)

Bảo mật dữ liệu và kiểm soát truy cập.

b)

Phân tích dữ liệu và cung cấp thông tin hữu ích.

c)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL.

d)

Lập kế hoạch phát triển và mở rộng CSDL.

72.

Nhà quản trị CSDL cần làm gì để khắc phục giảm hiệu suất xử lý hệ thống?

a)

Thay đổi thông số thiết lập trong phần mềm.

b)

Thay phần cứng có cấu hình mạnh hơn.

c)

Điều chỉnh các tham số CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

73.

Lập kế hoạch phát triển CSDL là nhiệm vụ của ai?

a)

Người quản lý điều hành.

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Nhà quản trị CSDL.

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

74.

Công việc giám sát hiệu suất CSDL thuộc trách nhiệm của ai?

a)

Nhà quản trị CSDL.

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Người quản lý điều hành.

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

75.

Kiến thức về ngôn ngữ truy vấn CSDL nào là cần thiết cho nhà quản trị CSDL?

a)

SQL

b)

Oracle SQL.

c)

DB2 của IBM.

d)

Tất cả các đáp án trên

76.

Kiến thức về hệ điều hành nào là cần thiết cho nhà quản trị CSDL?

a)

Unix và Linux.

b)

Unix và Windows.

c)

Linux và Windows.

d)

Unix, Linux và Windows.

77.

Những yếu tố nào yêu cầu sự cần trọng và tỉ mỉ trong công việc của nhà quản trị CSDL?

a)

Khối lượng dữ liệu lớn và khả năng xử lý công việc.

b)

Cập nhật xu thế phát triển CSDL.

c)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

78.

Quản trị CSDL là để đảm bảo việc gì trong tổ chức, doanh nghiệp và chuẩn bị cho các sự cố có thể xảy ra đối với CSDL?

a)

Quản lý thông tin cá nhân và tài chính của khách hàng.

b)

Đảm bảo an toàn dữ liệu và xác thực quyền truy cập.

c)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL.

d)

Lập kế hoạch phát triển và mở rộng CSDL.

79.

Nhà quản trị CSDL cần làm gì để đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu?

a)

Phát triển các biện pháp bảo mật CSDL.

b)

Đảm bảo dữ liệu đến từ các nguồn đáng tin cậy.

c)

Cấp quyền và kiểm soát truy cập CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

80.

Nhà quản trị CSDL cần cập nhật những gì để đáp ứng nhu cầu khai thác dữ liệu mới?

a)

Không gian lưu trữ của CSDL.

b)

Công suất sử dụng CSDL.

c)

Xu thế phát triển CSDL.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

81.

Nhà quản trị CSDL cần có kỹ năng nào để phân tích dữ liệu?

a)

Kỹ năng phân tích các tập dữ liệu và trích xuất thông tin.

b)

Kỹ năng phân tích hiệu suất xử lý của hệ thống.

c)

Kỹ năng phân tích các thông số thiết lập trong phần mềm.

d)

Kỹ năng phân tích xu thế phát triển CSDL.

82.

Nhà quản trị CSDL cần xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất xử lý của hệ thống bằng cách nào?

a)

Thay đổi các thông số thiết lập trong phần mềm.

b)

Thay phần cứng có cấu hình mạnh hơn.

c)

Điều chỉnh các tham số CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

83.

Nhà quản trị CSDL cần làm việc cẩn trọng và tỉ mỉ vì lý do gì?

a)

Vì khối lượng dữ liệu lớn và khả năng xử lý công việc.

b)

Vì sai sót nhỏ có thể dẫn đến lỗi nghiêm trọng.

c)

Vì cần đưa ra quyết định về CSDL.

d)

Vì cần tổ chức nhiệm vụ cho nhân.

84.

Thu nhỏ và phóng to ảnh có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Nhấn nút phải chuột vào ảnh và chọn "Phóng to".

c)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

d)

Sử dụng công cụ Crop để phóng to ảnh

85.

Để di chuyển ảnh mà không di chuyển khung ảnh, bạn nên sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move.

b)

Công cụ Scale.

c)

Công cụ Zoom.

d)

Công cụ Perspective.

86.

Khi nào bạn nên sử dụng công cụ Healing thay vì công cụ Clone để tẩy xóa ảnh?

a)

Khi cần loại bỏ chi tiết lớn trong ảnh.

b)

Khi muốn hoà trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh.

c)

Khi tẩy xóa các đối tượng có cạnh sắc nét.

d)

Khi không cần thay thế màu sắc trong ảnh.

87.

Điều gì cần làm sau khi tạo đối tượng đích bằng công cụ Perspective Clone?

a)

Lưu lại ảnh ngay lập tức.

b)

Kiểm tra và loại bỏ các chi tiết thừa hoặc bất hợp lý.

c)

Sử dụng công cụ Eraser để xóa các chi tiết không mong muốn.

d)

Không cần thực hiện bước nào thêm.

88.

Trong phần mềm thiết kế đồ hoạ GIMP:

a)

Nguồn ảnh tĩnh của ảnh động luôn phải tự thiết kế.

b)

Có thể thiết kế ảnh động từ các hiệu ứng có sẵn hoặc tự tạo.

c)

Có thể xem trước và chỉnh sửa ảnh động khi xuất ảnh động với định dạng GIF

d)

Thứ tự các khung hỉnh của ảnh động được sắp xếp tuỳ ý.

89.

Yếu tố nào quyết định độ mềm mại của chuyển động trong ảnh động?

a)

Thời gian xuất hiện của từng khung hình.

b)

Số lượng khung hình thể hiện một hành động.

c)

Kích thước của ảnh tĩnh.

d)

Màu sắc của ảnh nền.

90.

Ảnh động được tạo ra từ đâu?

a)

Từ các đoạn video ngắn.

b)

Từ các ảnh tĩnh.

c)

Từ các hiệu ứng âm thanh.

d)

Từ các tài liệu văn bản.

91.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Các đối tượng trong video chí có ảnh và âm thanh.

b)

Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian.

c)

Các ảnh trong video nên xuất hiện trong các khung thời gian liên tiếp nhau.

d)

Các đối tượng khi dưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới.

92.

Animiz Animation Maker hỗ trợ người dùng làm gì khi tạo video?

a)

Tạo đoạn video mới từ các mẫu có sẵn

b)

Thực hiện chỉnh sửa video, bao gồm cắt ghép và thêm hiệu ứng

c)

Tạo các đoạn văn bản và hình ảnh động trong video

d)

Lưu video với định dạng duy nhất là mp4

93.

Những bước nào sau đây là cần thiết khi thực hiện một dự án video với phần mềm Animiz Animation Maker?

a)

Gợi ý chủ đề và kịch bản video

b)

Chuẩn bị tư liệu, bao gồm hình ảnh và âm thanh

c)

Lưu dự án video với định dạng "am"

d)

Tạo duy nhất một cảnh video cho toàn bộ dự án

94.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Có thể tạo hiệu ứng xuất hiện cho âm thanh.

b)

Không thể thay đổi được thứ tự xuất hiện của các ảnh trong một cảnh video.

c)

Vị trí của các phụ để mặc định ở phía dưới của ảnh và không thể thay đổi.

d)

Tiêu đề của video cũng có hiệu ứng xuất hiện giống như các hình ảnh.

95.

Trong quy trình chỉnh sửa video, việc sắp xếp các đối tượng trong video theo thứ tự hợp lý nhằm mục tiêu gì?

a)

Để tạo ra câu chuyện có nội dung logic và mạch lạc.

b)

Để giảm thời gian chỉnh sửa và tăng hiệu quả công việc.

c)

Để thêm các hiệu ứng hình ảnh và âm thanh.

d)

Để tối ưu hóa dung lượng file video.